Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226213-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 14:57:00 đến ngày 2021-12-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,986,631,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cẩu(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Trường THPT Lương Định Của, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Nguồn xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng.
Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Số điện thoại: 02993.822334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1:KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 124,0228 | m3 |
| 2 | Trãi tấm ni lông đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,0423 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10,072 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4,0157 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 13,2146 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1486 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 20,169 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 166 | 1 mối nối |
| 9 | Thép góc LDC63x63x6 nối cọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 949,52 | kg |
| 10 | Thép tấm hộp nối cọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12,25 | kg |
| 11 | Thép hộp nối cọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3.673,47 | kg |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,5938 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,7734 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3559 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,3055 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 27,4059 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,2543 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,1505 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,4854 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0666 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,0356 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,8916 | 100m2 |
| 23 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3059 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,1725 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15,6585 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,0599 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3577 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,5701 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1228 | tấn |
| 30 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4594 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15,2035 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,6475 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3146 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,0129 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,059 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17,8349 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,1135 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,5319 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,8389 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3699 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 23,595 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,5877 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,5791 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,6375 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,4453 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4,2727 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,1537 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,8127 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 46,4322 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,268 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1761 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3977 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,935 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,8456 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,6311 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,759 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 18,2377 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,7436 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1931 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,3012 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 31 | 1 cấu kiện |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,952 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4159 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,0057 | 100m3 |
| 65 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,9651 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,86 | tấn |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 26,2597 | m3 |
| 68 | Xây tam cấp, bậc cầu thang, thành bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,2607 | m3 |
| 69 | Trát bệ bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,12 | m2 |
| 70 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 69,61 | m2 |
| 71 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 59,12 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 18,1921 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 22,1996 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 7,0804 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,0658 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,0138 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,7226 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,861 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 13,903 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,141 | m3 |
| 81 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,2677 | m3 |
| 82 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 38,622 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 416,4352 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 78,355 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 841,4865 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 359,566 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 26,802 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 427,27 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 429,8414 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 94,26 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 94,83 | m2 |
| 92 | Kẻ ron tạo lam trang trí hai đầu hồi | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,57 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 106 | m |
| 94 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 65,593 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 33,03 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 122,074 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12,06 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 50,08 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 480,9365 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 332,3704 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 813,3069 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 878,8565 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 813,638 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.692,4945 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 614,41 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 36,58 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,34 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 53,4825 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa gỗ 2 cánh bậc 180 độ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,475 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 57,4025 | m2 |
| 111 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 52,0625 | m2 |
| 112 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm, trọn bộ phụ kiện inox (vt+nc) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17,44 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,5406 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,5406 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4,4005 | 100m2 |
| 116 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1626 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1626 | tấn |
| 118 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,285 | 100m2 |
| 119 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi ô 600x600 (VT+NC) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 340,54 | 0.0 |
| 120 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm ô 600x600 (VT+NC) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 29,12 | 0.0 |
| 121 | Lắp dựng lan can, tay vịn ram dốc thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,43 | m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX 304 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9,9011 | m2 |
| 123 | Logo giáo dục | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.050 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 580 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 140 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 290 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 360 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 30x18 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 115 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 120 | m |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 19 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 43 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 42 | bảng |
| 143 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt khởi động từ + rơ le nhiệt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp chứa MCB tầng lầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | hộp |
| 150 | Nắp đậy MCB mỗi phòng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt tủ điện 300x250x180 chống nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | hộp |
| 153 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,51 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,23 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,25 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/49mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,57 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,6 | 100m |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 38 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 25 | cái |
| 185 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | bộ |
| 187 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt xí bệt + bình xả nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 7 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 7 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt gương soi 1200x600 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 193 | Móc treo quần áo loại 7 chấu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 7 | cái |
| 194 | Bồn nước inox 1000l (bồn nằm) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,06 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,02 | 100m |
| 198 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 14 | cái |
| 199 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 14 | cái |
| 200 | Lắp đặt cùm bắt ống nhôm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 42 | cái |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,145 | 1m3 |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0105 | 100m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,144 | m3 |
| 204 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 205 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1641 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0069 | 100m2 |
| 207 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0096 | tấn |
| 208 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | 1 cấu kiện |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0586 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0043 | 100m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4275 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng dài | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0102 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0489 | tấn |
| 215 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,6886 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17,214 | m2 |
| 217 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0152 | tấn |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,011 | 100m2 |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2179 | m3 |
| 220 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | 1 cấu kiện |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,022 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2 : KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 86,6665 | m3 |
| 2 | Trãi tấm ni lông đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,5235 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 7,0383 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,1094 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9,3403 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1038 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 14,094 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 116 | 1 mối nối |
| 9 | Thép góc LDC63x63x6 nối cọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 663,52 | kg |
| 10 | Thép hộp nối cọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.801,48 | kg |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,8125 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,6882 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3467 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,3671 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17,8775 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,7795 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4617 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4,2696 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 13,909 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,3909 | 100m2 |
| 21 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3761 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,167 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,332 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ móng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4704 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,5142 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0586 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,408 | tấn |
| 28 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,6739 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 24,175 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,4175 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3005 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,0313 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,0695 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,0455 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1402 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,8133 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1825 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,3868 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,0356 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,5159 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,4506 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,5192 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15,1288 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3776 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,366 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3692 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,146 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,6642 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,6297 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,5093 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 13,0665 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,0126 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,936 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 300 | 1 cấu kiện |
| 55 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,4324 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép tấm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,477 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,9094 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12,8547 | 1m2 |
| 59 | Bulong M18 G5.6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8 | bộ |
| 60 | Bulong M20 G5.6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 36 | bộ |
| 61 | Bulong M20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | bộ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 13,1706 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3346 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,8088 | 100m3 |
| 65 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền, đan tam cấp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,8631 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,8978 | tấn |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 72,1883 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn nhà đa năng bằng phụ gia sika (định lượng 4kg/m2) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 318,92 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,291 | m3 |
| 70 | Trát bệ bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9,52 | m2 |
| 71 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 36,2088 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,636 | m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 58,158 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 66,2928 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12,0376 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,7866 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 618,7036 | m2 |
| 78 | Trát giằng bệ ngồi lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,616 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 13,7532 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 26,14 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 21,26 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 21,26 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 284,918 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 218,84 | m |
| 85 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,616 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 529,2036 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 324,8112 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 799,8068 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 623,4576 | m2 |
| 90 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 275,9526 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 37,76 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 623,4576 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 313,7126 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 937,1702 | m2 |
| 95 | Sơn tường gai lớn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 54,208 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch gốm, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,75 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 13,68 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x400, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 29,932 | m2 |
| 99 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm chịu ẩm (bao gồm khung chống và cửa đi), phụ kiện INOX (vt+nc) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 42,84 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granite 400x400, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 236,3748 | m2 |
| 101 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ khung bao thép hộp - lưới B40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 70,4864 | m2 |
| 102 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ inox | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,5 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,87 | m2 |
| 104 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm chân ốp panel | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 38,07 | m2 |
| 105 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 81,7464 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,6332 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,6332 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,7872 | 100m2 |
| 109 | Máng xối inox hành lang bên | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 23,7 | m |
| 110 | Bảng mica khẩu hiểu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10,05 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+ nc) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 202,4948 | m2 |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 930 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 160 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 125 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CVE 2,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 140 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 160 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 30x18 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt đèn Highbay 150W | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 20 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần 1x12w | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11 | bảng |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp chứa MCB tầng lầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | hộp |
| 136 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt tủ điện MCB 9-12 gắn nổi | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | hộp |
| 138 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=11mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15 | m |
| 140 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,19 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,13 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,15 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt xí bệt + bình xả nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 166 | Móc treo quần áo loại 7 chấu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,34 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,01 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,02 | 100m |
| 170 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt cùm bắt ống nhôm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 14 | cái |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0586 | 100m3 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0043 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4275 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng dài | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0102 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0489 | tấn |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,6886 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17,214 | m2 |
| 181 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0152 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,011 | 100m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2179 | m3 |
| 184 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | 1 cấu kiện |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,022 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Trám keo đầu ti mái toll (trung bình 6 vị trí/m2) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4.482,24 | vị trí |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cùm bắt ống | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 120 | cái |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 211,8935 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 211,8935 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 211,8935 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 242,556 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 242,556 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 242,556 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 784,4 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 784,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 784,4 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 370,78 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 370,78 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 370,78 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 67,22 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 61,38 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,84 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 133,2 | m |
| 25 | SIKADUR 732 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | kg |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.574,9265 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.574,9265 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.574,9265 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.299,6 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.299,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.299,6 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 31,04 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 31,04 | 1m2 |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 42,45 | m2 |
| 35 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 42,45 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,32 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,32 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,32 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,32 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 240,96 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 560,6 | m |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 89,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 151,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 151,2 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 130 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 130 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2.450 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 460 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 190 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 280 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 245 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CVE 2,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 230 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CVE 4mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 235 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CVE 10mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 115 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 490 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 320 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 210 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 23 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 81 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 60 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 22kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCCB 2P 75A 18kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nắp đậy MCB | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp chứa MCB 4 module | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | hộp |
| 78 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt bít ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bít ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Trám keo đầu ti mái toll (trung bình 6 vị trí/m2) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3.219,216 | vị trí |
| 2 | Nắp lỗ thăm bằng thép hộp ốp tole | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 213,012 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 213,012 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 213,012 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 213,012 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 243,94 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 243,94 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 243,94 | m2 |
| 10 | Phụ gia kết dính SIKADUR 731 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | lít |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 64 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 64 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cùm bắt ống | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 64 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 32 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 72,22 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,17 | m3 |
| 20 | Đắp bít tông gia cố nền | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 23,144 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1631 | 100m3 |
| 22 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4,9568 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,2095 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 39,6544 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,936 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,7 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn granite 600x600, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 472,72 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột 200x600 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 41,7 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 30 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 30 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,395 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,395 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,395 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 56,97 | m2 |
| 35 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 56,97 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,147 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,18 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,18 | m3 |
| 39 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,9 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột bằng đá tự nhiên | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,626 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,85 | m2 |
| 42 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,85 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột bằng đá tự nhiên | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,626 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,76 | m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,76 | m2 |
| 46 | Ron kính cửa đi, cửa sổ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | tạm tính |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 91,08 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 173,8 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 69,52 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính V5 dạng bật | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 77,22 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 13,86 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 194,52 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 194,52 | 1m2 |
| 54 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 20 | 1 bộ |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 118,312 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 118,312 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 118,312 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 118,312 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.166,805 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 306,536 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.166,805 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 306,536 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.473,341 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 996,32 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 996,32 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 583,8 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 583,8 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.580,12 | m2 |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2.170 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 310 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 210 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 450 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 180 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 130 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 160 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 66 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 44 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCCB 2P 75A 18kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt nắp đậy MCB | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp chứa MCB 4 module | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 357,7576 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 357,7576 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 357,7576 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 357,7576 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 226,304 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 226,304 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 226,304 | m2 |
| 8 | Phụ gia kết dính SIKADUR 731 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cùm bắt ống | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 30 | cái |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 314,28 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (vt+nc) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 314,28 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 78,7752 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 527,856 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,44 | m3 |
| 21 | Đắp bít tông gia cố nền | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 27,5352 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1892 | 100m3 |
| 23 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,4264 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,324 | tấn |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 43,4112 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,152 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 14,4 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn granite 600x600, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.082,592 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột 200x600, XM PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 90,368 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại: | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,65 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17,46 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,65 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17,46 | 1m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 35,07 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 36,35 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 35,07 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 36,35 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 53,46 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 109,3125 | m2 |
| 40 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 70,5675 | m2 |
| 41 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 38,745 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 25,96 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch kết dính sikadur 731 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 25,96 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột bằng đá tự nhiên | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 25,96 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,792 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,6336 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15,84 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 188,55 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 369,6 | m |
| 50 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 135,45 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700, không nẹp ô | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 53,1 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700, không nẹp ô | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 135,45 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 135,45 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung lam nhôm lật chữ C bao gồm bộ mốc nhôm liên kết bulong | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 23,76 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 147,84 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 19,34 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 19,34 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,08 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,08 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch kết dính sikadur 731 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,08 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột bằng đá tự nhiên | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,08 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 60 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 60 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.067,7802 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 327,36 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.067,7802 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 327,36 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.395,1402 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 980,73 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 980,73 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 291,84 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 291,84 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.272,57 | m2 |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2.100 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 210 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 450 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 180 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 130 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 160 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 15 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 72 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 24 | bảng |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt nắp đậy MCB | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp chứa MCB 4 module | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ - MẶT BÊN - MẶT SAU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17,395 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cổng rào | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 19,488 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 38,976 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 69,744 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 31,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 69,744 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 31,2 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,968 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,968 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,968 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,4 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 39,224 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 39,224 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ kính cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,82 | m2 |
| 16 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,82 | m2 |
| 17 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | 1 chốt |
| 19 | Trám keo đầu ti mái toll (trung bình 6 vị trí/m2) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 73,92 | vị trí |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 128,9946 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 128,9946 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,4545 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,4545 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,168 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,392 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0784 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,4061 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 228,488 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 14,56 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 121,524 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 108,988 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,06 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,06 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3187 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 79,68 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9,6 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 44,64 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 38,208 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,072 | m3 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,18 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,036 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,2408 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 31,02 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,88 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 72,204 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 72,204 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,396 | m3 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,924 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1742 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,3082 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 358,384 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 36,608 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 197,496 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 167,112 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,6806 | m3 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12,3414 | m3 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,268 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4536 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 13,0752 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 326,879 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 36,288 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 181,5835 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 152,2115 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1464 | tấn |
| 66 | Phụ gia kết dính sikadur 731 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 120 | kg |
| 67 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,705 | 100m |
| 68 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 14,82 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,482 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,7585 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,09 | tấn |
| 72 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,741 | 100m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,14 | m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,8679 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2893 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9,212 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 24,7667 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,5487 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,8874 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,5394 | tấn |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,74 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,748 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,16 | tấn |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 139,84 | m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,4904 | m3 |
| 86 | Ván khuôn đà bó nền | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,149 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2914 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,2792 | tấn |
| 89 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 25,8534 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 287,26 | m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17,2356 | m3 |
| 92 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,7236 | 100m2 |
| 93 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,5745 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3701 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,0192 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,8243 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,0642 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,9587 | tấn |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 237,627 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 44,6394 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.115,984 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 746,7255 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 746,7255 | m2 |
| 104 | Lắp dựng khung lưới B40 khung bao thép V40x3, có chông sắt nhọn đầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 71,925 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 71,925 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,35 | 100m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét tia tiện đạo bán kính R=110m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0148 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0063 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0211 | tấn |
| 9 | Cáp neo 6mm dày 10m + tăng đơ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cọng |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0264 | tấn |
| 11 | Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | lọ |
| 12 | Thép tròn D12 dài 0,5m + Bu lông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị đầu báo beam + gương | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,2 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,8 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,8 | 5 chuông |
| 18 | Điện trở cuối mạch | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 19 | Trung tâm báo cháy 4 zone + bàn phím điều khiển | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống PVC D20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 165 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn exit | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10 | bộ |
| 26 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17 | cặp |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17 | bình |
| 29 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17 | cặp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 32 | Kiềm cộng lực, búa tạ, xà beng, cưa tay | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt phao cơ ngắt nước tự động | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 38 | Hố van đúc sẵn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van bướm tay gạt thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa 1 chiều thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc rác 114 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt creppin 114 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van an toàn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 53 | Máy bơm chữa cháy diezel Q=22.5l/s, H=40m.c.n | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | trụ |
| 55 | Họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 56 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 57 | Cuộn vòi chữa cháy D76, L=30m | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6 | bộ |
| 58 | Lăng phun chữa cháy D19 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6 | cái |
| 59 | Chạc ba chữa cháy | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,4754 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0586 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,859 | m3 |
| 63 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 62,4487 | 100m |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 13,8775 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,076 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,017 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,0791 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0567 | tấn |
| 69 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 18,641 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,602 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1298 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0035 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 110,2 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 105 | m2 |
| 76 | SIKADUR 731 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6 | kg |
| 77 | SIKAMENT R4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 100 | lít |
| 78 | PLASTOCRETE N | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 50 | lít |
| 79 | Lắp cột thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0185 | tấn |
| 80 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0185 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0426 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0426 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giằng thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0958 | tấn |
| 84 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0709 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cửa khung STK D34 khung lưới B40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5,16 | m2 |
| 86 | Khung lưới B40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,3 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 3dem | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2169 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2888 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,116 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,5073 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2032 | 100m2 |
| 5 | Bu lông chân cột D16 L = 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 64 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1531 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0597 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1087 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2297 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3384 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,8652 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,8652 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,0068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,0068 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,558 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,142 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,872 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 51,3 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,501 | 100m3 |
| 20 | Tấm nilong lót nền bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,592 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 25,92 | m3 |
| 22 | Cắt ron khe co giãn nền nhà xe | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 51,84 | 10m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 164,2883 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0161 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,6375 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0725 | 100m2 |
| 4 | Bu lông chân cột D160 L = 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 40 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0797 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1085 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1882 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1822 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1822 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4573 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4573 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,1835 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,434 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,2352 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 33,82 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2119 | 100m3 |
| 17 | Tấm nilong lót nền bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,1224 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,224 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 30,176 | 10m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 58,2059 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0193 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,765 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,087 | 100m2 |
| 4 | Bu lông chân cột D160 L = 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 48 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0956 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1656 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2612 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2186 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2186 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4643 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4643 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,2107 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,524 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,2992 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 35,52 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2144 | 100m3 |
| 17 | Tấm nilong lót nền bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,1424 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,424 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 32,64 | 10m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 60,6959 | 1m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2888 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,116 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,5073 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2032 | 100m2 |
| 5 | Bu lông chân cột D16 L = 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 64 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1531 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0597 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1087 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2297 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,3384 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,8652 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,8652 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,0068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,0068 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,558 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,142 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,872 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 51,3 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,501 | 100m3 |
| 20 | Tấm nilong lót nền bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,592 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 25,92 | m3 |
| 22 | Cắt ron khe co giãn nền nhà xe | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 51,84 | 10m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 164,2883 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0193 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,765 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,087 | 100m2 |
| 4 | Bu lông chân cột D160 L = 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 48 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0956 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1301 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2883 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2186 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2186 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4446 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4446 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,1067 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,548 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,3088 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 35,74 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,1994 | 100m3 |
| 17 | Tấm nilong lót nền bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,07 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10,7 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 33,2128 | 10m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 60,6959 | 1m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 165 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 235 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 25mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 16mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 215 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 110 | m |
| 7 | Khung sứ đôi + bulong | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | bộ |
| 8 | Khung sứ đơn + bulong | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 12 | bộ |
| 9 | Sứ đơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn pha led 100w | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 13 | bộ |
| 11 | Thép V3 dày 2mm mạ kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6 | mét |
| 12 | Bulong 12+ đai ốc | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | 1 cột |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,424 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2186 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,344 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0686 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0672 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0681 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 54,86 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8,7318 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 194,1 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 216,02 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 37,7 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường bê tông, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 324,3429 | 10m |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 777 | m2 |
| 8 | Lát sân gạch Terazo 400x400x30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 547 | m2 |
| 9 | Lát sân gạch Terazo 400x400x30, tận dụng gạch cũ | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 230 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2,1272 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,8904 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,56 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9,486 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 147 | m2 |
| 15 | Đào đất hố máy bơm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,588 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót hố máy bơm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,232 | m3 |
| 17 | Xây tường hố máy bơm bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4224 | m3 |
| 18 | Trát tường hố máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 10,56 | m2 |
| 19 | Láng hố máy bơm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,084 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố máy bơm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0031 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố máy bơm, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0069 | tấn |
| 23 | Lắp đặt nắp đan hố máy bơm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 7,5 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 7,4142 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 5 | cái |
| 36 | Máy bơm 2.0hp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 37 | Bồn nước inox 1500 lít (bồn nằm) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1 | cái |
| 38 | Tháo dỡ nắp đan hiện trạng | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 294 | 1 cấu kiện |
| 39 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4603 | 100m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,896 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 6,752 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 185,6 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 294 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,84 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0504 | 100m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0378 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,0042 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,42 | m3 |
| 49 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 4,577 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,5257 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,4393 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 40,4287 | m3 |
| 53 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,0341 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,7993 | m3 |
| 55 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 37,1936 | m3 |
| 56 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1.025,684 | m2 |
| 57 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 159,28 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 17,8796 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,0284 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 11,019 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,5343 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 3,0629 | tấn |
| 63 | Lắp đặt nắp hố ga, rãnh thoát nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 609 | 1cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 22,25 | 1 đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 23 | mối nối |
| 67 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 24 | cái |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 0,2675 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC:HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 94,57 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 8 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 9 | gốc |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 28,4232 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,1695 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V yêu cầu kỹ thuật và tập bản vẽ. | 1,1695 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 28,4232 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc | Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe đào | dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Xe ủi | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tải | Có cẩu(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 3 |
| 8 | Đầm dùi | - | 4 |
| 9 | Đầm bàn | - | 1 |
| 10 | Đầm cóc | - | 1 |
| 11 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi