Gói thầu: Nguyên vật liệu năm 2021- Hoá chất và vật tư phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208978-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Nguyên vật liệu năm 2021- Hoá chất và vật tư phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20211203339
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 13:44:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 522,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 732.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ sinh học
E-CDNT 1.2 Nguyên vật liệu năm 2021- Hoá chất và vật tư phòng thí nghiệm
Nghiên cứu vai trò kháng virus của hệ vi khuẩn đường ruột và chế tạo chế phẩm sinh học giúp tăng cường miễn dịch và kháng virus gây bệnh trên ong mật ở Việt Nam, mã số: ĐTĐL.CN-44/21
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận cầu Giấy.
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; 2. Hợp đồng thực hiện tương tự (Hợp đồng, biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.000,000 đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.000.000 đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 732.000.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Theo biểu mẫu
E-CDNT 14.3 - Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 6 tháng kể từ khi bàn giao cho Chủ đầu tư hoặc tối thiểu 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. - Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành và bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: -Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020, (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020) -Hoặc giấy nộp tiền vào Ngan sách nhà nước quý 1,2,3 năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn) -Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế quí 1,2,3 năm 2021; 2. Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 110.000.000 đồng (Một trăm mười triệu đồng./.) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Hoa, P409 nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437563386
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Thị Hoa, P409 nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437563386
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Primer8ốngLà đoạn oligonucleotide ngắn (20-30 nucleotide), có trình tự theo yêu cầu của người sử dụng, dạng đông khô, nồng độ 25 nmolĐóng gói: 1 primer/ống
2Kit tách RNA tổng số4BộTách chiết RNA tổng số từ mô, tế bào nuôi cấy, máu...sử dụng công nghệ màng silica ở dạng cột ly tâm, thời gian thực hiện nhanh, hiệu suất thu hồi và độ tinh sạch cao. Chứa đầy đủ các dung dịch cần thiết cho quá trình tách chiết (trừ ethanol); Không dùng phenol/chloroformĐóng gói: 250 phản ứng/bộ
3Kit tổng hợp cDNA10BộDùng để tổng hợp DNA từ RNA tổng số. Bộ kit gồm đầy đủ các sinh phẩm cần thiết cho quá trình tổng hợp cDNA và primer gồm cả oligo(dT)18 và random hexamer primer. Có thể tổng hợp cDNA tới 9 kb.Đóng gói: 100 phản ứng/bộ
4Kit tách và tinh sạch DNA tổng số4BộTách chiết DNA tổng số từ mô, sử dụng công nghệ màng silica, ly tâm, thời gian thực hiện nhanh, hiệu suất thu hồi cao.Đóng gói: 250 phản ứng/bộ
5Master mix PCR2Bộ- Hỗn hợp các thành phần gồm Taq DNA polymerase, dNTP và các thành phần cần thiết khác cho phản ứng PCR (trừ mồi và khuôn DNA)- Dễ dàng sử dụng, độ nhạy cao, có thể khuếch đại đoạn DNA tới 6 kb và 20 kb đối với DNA virus- Gồm Master mix nồng độ 2X và nước PCRĐóng gói: 1000 phản ứng/bộ
6Agarose4lọ- Sử dụng trong điện di DNA - Độ tinh khiết cao, EEO thấp (1,120 gr/cm2), Gelling Point (36-39oC), Melting Point (87-89oC), pH in solution (1.5%) (5.5-7.5), pH in gel (5.0-6.0)Đóng gói: 250g/lọ
7Ethidiumbromide1lọ- Là chất huỳnh quang, sử dụng để nhuộm nucleic acid trong thí nghiệm sinh học phân tử, cụ thể điện di gel agarose- Dạng dung dịch, độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ từ 1 ng.- Nồng độ 10 mg/mlĐóng gói: 10 ml/lọ
8Thang DNA chuẩn1BộChứa các DNA có kích thước đã biết, từ 250 đến 10.000 bp trên gel agarose, cụ thể gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Băng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bpCung cấp kèm: DNA Loading Dye Đóng gói: 5x50µg/bộ
9Nước deion (Free Rnase/Dnase)20lọNước dion, đã loại DNAase/RNAase, được lọc qua màng 0,1 µm, tiệt trùng, pH 6-8, sử dụng trong sinh học phân tử, tế bào…Đóng gói: 500 mL/lọ
10DEPC-treated water1lọNước được xử lý bởi DEPC, DNase-Free, Molecular Biology Grade, RNase-Free, lọc qua màng lọc, tiệt trùng, pH 6-8, sử dụng trong sinh học phân tửĐóng gói: 100 ml/lọ
11Protein K4bộĐược sử dụng trong sinh học phân tử để phá hủy các protein không mong muốn, dạng dịch, nồng độ ~20 mg/mLĐóng gói: 5x1 mL/bộ
12Tris1kgDạng bột, có công thức C4H11NO3, khối lượng phân tử 121,14 g/mol, được sử dụng trong sinh hóa và sinh học phân tử, tạo ra dung dịch đệm có pH từ 7-9, độ tinh sạch ≥ 99,9% Đóng gói: 1kg/lọ
13Trizol1lọDùng tách chiết vật liệu di truyền từ mô, tế bào nuôi cấy, vi khuẩn, virus..., độ tinh khiết cao, dạng lỏng, không độcĐóng gói: 200 mL/lọ
14TAE 50X1lítDung dịch đệm dùng trong điện di gel agarose/SDS-PAGE, được lọc qua màng 0,22 µm. Nồng độ 50X Đóng gói: 1 lít/lọ
1516S Amplicon PCR Forward Primer1ốngLà đoạn oligonucleotide ngắn, kích thước 50 bp, nồng độ 100 nmol, có trình tự theo yêu cầu của người sử dụng, dạng đông khô.Đóng gói: 100 nmol/ống
1616S Amplicon PCR Reverse Primer1ốngLà đoạn oligonucleotide ngắn, kích thước 55 bp, nồng độ 100 nmol, có trình tự theo yêu cầu của người sử dụng, dạng đông khôĐóng gói: 100 nmol/ống
17Kit xác định nồng độ DNA6bộDùng để định lượng DNA với thiết bị Quibit FluorometerChứa đầy đủ các dung dịch, chất chuẩnSử dụng đơn giản, nhanh, nồng độ xác định từ 0,2-100 ng.Đóng gói: 100 phản ứng/bộ
18Kit xác định chất lượng DNA6bộDùng để phân tích, định lượng và đánh giá chất lượng của DNA trên máy BioanalyzerGồm đầy đủ chip và các dung dịch hóa chất cần thiếtĐóng gói: 10 chip/bộ
19Na2HPO41kgDạng bột, trọng lượng phân tử 141.96 g/mol, pH 8.7 - 9.3 (5%, H₂O, 25 °C), Chloride (Cl) (≤ 0.002 %), ACS (≤ 0.001 %), Pb (Lead) (≤ 0.001 %), độ tinh khiết ≥99%Đóng gói: 500g/lọ
20KH2PO41kgDạng bột, trọng lượng phân tử 136.09 g/mol, pH4.2 - 4.5 (5%, H₂O), Chloride (Cl) (≤ ≤ 0.0005 %), Heavy metals (as Pb) (≤ 0.0010 %) Nito tổng số (≤ 0.001 %), Pb (Lead) (≤ 0.001 %), độ tinh khiết ≥ 99,5 %Đóng gói: 1 kg/lọ
21NaCl2kgDạng bột, trọng lượng phân tử 58.44 g/mol, pH 7 (H₂O), độ tinh khiết ≥99,5%Đóng gói: 1 kg/lọ
22Ethanol1lítDung môi hữu cơ sử dụng trong sinh học phân tử, công thức phân tử C₂H₅OH, pH 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C), Aldehydes (as Acetaldehyd) (≤ 0.001 %), Carbonyl (≤ 0.003 %), độ tinh khiết ≥99.9%Đóng gói: 1 lít/lọ
23Đầu côn lọc free RNAase 1ml16HộpĐầu côn đã tiệt trùng, có đầu lọc loại 1 ml, có chia vạch định mức.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease, không chứa nội độc tố gây độc tế bào.Đóng gói: 96 tip/hộp
24Đầu côn lọc free RNAase 0,2 ml10HộpĐầu côn đã tiệt trùng, có đầu lọc loại 0,2 ml, có chia vạch định mức. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Đóng gói: 96 tip/hộp
25Đầu côn lọc free RNAase 0,01 ml10HộpĐầu côn đã tiệt trùng, có đầu lọc loại 0,01 ml, có chia vạch định mức. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Đóng gói: 96 tip/hộp
26Eppendorf 1,5 ml20túiỐng eppendorf nắp bật, đã tiệt trùng, loại 1,5 ml, có chia vạch định mức. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Đóng gói: 500c/túi
27Eppendorf 0,2 ml4túiDùng cho phản ứng PCR nắp bật, đã tiệt trùng loại 0,2 ml, Có chia vạch định mức. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Đóng gói: 1000c/túi
28Qubit® Assay Tubes1Túi- Tương thích hệ thống định lượng Qubit® Fluorometer- Ống thành mỏng chất liệu polypropyleneĐóng gói: 500c/túi
29Đầu côn 1ml20GóiĐầu côn đã tiệt trùng loại 1 ml, có chia vạch định mức.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease, không chứa nội độc tố gây độc tế bào.Đóng gói: 1000c/túi
30Đầu côn 0,2 ml20GóiĐầu côn đã tiệt trùng loại 0,2 ml, có chia vạch định mức. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Đóng gói: 1000c/túi
31Đầu côn 0,01 ml10GóiĐầu côn đã tiệt trùng loại 0,01 ml, có chia vạch định mức. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Đóng gói: 1000c/túi
32Ống falcon 50 ml10túiNhựa đã tiệt trùng, có nắp vặn, có vạch chiaKhông nhiễm Dnase/Rnase/ProteaseKhông chứa nội độc tố gây độc tế bàoThể tích tối đa 50 mlĐóng gói: 25c/túi
33Ống falcon 15 ml10túiNhựa đã tiệt trùng, có nắp vặn, có vạch chiaKhông nhiễm Dnase/Rnase/ProteaseKhông chứa nội độc tố gây độc tế bàoThể tích tối đa 15 ml, Đóng gói: 50c/túi
34Màng lọc vô khuẩn 0,45 µm2hộpLọc vô khuẩn, sử dụng với xilanh, đường kính 25mm, lỗ lọc 0,45µmĐóng gói: 50 c/hộp
35Găng tay cao su30hộpSử dụng trong phòng thí nghiệm, chất liệu cao su, có chứa bột chống dínhĐóng gói: 100 c/hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 732.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->