Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, hoa cảnh trên tuyến đường Âu Cơ, đường Nguyễn Tất Thành; duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồng; chỉnh trang khu vực Trung tâm Km5 và một số khu vực khác trên địa bàn thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, hoa cảnh trên tuyến đường Âu Cơ, đường Nguyễn Tất Thành; duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồng; chỉnh trang khu vực Trung tâm Km5 và một số khu vực khác trên địa bàn thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225739 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:00:00 đến ngày 2021-12-28 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,797,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.350.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay...... Hợp đồng tương tự nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. (hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư là bản sao công chứng). Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành (Quản lý phụ trách chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư Khoa học cây trồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận đã hoàn thành đào tạo về công tác trồng, chăm sóc, cắt tỉa cây xanh đô thị.- Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chung phụ trách ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận đã hoàn thành đào tạo về công tác trồng, chăm sóc, cắt tỉa cây xanh đô thị.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý, kiểm tra giám sát duy trì cây xanh và cắt tỉa cây xanh đô thị.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách hiện trường ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng ký, đăng kiểm và gắn thiết bị giám sát hành trình còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe bồn tưới nước ≥ 10m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng ký, đăng kiểm và gắn thiết bị giám sát hành trình còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bình phun thuốc sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, hoa cảnh trên tuyến đường Âu Cơ, đường Nguyễn Tất Thành; duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồng; chỉnh trang khu vực Trung tâm Km5 và một số khu vực khác trên địa bàn thành phố Yên Bái Dự toán dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; chiếu sáng đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Yên Bái 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái, địa chỉ tại phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0216.3852.387. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái, địa chỉ tại phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0216.3852.387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Yên Bái, địa chỉ tại phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0216.3852.596 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm cỏ tạp | Mục 2, trang 78 | 100m2/lần | 7.260 | |
| 2 | Xén lề cỏ | Mục 2, trang 78 | 100md/lần | 2.064 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mục 2, trang 78 | 100m2/lần | 7.260 | |
| 4 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mục 2, trang 78 | 100m2/năm | 12 | |
| 5 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Mục 2, trang 78 | 100m2/năm | 369 | |
| 6 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mục 2, trang 78 | 100cây/năm | 163 | |
| 7 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Mục 2, trang 78 | 100m2/lần | 4.428 | |
| 8 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mục 2, trang 78 | 100cây/lần | 19.560 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mục 2, trang 78 | 100m2/lần | 45.720 | |
| 10 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Mục 2, trang 78 | 100m2/lần | 2.214 | |
| 11 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mục 2, trang 78 | 1cây | 3.000 | |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mục 2, trang 78 | 100m2/lần | 14.520 | |
| 13 | Bảo vệ cây xanh, cây cảnh, cây hoa lá màu (Nhân công 3,0/7) | Mục 2, trang 78 | công | 1.460 | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mục 2, trang 78 | 1cây/năm | 6.190 | |
| 15 | Đào bóc lớp đất hiện trạng, chiều dày trung bình 10cm | Mục 2, trang 78 | 1m3 | 53 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục 2, trang 78 | 100m3 | 0,53 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục 2, trang 78 | 100m3/1km | 0,53 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mục 2, trang 78 | 100m3/1km | 0,53 | |
| 19 | Bổ sung đất màu trồng cây, chiều dày trung bình 10cm | Mục 2, trang 78 | m3 | 53 | |
| 20 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mục 2, trang 78 | 100m2/lần | 5,3 | |
| 21 | Bổ sung giá thể mùn hữu cơ (10kg/m2) | Mục 2, trang 78 | kg | 5.300 | |
| 22 | Trồng cây Xác pháo H=10-15cm, 40 cây/m2 | Mục 2, trang 78 | 100m2 | 0,9 | |
| 23 | Trồng cây Phong lữ H=20-30cm, 20 cây/m2 | Mục 2, trang 78 | 100m2 | 1,3 | |
| 24 | Trồng cây Cẩm chướng H=15-20cm, 30 cây/m2 | Mục 2, trang 78 | 100m2 | 0,25 | |
| 25 | Trồng cây Cúc vạn thọ Pháp H=15-20cm, 25 cây/m2 | Mục 2, trang 78 | 100m2 | 0,9 | |
| 26 | Trồng cây Cúc vàng H=20-30cm, 20 cây/m2 | Mục 2, trang 78 | 100m2 | 0,6 | |
| 27 | Trồng cây Cúc Chi các màu H=20-30cm, 25 cây/m2 | Mục 2, trang 78 | 100m2 | 0,85 | |
| 28 | Trồng cây Ngọc hân H=20-30cm, 20 cây/m2 | Mục 2, trang 78 | 100m2 | 0,3 | |
| 29 | Trồng cây Mào gà lùn H=15-20cm, 30 cây/m2 | Mục 2, trang 78 | 100m2 | 0,2 | |
| 30 | Tưới nước bồn hoa bằng xe bồn 5m3 (45 ngày, 1 lần/ngày) | Mục 2, trang 78 | 100m2/lần | 238,5 | |
| 31 | Bảo vệ hoa trang trí (Nhân công bậc 3,0/7) | Mục 2, trang 78 | công | 45 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay...... Hợp đồng tương tự nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. (hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư là bản sao công chứng). Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành (Quản lý phụ trách chung) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư Khoa học cây trồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận đã hoàn thành đào tạo về công tác trồng, chăm sóc, cắt tỉa cây xanh đô thị.- Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chung phụ trách ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng nhận đã hoàn thành đào tạo về công tác trồng, chăm sóc, cắt tỉa cây xanh đô thị.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hiện trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý, kiểm tra giám sát duy trì cây xanh và cắt tỉa cây xanh đô thị.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách hiện trường ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 2 | Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng ký, đăng kiểm và gắn thiết bị giám sát hành trình còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Xe bồn tưới nước ≥ 10m3 | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng ký, đăng kiểm và gắn thiết bị giám sát hành trình còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Bình phun thuốc sâu | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi