Gói thầu: Gói thầu số 1: (Khối lượng xây lắp còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228348-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: (Khối lượng xây lắp còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20211228136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 17:13:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,442,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0163658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.032731E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
—Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). —Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.409.707.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.819.414.000 đồngTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Xây mới khối nhà chính, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9.409.707.000 đồng. Loại công trình: Công trình công cộng (Công trình dân dụng). Cấp công trình: Cấp II. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.409.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.819.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PC&CC (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Trắc địa hoặc Địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng min
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 500kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thépTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lu ≥ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủiTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản c
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản c
- Đặc điểm thiết bị Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính k
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nướcTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: (Khối lượng xây lắp còn lại)
Trường Mầm non Dầu Giây
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ , địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, Địa chỉ: Đường N2, Khu TTHC huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513.771209; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, P. Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP. HCM, số điện thoại: 0986825355
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Cường Phát, Địa chỉ: Số 167N4, Khu dân cư Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn - Quy hoạch - Kiểm định Xây dựng Đồng Nai, Địa chỉ: Số 38, đường Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, P. Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP. HCM. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ , địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, Địa chỉ: Đường N2, Khu TTHC huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513.771209; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, P. Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP. HCM, số điện thoại: 0986825355


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) . Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản chính (có chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, Địa chỉ: Đường N2, Khu TTHC huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513.771209; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, P. Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP. HCM, số điện thoại: 0986825355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy Ban nhân dân huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Đường D4 Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 02513.771168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 Phan Văn Trị (Lầu 3, Trụ Sở Khối CQ NN), Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 02513.822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất; Địa chỉ: Đường N2 Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.771209.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,692m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
3Tính toán khối lượng đất cung cấp để đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V65,694m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,569m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,443m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,163m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,587100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V91,698m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,591100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V151,762m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,898100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,854m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,965100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,126m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,804100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,339tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,426tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,777tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,429tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358tấn
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,756tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,756tấn
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,028100m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,987m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V80,38m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V216,433m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V158,178m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V48,719m3
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.279,04m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V873,02m2
41Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,55m2
42Công tác ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V94,85m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V621,36m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.190,8m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.281,535m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.902,895m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.272,88m2
48Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
49Sơn trang trí hoạt hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V176,3m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.723,475m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.421,521m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V754,28m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.686,604m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.007,52m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V985,4m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.421,521m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5.366,324m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.787,845m2
59Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V680,772m2
60Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V21,897100m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V261,146m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V563,026m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V516,18m
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V138,916m3
65Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V488,4m2
66Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
67Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.953,675m2
68Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V65,43m2
69Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V70,065m2
70Cung cấp lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V48,305m2
71CC Thang sắt lên mái + nắp + sơ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Cung cấp lan can Inox 304 phòng tập múaMô tả kỹ thuật theo chương V14,112m2
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,417m2
74Cung cấp lắp đặt gương ốp tường phòng tập múaMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
75Cung cấp lam nhôm lá sáchMô tả kỹ thuật theo chương V158,925m2
76Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, khoen móc, bản lề, tay nắm inox ...Mô tả kỹ thuật theo chương V381,82m2
77Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000; bao gồm: khoen móc, bản lề, tay nắm inox ...Mô tả kỹ thuật theo chương V143,45m2
78Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, ...Mô tả kỹ thuật theo chương V298,952m2
79Cung cấp cửa sắt kéo không láMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V824,222m2
81Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
82Cung cấp vách nhôm kính an toàn dày 10,38mm + lá sáchMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
83Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V174,765m2
84Cung cấp lắp đặt kính gắn cửa dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V455,5461m2
85Cung cấp ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
86Thi công trần bằng tấm prima khung xương nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V474,26m2
87Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x0,6m-9WMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
88Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V220bộ
89Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
90Lắp đặt quạt trần đảo + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92MCCB 3P-100A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93MCB 3P-40A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94MCB 2P-25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
95MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
97Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V236cái
98Tủ điện 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99Tủ điện 500x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
100Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.780m
101Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
102Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.200m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
104Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.805m
105Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V467,5m
106Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
107Cáp điện thoại, tiết diện 2x0,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.850m
108Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
109Cáp mạng UTP6Mô tả kỹ thuật theo chương V2.850m
110Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
111Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
112Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
113Chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
115Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
116Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
117Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
119Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
120Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
121Vòi xả bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
122Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
124Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
130Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
131Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
132Tê nhựa PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
133Tê PVC đk 42x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
134Tê PVC đk 34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
135Tê PVC đk 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
136Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 42x34mm bằng pp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
137Cút nhựa PVC đường kính 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
138Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34x27mm bằng pp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Cút RT nhựa PVC đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V377cái
140Dây cấp nước inox 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
141Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
142Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt co RN nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
149Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
151Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
153Cút nhựa PVC đk 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
154Tê nhựa PVC đk 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
155Tê nhựa PVC đk 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
156Tê nhựa PVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
157Tê nhựa PVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V203cái
158Tê nhựa PVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Ống thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
160Ống thông tắc D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
161Côn nhựa PVC đk 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
162Côn nhựa PVC đk 114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
163Côn nhựa PVC đk 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
164Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,25100m
166Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
167Cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,339m3
170Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V56cấu kiện
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,186m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,162m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,459m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,569m3
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,516m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,487m3
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,246m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,18m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V39,426m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,426m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,424m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,241m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V43,864m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42,3m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,164m2
47Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,281m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,281m2
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
52Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
53Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
54Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,93m2
55Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, khoen móc, bản lề, tay nắm inox …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,942m2
56Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000; bao gồm: khoen móc, bản lề, tay nắm inox …Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
57Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, …Mô tả kỹ thuật theo chương V8,249m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,989m2
59Cung cấp lắp đặt kính gắn cửa dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,6371m2
60Cung cấp ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V11,449m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
63Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
64Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt quạt điện – Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
67Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
68MCB 2P – 25A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
71Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
72Cầu chặn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
81Tê PVC đk 42x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Cút nhựa PVC đường kính 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Tê PVC đk 34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Cút nhựa PVC đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Dây cấp nước inox 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
86Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt cút PVC đk 42mm bằng pp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
91Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 42mm bằng pp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Tê nhựa PVC đk 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Côn nhựa PVC đk 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Côn nhựa PVC đk 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Tê nhựa PVC đk 114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,402m3
102Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,848m3
103Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,016m2
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
105Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,299m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,496m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,04m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,404100m2
6Gạch trồng cỏ 8 lỗ KT 250x400x80Mô tả kỹ thuật theo chương V804viên
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V84,808m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V159,015m3
D SÂN TRƯỜNG - CỘT CỜ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V69,568m3
2Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch Terazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V869,6m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,109m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,124m3
11Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V7,39m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
13CCLD cột cờ sắt mạ kẽm + sơn hoàn thiện, D114-2000; D90-2000; D60-2000 + thép neo chân cột, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E NHÀ ĐỂ XE
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,826m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,24m2
11Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,498100m2
12Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp box + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F CÂY XANH - THẢM CỎ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3
2Đắp đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V50,6m3
3Trồng cây cau kiểng (nhóm 3 cây), kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
4Trồng cây phương vĩ, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
5Trồng cây dầu, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cây
6Trồng cây bằng lăng, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
7Trồng cây viết, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cây
8Trồng cỏ đậu phộngMô tả kỹ thuật theo chương V22,239100m2
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V79cây/90ngày
10Tưới nước bảo dưỡng cây bằng nước giếng khoan bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V66,717100m2/tháng
G CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665m3
4Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,422m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,289m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,227m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,219m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,701m3
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,95m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 50x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,166m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,66m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,286m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V905,752m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V417,264m2
29Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,76m2
30Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
31Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.118,856m2
32Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V240,334m2
33Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V240,334m2
34CC cửa cổng chính khung sắt trượt + thanh ray trượtMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
35CC cửa cổng phụ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
36Lắp dựng cửa cổng khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V34,84m2
37Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V275,174m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,52m
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,792m2
41Khắc bộ chữ bảng hiệu trường trên đá granite + sơn chữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42CCLD khung sắt + sơn hoàn thiện & đèn cầu trang trí trên trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43CCLD họa tiết khung sắt + sơn hoàn thiện trang trí trên chân tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
H HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
5Nắp bể khung xương thép hộp 20x20x1,5 bọc tấm inox dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
6Thang inox hộp 30x60x1,8 lên xuống bể ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
8Sản xuất khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,34m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,34m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4.5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
23Lắp đặt cút PVC đk 49mm bằng pp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Tê PVC đk 49mm bằng pp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Van đồng đk 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Máy bơm điện hỏa tiễn 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
30Cút nhựa PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Tê PVC đk 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Cút nhựa PVC đường kính 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Cút RT nhựa PVC đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt van đồng đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
39Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
41Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,372100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,791m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V125,755m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V724,752m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,5m2
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,669m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,337tấn
55Lưới thép đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V354cái
57Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
59Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ - THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,22m3
4Tấm nilon làm dấu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V115,665m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,518m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,342m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,272m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
15CCLĐ khung móng M24-1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Đóng cọc tiếp địa D16-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bộ cách điện đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Colier kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Lắp đèn Led đường 90WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
25Lắp dựng cột đèn thép STK cao 6m,bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
26Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
27Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
28MCCB 3P - C/80A - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29MCB 3P - C/25A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30MCB 2P - C/25A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt tủ điện 400x300x150 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Tủ điện nổi 600x500x200 (MDB.PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Tủ điện nổi 1000x800x350 (MSB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
34Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha, 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
36Cáp ngầm CV/XLPE/PVC/FR 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
37Cáp ngầm CV 10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
39Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Cáp lên đèn CV 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
41Cáp điện thoại 2x0,75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Cáp mạng UTP CAT 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
44Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
45Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cáp
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
50Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
53Đầu cosse tiếp địa M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Bulong, đai ốc, long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J HỆ THỐNG PCCC – CHỐNG SÉT – BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1CCLĐ kim thu sét phát xạ sớm, R > 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp đồng trần thoát sét Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đóng cọc chống sét mạ đồng, đk=16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Khớp nối trụ D60 giảm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 40mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Kẹp + vít cố định dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bộ chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ống PVC D34 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V22m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
15Lắp lưới nilon bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
22Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy, tiết diện CXV/FR-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
24Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy, tiết diện CXV/FR-2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
26Lắp đặt Cáp cấp nguồn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
29Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m
30Lắp đặt ống thép STK đường kính 76mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m
31Lắp đặt ống thép STK đường kính 50mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
32Lắp đặt cút thép STK đường kính 114mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt cút thép STK đường kính 76mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt cút thép STK đường kính 50mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt tê thép STK đường kính 114-76mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt cút thép STK đường kính 114-76mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt tê thép STK đường kính 76-50mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt cút thép STK đường kính 76-50mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn bám kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V100,748m2
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V2,927100m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m3
K SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,978100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,236100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,852100m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,994100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V28,96710m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V833,91310m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V53,61510m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V482,53510m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0163658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.032731E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
—Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). —Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.409.707.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.819.414.000 đồngTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Xây mới khối nhà chính, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9.409.707.000 đồng. Loại công trình: Công trình công cộng (Công trình dân dụng). Cấp công trình: Cấp II. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.409.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.819.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt55
2 Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PC&CC (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
5 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
6 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Trắc địa hoặc Địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
8 Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Trọng tải > 10 tấn1
2 Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng > 500kg2
3 Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích gàu ≥ 0,8m31
4 Máy lu bánh thépTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Tải trọng lu ≥ 08 tấn1
5 Máy ủiTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 110CV1
6 Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu2
8 Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu2
9 Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 23kW2
10 Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)4
11 Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 5kW2
12 Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu2
13 Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 1,5kW2
14 Máy bơm nướcTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 1,5kw2
15 Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu1
16 Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->