Gói thầu: Cung ứng hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch tự động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757799-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch tự động
Số hiệu KHLCNT 20200749547
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và Bảo hiểm y tế tại đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:27:00 đến ngày 2020-07-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 995,875,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hóa chất xét nghiệm miễn dịch dùng để định lượng kháng thể kháng Thyroglobuli 5 Hộp Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 12 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Tg~biotin, 1 chai, 10 mL: Tg đánh dấu biotin (người) 0.200 mg/L; đệm TRIS 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. R2 Anti‑Tg-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL.
2 Hóa chất xét nghiệm định lượng suy tim 19 Hộp Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-NT-proBNP-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP đánh dấu biotin (chuột) 1.1 µg/mL; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 5.8; chất bảo quản. R2 Anti-NT-proBNP-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.1 µg/mL; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 5.8; chất bảo quản.
3 Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ a1-fetoprotein trong ung thư gan 9 Hộp Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin 1 chai: 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-AFP-Ab~biotin, 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu biotin (chuột) 4.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-AFP-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng AFP (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 12.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.
4 Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư vú 3 Hộp Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CA 15-3-Ab~biotin, 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng đánh dấu biotin (115D8; chuột) 1.75 mg/L; đệm phosphate 20 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-CA 15-3-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 15-3 (DF3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 10 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.
5 Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần 4 Hộp Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-PSA-Ab~biotin, 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng PSA đánh dấu biotin (chuột) 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-PSA-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL
6 Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch đóng gói cỡ lớn 10 Hộp ≥ 2x2L
7 Dung dịch phản ứng hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch đóng gói cỡ lớn 10 Hộp Thành phần chính: Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy 0.1 %; pH 6.8
8 Hóa chất xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục Beta HCG 2 Hộp Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-hCG-Ab~biotin, 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng hCG đánh dấu biotin (chuột) 2.6 mg/L; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản. R2 Anti-hCG-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL
9 Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin trong huyết thanh và huyết tương người 5 Hộp Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-PCT-Ab~biotin, 1 chai, 9 mL Kháng thể đơn dòng kháng PCT đánh dấu biotin (chuột) 2.0 µg/mL; đệm phosphate 95 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản. R2 Anti-PCT-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 9 mL
10 Hóa chất xét nghiệm định lượng đánh giá kho dự trữ sắt có thể huy động được của cơ thể 5 Hộp Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti‑Ferritin‑Ab~biotin, 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin đánh dấu biotin (chuột) 3.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 Anti‑ferritin‑Ab~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 6.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.
11 Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TG 5 Hộp Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti‑Tg-Ab~biotin, 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu biotin (chuột) 1 mg/L; đệm Bis‑Tris 50 mmol/L, pH 6.3; chất bảo quản. R2 Anti‑Tg‑Ab~Ru(bpy), 1 chai, 9 mL Kháng thể đơn dòng kháng Tg (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 3.1 mg/L; đệm Bis‑Tris 50 mmol/L, pH 6.3; chất bảo quản.
12 Hóa chất xét nghiệm ung thư tuyến tiền liệt dạng tự do 2 Hộp Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-PSA-Ab~biotin, 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng PSA đánh dấu biotin (chuột) 2 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. R2 Anti-PSA-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng PSA (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.
13 Hóa chất xét nghiệm định lượng nhồi máu cơ tim 10 Hộp Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 12 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-troponin T-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 14 mL: Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim đánh dấu biotin (chuột) 2.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản; chất ức chế. R2 Anti-troponin T-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 14 mL: Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 2.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->