Gói thầu: SXKD2020-HH11: Cung cấp van điện từ các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767806-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2020-HH11: Cung cấp van điện từ các loại
Số hiệu KHLCNT 20200205815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 10:02:00 đến ngày 2020-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,372,782,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Van Solenoid 2 Cái Van điện từ Điện áp làm việc cuộn hút: 24VDC; dòng điện: 0.4A Áp lực làm việc: 0.1…1Mpa Nhiệt độ làm việc: 5-60oC Vật liệu thân van: Hợp kim đồng Kích thước van: DN15, G1/2, H130.5xL80xW75mm Trọn bộ gồm phần van cơ và cuộn hút
2 Van Solenoid 1 Cái Van điện từ 2/2 (NC); Coil class H; Voltage: 24VDC; Wattage: 9.0DC; Current: 338mA; Kích thước cuộn coil: H48xL76xW51mm Body material: Brass (đồng); Seal & Discs material: Buna N; Core tube: 305 Stainless Steel; Kích thước đầu kết nối: 1/2” inch; Kích thước Orifice: 5/8” inch; Kích thước thân van: H110xL98xW70mm Áp lực làm việc: 5-250 Psi; ENCL NEMA types: 1, 2, 3, 3S, 4, 4X Trọn bộ gồm phần van cơ và cuộn hút
3 Van điều chỉnh môi chất dùng cho máy điều hòa trung tâm 1 Cái Van điều chỉnh môi chất dùng cho máy điều hòa trung tâm Chiller Nominal Capacity: 5 (tons) 2.74psi(@125oF)/ 3.01psi(@150oF)/ 3.25psi(@175oF)/ 3.47psi(@200oF)/ 3.68psi(@225oF)/ 3.88psi(@250oF) Kích thước thân van:H3.89xL4.98inch; Kích thước hai đầu kết nối: 0.3775/0.3805 inch Loại van FV5-Y1037 hoặc tương đương
4 Van điện từ 2 Bộ Van điện từ Best_No.0210 230VAC/ 50Hz/ 16VA/ ED100%/ Class F/ IP65/ Kích thước cuộn hút: D13mm (đường kính lỗ); H43xL48.5xW39.5mm; Kích thước van: 1” NPT, H112.5xL104xW72mm Trọn bộ gồm phần van cơ và cuộn hút
5 Van điện từ 1 Cái Van điện từ đầu đẩy bơm nước thải nhà hóa tổ máy 330MW. Điện áp làm việc: 380VAC/50-60Hz. Q/321282KHY01 Model WFB DKF-32C hoặc tương đương.
6 Van điện từ 1 Bộ Van điện từ xả đọng máy nén khí. Điện áp làm việc: 110-120VAC/50-60Hz; Công suất: 13W cold/ 11W hot; ED 100%; Áp lực làm việc: 7-230 Psi; Kích thước: 1/4"NPT, Orifice 7/16” Vật liệu thân van: Brass (Đồng) Trọn bộ van cơ và cuộn hút
7 Van điện từ 1 Bộ Van điện từ 3/2 (NC) thổi bụi nước tổ máy 300MW; Kích thước: G1/4 DN3, H80xL50mm; Áp lực làm việc: 30 bar; Áp lực điều chỉnh: 0-10 bar; Điện áp 230 VAC / 50-60Hz, 24VA, 100% ED; Cấp bảo vệ: IP65; Cáp kết nối: M20x1.5 Vật liệu thân van: Messing, brass; Trọn bộ van cơ và cuộn hút
8 Van điện từ 1 Van Van điện từ 2/2 (NC) khí sục silo thải xỉ tổ máy 300MW; Coil class F; Voltage: 24VDC; Body material: Brass (đồng); Seal & Discs material: NBR/PTFE; Core tube: 305 Stainless Steel; Kích thước đầu kết nối: 1/2” inch; Kích thước Orifice: 5/8” inch; Kích thước thân van: H98xL70xW58mm Áp lực làm việc: 0-10 bar; ENCL NEMA types: 1, 2, 3, 3S, 4, 4X Trọn bộ van cơ và cuộn hút
9 Van điện từ 1 Bộ Van điện từ 3/2 (NO/NC) khí nén điều khiển van xả hơi tuabin tổ máy 330MW. Valve catalog: 8320P186. Coil class I; Division 2 coils (EE prefix); Wattage: 2W; Voltage: 100-240V/50-60Hz/; Kích thước cuộn coil: 50.04 x L101.60 x W47.5 mm. Code MP-C-134B-0911. Body material: Brass (đồng); Kích thước đầu kết nối: 1/4” inch; Kích thước Orifice: 5/32” inch; Kích thước thân van: H51.31 x L42.93 x W36.83mm. Áp lực khí đầu vào: 0-75 psi; ENCL NEMA types: 1, 2, 3, 3S, 4, 4X Trọn bộ van cơ và cuộn hút
10 Van điện từ 1 Van Van điện từ 2/2 (NC) cấp nước vào bộ sấy clo; Coil class F; Voltage: 110VAC/50Hz; Wattage: 17.1AC; Body material: Brass (đồng); Seal & Discs material: NBR/PTFE; Core tube: 305 Stainless Steel; Kích thước đầu kết nối: 1/2” inch; Kích thước Orifice: 5/8” inch; Kích thước van: Dài: 57 mm, Cao: 45mm. Cuộn sonenoid: MP-C-086; 238212-032. Áp lực làm việc: 0.3-21.3 bar; ENCL NEMA types: 1, 2, 3, 3S, 4, 4X Trọn bộ van cơ và cuộn hút
11 Van điện 1 Cái Cơ cấu chấp hành van điện; SKD 62. Điện áp làm việc: 24 VAC (±20%), 4-20 mA; (SELV/PELV); 14VA/10W; Tín hiệu điều khiển: 0…10 VDC, 4…20 mA, 0…1000Ω; Thời gian đóng/mở (s): 15/30 (s); Thời gian phản hồi (Spring-return time): 15s; Positioning force: 1000N; Nominal stroke: 20 mm; Nhiệt độ môi trường làm việc: -25…150oC; Rắc kết nối: 4xM20 (Ø20.5mm); Đáp ứng tiêu chuẩn: EN60730-x; Vật liệu: Die-cast aluminum; Kích thước: H300xL169xDØ127/Ø65mm Khối lượng: 3.60 kg Trọn bộ van cơ và cuộn hút (Hoặc tương đương)
12 Van điện AHU 1 Cái Điện áp làm việc: 24 VAC (±20%) (SELV/PELV); 23VA/13W; Tín hiệu điều khiển: 0…10 VDC, 4…20 mA, 0…1000Ω; Thời gian đóng/mở (s): 20/120 (s); Positioning force: 2800N; Nominal stroke: 40 mm; Nhiệt độ môi trường làm việc: -25…220oC; Rắc kết nối: 4xM20 (Ø20.5mm); Đáp ứng tiêu chuẩn: EN60730-x; Vật liệu: Die-cast aluminum; Kích thước: H375xL226xDØ178/Ø44mm Mã SKC 60. Trọn bộ van cơ và cuộn hút (Hoặc tương đương)
13 Van Solenoid 1 Cái Van điện từ 2/2 (NC; Nhiệt độ làm việc tối đa: 121oC; Áp lực làm việc tối đa: 500 psig; Chênh áp tối đa: 300 psig; Kích thước đầu kết nối: 1 5/8 copper extended fittings Kích thước van: H6.47xL12.38 mm Trọn bộ van cơ và cuộn hút
14 Bộ van 1 Cái Bộ van dùng cho hệ thống Chiller tổ máy 330MW Dải áp suất làm việc: 0…10bar; Tín hiệu Output: 0…10V DC (> 10kΩ); Điện áp làm việc: 24VAC ±15% /50-60Hz hoặc 16…34V DC; Cấp chính xác: Mã hiệu 08E9000 - P10 hoặc tương đương
15 Bộ van servo 3 Cái Bộ van servo (connector over P-side) High flow, nozzle-flapper >10 l/min Áp suất tối đa: 4500 psi Lưu lượng tối đa: 100 l/min Lưu lượng vận hành: 63 l/min Lưu lượng (l/min)/Thời gian đáp ứng hết hành trình (ms): 4/5, 10/5, 19/5, 38/7, 63/16 Nhiệt độ môi chất làm việc: -29…+135oC Độ nhớt môi chất làm việc: 5…1250 mm2/s (tại 38oC) Mức độ sạch môi chất theo ISO4406: 17/14/11 hoặc 15/13/10 Chống rung: 30g, 3axis, 10 Hz…2 kHz Vật liệu thân van: Nhôm Vật liệu gioăng: FKM 85 Kích thước thân van: H74xL93xW81mm Khối lượng van: 1.08 kg Kích thước/Vị trí lỗ kết nối (Ø/X/Y)mm: P(8.15/22.23/21.42), A(8.15/11.11/32.54), B(8.15/33.32/32.54), T(8.15/22.23/43.65), X(5.0/33.32/8.74), G(3.5/12.32/19.84), F1(M8/0/0), F2(M8/44.45/0), F3(M8/44.45/65.07), F4(M8/0/65.07) Van Servo MOOG model G671-3033B hoặc tương đương
16 Bộ van phân phối 1 Bộ Bộ van phân phối tỷ lệ có tích hợp bo mạch điều khiển và bộ phản hồi vị trí; Lưu lượng làm việc tối đa: 80 l/min Lưu lượng làm việc định mức: 32 l/min; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20…+50oC Điện áp cấp: 24 VDC (19.4…35VDC); Imax: 2A; Tín hiệu output: 4…20mA (Rmax 300Ω) Vật liệu gioăng: FKM Áp lực làm việc tối đa: 315 bar (@A/B/P), 210 bar (@T) Nhiệt độ môi chất: -20…80oC Độ nhớt môi chất: 20…380 mm2/s Kích thước van: H115,5xL261xW44mm; Kích thước mặt kết nối: L72xW47mm; Ø8mm(@A/B/T/P) Khối lượng: 2.4 kg; Cấp bảo vệ: IP65;
17 Bo mạch đấu nối điều khiển van servo 1 Bộ Bo mạch đấu nối điều khiển van servo, type: xSV-TB XHG2.908.134, điện áp 24VDC hoặc tương đương
18 Bộ van điện từ 3 Bộ Van điện từ 3/2; Bộ van điện từ và cuộn solenoid van cửa trích tuabin tổ máy 330MW . Coil class F; Voltage: 220VAC/8.1W-50Hz/6.1W-60Hz; Body material: Brass (đồng); Seal & Discs material: NBR; Core tube: 305 Stainless Steel; Kích thước đầu kết nối: 3/4” inch; Kích thước Orifice: 11/16” inch; Kích thước thân van: H153xL86xW84mm Áp lực làm việc: 10-150 psi (Air, Inert gas), 10-125 psi (Water); ENCL NEMA types: 1, 2, 3, 3S, 4, 4X Gồm cả phần van cơ khí và cuộn hút
19 Bộ van điện từ 1 Bộ Van điện từ 2/2 (NC); Bộ van điện từ và cuộn solenoid trạm dầu lọc dầu chân không. Điện áp cuộn coil: 220VAC ±10% ; 50 – 60 Hz; Nhiệt độ môi chất làm việc: 0…120oC; Nhiệt độ môi trường làm việc: 0…65oC; Kích thước van: H160xL123xW94mm Khối lượng: 2.9 kg Gồm cả phần van cơ khí và cuộn hút
20 Bộ van điện từ 1 Bộ Van điện từ 3/2 điều chỉnh hệ thống gia nhiệt tuabin tổ máy 330MW. Coil class H; Voltage: 220VAC/50Hz, Wattage: 28.2AC; Body material: Brass (đồng); Discs material: 303 Stainless Steel (Metal), PA, or Brass; Core tube: 305 Stainless Steel; Kích thước đầu kết nối: 1/4” inch; Kích thước Orifice: 1/4” inch; Kích thước thân van: H124xL113xW54mm Áp lực làm việc: 250psi (@NC/NO), 120psi (@Univ.) ENCL NEMA types: 3, 3S, 4, 4X, 6, 6P, 7, 9 Gồm cả phần van cơ khí và cuộn hút
21 Van điện từ 1 Cái Van đóng mở khí nén cấp hydrazine và ammonia vào đầu hút bơm cấp nước tổ máy 300 MW; Kích thước: DN15; Tiêu chuẩn mặt kết nối: F03/F04. Áp lực làm việc max: 1000 psi; Kiểu kết nối: van kiểu hàn (butt weld); Vật liệu ty van: SUS316.
22 Khối điều khiển van 1 Bộ Khối điều khiển van điều chỉnh khớp nối thủy lực quạt khói tổ máy 330 MW. Output speed: 45 rpm (@50Hz); Torque range: T Close/Close: 20-60 Nm (@S2-15min) Tiêu chuẩn mặt bích kết nối: F07 Tỷ số truyền quay tay: 8:1 (@Ø160mm) Chiều dài ty van: 26-34mm Thông số động cơ: Y/3~/380VAC (±10%)/50Hz (±5%)/ 0.090kW/Cosφ 0.49/0.6A; Tiêu chuẩn cách điện: Class F; Bảo vệ động cơ: Thermoswitches (NC); Limit switch: 1 NO + 1 NC (Mat.Silver-Ag); Torque switch: 1 NC + 1 NO (Mat.Silver-Ag); Heater in switch: PTC heater (Self-regulating), 5-20W, 110-250V AC/DC; Thông số khối điều khiển: 3~/400V/ P1.5kW; Nguồn điều khiển: 24 VDC; Nhiệt độ môi trường làm việc: -30…+70oC; Độ ẩm cho phép: lên đến 100% (Trong dải nhiệt độ môi trường làm việc); Cấp bảo vệ: IP68; chống ăn mòn, thích hợp làm việc trong môi trường nhiễm mặn, tích tụ, và ô nhiễm cao. Loại dùng khởi động từ không tiếp điểm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->