Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227873-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mão Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211227752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 16:07:00 đến ngày 2021-12-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,015,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.02338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.804677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.500.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu >=9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mão Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Đường giao thông nội đồng 3 thôn Mão Đông, xã Mão Điền, huyện Thuận Thành
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mão Điền , địa chỉ: Xã Mão Điền - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Mão Điền, huyện Thuận Thành Địa chỉ: xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.813.084
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Sông Cầu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mão Điền , địa chỉ: Xã Mão Điền - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Mão Điền, huyện Thuận Thành Địa chỉ: xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.813.084


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mão Điền, huyện Thuận Thành Địa chỉ: xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.813.084
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Nhân Hoàn, địa chỉ: xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.813.084
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223774002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IE-HSMT- Chương V51,4658100m3
2Đắp đất bù móng kè, taluy, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V9,0249100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V25,9744100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V39,4703100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT- Chương V39,4703100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT- Chương V5,2625100m3
2Thi công mặt đường cấp phối đá dămE-HSMT- Chương V2,9454100m3
3Rải nilon chống mất nước bê tôngE-HSMT- Chương V32,8905m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V592,03m3
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V67,4212m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V1.123,3948m2
C KÈ GẠCH LOẠI 1
1Đệm cát móng kèE-HSMT- Chương V0,313100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,7114100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V31,3016m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V143,5427m3
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V90,3834m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V394,827m2
7Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcE-HSMT- Chương V0,944100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2E-HSMT- Chương V0,0094100m3
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V0,59100m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT- Chương V17,15m2
D KÈ GẠCH LOẠI 2
1Đệm cát móng kèE-HSMT- Chương V0,9438100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,56100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V94,38m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V811,356m3
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V303,732m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V1.255,8m2
7Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcE-HSMT- Chương V2,08100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2E-HSMT- Chương V0,0208100m3
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V1,3100m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT- Chương V48,4868m2
E KÈ GẠCH LOẠI 3
1Đệm cát móng kèE-HSMT- Chương V0,5375100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,4052100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V53,7489m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V149,7592m3
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V178,5307m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V569,106m2
7Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcE-HSMT- Chương V1,872100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2E-HSMT- Chương V0,0187100m3
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V1,17100m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT- Chương V25,0125m2
F KÈ GẠCH LOẠI 4
1Đệm cát móng kèE-HSMT- Chương V0,4242100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,7012100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V42,4226m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V364,6941m3
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V111,0701m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V494,346m2
7Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcE-HSMT- Chương V0,928100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2E-HSMT- Chương V0,0093100m3
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V0,58100m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT- Chương V19,7763m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.02338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.804677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.500.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
2 Đầm dùi Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
3 Máy xúc đào Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ >=5tấn Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
8 Máy lu >=9T Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->