Gói thầu: Gói thầu: Thi công Xây dựng Công trình: Nâng tầng Nhà làm việc Điện lực Trần Đề, xây dựng mới hàng rào xung quanh và sân nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công Xây dựng Công trình: Nâng tầng Nhà làm việc Điện lực Trần Đề, xây dựng mới hàng rào xung quanh và sân nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:43:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,278,862,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,100,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.918294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83658E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.885.612.000 VND Nhà thầu đính kèm bản photo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh; Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.885.612.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngdân dụng từ 05 năm trở lên tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm tham gia công tác thi công xây dựng dân dụng. Được xác định theo 1 trong các trường hợp như sau:+ Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát được cấp tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp chứng nhận an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác làm chỉ huy trưởng công trình).* Lưu ý: 01 năm là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (giám sát thi công của nhà thầu): 04 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (02 người), chuyên ngành cấp thoát nước (01 người), chuyên ngành điện (01 người) từ 03 năm trở lên tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng(có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 2 năm tính đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp chứng nhận an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã làm giám sát thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác làm giám sát công trình).* Lưu ý: 01 năm là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Chủ đầu tư liệt kê xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường: >= 36 người (Trong đó có 03 công nhân điện và 03 công nhân vận hành máy xây dựng) |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng (Đối với công nhân xây dựng), điện (Đối với công nhân điện) và chứng chỉ vận hành máy xây dựng công trình (đối với công nhân vận hành máy xây dựng) 01 năm trở lên tính từ ngày được cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có giấy xác nhận hoặc chứng nhận bậc thợ tối thiểu là bậc 3.- Có tối thiểu 01 năm làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng(Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu).- Có thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, được chứng minh bằng giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự.* Lưu ý: 01 năm là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy kiểm định còn hạn và chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy kiểm định còn hạn và chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan beton cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy kiểm định và chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tời điện – sức kéo ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo xây dựng(1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo và 21 mâm sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản: kèm giấy kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy lu >= 9 tấn (lu lèn nền, đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông(trộn vữa hoặc bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu): vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép. (cắt uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạt/ kinh vĩ điện tử(định vị công trình và lấy cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu thùng, sức nâng >=3 tấn(vận chuyển và lắp đặt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định cần trục an toàn đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ có sức tải >=3 tấn (vận chuyển vật liệu và thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào dung tích gàu >=0.7m3(đào đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi >=108CV (ủi đất nền) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san gạt (san phẳng đất nền) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công Xây dựng Công trình: Nâng tầng Nhà làm việc Điện lực Trần Đề, xây dựng mới hàng rào xung quanh và sân nền Công trình: Nâng tầng Nhà làm việc Điện lực Trần Đề, xây dựng mới hàng rào xung quanh và sân nền 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sóc Trăng, địa chỉ: 113 Lê Hồng Phong - phường 3 - TPST - tỉnh Sóc Trăng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sóc Trăng. + Địa chỉ: 113 Lê Hồng Phong, phường 3, TPST, tỉnh Sóc Trăng. + Số điện thoại: 02993 821417. + Số Fax: 02993 686959. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Sóc Trăng. + Địa chỉ: 113 Lê Hồng Phong, phường 3, TPST, tỉnh Sóc Trăng. + Số điện thoại: 02993 686920. + Số Fax: 02993 686959. - Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN ([email protected]). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Sóc Trăng: Địa chỉ: 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TPST, tỉnh Sóc Trăng. - Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Nâng tầng Nhà làm việc Điện lực Trần Đề, xây dựng mới hàng rào xung quanh và sân nền | |||
| 1 | I. NÂNG TẦNG NHÀ LÀM VIỆC | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| 2 | *PHẦN ĐIỆN: | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| 3 | *CẤP - THOÁT NƯỚC: | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| 4 | II. NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| 5 | THOÁT NƯỚC MÁI: | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| 6 | PHẦN ĐIỆN: | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| 7 | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| 8 | *HẦM TỰ HOẠI: | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| 9 | III. XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO VÀ SÂN NỀN | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| 10 | * HÀNG RÀO BAO QUANH XD MỚI: | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| 11 | * HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| 12 | *SÂN NỀN: | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 |
| B | - Phần vật tư thu hồi: Vật tư thiết bị thu hồi nhà thầu phải hoàn nhập hoàn tất (trong vòng 07 ngày kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) cho Điện lực Trần Đề (Đơn vị Quản lý vận hành) trực thuộc Công ty Điện lực Sóc Trăng. | |||
| C | - Phần vật tư thu hồi: - Đơn vị thi công thực hiện phải đi khảo sát thực tế và dự trù các chi phí, kể cả phát sinh trong quá trình vận chuyển VTTB mới đến vị trí lắp đặt và VTTB thu hồi về kho Công ty. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.918294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83658E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.885.612.000 VND Nhà thầu đính kèm bản photo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh; Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.885.612.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngdân dụng từ 05 năm trở lên tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm tham gia công tác thi công xây dựng dân dụng. Được xác định theo 1 trong các trường hợp như sau:+ Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát được cấp tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp chứng nhận an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác làm chỉ huy trưởng công trình).* Lưu ý: 01 năm là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (giám sát thi công của nhà thầu): 04 người | 4 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (02 người), chuyên ngành cấp thoát nước (01 người), chuyên ngành điện (01 người) từ 03 năm trở lên tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng(có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 2 năm tính đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp chứng nhận an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã làm giám sát thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng mà nhân sự chủ chốt đã kê khai hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác làm giám sát công trình).* Lưu ý: 01 năm là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Chủ đầu tư liệt kê xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường: >= 36 người (Trong đó có 03 công nhân điện và 03 công nhân vận hành máy xây dựng) | 36 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng (Đối với công nhân xây dựng), điện (Đối với công nhân điện) và chứng chỉ vận hành máy xây dựng công trình (đối với công nhân vận hành máy xây dựng) 01 năm trở lên tính từ ngày được cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có giấy xác nhận hoặc chứng nhận bậc thợ tối thiểu là bậc 3.- Có tối thiểu 01 năm làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng(Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư tham gia công việc thi công công trình tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu).- Có thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, được chứng minh bằng giấy xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự.* Lưu ý: 01 năm là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kèm theo giấy kiểm định còn hạn và chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 3 |
| 2 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo giấy kiểm định còn hạn và chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 3 |
| 3 | Máy khoan beton cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo giấy kiểm định và chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 3 |
| 4 | Tời điện – sức kéo ≥ 5T | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 1 |
| 5 | Giàn giáo xây dựng(1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo và 21 mâm sắt) | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản: kèm giấy kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 10 |
| 6 | Máy lu >= 9 tấn (lu lèn nền, đường) | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông(trộn vữa hoặc bê tông) | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu): vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép. (cắt uốn sắt thép) | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 2 |
| 9 | Máy toàn đạt/ kinh vĩ điện tử(định vị công trình và lấy cao độ) | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 1 |
| 10 | Xe cẩu thùng, sức nâng >=3 tấn(vận chuyển và lắp đặt) | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định cần trục an toàn đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ có sức tải >=3 tấn (vận chuyển vật liệu và thiết bị thi công) | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 2 |
| 12 | Máy đào dung tích gàu >=0.7m3(đào đất) | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 1 |
| 13 | Máy ủi >=108CV (ủi đất nền) | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 1 |
| 14 | Máy san gạt (san phẳng đất nền) | Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê - trường hợp thuê nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng cho thuê tài sản, kèm giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đạt yêu cầu: vận hành tốt.(Nếu là thiết bị đi thuê; đơn vị cho thuê phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi