Gói thầu: “01RR-2022 P03 - VPP, MỰC IN, BẢO DƯỠNG MÁY IN”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | “01RR-2022 P03 - VPP, MỰC IN, BẢO DƯỠNG MÁY IN” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:04:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 563,541,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45312325E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1270831E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 394.479.085 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.183.437.255 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
“01RR-2022 P03 - VPP, MỰC IN, BẢO DƯỠNG MÁY IN” Mua sắm văn phòng phẩm, đổ mực, bảo dưỡng, thay linh kiện máy in phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 xác nhận về chất lượng hàng hóa tương tự gói thầu của 02 đơn vị sử dụng trong 02 năm gần nhất tính đến thời điểm mở thầu. - Đối với thiết bị viễn thông và CNNT cần có xác nhận của người sử dụng trong thời gian 2 năm trở lại đây và cho phép xác nhận đối với dòng sản phầm (series). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: Cam kết bảo hành hàng hoá |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100282 Fax: 024.38772148 - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100282 Fax: 024.38772148 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - Hà nội Điện thoại hotline: 1900128 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổ mực máy in HP 2900,1102,3010, M225, M706, M402, M2035, M201, M401, M436, M404DN, Canon 1121, 5200 | 185 | Hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Hộp mực máy in chính hãng HP/Canon 1102,3010, M225, 1210, M2035, M201, 2900 | 50 | Hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hộp mực máy in chính hãng HP M402, M401, M404DN | 20 | Hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hộp mực máy in chính hãng HP5200, HP706. | 12 | Hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Băng mực chính hãng Epson DFX9000 | 200 | cái | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cụm trống + gạt máy in HP1102, 3010, M225, M706, M402, M2035, M201, M401, M436, M404DN | 12 | Bộ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thay cụm sấy máy in HP1102,3010, M225, M706, M402, M2035, M201, M401, M436, M404DNchính hãng | 13 | Bộ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Thay bộ lô sấy máy in HP 2900/2035/1102: chính hãng | 1 | Bộ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Thay bộ lô sấy máy in HP5200, HP706 chính hãng | 12 | Bộ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thay Card Formetter máy HP5200 chính hãng | 2 | Bộ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thay Hộp Laser máy in HP5200: chính hãng | 2 | hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thay Sensor báo giấy máy in HP5200 | 3 | Bộ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thay Trục cao áp máy in HP706 | 2 | Bộ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đột lỗ | 2 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Băng dính dán gáy | 100 | Cuộn | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Băng dính trong đại | 55 | Cuộn | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bìa màu A4 ngoại | 400 | Tờ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bìa mika A3 dày | 200 | Tờ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bìa mika A4 dày | 400 | Tờ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ chia phai 10 màu/01 Bộ | 70 | Bộ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bút bi dính bàn | 204 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bút bi đỏ TL036 | 60 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bút bi đen TL036 | 90 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bút bi xanh TL036 | 1.150 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bút chì 2B | 30 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bút chì kim tẩy Steadler 777 | 25 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bút dạ dầu | 55 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bút ký Pentel BL60 nhật | 140 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bút kim mực xanh SN 101 | 65 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bút nhớ dòng Steadler | 50 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bút phủ Japan | 40 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bút viết bảng xanh Pentel | 40 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bút xóa Plus | 35 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cặp trình ký Deli | 22 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Chun vòng | 11 | Túi | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dao dọc giấy to Deli 5540 | 11 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dập ghim No.10 | 11 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ghim U số 10 | 200 | hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ghim vòng C62 | 140 | hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy A3 Double A: 70/90 | 400 | Gam | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy A4 Double A: 70/90 | 1.400 | Gam | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy A4 trắng Double A: 80/90 | 250 | Gam | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy dính 4 màu | 60 | Tập | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy giao việc Pronoti 3x4 | 130 | Tập | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Hộp cắt băng dính | 25 | hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp nan kẹp nhựa | 12 | hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Kéo văn phòng | 35 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Kẹp sắt 19 mm | 40 | Hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Kẹp sắt 32 mm | 20 | Hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Kẹp sắt 41 mm | 12 | Hộp | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Nhổ ghim | 38 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Pin đũa panasonic | 40 | Đôi | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Pin tiểu Panasonic | 60 | Đôi | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Pin vuông 9v | 45 | Quả | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Sổ A3 bằng đầu dày | 27 | Quyển | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Sổ A3 thừa đầu dày | 30 | Quyển | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Sổ A4 bằng đầu dày | 30 | Quyển | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Sổ A4 thừa đầu dày | 30 | Quyển | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Sổ bìa cứng A5 dày | 40 | Quyển | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Sổ bìa da A4 dày | 35 | Quyển | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Sổ công tác dày | 35 | Quyển | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Túi nhựa 1 khuy dày Plus | 150 | Chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cặp KingJim 15cm: Nhật | 15 | chiếc | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Giấy nhớ 5 mầu nilon(100tờ/vỉ) | 30 | vỉ | Phần 2- yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45312325E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1270831E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 394.479.085 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.183.437.255 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi