Gói thầu: Gói thầu số 1: (Khối lượng xây lắp còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: (Khối lượng xây lắp còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:13:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,442,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0163658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.032731E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): —Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). —Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.409.707.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.819.414.000 đồngTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Xây mới khối nhà chính, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9.409.707.000 đồng. Loại công trình: Công trình công cộng (Công trình dân dụng). Cấp công trình: Cấp II. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.409.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.819.414.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PC&CC (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Trắc địa hoặc Địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng min | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thépTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lu ≥ 08 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủiTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính k | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nướcTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: (Khối lượng xây lắp còn lại) Trường Mầm non Dầu Giây 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) . Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản chính (có chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, Địa chỉ: Đường N2, Khu TTHC huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513.771209; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, P. Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP. HCM, số điện thoại: 0986825355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy Ban nhân dân huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Đường D4 Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 02513.771168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 Phan Văn Trị (Lầu 3, Trụ Sở Khối CQ NN), Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 02513.822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất; Địa chỉ: Đường N2 Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.771209. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,692 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Tính toán khối lượng đất cung cấp để đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,694 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,163 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,587 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,698 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,591 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,762 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,898 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,854 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,965 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,126 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,804 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,339 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,777 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,429 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,756 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,756 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,028 | 100m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,987 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,38 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,433 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,178 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,719 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,04 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,02 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,55 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,85 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,36 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190,8 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,535 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.902,895 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272,88 | m2 |
| 48 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 49 | Sơn trang trí hoạt hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.723,475 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,521 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,28 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686,604 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.007,52 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,4 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,521 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.366,324 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.787,845 | m2 |
| 59 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,772 | m2 |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,897 | 100m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,146 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,026 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,18 | m |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,916 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,4 | m2 |
| 66 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.953,675 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,43 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,065 | m2 |
| 70 | Cung cấp lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,305 | m2 |
| 71 | CC Thang sắt lên mái + nắp + sơ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp lan can Inox 304 phòng tập múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,417 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt gương ốp tường phòng tập múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 75 | Cung cấp lam nhôm lá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,925 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, khoen móc, bản lề, tay nắm inox ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,82 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000; bao gồm: khoen móc, bản lề, tay nắm inox ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,45 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,952 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,222 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 82 | Cung cấp vách nhôm kính an toàn dày 10,38mm + lá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,765 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt kính gắn cửa dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,546 | 1m2 |
| 85 | Cung cấp ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 86 | Thi công trần bằng tấm prima khung xương nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,26 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x0,6m-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần đảo + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | MCCB 3P-100A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | MCB 3P-40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | MCB 2P-25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 95 | MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 98 | Tủ điện 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Tủ điện 500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.780 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.200 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.805 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,5 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 107 | Cáp điện thoại, tiết diện 2x0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.850 | m |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 109 | Cáp mạng UTP6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.850 | m |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 113 | Chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 121 | Vòi xả bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 124 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 132 | Tê nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 133 | Tê PVC đk 42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 134 | Tê PVC đk 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 135 | Tê PVC đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 42x34mm bằng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 137 | Cút nhựa PVC đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34x27mm bằng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Cút RT nhựa PVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | cái |
| 140 | Dây cấp nước inox 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 141 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 153 | Cút nhựa PVC đk 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 154 | Tê nhựa PVC đk 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 155 | Tê nhựa PVC đk 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 156 | Tê nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 157 | Tê nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cái |
| 158 | Tê nhựa PVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Ống thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 160 | Ống thông tắc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 161 | Côn nhựa PVC đk 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 162 | Côn nhựa PVC đk 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 163 | Côn nhựa PVC đk 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | m3 |
| 170 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | m3 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,516 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,246 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,426 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,426 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,424 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,241 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,864 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,164 | m2 |
| 47 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,281 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,281 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, khoen móc, bản lề, tay nắm inox … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000; bao gồm: khoen móc, bản lề, tay nắm inox … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,249 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,989 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt kính gắn cửa dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,637 | 1m2 |
| 60 | Cung cấp ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,449 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện – Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 68 | MCB 2P – 25A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 72 | Cầu chặn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Tê PVC đk 42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Cút nhựa PVC đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Tê PVC đk 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Cút nhựa PVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Dây cấp nước inox 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PVC đk 42mm bằng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 42mm bằng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC đk 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Côn nhựa PVC đk 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Côn nhựa PVC đk 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Tê nhựa PVC đk 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m3 |
| 103 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,016 | m2 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,496 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | 100m2 |
| 6 | Gạch trồng cỏ 8 lỗ KT 250x400x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804 | viên |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,808 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,015 | m3 |
| D | SÂN TRƯỜNG - CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,568 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,6 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 13 | CCLD cột cờ sắt mạ kẽm + sơn hoàn thiện, D114-2000; D90-2000; D60-2000 + thép neo chân cột, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,826 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,24 | m2 |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m3 |
| 3 | Trồng cây cau kiểng (nhóm 3 cây), kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 4 | Trồng cây phương vĩ, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây dầu, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 6 | Trồng cây bằng lăng, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 7 | Trồng cây viết, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 8 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,239 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cây/90ngày |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng cây bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,717 | 100m2/tháng |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,289 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,219 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,701 | m3 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,166 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,66 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,286 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,752 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,264 | m2 |
| 29 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,76 | m2 |
| 30 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,856 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,334 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,334 | m2 |
| 34 | CC cửa cổng chính khung sắt trượt + thanh ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 35 | CC cửa cổng phụ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,174 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,52 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,792 | m2 |
| 41 | Khắc bộ chữ bảng hiệu trường trên đá granite + sơn chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | CCLD khung sắt + sơn hoàn thiện & đèn cầu trang trí trên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | CCLD họa tiết khung sắt + sơn hoàn thiện trang trí trên chân tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| H | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Nắp bể khung xương thép hộp 20x20x1,5 bọc tấm inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 6 | Thang inox hộp 30x60x1,8 lên xuống bể ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Sản xuất khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút PVC đk 49mm bằng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Tê PVC đk 49mm bằng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Van đồng đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Máy bơm điện hỏa tiễn 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Tê PVC đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Cút RT nhựa PVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt van đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,791 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,755 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,752 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,669 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | tấn |
| 55 | Lưới thép đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 59 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ - THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,22 | m3 |
| 4 | Tấm nilon làm dấu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,665 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 15 | CCLĐ khung móng M24-1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa D16-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bộ cách điện đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Colier kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đèn Led đường 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| 25 | Lắp dựng cột đèn thép STK cao 6m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 26 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 28 | MCCB 3P - C/80A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | MCB 3P - C/25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | MCB 2P - C/25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện nổi 600x500x200 (MDB.PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện nổi 1000x800x350 (MSB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha, 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 36 | Cáp ngầm CV/XLPE/PVC/FR 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 37 | Cáp ngầm CV 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 39 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Cáp lên đèn CV 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Cáp điện thoại 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Cáp mạng UTP CAT 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 44 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Đầu cosse tiếp địa M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Bulong, đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | HỆ THỐNG PCCC – CHỐNG SÉT – BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | CCLĐ kim thu sét phát xạ sớm, R > 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét mạ đồng, đk=16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Khớp nối trụ D60 giảm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 40mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Kẹp + vít cố định dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ống PVC D34 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 15 | Lắp lưới nilon bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy, tiết diện CXV/FR-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy, tiết diện CXV/FR-2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp cấp nguồn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 76mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 50mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép STK đường kính 114mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép STK đường kính 76mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép STK đường kính 50mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114-76mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép STK đường kính 114-76mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 76-50mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép STK đường kính 76-50mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn bám kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,748 | m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,927 | 100m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,852 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,967 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,913 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,615 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,535 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0163658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.032731E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): —Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). —Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.409.707.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.819.414.000 đồngTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Xây mới khối nhà chính, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9.409.707.000 đồng. Loại công trình: Công trình công cộng (Công trình dân dụng). Cấp công trình: Cấp II. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.409.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.819.414.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PC&CC (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Trắc địa hoặc Địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Trọng tải > 10 tấn | 1 |
| 2 | Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Sức nâng > 500kg | 2 |
| 3 | Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thépTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Tải trọng lu ≥ 08 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủiTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 10 | Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) | 4 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 14 | Máy bơm nướcTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 15 | Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi