Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài mã số 108.06.2019.314

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735816-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài mã số 108.06.2019.314
Số hiệu KHLCNT 20200685833
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:54:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 253,117,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 SuperScript™ First-Strand Synthesis System for RT-PCR 2 Bộ Thành phần của Kít bao gồm: 50 µl Oligo(dT)12-18 (0.5 µg/µl); 250 µl Random hexamers (50 ng/µl); 1 ml 10X RT buffer; 500 µl 25 mM Magnesium Chloride; 250 µl 0.1 M DTT; 250 µl 10 mM dNTP mix; 50 µl SuperScript™ II RT (50 U/µl); 100 µl RNaseOUT™ (40 U/µl); 50 µl E. coli RNase H (2 U/µl); 1.2 ml nước xử lý DEPC; 15 µl Control RNA (50 ng/µl); 20 µl Control Primer A (10 µM); 20 µl Control Primer B (10 µM). - Nhiệt độ tối ưu: 42 độ C, 50 phản ứng/kít
2 LightCycler® Capillaries 1 Hộp (5 gói x 96 mao quản) Sử dụng kết hợp với các thiết bị y tế chuẩn đoán in vitro. Thể tích sử dụng từ 10-20 microlit
3 FastStart Essential DNA Green Master 1 Bộ Thành phần gồm FastStart Taq DNA Polymerase,đệm phản ứng, các nucleotides (dATP, dCTP, dGTP, dUTP) và SYBR Green I.
4 Total Cholesterol Assay Kit 2 192 phản ứng/bộ Thành phần của Kit bao gồm Box 1: Chất chuẩn Cholesterol, Assay Diluent, 50X Colorimetric Probe và HRP. Box 2 gồm Cholesterol Esterase và Cholesterol Oxidase. 192 phản ứng/ kit
5 High Sensitivity Triglyceride (TG) Assay Kit 1 100 phản ứng/bộ Thành phần của Kit bao gồm: đệm Triglyceride (25 mL), High Sensitivity Probe in DMSO (0,4 mL), Lipase (1 vl), Triglyceride Enzym Mix (1 vl), Trglyceride Developer Mix (1 vl) và Chất chuẩn Triglyceride (1mM: 0,3 mL). Số lượng: 100 phản ứng/ kít
6 TRI Reagent® 1 200 mL/chai Thành phần của dung dịch bao gồm hỗn hợp guaidine thiocyanate và phenol. Thể tích: 200 mL/lọ
7 Total Antioxidant Capacity Assay Kit 1 100 phản ứng.kít Thành phần: Cu2+ (0,2 mL), dung dịch pha loãng, Protein mask và Trolox chuẩn (1 μmol) Số lượng: 100 phản ứng/kít
8 Tris-base 1 100g / Lọ Độ tinh sạch >99,8%, không bị kết dính, Chất gây ô nhiễm:
9 Glycine 1 500 g/Lọ Độ tinh sạch >99,9%, Dùng trong phản ứng điện di Hàm lượng tạp chất ≤0.01% 500 gram/lọ
10 SDS 1 1 g/lọ Độ tinh sạch > 99,9%, 1 gram/lọ Sản phẩm này được cung cấp theo phân phối và được chỉ định bởi Dược điển phát hành
11 DMEM/F12 (Dulbecco’s Modified Eagle’s Medium/Nutrient Mixture F-12 Ham) 1 500 mL/chai Dạng dịch lỏng, 500 ml/ chai. Đảm bảo vô trùng. Ứng dụng trong nuôi cấy tế bào.
12 DMEM, High Glucose 1 1000 mL/chai Dạng dịch lỏng, 1000 mL/chai. Có chứa 4500 mg/ L dextrose với 110 mg/L Sodium pyruvate. Vô trùng và dùng để nuôi cấy tế bào
13 Fetal Bovine Serum 1 100 mL/chai Thành phần gồm Bovine IgG ≤ 1 mg/mL, Hemoglobin ≤ 20 mg/mL, ≤ 10EU/mL endotoxin. Dạng dịch, 100 mL/chai
14 Penicillin/ streptomycin Liquid (10,000 U/mL) 1 100 mL/chai Kháng sinh dạng dịch (100000 U/mL). Thành phần chính: Penicillin và Steptomycin, nồng độ 100X. Dạng dịch, 100 ml/chai
15 Phosphate buffered saline (PBS) 1 10 PKG Dạng bột. Sử dụng trong quá trình rửa nhuộm miễn dịch huỳnh quang. Sử dụng cho các quá trình cố định và duy trì miễn dịch huỳnh quang Thành phần của 1 gói khi hòa tan trong một lít nước cất hoặc nước khử ion, sẽ thu được dung dịch muối đệm 0,01 M (NaCl 0,138 M; KCl - 0,0027 M); pH 7,4, ở 25 ° C.
16 Astaxanthin 1 50 mg/lọ Dạng bột. Độ tinh sạch ≥ 97%, tránh ánh sáng, hòa tan trong DMSO, nồng độ hòa tan 1 mg/mL
17 Kaempferol 1 100 mg/lọ Dạng bột. Độ tinh sạch ≥ 97%. 100 mg/ lọ
18 Chloroform 1 500 mL/chai Dạng dịch, độ tinh sạch ≥ 99,5%. Dùng để phân lập RNA từ mô động vật có vú. 500 mL/lọ
19 Acetone 1 1 lít/chai Dạng dịch, độ tinh sạch ≥ 99,9%. Dùng trong phân tích HPLC tạp chất ≤ 0,5% nước ≤1,0 ppb huỳnh quang (quinine) ở 365nm 1000 mL/chai
20 Acetonitril 1 1 lít/chai Dạng dịch, độ tinh sạch ≥ 99,8%, Dùng trong phân tích HPLC Tạp chất
21 Dichloromethane 1 1 lít/chai Dạng dịch, độ tinh sạch ≥ 99,8%, Dùng trong phân tích HPLC tạp chất ≤0,001% nước ≤0,005% nước (100 mL pkg) 1000 mL/ chai
22 Methanol 2 1 lít/chai Dạng dịch, độ tinh sạch ≥ 99,9%, Dùng trong phân tích HPLC tạp chất ≤0.0005% chất không bay hơi ≤1 ppb huỳnh quang (quinine) ở bước sóng 254nm ≤1 ppb huỳnh quang (quinine) ở 365nm
23 Toluene 1 1 lít/chai Dạng dịch, độ tinh sạch ≥ 99,8%, tạp chất
24 Ethylacetate 1 1 lít/chai Dạng dịch, độ tinh sạch ≥ 99,8%, Tạp chất
25 Hexane 5 1 lít/chai Dạng dịch, độ tinh sạch ≥ 99,0%, tạp chất ≤0,0001% thiophene ≤0,001% chất không bay hơi ≤0,002% axit tự do (dưới dạng CH3 COOH) ≤0,005% hợp chất S (dưới dạng S)1000 mL/chai
26 Poly (vinyl alcohol) 1 25 g/ lọ Dạng bột, độ tinh sạch ≥ 99,0%, 25 gram/lọ
27 Poly (ethyl glycol) 1 5 g/lọ Độ nhớt 7,3 cSt (210 ° F) Dạng bột, 5 gram/lọ
28 Maltose monohydrate 1 500 mg/lọ Tiêu chuẩn tham khảo Dược điển Hoa Kỳ (USP Dạng bột, 500 mg/ lọ
29 Tween® 80 1 500 mL/lọ Thành phần: axit lauric, ≥58.5% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmitic và stearic) Dùng trong phân tích tế bào Dạng dịch, nhớt, 500 mL/lọ
30 Tween®20 1 100 mL/lọ Thành phần: axit lauric, ≥40% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmitic và stearic) Dùng để trích xuất DNA, chiết RNA, nuôi cấy tế bào Tạp chất ≤3.0% water Dạng dịch, nhớt, 100 mL/lọ
31 Span® 20 1 250 mL/chai Chất đồng hoạt động bề mặt Thành phần axit béo: Axit lauric (C12: 0) 44%; cân bằng chủ yếu các axit myristic (C14: 0), palmitic (C16: 0) và linolenic (C18: 3). Dạng dịch, 250 mL/lọ
32 Span® 80 1 250 mL/chai Chất hoạt động bề mặt ester sorbitan Có nguồn gốc từ nhũ tương Dạng dịch, 250 mL/lọ
33 Bình tam giác 500ml 20 cái Chất liệu thủy tinh trung tính Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 121ºC. Thể tích 500mL
34 Bình tam giác 1000ml 20 cái Chất liệu thủy tinh trung tính Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 121ºC. Thể tích 1000mL
35 Đĩa pettri 250 cái (đường kính 12cm) Chất liệu thủy tinh, chịu được nhiệt độ tiệt trùng 121ºC Đường kính đĩa 9cm
36 Ống đong loại 250 ml 2 cái Chất liệu nhựa. Độ chính xác đoạt tiểu chuẩn DIN và ISO (class A) Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 121ºC. Thể tích 250ml
37 Ống đong loại 500 ml 2 cái Chất liệu nhựa. Độ chính xác đoạt tiểu chuẩn DIN và ISO (class A) Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 121ºC. Thể tích 500ml
38 Chai pyrex Đức 500 ml 5 cái Chất liệu thủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng 121ºC. Có chia vạch đến 500 mL
39 Ống nghiệm 16x16 có nút 50 cái Chất liệu thủy tinh trung tính Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 121ºC Thể tích 20mL
40 Que cấy platin 5 cái Chất liệu platin. Chiều dài 30cm
41 Pipet Pasteur - hộp 100 cái 4 hộp (100 cái/hộp) Chất liệu thủy tinh, chịu được nhiệt độ tiệt trùng 121ºC. Chiều dài 25cm
42 Sartorius™ Minisart™ NML Syringe Filters, Sterile 3 hộp(50 chiếc/hộp) Chất liệu nhựa, vô trùng. Có khả năng lọc, loại bỏ các hạt có kích thước 0,2 µm
43 Giấy lọc GFC 5 hộp Chất liệu sợi thủy tinh borosilicate 100%, chịu nhiệt độ cao trên 475°C. Kích thước lỗ lọc 1,2 µm, đường kính 47 mm
44 Đầu côn 1000ul Eppendorf Quality ™ 2 1000tip/ túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng Thể tích 1000µl
45 Đầu côn 10ul Eppendorf Quality ™ 2 1000tip/ túi Chất liệu nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng Thể tích 10µl
46 Đầu côn 200ul Eppendorf Quality ™ 2 1000tip/ túi Chất liệu nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng Thể tích 200µl
47 Ống eppendorf 0,2ml Eppendorf Quality ™ 1 1000tip/ túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng Chia vạch định mức Có nắp đậy Thế tích ống tối đa: 0.2ml
48 Ống eppendorf 1,5ml Eppendorf Quality ™ 2 500 cái/ túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng Chia vạch định mức Có nắp đậy Thế tích ống tối đa: 1.5ml
49 Ống eppendorf 2,0ml Eppendorf Quality ™ 2 500 tube/ túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng Chia vạch định mức. Có nắp đậy.Thế tích ống tối đa: 2.0 ml
50 Ống Corning nhựa 15ml tiệt trùng Eppendorf Quality ™ 3 50 cái/ túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng g-Safe ® : Độ ổn định ly tâm vượt trội lên đến 19.500 xg . Chia vạch định mức. Có nắp đậy. Thế tích ống tối đa: 15ml
51 Ống Corning nhựa 50ml tiệt trùng Eppendorf Quality ™ 1 50 cái/ túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng g-Safe ® : Độ ổn định ly tâm vượt trội lên đến 19.500 xg. Chia vạch định mức. Có nắp đậy. Thế tích ống tối đa: 50ml
52 Parafilm 1 cuộn (100 cm x 38,1 m) Mặt trên là phim nhựa parafin và mặt sau là giấy. Không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt.
53 Giấy vệ sinh 5 túi Chất liệu cellulose, dai, thấm nước
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->