Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 17:38:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MẠO KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:36:00 đến ngày 2021-12-18 17:38:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,534,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.801557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.60311E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.774.060.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MẠO KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Cải tạo tuyến mương Vĩnh Hải, phường Mạo Khê ;Hạng mục: Xây mới mương thoát nước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đảm bảo dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Mạo Khê; Địa chỉ: Khu Vĩnh Thông- Phường Mạo Khê - Thị xã Đông Triều
Điện thoại: 0203.3677009; Fax: 0203.3677009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Anh Tuấn- Chủ tịch UBND Phường Mạo Khê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E-HSMT | 34,92 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đắp, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 25,6339 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 28,1973 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất chặn dòng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 3,33 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 5,2508 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 15,9041 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát tạo phẳng nền | Chương V - E-HSMT | 1,2618 | 100m3 |
| 8 | Đầm nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 4,168 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 1,3177 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng kè, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 25,51 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 226,85 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 272,1 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 653,9412 | m3 |
| 14 | Làm khớp nối giấy dầu | Chương V - E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 15 | Ống thoát nước thân kè D76 | Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 16 | Thi công tầng lọc đá | Chương V - E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Chương V - E-HSMT | 0,4252 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,6728 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ thành tấm đan đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,1252 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn tấm đan đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,609 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,7295 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 13,98 | m3 |
| 25 | Trát tường mương, tường chắn dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1.081,2016 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 517,14 | m2 |
| 27 | Đắp đất thành mương, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 8,0431 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất móng kè đầm k90 | Chương V - E-HSMT | 9,74 | 100m3 |
| 29 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 4,5208 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 5,2508 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 15,9041 | 100m3 |
| B | Thuế Tài nguyên+ Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế Tài nguyên+ Phí bảo vệ môi trường | Chương V - E-HSMT | 2.563,39 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.801557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.60311E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.774.060.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kế toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
| 4 | cán bộ trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
| 5 | cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc thủy bình) | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi