Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226213-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211216978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 14:57:00 đến ngày 2021-12-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,986,631,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có cẩu(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Trường THPT Lương Định Của, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Nguồn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng Số điện thoại: 02993.822334
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng; Địa chỉ: Số 135/29-135-31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng, Địa chỉ: số 485, đường Lê Duẩn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng; Địa chỉ: Số 135/29-135-31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng Số điện thoại: 02993.822334


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng Số điện thoại: 02993.822334
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1:KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.124,0228m3
2Trãi tấm ni lông đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,0423100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10,072100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4,0157tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.13,2146tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1486tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.20,169100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1661 mối nối
9Thép góc LDC63x63x6 nối cọcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.949,52kg
10Thép tấm hộp nối cọcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12,25kg
11Thép hộp nối cọcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3.673,47kg
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,5938m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,7734100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3559100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,3055m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.27,4059m3
17Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,2543100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,1505tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,4854tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0666tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,0356m3
22Ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,8916100m2
23Nilong lót đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3059100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,1725m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15,6585m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,0599100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3577tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,5701tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1228tấn
30Nilong lót đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4594100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15,2035m3
32Ván khuôn đà kiềngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,6475100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3146tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,0129tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,059tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17,8349m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,1135100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,5319tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,8389tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3699tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.23,595m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,5877100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,5791100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,6375tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,4453tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4,2727100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,1537100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,8127tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.46,4322m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,268100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1761tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3977tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,935m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,8456100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,6311tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,759tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.18,2377m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,7436100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1931tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,3012m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.311 cấu kiện
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,952m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4159100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,0057100m3
65Nilong lót đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,9651100m2
66Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,86tấn
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.26,2597m3
68Xây tam cấp, bậc cầu thang, thành bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,2607m3
69Trát bệ bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,12m2
70Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.69,61m2
71Ốp đá chẻ chân tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.59,12m2
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.18,1921m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.22,1996m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.7,0804m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,0658m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,0138m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,7226m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,861m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.13,903m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,141m3
81Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,2677m3
82Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.38,622m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.416,4352m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.78,355m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.841,4865m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.359,566m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.26,802m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.427,27m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.429,8414m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.94,26m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.94,83m2
92Kẻ ron tạo lam trang trí hai đầu hồiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,57m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.106m
94Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.65,593m2
95Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.33,03m2
96Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.122,074m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12,06m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.50,08m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.480,9365m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.332,3704m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.813,3069m2
102Bả bằng bột bả vào tường trongChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.878,8565m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.813,638m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.692,4945m2
105Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.614,41m2
106Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.36,58m2
107Lát nền, sàn gạch 400x400, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,34m2
108Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.53,4825m2
109Lắp dựng cửa gỗ 2 cánh bậc 180 độChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,4751m2
110Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.57,4025m2
111Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.52,0625m2
112Vách ngăn tấm compact dày 12mm, trọn bộ phụ kiện inox (vt+nc)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17,44m2
113Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,5406tấn
114Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,5406tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4,4005100m2
116Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1626tấn
117Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1626tấn
118Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,285100m2
119Làm trần thạch cao khung nhôm nổi ô 600x600 (VT+NC)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.340,540.0
120Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm ô 600x600 (VT+NC)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.29,120.0
121Lắp dựng lan can, tay vịn ram dốc thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,43m2
122Lắp dựng lan can cầu thang INOX 304Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9,9011m2
123Logo giáo dụcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.050m
125Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.580m
126Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.60m
127Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.140m
128Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.290m
129Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.100m
130Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.360m
131Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.250m
132Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 30x18Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.115m
133Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.120m
134Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.19bộ
135Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.43bộ
136Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4bộ
137Lắp đặt quạt trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.30cái
138Lắp đặt công tắc cầu thangChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
139Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15cái
140Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
142Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.42bảng
143Lắp đặt MCCB 2P 80A 18kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
144Lắp đặt MCB 2P 40A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
145Lắp đặt MCB 2P 32A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
146Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12cái
147Lắp đặt MCB 2P 10A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
148Lắp đặt khởi động từ + rơ le nhiệtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
149Lắp đặt hộp chứa MCB tầng lầuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1hộp
150Nắp đậy MCB mỗi phòngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10cái
151Lắp đặt tủ điện 400x300x200Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1hộp
152Lắp đặt tủ điện 300x250x180 chống nướcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1hộp
153Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cọc
154Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,08100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,51100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,23100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,25100m
159Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.24cái
160Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.22cái
161Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8cái
162Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.18cái
163Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12cái
164Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.7cái
165Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9cái
166Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/49mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12cái
167Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4cái
168Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
169Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8cái
170Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
171Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4cái
172Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12cái
173Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6cái
174Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5cái
175Lắp đặt phễu thu 150x150Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,57100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,6100m
178Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.38cái
179Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.18cái
180Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
181Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.14cái
182Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8cái
183Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
184Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.25cái
185Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1bộ
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5bộ
187Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xảChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8bộ
188Lắp đặt xí bệt + bình xả nướcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.7bộ
189Lắp đặt chậu tiểu namChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4bộ
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.7bộ
191Lắp đặt gương soi 450x600Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6cái
192Lắp đặt gương soi 1200x600Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
193Móc treo quần áo loại 7 chấuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.7cái
194Bồn nước inox 1000l (bồn nằm)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,2100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,06100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,02100m
198Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.14cái
199Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.14cái
200Lắp đặt cùm bắt ống nhômChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.42cái
201Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,1451m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0105100m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,144m3
204Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1641m3
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0069100m2
207Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0096tấn
208Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.31 cấu kiện
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0586100m3
210Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0043100m3
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,054m3
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4275m3
213Ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0102100m2
214Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0489tấn
215Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,6886m3
216Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17,214m2
217Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0152tấn
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,011100m2
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2179m3
220Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.51 cấu kiện
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,022100m3
B HẠNG MỤC 2 : KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.86,6665m3
2Trãi tấm ni lông đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,5235100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.7,0383100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,1094tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9,3403tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1038tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.14,094100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1161 mối nối
9Thép góc LDC63x63x6 nối cọcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.663,52kg
10Thép hộp nối cọcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.801,48kg
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,8125m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,6882100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3467100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,3671m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17,8775m3
16Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,7795100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4617tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4,2696tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.13,909m3
20Ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,3909100m2
21Nilong lót đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3761100m2
22Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,167m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,332m3
24Ván khuôn cổ móngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4704100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,5142100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0586tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,408tấn
28Nilong lót đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,6739100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.24,175m3
30Ván khuôn đà kiềngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,4175100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3005tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,0313tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,0695m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,0455100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1402tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,8133tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1825tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,3868100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,0356100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,5159tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,4506tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,5192m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15,1288m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3776100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,366100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3692tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,146m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,6642100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,6297tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,5093tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.13,0665m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,0126100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,936m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3001 cấu kiện
55Gia công vì kèo thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,4324tấn
56Gia công vì kèo thép tấmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,477tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,9094tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12,85471m2
59Bulong M18 G5.6Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8bộ
60Bulong M20 G5.6Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.36bộ
61Bulong M20Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12bộ
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.13,1706m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3346100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,8088100m3
65Trải tấm ni lông đổ bê tông nền, đan tam cấpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,8631100m2
66Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,8978tấn
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.72,1883m3
68Láng nền sàn nhà đa năng bằng phụ gia sika (định lượng 4kg/m2)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.318,92m2
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,291m3
70Trát bệ bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9,52m2
71Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.36,2088m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,636m2
73Ốp đá chẻ chân tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.58,158m2
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.66,2928m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12,0376m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,7866m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.618,7036m2
78Trát giằng bệ ngồi lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,616m2
79Trát trụ cột, hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.13,7532m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.26,14m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.21,26m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.21,26m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.284,918m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.218,84m
85Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,616m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.529,2036m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.324,8112m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.799,8068m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.623,4576m2
90Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.275,9526m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.37,76m2
92Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.623,4576m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.313,7126m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.937,1702m2
95Sơn tường gai lớnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.54,208m2
96Ốp tường trụ, cột bằng gạch gốm, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,75m2
97Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.13,68m2
98Ốp tường trụ, cột gạch 200x400, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.29,932m2
99Vách ngăn tấm compact dày 12mm chịu ẩm (bao gồm khung chống và cửa đi), phụ kiện INOX (vt+nc)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.42,84m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granite 400x400, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.236,3748m2
101Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ khung bao thép hộp - lưới B40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.70,4864m2
102Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ inoxChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,5m2
103Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,87m2
104Lắp dựng Cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm chân ốp panelChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.38,07m2
105Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.81,7464m2
106Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,6332tấn
107Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,6332tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,7872100m2
109Máng xối inox hành lang bênChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.23,7m
110Bảng mica khẩu hiểuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10,05m2
111Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+ nc)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.202,4948m2
112Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.930m
113Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.160m
114Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.125m
115Lắp đặt dây đơn CVE 2,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.140m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.250m
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.160m
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 30x18Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.30m
119Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.120m
120Lắp đặt đèn Highbay 150WChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.20bộ
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2bộ
124Lắp đặt đèn sát trần 1x12wChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4bộ
125Lắp đặt quạt trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
126Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
129Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11bảng
130Lắp đặt MCB 2P 40A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
131Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6cái
132Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
133Lắp đặt MCB 2P 10A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
134Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8cái
135Lắp đặt hộp chứa MCB tầng lầuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3hộp
136Lắp đặt tủ điện 400x300x200Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1hộp
137Lắp đặt tủ điện MCB 9-12 gắn nổiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1hộp
138Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cọc
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=11mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15m
140Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,19100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,16100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,13100m
144Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10cái
145Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
146Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4cái
147Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4cái
148Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
149Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
150Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
152Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
153Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
154Lắp đặt phễu thu 150x150Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,15100m
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.14cái
157Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5cái
158Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8cái
159Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
160Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6cái
161Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2bộ
162Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xảChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2bộ
163Lắp đặt xí bệt + bình xả nướcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2bộ
165Lắp đặt gương soi 450x600Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
166Móc treo quần áo loại 7 chấuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,34100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,01100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,02100m
170Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.7cái
171Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.7cái
172Lắp đặt cùm bắt ống nhômChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.14cái
173Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0586100m3
174Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0043100m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,054m3
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4275m3
177Ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0102100m2
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0489tấn
179Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,6886m3
180Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17,214m2
181Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0152tấn
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,011100m2
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2179m3
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.51 cấu kiện
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,022100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Trám keo đầu ti mái toll (trung bình 6 vị trí/m2)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4.482,24vị trí
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,52100m
3Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.20cái
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.40cái
5Lắp đặt cầu chắn rácChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.20cái
6Lắp đặt cùm bắt ốngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.120cái
7Đục nhám mặt bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.211,8935m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.211,8935m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.211,8935m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.242,556m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.242,556m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.242,556m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.784,4m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.784,4m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.784,4m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.370,78m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.370,78m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.370,78m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.67,22m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.61,38m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,84m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.133,2m
25SIKADUR 732Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1kg
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.574,9265m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.574,9265m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.574,9265m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.299,6m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.299,6m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.299,6m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.31,04m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.31,041m2
34Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.42,45m2
35Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.42,45m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,32m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,32m2
38Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,32m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,32m2
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.240,96m2
41Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.560,6m
42Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.89,76m2
43Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.151,2m2
44Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.151,2m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.130m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1301m2
47Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2.450m
48Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.460m
49Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.190m
50Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.280m
51Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.245m
52Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12m
53Lắp đặt dây đơn CVE 2,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.230m
54Lắp đặt dây đơn CVE 4mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.235m
55Lắp đặt dây đơn CVE 10mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.115m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.490m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.320m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.180m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.210m
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.23bộ
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.81bộ
62Lắp đặt quạt treo tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12cái
63Lắp đặt quạt ốp trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10cái
64Lắp đặt công tắc cầu thangChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.16cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.60cái
68Lắp đặt MCCB 2P 100A 22kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
69Lắp đặt MCCB 2P 75A 18kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
70Lắp đặt MCB 2P 50A 10kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5cái
71Lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
72Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11cái
73Lắp đặt MCB 2P 10A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
74Lắp đặt nắp đậy MCBChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11hộp
75Lắp đặt hộp chứa MCB 4 moduleChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2hộp
76Lắp đặt tủ điện 400x300x200Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1hộp
77Lắp đặt tủ điện 500x400x200Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1hộp
78Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cọc
79Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,6100m
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12cái
82Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
83Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
84Lắp đặt bít ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,06100m
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4cái
87Lắp đặt bít ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1Trám keo đầu ti mái toll (trung bình 6 vị trí/m2)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3.219,216vị trí
2Nắp lỗ thăm bằng thép hộp ốp toleChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
3Đục nhám mặt bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.213,012m2
4Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.213,012m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.213,012m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.213,012m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.243,94m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.243,94m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.243,94m2
10Phụ gia kết dính SIKADUR 731Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12lít
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,6100m
12Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.64cái
13Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.64cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.16cái
15Lắp đặt cầu chắn rácChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.16cái
16Lắp đặt cùm bắt ốngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.64cái
17Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.32cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.72,22m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,17m3
20Đắp bít tông gia cố nềnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.23,144m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1631100m3
22Nilong lót đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4,9568100m2
23Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,2095tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.39,6544m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,936m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,7m2
27Lát nền, sàn granite 600x600, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.472,72m2
28Ốp tường trụ, cột 200x600Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.41,7m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.30m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.30m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,395m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,395m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,395m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.56,97m2
35Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.56,97m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,147m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,18m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,18m3
39Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,9m2
40Ốp tường trụ, cột bằng đá tự nhiênChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,626m2
41Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,85m2
42Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,85m2
43Ốp tường trụ, cột bằng đá tự nhiênChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,626m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,76m2
45Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,76m2
46Ron kính cửa đi, cửa sổChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1tạm tính
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.91,08m2
48Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.173,8m
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.69,52m2
50Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính V5 dạng bậtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.77,22m2
51Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không láChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.13,86m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.194,52m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.194,521m2
54Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.201 bộ
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.118,312m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.118,312m2
57Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.118,312m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.118,312m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.166,805m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.306,536m2
61Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.166,805m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.306,536m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.473,341m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.996,32m2
65Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.996,32m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.583,8m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.583,8m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.580,12m2
69Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2.170m
70Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.310m
71Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.70m
72Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.210m
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.450m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.180m
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.130m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.160m
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.66bộ
79Lắp đặt quạt treo tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10cái
80Lắp đặt quạt ốp trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.44cái
81Lắp đặt công tắc cầu thangChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
82Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.14cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.24cái
85Lắp đặt MCCB 2P 75A 18kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
86Lắp đặt MCB 2P 40A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
87Lắp đặt MCB 2P 32A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
88Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12cái
89Lắp đặt MCB 2P 10A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
90Lắp đặt nắp đậy MCBChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12hộp
91Lắp đặt hộp chứa MCB 4 moduleChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1hộp
92Lắp đặt tủ điện 400x300x200Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đục nhám mặt bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.357,7576m2
2Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.357,7576m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.357,7576m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.357,7576m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.226,304m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.226,304m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.226,304m2
8Phụ gia kết dính SIKADUR 731Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10kg
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,5100m
10Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.60cái
11Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.60cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15cái
13Lắp đặt cầu chắn rácChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15cái
14Lắp đặt cùm bắt ốngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.60cái
15Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.30cái
16Tháo dỡ trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.314,28m2
17Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (vt+nc)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.314,28m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.78,7752m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.527,856m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,44m3
21Đắp bít tông gia cố nềnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.27,5352m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1892100m3
23Nilong lót đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,4264100m2
24Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,324tấn
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.43,4112m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,152m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.14,4m2
28Lát nền, sàn granite 600x600, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.082,592m2
29Ốp tường trụ, cột 200x600, XM PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.90,368m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại:Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,65m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17,46m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ:Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,65m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17,461m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.35,07m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.36,35m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.35,07m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.36,35m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.53,46m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.109,3125m2
40Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.70,5675m2
41Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.38,745m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.25,96m2
43Quét dung dịch kết dính sikadur 731Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.25,96m2
44Ốp tường trụ, cột bằng đá tự nhiênChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.25,96m2
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,792m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,6336m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15,84m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.188,55m2
49Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.369,6m
50Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.135,45m2
51Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700, không nẹp ôChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.53,1m2
52Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700, không nẹp ôChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.135,45m2
53Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOXChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.135,45m2
54Lắp dựng khung lam nhôm lật chữ C bao gồm bộ mốc nhôm liên kết bulongChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.23,76m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.147,84m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.19,34m2
57Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không láChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.19,34m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,08m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,08m2
60Quét dung dịch kết dính sikadur 731Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,08m2
61Ốp tường trụ, cột bằng đá tự nhiênChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,08m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.60m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.60m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.067,7802m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.327,36m2
66Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.067,7802m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.327,36m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.395,1402m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.980,73m2
70Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.980,73m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.291,84m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.291,84m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.272,57m2
74Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2.100m
75Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.300m
76Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.70m
77Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.210m
78Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.100m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.450m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.180m
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.130m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.160m
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.15bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.72bộ
85Lắp đặt quạt treo tườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12cái
86Lắp đặt quạt ốp trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.48cái
87Lắp đặt công tắc cầu thangChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
88Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.14cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.24bảng
91Lắp đặt MCB 2P 40A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
92Lắp đặt MCB 2P 32A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
93Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12cái
94Lắp đặt MCB 2P 10A 6kAChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
95Lắp đặt nắp đậy MCBChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12hộp
96Lắp đặt hộp chứa MCB 4 moduleChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1hộp
97Lắp đặt tủ điện 400x300x200Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1hộp
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ - MẶT BÊN - MẶT SAU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17,395m2
2Lắp dựng cổng ràoChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.19,488m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.38,9761m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.69,744m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.31,2m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.69,744m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.31,2m2
8Đục nhám mặt bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,968m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,968m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,968m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,4m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,4m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.39,224m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.39,2241m2
15Tháo dỡ kính cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,82m2
16Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,82m2
17Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11 bộ
18Lắp chốt ngang, dọcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.21 chốt
19Trám keo đầu ti mái toll (trung bình 6 vị trí/m2)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.73,92vị trí
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.128,9946m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.128,9946m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,4545m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,45451m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,168m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,392m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0784100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,4061m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.228,488m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.14,56m2
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.121,524m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.108,988m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,06m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,06m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,012100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3187m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.79,68m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9,6m2
38Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.44,64m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.38,208m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,072m3
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,18m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,036100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,2408m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.31,02m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,88m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.72,204m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.72,204m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,396m3
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,924m3
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1742100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,3082m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.358,384m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.36,608m2
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.197,496m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.167,112m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,6806m3
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12,3414m3
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,268m3
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4536100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.13,0752m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.326,879m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.36,288m2
63Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.181,5835m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.152,2115m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1464tấn
66Phụ gia kết dính sikadur 731Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.120kg
67Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,705100m
68Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.14,82m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,482100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,7585tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,09tấn
72Nilong lót đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,741100m2
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,14m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,8679100m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2893m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9,212m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.24,7667m3
78Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,5487100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,8874tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,5394tấn
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,74m3
82Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,748100m2
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,16tấn
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.139,84m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,4904m3
86Ván khuôn đà bó nềnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,149100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2914tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,2792tấn
89Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.25,8534m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.287,26m2
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17,2356m3
92Ván khuôn đà kiềngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,7236100m2
93Nilong lót đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,5745100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3701tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,0192tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,8243m3
97Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,0642100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,9587tấn
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.237,627m2
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.44,6394m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.115,984m2
102Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.746,7255m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.746,7255m2
104Lắp dựng khung lưới B40 khung bao thép V40x3, có chông sắt nhọn đầuChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.71,925m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.71,9251m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.50m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,35100m
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5cọc
4Lắp đặt kim thu sét tia tiện đạo bán kính R=110mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
5Hộp kiểm tra điện trở 200x200x50Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0148tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0063tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0211tấn
9Cáp neo 6mm dày 10m + tăng đơChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cọng
10Gia công cột bằng thép tấmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0264tấn
11Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELDChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2lọ
12Thép tròn D12 dài 0,5m + Bu lôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4bộ
13Lắp đặt thiết bị đầu báo beam + gươngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,210 đầu
14Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,210 đầu
15Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,210 đầu
16Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,85 nút
17Lắp đặt chuông báo cháyChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,85 chuông
18Điện trở cuối mạchChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
19Trung tâm báo cháy 4 zone + bàn phím điều khiểnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.600m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.350m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.60m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống PVC D20Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.165m
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11bộ
25Lắp đặt đèn exitChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10bộ
26Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17cặp
27Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17bình
28Bình chữa cháy MFZ4Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17bình
29Kệ để bình chữa cháyChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17cặp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.180m
31Lắp đặt MCB 2P 10AChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
32Kiềm cộng lực, búa tạ, xà beng, cưa tayChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1bộ
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3100m
34Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6cái
36Lắp đặt phao cơ ngắt nước tự độngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
37Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
38Hố van đúc sẵnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,02100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,2100m
41Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12cái
42Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4cái
43Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
44Lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6cái
45Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
46Lắp đặt van bướm tay gạt thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
47Lắp đặt van khóa 1 chiều thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
48Lắp đặt Y lọc rác 114Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
49Lắp đặt creppin 114Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
51Lắp đặt công tắc áp lựcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
52Lắp đặt van an toàn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
53Máy bơm chữa cháy diezel Q=22.5l/s, H=40m.c.nChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
54Trụ chữa cháy ngoài nhàChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3trụ
55Họng chờ tiếp nước xe cứu hỏaChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
56Tủ chữa cháy ngoài nhàChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
57Cuộn vòi chữa cháy D76, L=30mChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6bộ
58Lăng phun chữa cháy D19Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6cái
59Chạc ba chữa cháyChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,4754100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0586100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,859m3
63Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.62,4487100m
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.13,8775m3
65Ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,076100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,017tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,0791tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0567tấn
69Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.18,641m3
70Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,602100m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1298m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0035100m2
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.110,2m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.105m2
76SIKADUR 731Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6kg
77SIKAMENT R4Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.100lít
78PLASTOCRETE NChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.50lít
79Lắp cột thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0185tấn
80Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0185tấn
81Gia công xà gồ thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0426tấn
82Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0426tấn
83Lắp dựng giằng thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0958tấn
84Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0709tấn
85Lắp dựng cửa khung STK D34 khung lưới B40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5,16m2
86Khung lưới B40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,3m2
87Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 3demChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2169100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 1
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2888100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,116m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,5073m3
4Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2032100m2
5Bu lông chân cột D16 L = 250Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.64cái
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1531tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0597tấn
8Gia công cột bằng thép tấmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1087tấn
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2297tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3384tấn
11Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,8652tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,8652tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,0068tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,0068tấn
15Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 5mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,558100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,142m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,872m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.51,3m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,501100m3
20Tấm nilong lót nền bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,592100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.25,92m3
22Cắt ron khe co giãn nền nhà xeChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.51,8410m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.164,28831m2
I HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 2
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0161100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,6375m3
3Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0725100m2
4Bu lông chân cột D160 L = 250Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.40cái
5Gia công cột bằng thép tấmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0797tấn
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1085tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1882tấn
8Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1822tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1822tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4573tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4573tấn
12Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 5mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,1835100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,434m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,2352m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.33,82m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2119100m3
17Tấm nilong lót nền bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,1224100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,224m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.30,17610m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.58,20591m2
J HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0193100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,765m3
3Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,087100m2
4Bu lông chân cột D160 L = 250Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.48cái
5Gia công cột bằng thép tấmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0956tấn
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1656tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2612tấn
8Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2186tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2186tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4643tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4643tấn
12Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 5mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,2107100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,524m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,2992m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.35,52m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2144100m3
17Tấm nilong lót nền bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,1424100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,424m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.32,6410m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.60,69591m2
K HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 4
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2888100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,116m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,5073m3
4Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2032100m2
5Bu lông chân cột D16 L = 250Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.64cái
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1531tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0597tấn
8Gia công cột bằng thép tấmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1087tấn
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2297tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,3384tấn
11Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,8652tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,8652tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,0068tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,0068tấn
15Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 5mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,558100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,142m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,872m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.51,3m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,501100m3
20Tấm nilong lót nền bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,592100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.25,92m3
22Cắt ron khe co giãn nền nhà xeChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.51,8410m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.164,28831m2
L HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0193100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,765m3
3Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,087100m2
4Bu lông chân cột D160 L = 250Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.48cái
5Gia công cột bằng thép tấmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0956tấn
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1301tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2883tấn
8Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2186tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2186tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4446tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4446tấn
12Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 5mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,1067100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,548m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,3088m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.35,74m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,1994100m3
17Tấm nilong lót nền bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,07100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10,7m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.33,212810m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.60,69591m2
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.165m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.235m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 25mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 16mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.215m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.110m
7Khung sứ đôi + bulongChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5bộ
8Khung sứ đơn + bulongChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.12bộ
9Sứ đơnChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.22cái
10Lắp đặt đèn pha led 100wChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.13bộ
11Thép V3 dày 2mm mạ kẽmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6mét
12Bulong 12+ đai ốcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.24bộ
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.200m
14Lắp đặt MCB 1P 10AChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4cái
15Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.31 cột
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,4241m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2186m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,344m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0686100m3
20Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0672100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0681tấn
N HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CẤP THOÁT NƯỚC
1Nilong lót đổ bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.54,86100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8,7318tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.194,1m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.216,02m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.37,7m3
6Cắt khe đường bê tông, sân đỗ, khe 2x4Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.324,342910m
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.777m2
8Lát sân gạch Terazo 400x400x30Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.547m2
9Lát sân gạch Terazo 400x400x30, tận dụng gạch cũChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.230m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2,1272100m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,8904100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,56m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9,486m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.147m2
15Đào đất hố máy bơmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,5881m3
16Bê tông lót hố máy bơm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,232m3
17Xây tường hố máy bơm bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4224m3
18Trát tường hố máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.10,56m2
19Láng hố máy bơm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,084m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố máy bơmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0031100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố máy bơm, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0069tấn
23Lắp đặt nắp đan hố máy bơmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11cấu kiện
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.7,51m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.7,4142m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,5100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,1100m
28Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.16cái
29Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5cái
30Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2cái
31Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5cái
32Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3cái
33Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
34Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5cái
35Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.5cái
36Máy bơm 2.0hpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
37Bồn nước inox 1500 lít (bồn nằm)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1cái
38Tháo dỡ nắp đan hiện trạngChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2941 cấu kiện
39Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4603100m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,896m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6,752m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.185,6m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.2941 cấu kiện
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,84m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0504100m2
46Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0378100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,0042100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,42m3
49Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.4,577100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,5257100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,4393100m3
52Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.40,4287m3
53Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,0341m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,7993m3
55Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.37,1936m3
56Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1.025,684m2
57Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.159,28m2
58Bê tông tấm đan nắp hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.17,8796m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh thoát nướcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,0284100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.11,019m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh thoát nướcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,5343100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.3,0629tấn
63Lắp đặt nắp hố ga, rãnh thoát nướcChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.6091cấu kiện
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,06100m
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.22,251 đoạn ống
66Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.23mối nối
67Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.24cái
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.0,2675100m3
O HẠNG MỤC:HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.94,57100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.8gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.9gốc
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.28,4232100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,1695100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ.1,1695100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km28,4232100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe đào dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
3 Xe ủi (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe lu (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
6 Ô tô tải Có cẩu(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít3
8 Đầm dùi -4
9 Đầm bàn -1
10 Đầm cóc -1
11 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->