Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227157-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211215556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chuyển nguồn từ̀ năm 2020 sang năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 15:18:00 đến ngày 2021-12-15 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,491,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên khu vực miền núi, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời gắn động cơ
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 - 0,7 T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nước sinh hoạt các xóm Búa, Trung Thượng, Trung Tằm, xã Trung Thành, huyện Đà Bắc
210 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chuyển nguồn từ̀ năm 2020 sang năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc - huyện Đà Bắc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bạt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0914 592 689. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Mạnh Tiến. Địa chỉ: Tiểu khu Bờ, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, Hòa Bình - Điện thoại: 0986 373 578. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, T.P Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0984 369 539. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.


- Bên mời thầu: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc - huyện Đà Bắc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183 827 149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, T.P Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0984 369 539.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH XÓM BÚA
B BỂ THU ĐẦU NGUỒN
1Phát dọn tuyếnTheo phần II, mục 13 Chương V2công
2Phá dỡ kết cấu cũTheo phần II, mục 13 Chương V3,95m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V6,2393m3
4Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,9952m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,1235m3
6Cốt thép F ≤ 10mm đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0203tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể thuTheo phần II, mục 13 Chương V0,0192100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,6175m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1289100m2
10Đổ bê tông thủ công, bê tông thành bể chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,463m3
11Ván khuôn tấm nắp bể thuTheo phần II, mục 13 Chương V0,0073100m2
12Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0182tấn
13Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,1272m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
15Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,24m2
16Bầu lọc đầu ốngTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
17Ống thép nối bầu lọc và van chặn, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,006100m
18Măng xông thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
19Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
C BỂ CHỨA TỔNG 12M3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo phần II, mục 13 Chương V29,8513m3
2Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,052m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,032m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2091tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,037100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,257m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,3006tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,396100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,01m3
10trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V18,6m2
11Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V8,75m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,1105100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1022tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,4231m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0168100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,003tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0252m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0054100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,091m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,046100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,23m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0038100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0072tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0637m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V21 cấu kiện
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm xả tràn, đường kính ống 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0065100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đấu van, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0435100m
29Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
30Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
31Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
32Lắp đặt giác co thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
34Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
D LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D40MM TUYẾN SỐ 1
1Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%50,4m3
2Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V33,6m3
3Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V83,1208m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V7100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
6Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,565m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,3485m3
9Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0075100m2
10Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,234m3
11Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,6636m3
12Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V2,355m2
13Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,925m2
14Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cmTheo phần II, mục 13 Chương V0,56m2
15Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0045100m2
16Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0087tấn
17Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,072m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
19Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
21Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
22Đai khởi thủy ren trong D40x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V20cái
23Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V60cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V20cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,4100m
E LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D63MM TUYẾN SỐ 2
1Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V70,98m3
2Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V47,32m3
3Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V115,0497m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V8,45100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V17cái
6Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,13m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,697m3
9Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,015100m2
10Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,468m3
11Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V1,3272m3
12Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,71m2
13Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V9,85m2
14Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm1,12m2
15Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,009100m2
16Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0174tấn
17Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,144m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
19Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
21Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,2915m3
23Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,566m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,001m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0823tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0208100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,334m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1348tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,2674100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,3845m3
31trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V12,18m2
32Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V3,15m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,0594100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0538tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,6501m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0168100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,003tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0252m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng sân bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0162100m2
41Bê tông sân bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,4287m3
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nói van, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,033100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm bắt vòi, đường kính ống 20mm0,009100m
44Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
45Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
46Lắp đặt giác co thép tráng kẽm D50mm1cái
47Măng xông thép tráng kẽm D20mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
48lắp đặt vòi đồng D20mmTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
49Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
50Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
51Đai khởi thủy ren trong D63x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
52Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
54Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
F HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH XÓM TRUNG THƯỢNG
1Phát quang quanh vị trí bể thu, dọn dẹp vệ sinh, vét bùn cọ rửa bể thu cũ đã có sạch sẽ. Đục bỏ cửa vào bể đã hỏng, đánh sờm mặt tiếp giáp.Theo phần II, mục 13 Chương V6công
2Đào đất móng sân trước bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V7,6475m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng sân trướcTheo phần II, mục 13 Chương V0,0209100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,565m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,012m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V11,05m2
7Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,6m2
8Gia công khung lưới thép nắp bểTheo phần II, mục 13 Chương V4,2m2
9lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V4,8m2
10Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D65mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
11Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE, đường kính côn, cút 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE dẫn nước sang bể thu số 2, đường kính ống 75mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,3100m
13Phát quang quanh vị trí bể thu, dọn dẹp vệ sinh, vét bùn cọ rửa bể thu cũ đã có sạch sẽ, đánh sờm mặt tiếp giáp.Theo phần II, mục 13 Chương V4công
14Đào đất bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V10,17m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng sân trướcTheo phần II, mục 13 Chương V0,01100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,68m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,2972m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V13,03m2
19Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,18m2
20Gia công khung lưới thép nắp bểTheo phần II, mục 13 Chương V6,075m2
21lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V6,255m2
22Bầu lọc đục lỗ D100mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nói van, đường kính ống 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,009100m
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,5308m3
25Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,9029m3
26Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0072100m2
27Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,288m3
28Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,9552m3
29Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V2,24m2
30Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V3,83m2
31Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cmTheo phần II, mục 13 Chương V0,49m2
32Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,036100m2
33Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0069tấn
34Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0648m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
37Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE, đường kính côn, cút 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V10,0079m3
39Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V6,5688m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,289m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0429tấn
42Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0204100m2
43Bê tông R200# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,578m3
44Gạch xây VXM R75# thành bểTheo phần II, mục 13 Chương V1,6659m3
45trát tường trong bể dày 2cm có đánh màu mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V6,144m2
46Trát tường ngoài bể VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V10,154m2
47Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V1,44m2
48Ván khuôn tấm nắp bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0089100m2
49Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0186tấn
50Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,1546m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nói van, đường kính ống 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,022100m
53Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
54Măng xông thép tráng kẽm D65mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
55Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,13m3
57Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,697m3
58Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,015100m2
59Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,468m3
60Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V1,3272m3
61Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,71m2
62Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V9,85m2
63Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cmTheo phần II, mục 13 Chương V1,12m2
64Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,009100m2
65Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0174tấn
66Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,144m3
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
68Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D75mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
70Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
71Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V124,32m3
72Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V82,88m3
73Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V200,4894m3
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V15,8100m
75Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V32cái
G TUYẾN ỐNG CẤP CHÍNH TRUNG THƯỢNG
1San gạt mở đường thi công vào bể tổng bằng máy xúcTheo phần II, mục 13 Chương V2ca
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V4,284m3
3Đổ bê tông hoàn trả sân nhà dân giao thôngTheo phần II, mục 13 Chương V4,284m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,0567100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo phần II, mục 13 Chương V5,1315m3
6Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V8,7205m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V10,5994m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,7385tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0727100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V10,5994m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,7219tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo phần II, mục 13 Chương V1,0236100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V16,8834m3
14trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V56,416m2
15Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V19,332m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,3007100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2514tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0957tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,0298m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0336100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0059tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0504m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V21 cấu kiện
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V2,7862m3
25Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 đánh màuTheo phần II, mục 13 Chương V17m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V14,99m2
27Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V5,4312m2
28Đổ đá 1x2 ngăn lọc nhanhTheo phần II, mục 13 Chương V0,6082m3
29Đổ cát vàng ngăn lọc nhanhTheo phần II, mục 13 Chương V0,6082m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0847100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,5146m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,3362100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,5146m3
34Lắp đặt bầu lọc đục lỗ D100mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dẫn nước vào bể chứa, đường kính ống 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,024100m
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0755100m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đấu van, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,015100m
38Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
39Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
40Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
41Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
42Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
43Lắp đặt giác co thép tráng kẽm D65mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
46Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,13m3
48Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,697m3
49Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,015100m2
50Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,468m3
51Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V1,3272m3
52Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,71m2
53Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V9,85m2
54Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cmTheo phần II, mục 13 Chương V1,12m2
55Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,009100m2
56Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0174tấn
57Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,144m3
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
59Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
60Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
61Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
62Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
63Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,565m3
65Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,3485m3
66Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0075100m2
67Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,234m3
68Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,6636m3
69Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V2,355m2
70Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,925m2
71Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cmTheo phần II, mục 13 Chương V0,56m2
72Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0045100m2
73Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0087tấn
74Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,072m3
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
76Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
77Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
78Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
79Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75x63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
80Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
81Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,13m3
83Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,697m3
84Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,015100m2
85Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,468m3
86Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V1,3272m3
87Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,71m2
88Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V9,85m2
89Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cmTheo phần II, mục 13 Chương V1,12m2
90Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,009100m2
91Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0174tấn
92Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,144m3
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
94Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D75mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
95Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
96Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,565m3
98Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,3485m3
99Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0075100m2
100Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,234m3
101Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,6636m3
102Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V2,355m2
103Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,925m2
104Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cmTheo phần II, mục 13 Chương V0,56m2
105Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0045100m2
106Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0087tấn
107Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,072m3
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
109Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
110Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
111Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
112Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V220,5m3
113Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V147m3
114Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V355,5978m3
115Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V19,25100m
116Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V7100m
117Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V39cái
118Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
119Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
120Đai khởi thủy ren trong D75x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V50cái
121Đai khởi thủy ren trong D63x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V25cái
122Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V225cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V75cái
124Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V1,5100m
H TUYẾN NHÁNH N1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,13m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,3485m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,015100m2
4Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,468m3
5Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V1,3272m3
6Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,71m2
7Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V9,85m2
8Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cmTheo phần II, mục 13 Chương V1,12m2
9Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,009100m2
10Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0174tấn
11Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,144m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
13Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
14Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
15Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
16Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V50,4m3
17Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V33,6m3
18Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V82,6266m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V6100m
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
21Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D50x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
22Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
23Đai khởi thủy ren trong D50x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V17cái
24Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V51cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V17cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,34100m
I TUYẾN NHÁNH N1-1 + TUYẾN NHÁNH N1-2
1Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V68,4m3
2Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V45,6m3
3Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V112,8068m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V9,5100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
6Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
7Đai khởi thủy ren trong D32x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V13cái
8Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V39cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V13cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,26100m
J TUYẾN NHÁNH N2
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,162m3
2Đổ bê tông hoàn trả sân nhà dân giao thôngTheo phần II, mục 13 Chương V0,162m3
3Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V19,74m3
4Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V13,16m3
5Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V31,9961m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V2,35100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
8Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D50x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
9Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
10Đai khởi thủy ren trong D50x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
11Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V30cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
K TUYẾN NHÁNH N2-1 + TUYẾN NHÁNH N2-2
1Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V28,8m3
2Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V19,2m3
3Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V47,4976m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V4100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
6Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
7Đai khởi thủy ren trong D32x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
8Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V27cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V9cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,18100m
L TUYẾN NHÁNH N3
1Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V14,4m3
2Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V9,6m3
3Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V23,4348m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V2100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
6Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
7Đai khởi thủy ren trong D40x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
8Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,1100m
M HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH XÓM TRUNG TẰM
N TƯỜNG DÂNG + BỂ THU ĐẦU NGUỒN
1Phát dọn tuyến thi côngTheo phần II, mục 13 Chương V3công
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo phần II, mục 13 Chương V3,77m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V1,17m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0463100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,9285m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1286100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,8102m3
8Ván khuôn tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0056100m2
9Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0095tấn
10Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,098m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
12Gia công Lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V0,36m2
13lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V0,36m2
14Bầu lọc đục lỗ D100Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0065100m
16Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
17Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE đường kính 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông dẫn nước về bể, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V1100m
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
O BỂ CHỨA TỔNG TRUNG TẰM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo phần II, mục 13 Chương V36,8424m3
2Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V3,3201m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,856m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4311tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0533100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V5,856m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4296tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,6117100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V10,4556m3
10trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V28,208m2
11Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V9,666m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,142100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1312tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,9186m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0168100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,003tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0252m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0652100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,9296m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2582100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,9296m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0027100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0455m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,023100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,115m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0019100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0036tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0319m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,04100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đấu van, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0085100m
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
34Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
37Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
38Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V8,1m3
40Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V4,176m3
41Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0234100m2
42Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,756m3
43Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V2,0896m3
44Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V7,536m2
45Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V15,396m2
46Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cmTheo phần II, mục 13 Chương V1,89m2
47Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0139100m2
48Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0273tấn
49Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,2376m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
51Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
52Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D63x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
53Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
54Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
55Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
56Lắp đai khởi thuỷ 63x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
57Kép thép tráng kẽm D15mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,13m3
60Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,697m3
61Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,015100m2
62Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,468m3
63Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V1,3272m3
64Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,71m2
65Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V9,85m2
66Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cmTheo phần II, mục 13 Chương V1,12m2
67Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,009100m2
68Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0174tấn
69Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,144m3
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
71Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
72Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
73Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
P LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D63MM TUYẾN ỐNG CHÍNH TRUNG TẰM
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,27m3
2Đổ bê tông hoàn trả sân nhà dân giao thôngTheo phần II, mục 13 Chương V0,27m3
3Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V140,28m3
4Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V93,52m3
5Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V226,6212m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V16,7100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V35cái
8Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
9Đai khởi thủy ren trong D63x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V26cái
10Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V78cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V26cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,52100m
Q TUYẾN ỐNG NHÁNH L1 TRUNG TẰM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,565m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,3485m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0075100m2
4Bê tông R150# đá 1x2 đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,234m3
5Gạch xây VXM R75# hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,6636m3
6Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V2,355m2
7Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,925m2
8Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cmTheo phần II, mục 13 Chương V0,56m2
9Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0045100m2
10Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0087tấn
11Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,072m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
13Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
14Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
15Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
16Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V71,4m3
17Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V47,6m3
18Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V115,3461m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V8,5100m
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
21Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
22Đai khởi thủy ren trong D63x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
23Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V45cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V15cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,3100m
R TUYẾN ỐNG NHÁNH L2 TRUNG TẰM
1Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V14,4m3
2Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V9,6m3
3Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V23,6075m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V2100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
6Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
7Đai khởi thủy ren trong D32x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
8Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V30cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
S TUYẾN ỐNG NHÁNH L3 TRUNG TẰM
1Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70%Theo phần II, mục 13 Chương V36m3
2Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30%Theo phần II, mục 13 Chương V24m3
3Đất đắp trả móng rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V59,0187m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V5100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
6Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
7Đai khởi thủy ren trong D32x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
8Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V30cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10Theo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
T KÊNH TƯỚI TRUNG TẰM
1Đào móng kênh đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V133,0879m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,3175100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,0134100m3
4Đắp cátTheo phần II, mục 13 Chương V4,65m3
5Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V2,79kg
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,4788100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V14,04m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,869100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V1,8m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V13,95m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC chia nước, đường kính ống d=76mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,02100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên khu vực miền núi, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.33
4 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Tình trạng hoạt động tốt1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 Tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Tình trạng hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Tình trạng hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Tình trạng hoạt động tốt2
6 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Tình trạng hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Tình trạng hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Tình trạng hoạt động tốt1
9 Máy tời gắn động cơ Tình trạng hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 - 0,7 T Tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->