Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chuyển nguồn từ̀ năm 2020 sang năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:18:00 đến ngày 2021-12-15 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,491,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên khu vực miền núi, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân đã qua đào tạo |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời gắn động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 - 0,7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nước sinh hoạt các xóm Búa, Trung Thượng, Trung Tằm, xã Trung Thành, huyện Đà Bắc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chuyển nguồn từ̀ năm 2020 sang năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183 827 149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, T.P Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0984 369 539. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH XÓM BÚA | |||
| B | BỂ THU ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Phát dọn tuyến | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,95 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,2393 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9952 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1235 | m3 |
| 6 | Cốt thép F ≤ 10mm đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0203 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể thu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1289 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thành bể chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,463 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp bể thu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0182 | tấn |
| 13 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1272 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 15 | Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,24 | m2 |
| 16 | Bầu lọc đầu ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống thép nối bầu lọc và van chặn, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,006 | 100m |
| 18 | Măng xông thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| C | BỂ CHỨA TỔNG 12M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,8513 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,052 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,032 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2091 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,257 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3006 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,01 | m3 |
| 10 | trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,6 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,75 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1022 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4231 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0252 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,091 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,23 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0072 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0637 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm xả tràn, đường kính ống 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0065 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đấu van, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0435 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt giác co thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| D | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D40MM TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | 50,4 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,6 | m3 |
| 3 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,1208 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,565 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 10 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,234 | m3 |
| 11 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6636 | m3 |
| 12 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,355 | m2 |
| 13 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,925 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,56 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0087 | tấn |
| 17 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,072 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy ren trong D40x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | 100m |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D63MM TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 70,98 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,32 | m3 |
| 3 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 115,0497 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,13 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,697 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,468 | m3 |
| 11 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3272 | m3 |
| 12 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,71 | m2 |
| 13 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,85 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | 1,12 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0174 | tấn |
| 17 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,144 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2915 | m3 |
| 23 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,566 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,001 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0823 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,334 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1348 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2674 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3845 | m3 |
| 31 | trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,18 | m2 |
| 32 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,15 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0538 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6501 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,003 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0252 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng sân bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sân bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4287 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nói van, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,033 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bắt vòi, đường kính ống 20mm | 0,009 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt giác co thép tráng kẽm D50mm | 1 | cái | |
| 47 | Măng xông thép tráng kẽm D20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 48 | lắp đặt vòi đồng D20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đai khởi thủy ren trong D63x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH XÓM TRUNG THƯỢNG | |||
| 1 | Phát quang quanh vị trí bể thu, dọn dẹp vệ sinh, vét bùn cọ rửa bể thu cũ đã có sạch sẽ. Đục bỏ cửa vào bể đã hỏng, đánh sờm mặt tiếp giáp. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | công |
| 2 | Đào đất móng sân trước bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,6475 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng sân trước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,565 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,012 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,05 | m2 |
| 7 | Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6 | m2 |
| 8 | Gia công khung lưới thép nắp bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2 | m2 |
| 9 | lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8 | m2 |
| 10 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE, đường kính côn, cút 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE dẫn nước sang bể thu số 2, đường kính ống 75mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Phát quang quanh vị trí bể thu, dọn dẹp vệ sinh, vét bùn cọ rửa bể thu cũ đã có sạch sẽ, đánh sờm mặt tiếp giáp. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | công |
| 14 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,17 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng sân trước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,68 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2972 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,03 | m2 |
| 19 | Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | m2 |
| 20 | Gia công khung lưới thép nắp bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,075 | m2 |
| 21 | lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,255 | m2 |
| 22 | Bầu lọc đục lỗ D100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nói van, đường kính ống 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,009 | 100m |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5308 | m3 |
| 25 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9029 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 27 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,288 | m3 |
| 28 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9552 | m3 |
| 29 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,24 | m2 |
| 30 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,83 | m2 |
| 31 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,49 | m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0069 | tấn |
| 34 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0648 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE, đường kính côn, cút 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,0079 | m3 |
| 39 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,5688 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,289 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0429 | tấn |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 43 | Bê tông R200# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,578 | m3 |
| 44 | Gạch xây VXM R75# thành bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6659 | m3 |
| 45 | trát tường trong bể dày 2cm có đánh màu mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,144 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài bể VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,154 | m2 |
| 47 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Ván khuôn tấm nắp bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0186 | tấn |
| 50 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1546 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nói van, đường kính ống 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,022 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 54 | Măng xông thép tráng kẽm D65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,13 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,697 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 59 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,468 | m3 |
| 60 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3272 | m3 |
| 61 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,71 | m2 |
| 62 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,85 | m2 |
| 63 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,12 | m2 |
| 64 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0174 | tấn |
| 66 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,144 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 71 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 124,32 | m3 |
| 72 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 82,88 | m3 |
| 73 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200,4894 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG CẤP CHÍNH TRUNG THƯỢNG | |||
| 1 | San gạt mở đường thi công vào bể tổng bằng máy xúc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | ca |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,284 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hoàn trả sân nhà dân giao thông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,284 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0567 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1315 | m3 |
| 6 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,7205 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5994 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7385 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5994 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7219 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0236 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,8834 | m3 |
| 14 | trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,416 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,332 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3007 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2514 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0957 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0298 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0059 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0504 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7862 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 đánh màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,99 | m2 |
| 27 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,4312 | m2 |
| 28 | Đổ đá 1x2 ngăn lọc nhanh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6082 | m3 |
| 29 | Đổ cát vàng ngăn lọc nhanh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6082 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5146 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3362 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5146 | m3 |
| 34 | Lắp đặt bầu lọc đục lỗ D100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dẫn nước vào bể chứa, đường kính ống 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,024 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0755 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đấu van, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,015 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt giác co thép tráng kẽm D65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,13 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,697 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 50 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,468 | m3 |
| 51 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3272 | m3 |
| 52 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,71 | m2 |
| 53 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,85 | m2 |
| 54 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,12 | m2 |
| 55 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0174 | tấn |
| 57 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,144 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,565 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3485 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 67 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,234 | m3 |
| 68 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6636 | m3 |
| 69 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,355 | m2 |
| 70 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,925 | m2 |
| 71 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,56 | m2 |
| 72 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0087 | tấn |
| 74 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,072 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75x63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,13 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,697 | m3 |
| 84 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 85 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,468 | m3 |
| 86 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3272 | m3 |
| 87 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,71 | m2 |
| 88 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,85 | m2 |
| 89 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,12 | m2 |
| 90 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0174 | tấn |
| 92 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,144 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,565 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3485 | m3 |
| 99 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 100 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,234 | m3 |
| 101 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6636 | m3 |
| 102 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,355 | m2 |
| 103 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,925 | m2 |
| 104 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,56 | m2 |
| 105 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0087 | tấn |
| 107 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,072 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 112 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 220,5 | m3 |
| 113 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 147 | m3 |
| 114 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 355,5978 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | 100m |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 120 | Đai khởi thủy ren trong D75x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | cái |
| 121 | Đai khởi thủy ren trong D63x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | cái |
| 122 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 225 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5 | 100m |
| H | TUYẾN NHÁNH N1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3485 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,468 | m3 |
| 5 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3272 | m3 |
| 6 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,71 | m2 |
| 7 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,85 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,12 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0174 | tấn |
| 11 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,144 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,4 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,6 | m3 |
| 18 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 82,6266 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D50x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy ren trong D50x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,34 | 100m |
| I | TUYẾN NHÁNH N1-1 + TUYẾN NHÁNH N1-2 | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 68,4 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,6 | m3 |
| 3 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 112,8068 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy ren trong D32x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,26 | 100m |
| J | TUYẾN NHÁNH N2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,162 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hoàn trả sân nhà dân giao thông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,74 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,16 | m3 |
| 5 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,9961 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D50x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy ren trong D50x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| K | TUYẾN NHÁNH N2-1 + TUYẾN NHÁNH N2-2 | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,4976 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy ren trong D32x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | 100m |
| L | TUYẾN NHÁNH N3 | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,4348 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy ren trong D40x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| M | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH XÓM TRUNG TẰM | |||
| N | TƯỜNG DÂNG + BỂ THU ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Phát dọn tuyến thi công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | công |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9285 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8102 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0095 | tấn |
| 10 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,098 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 12 | Gia công Lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,36 | m2 |
| 13 | lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,36 | m2 |
| 14 | Bầu lọc đục lỗ D100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0065 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE đường kính 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông dẫn nước về bể, đường kính ống 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| O | BỂ CHỨA TỔNG TRUNG TẰM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,8424 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3201 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,856 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4311 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,856 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4296 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6117 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,4556 | m3 |
| 10 | trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,208 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,666 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1312 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9186 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0252 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2582 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9296 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0455 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,115 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0036 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0319 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đấu van, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0085 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,1 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,176 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 42 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,756 | m3 |
| 43 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0896 | m3 |
| 44 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,536 | m2 |
| 45 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,396 | m2 |
| 46 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,89 | m2 |
| 47 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0273 | tấn |
| 49 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2376 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D63x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ 63x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 57 | Kép thép tráng kẽm D15mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,13 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,697 | m3 |
| 61 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 62 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,468 | m3 |
| 63 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3272 | m3 |
| 64 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,71 | m2 |
| 65 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,85 | m2 |
| 66 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,12 | m2 |
| 67 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0174 | tấn |
| 69 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,144 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| P | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D63MM TUYẾN ỐNG CHÍNH TRUNG TẰM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hoàn trả sân nhà dân giao thông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 140,28 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93,52 | m3 |
| 5 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 226,6212 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy ren trong D63x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 78 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,52 | 100m |
| Q | TUYẾN ỐNG NHÁNH L1 TRUNG TẰM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,565 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3485 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 4 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,234 | m3 |
| 5 | Gạch xây VXM R75# hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6636 | m3 |
| 6 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,355 | m2 |
| 7 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,925 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố van VXM R75# dày 2 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0087 | tấn |
| 11 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,072 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 71,4 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,6 | m3 |
| 18 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 115,3461 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy ren trong D63x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| R | TUYẾN ỐNG NHÁNH L2 TRUNG TẰM | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,6075 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy ren trong D32x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| S | TUYẾN ỐNG NHÁNH L3 TRUNG TẰM | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 70% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp II 30% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | m3 |
| 3 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,0187 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy ren trong D32x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối van, đường kính ống 20mm PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| T | KÊNH TƯỚI TRUNG TẰM | |||
| 1 | Đào móng kênh đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 133,0879 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0134 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,65 | m3 |
| 5 | Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,79 | kg |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4788 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,869 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,95 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC chia nước, đường kính ống d=76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên khu vực miền núi, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân đã qua đào tạo | 10 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện..... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy tời gắn động cơ | Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 - 0,7 T | Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi