Gói thầu: Gói thầu số 01XL-2022 : Thi công xây lắp công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214815-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL-2022 : Thi công xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211214472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 15:24:00 đến ngày 2021-12-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,575,963,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có các hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế, dựng cột, kéo rải căng dây, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp 22kV trở lên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hoàn thành thực hiện hợp đồng (scan màu bản chính hoặc sao y có công chứng): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm đưa vào sử dụng, hóa đơn thanh toán, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, Cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Đã̃ làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 04 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy phát điện ≥ 10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 10 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước 2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bàn ra dây ≥ 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Bàn ra dây ≥ 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Palăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Palăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Lắc tay Typho 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay Typho 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
15-Guốc trèo 100kg
- Đặc điểm thiết bị Guốc trèo 100kg
- Số lượng tối thiểu 20
16-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 6
17-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
19-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL-2022 : Thi công xây lắp công trình.
Cải tạo và hạ ngầm tuyến ĐDK lộ 471E1.38; Cải tạo và hạ ngầm tuyến ĐDK lộ 488E1.38;
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lâm , địa chỉ: Thôn Phú Thụy - Xã Phú Thị - Huyện Gia Lâm - TP Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606 Email: [email protected] Số điện thoại: Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An. + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xây dựng Điện lực. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Gia Lâm- Địa chỉ: Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lâm , địa chỉ: Thôn Phú Thụy - Xã Phú Thị - Huyện Gia Lâm - TP Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606 Email: [email protected] Số điện thoại: Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu; Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Bảo đảm dự thầu; Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17); Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm (các tài liệu chứng minh được scan màu bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác, tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu, tài liệu về hợp đồng tương tự….); Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A). Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) kèm theo các Hồ sơ tài liệu chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT : bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng; Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B, 11D) (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu); Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12); Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B); Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15); Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16; Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật VTTB, đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, catalogue, bản vẽ của hàng hoá chào thầu, biên bản thí nghiệm điển hình theo Phụ lục yêu cầu kỹ thuật thiết bị và các chỉ dẫn tại mục 3 phần II chương V.; Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606 Email: [email protected] Số điện thoại: Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành - Giám đốc Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Email: [email protected] Số điện thoại: Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ KHVT- Ban QLDA KN - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO VÀ HẠ NGẦM TUYẾN ĐDK LỘ 471E1.38
B HẠNG MỤC 1: TỪ CỘT XT ĐẾN CỘT PI CHỜ LỘ 471E1.38
C PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
D Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS621m
2Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng3hộp
3Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
E PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
F Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Cát đen hào cápChương V và Phụ lục TCKT136,075m3
2Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT982m
3Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT8.838viên
4Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT65cái
G CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
H Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại tủ trung thế RMU 24kV1tủ
I Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm275m
J CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
K Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời1bộ
2Thu hồi Chống sét van 24kV1bộ
L Thiết bị - Đường dây không
1Thu hồi Chống sét van 24kV2bộ
2Thu hồi Recloser 24kV2máy
3Thu hồi Biến điện áp 1 pha 2 cực 24kV2bộ
M Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 1 pha1bộ
2Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 2 pha1bộ
3Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha1bộ
4Thu hồi xà XCD11bộ
5Thu hồi ghế GTT1bộ
6Thu hồi thang sắt TS1bộ
7Thu hồi sứ đứng 24kV10quả
N Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-7090m
2Thu hồi dây AC-1505.592m
3Thu hồi cột LT18m13cột
4Thu hồi cột LT20m23cột
5Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 1 pha5bộ
6Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 2 pha6bộ
7Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha13bộ
8Thu hồi xà X118bộ
9Thu hồi xà X26bộ
10Thu hồi xà X2K35bộ
11Thu hồi xà XCD14bộ
12Thu hồi ghế GTT6bộ
13Thu hồi thang sắt TS6bộ
14Thu hồi sứ đứng 24kV139quả
15Thu hồi sứ chuỗi 24kV147chuỗi
O CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150982m
2Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block75m
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp56m
4Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng280m
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal347m
P PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu62,88m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ182m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 138,8m2
Q PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
R Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
S Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột thu hồi3ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi3ca
T HẠNG MỤC 2: TỪ TBA KIM SƠN 1 ĐẾN CỘT 111 LỘ 471-488E1.38
U PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
V Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng4hộp
2Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm21đầu
W Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.986m
2Lắp Dây chống sét TK50650m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)94quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)8quả
5Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt15chuỗi
X PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
Y Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Cát đen hào cáp36,27m3
2Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT234m
3Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT2.106viên
4Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT26cái
Z Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT3m
3Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
4Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT72,78kg
5Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT1.249,69kg
6Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT179,64kg
7Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT168,3kg
8Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT19,87kg
9Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT50,36kg
10Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT144,4kg
11Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT95,52kg
12Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT744,12kg
13Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT388,4kg
14Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT12bộ
15Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT5bộ
16Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT99,58kg
17Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT114,1kg
18Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18Chương V và Phụ lục TCKT18,64kg
19Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT256,23kg
20Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT111,45kg
21Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT52,47kg
22Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT48cái
23Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT6cái
24Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT6cái
25Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT3cái
26Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT18cái
27Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT93cái
28Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT28cái
29Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT3cái
30Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
31Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
32Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
33Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
34Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT16cái
AA CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
AB Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A2bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV2bộ
AC Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2240m
AD Vật liệu - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian 3 pha1bộ
AE CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
AF Thiết bị - Đường dây không
1Thu hồi Chống sét van 24kV9bộ
AG Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm230m
AH Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm212m
2Thu hồi dây bọc AAAC-240mm2 - 3,6kV4.773m
3Thu hồi cột LT16m10cột
4Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 1 pha8bộ
5Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 2 pha10bộ
6Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha6bộ
7Thu hồi xà X248bộ
8Thu hồi xà X2K21bộ
9Thu hồi xà XCD16bộ
10Thu hồi xà XCSV6bộ
11Thu hồi xà XHĐC4bộ
12Thu hồi xà cột pi XTGII1bộ
13Thu hồi ghế GTT5bộ
14Thu hồi thang sắt TS5bộ
15Thu hồi sứ đứng 24kV180quả
16Thu hồi sứ chuỗi 24kV81chuỗi
AI CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150234m
2Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất224m
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp235m
4Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal10m
AJ CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA
1Công tác đào, lấp Tiếp địa RC-1a13bộ
2Công tác đào, lấp Tiếp địa RC-2a3bộ
AK PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu112,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4m2
AL PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
AM Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
AN Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi2ca
AO HẠNG MỤC 3: TỪ CỘT 111 ĐẾN CỘT ĐIỂM ĐẤU TBA NĐ T2 LỘ 471E1.38
AP PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AQ Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.404m
2Lắp Dây chống sét TK506.104m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)141quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt120chuỗi
AR PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AS Vật liệu - Đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT6Cái
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT2Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT5Cái
4Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích (G8+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
5Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Chương V và Phụ lục TCKT1.518,75kg
6Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Chương V và Phụ lục TCKT193,48kg
7Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT672,91kg
8Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT85,9kg
9Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT179,64kg
10Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT534,66kg
11Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT114,65kg
12Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT915,45kg
13Chụp đầu cột kép cao 4,5m (CCK-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT403,04kg
14Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT134,44kg
15Cổ dề bắt dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT5,4kg
16Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT434,07kg
17Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT1.262,3kg
18Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT7.354,5kg
19Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT1.752kg
20Xà chống sét 7 (XCS-7)Chương V và Phụ lục TCKT392,24kg
21Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT140kg
22Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT85bộ
23Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT71bộ
24Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12Chương V và Phụ lục TCKT26,85kg
25Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT157,2kg
26Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT84,26kg
27Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18Chương V và Phụ lục TCKT8,83kg
28Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12Chương V và Phụ lục TCKT29,35kg
29Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT577,28kg
30Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT244,5kg
31Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18Chương V và Phụ lục TCKT9,32kg
32Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT1.258,74kg
33Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT808,11kg
34Ty sứ caoChương V và Phụ lục TCKT90cái
35Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT354cái
36Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT69cái
37Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT210cái
38Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT229cái
39Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT33cái
40Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT119cái
AT CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
AU Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A6bộ
AV Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-952.628m
2Căng lại dây AC-120279m
3Căng lại dây AC-1504.308m
4Tháo ra, lắp lại xà X21bộ
5Tháo ra, lắp lại xà rẽ nhánh XN4bộ
6Tháo ra, lắp lại ghế thao tác1bộ
7Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
8Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV91sứ
9Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi Polymer 24kV9chuỗi
AW CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
1Thu hồi dây AC-70960m
2Thu hồi dây AC-150330m
3Thu hồi cột LT10m2cột
4Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha1bộ
5Thu hồi xà X111bộ
6Thu hồi xà X22bộ
7Thu hồi xà XN1bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV50quả
9Thu hồi sứ chuỗi 24kV102chuỗi
AX CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm9cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-146móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-163móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-181móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-162móng
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-174bộ
7Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a41bộ
AY PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
AZ Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
BA HẠNG MỤC 4: TỪ TBA LỆ CHI 5 ĐẾN CỘT SẮT
BB PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BC Thiết bị - Đường dây không
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
BD Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm22.206m
2Lắp Dây chống sét TK50835m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)41quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)6quả
5Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt45chuỗi
6Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh kép 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 7 chi tiêt6chuỗi
BE PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BF Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT6Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT10Cái
4Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích (G10+N10)Chương V và Phụ lục TCKT4Cái
5Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT576,78kg
6Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT269,46kg
7Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT504,9kg
8Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT19,87kg
9Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,8m (XpiC-2.8)Chương V và Phụ lục TCKT129,96kg
10Xà trung gian cột pi tim 2,8mChương V và Phụ lục TCKT64,53kg
11Xà đỡ cầu dao phụ tải cột Pi tim 2,8mChương V và Phụ lục TCKT157,54kg
12Ghế thao tác cầu dao cột pi GTT-Pi-CD-2.8Chương V và Phụ lục TCKT214,73kg
13Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT47,76kg
14Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT336,1kg
15Gông cột kép LT20m (GC-20)Chương V và Phụ lục TCKT242,34kg
16Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT85,08kg
17Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT110,55kg
18Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT490,3kg
19Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT9bộ
20Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT14bộ
21Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT84,26kg
22Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT35,2kg
23Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT89,65kg
24Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 20m DLTĐ-DCS20Chương V và Phụ lục TCKT10,43kg
25Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT85,05kg
26Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT216,81kg
27Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT37,15kg
28Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT17,49kg
29Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT51cái
30Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT3cái
31Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT24cái
32Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT75cái
33Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT32cái
34Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT17cái
BG CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
BH Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A2bộ
BI Vật liệu - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV6sứ
BJ CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
BK Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi xà X22bộ
BL CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm10cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-166móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-165móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-202móng
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-15bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a11bộ
7Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a1bộ
BM PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
BN Thiết bị - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt0,5ca
BO Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột3ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
BP HẠNG MỤC 5: TỪ CỘT 11 ĐẾN TBA VIỆT MỸ
BQ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BR Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng5hộp
2Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời3đầu
3Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm23đầu
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)13quả
5Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)8quả
BS Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.974m
2Lắp Dây chống sét TK501.215m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)132quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)4quả
5Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt51chuỗi
6Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh kép 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 7 chi tiêt3chuỗi
BT Vật liệu -Trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)18quả
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)12quả
BU Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm274m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông16cái
BV PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BW Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT9m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT18m
3Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT218,34kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT67,8kg
5Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT75,54kg
6Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT144,4kg
7Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2)Chương V và Phụ lục TCKT72,2kg
8Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT95,52kg
9Thang sắt TS-2 (TS-2)Chương V và Phụ lục TCKT64,9kg
10Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT52,47kg
11Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT3bộ
12Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT4,5m
13Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT22cái
14Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT18cái
15Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT3cái
16Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT27cái
17Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
18Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
19Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
20Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
21Cát đen hào cápChương V và Phụ lục TCKT86,565m3
22Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT556m
23Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT5.004viên
24Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT59cái
BX Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT15m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT16m
3Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
4Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
5Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích (G8+N10)Chương V và Phụ lục TCKT2Cái
6Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT72,78kg
7Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT961,3kg
8Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT85,9kg
9Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT449,1kg
10Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT168,3kg
11Xà nhánh rẽ 3P 1 bên sứ đứng (X3P1-22)Chương V và Phụ lục TCKT874kg
12Xà nhánh rẽ 3P 1 bên kép dọc (X3P1-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT264,06kg
13Xà nhánh rẽ 3P 1 bên kép ngang (X3P1-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT118,77kg
14Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT19,87kg
15Xà hãm cột Pi kép bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiKC-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT65,67kg
16Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT25,18kg
17Xà chống sét 1.1 (XCS-1.1)Chương V và Phụ lục TCKT253,33kg
18Xà chống sét 2.1 (XCS-2.1)Chương V và Phụ lục TCKT254,24kg
19Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT682,11kg
20Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT291,3kg
21Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT140kg
22Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT18bộ
23Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT15bộ
24Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT84,26kg
25Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18Chương V và Phụ lục TCKT97,13kg
26Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT89,65kg
27Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18Chương V và Phụ lục TCKT130,48kg
28Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT453,33kg
29Tiếp địa RC-2Chương V và Phụ lục TCKT34,45kg
30Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT37,15kg
31Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT75cái
32Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT6cái
33Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT12cái
34Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT3cái
35Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT6cái
36Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT168cái
37Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT48cái
38Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
39Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
40Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
41Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
42Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT25cái
BY Vật liệu - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT69m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT22m
3Dây trung tính MBA M95Chương V và Phụ lục TCKT2m
4Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT153,76kg
5Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT71,72kg
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT96,54kg
7Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Chương V và Phụ lục TCKT122,04kg
8Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Chương V và Phụ lục TCKT56,84kg
9Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT467,64kg
10Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT427,78kg
11Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Chương V và Phụ lục TCKT36,69kg
12Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Chương V và Phụ lục TCKT104,7kg
13Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TChương V và Phụ lục TCKT34,98kg
14Kẹp Hotline CuChương V và Phụ lục TCKT2bộ
15Kẹp quai CuChương V và Phụ lục TCKT2bộ
16Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V và Phụ lục TCKT2bộ
17Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT2bộ
18Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAChương V và Phụ lục TCKT2bộ
19Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAChương V và Phụ lục TCKT2tủ
20Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT16cái
21Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT36cái
22Đầu cốt M95Chương V và Phụ lục TCKT4cái
BZ Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tấm ốp cộtChương V và Phụ lục TCKT9cái
2Móc treo cáp ABC 4x120mm2Chương V và Phụ lục TCKT1cái
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT8cái
4Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT18cái
5Biển tên lộChương V và Phụ lục TCKT4cái
6Sơn lại số cột3cột
CA CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
CB Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A2bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV2bộ
CC Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV2bộ
CD Thiết bị - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-250kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời2máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-400A2tủ
3Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV2bộ
CE Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2599m
CF Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-1201.530m
2Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian 3 pha2bộ
3Tháo ra, lắp lại ghế thao tác1bộ
4Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
CG Vật liệu - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV2bộ
2Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV56m
3Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
CH CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
CI Thiết bị - Đường dây không
1Thu hồi Chống sét van 24kV2bộ
CJ Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm230m
CK Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm24m
2Thu hồi dây bọc AAAC-240mm2 - 3,6kV3.942m
3Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 1 pha4bộ
4Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 2 pha3bộ
5Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha3bộ
6Thu hồi xà X110bộ
7Thu hồi xà X237bộ
8Thu hồi xà X2K15bộ
9Thu hồi xà XN1bộ
10Thu hồi xà XCD12bộ
11Thu hồi ghế GTT1bộ
12Thu hồi thang sắt TS1bộ
13Thu hồi sứ đứng 24kV128quả
14Thu hồi sứ chuỗi 24kV81chuỗi
CL Vật liệu - Trạm biến áp
1Thu hồi cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm212m
2Thu hồi dây AC-7015m
3Thu hồi ghế thao tác cột đơn1bộ
4Thu hồi xà XSI, CSV1bộ
5Thu hồi xà XTG2bộ
6Thu hồi ghế GTT1bộ
7Thu hồi thang sắt TS1bộ
8Thu hồi xà pi đầu trạm1bộ
9Thu hồi xà MBA2bộ
10Thu hồi xà đỡ SI trạm2bộ
11Thu hồi sứ đứng 24kV14quả
12Thu hồi chuỗi 3 bát9chuỗi
CM CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150568m
2Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D219,1x4,7829m
3Xây Bệ giữ cáp chân cột3bệ
4Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất20m
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp137m
6Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block11m
7Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp15m
8Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng433m
9Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng thu hồi cáp405m
10Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal19m
11Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal có BTXM lớp dưới73m
CN CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm10cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-161móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-182móng
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a23bộ
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-21bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địaTiếp địa RC-2a1bộ
7Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
CO PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu12,48m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ335,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 36,8m2
CP PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
CQ Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu2ca
CR Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt3ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
CS Vật liệu - Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
CT HẠNG MỤC 6: TỪ TBA VIỆT MỸ ĐẾN TBA ĐẤU GIÁ LỆ CHI
CU PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CV Thiết bị - Đường dây không
1Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA2bộ
CW Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm25.274m
2Lắp Dây chống sét TK502.750m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)119quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)8quả
CX PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CY Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT12m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT12m
3Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT13Cái
4Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT28Cái
5Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Chương V và Phụ lục TCKT386,96kg
6Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT1.441,95kg
7Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT359,28kg
8Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT925,65kg
9Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT267,33kg
10Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT39,74kg
11Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m (XpiC-2.4)Chương V và Phụ lục TCKT55,34kg
12Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT68,79kg
13Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT366,18kg
14Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2)Chương V và Phụ lục TCKT144,4kg
15Thang sắt TS-2 (TS-2)Chương V và Phụ lục TCKT129,8kg
16Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT739,42kg
17Cổ dề bắt dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT21,6kg
18Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT184,34kg
19Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT243,21kg
20Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT194,2kg
21Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT1.372,84kg
22Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT438kg
23Xà chống sét 7 (XCS-7)Chương V và Phụ lục TCKT196,12kg
24Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT420kg
25Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT30bộ
26Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT44bộ
27Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT26,2kg
28Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT206,82kg
29Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18Chương V và Phụ lục TCKT8,83kg
30Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12Chương V và Phụ lục TCKT11,74kg
31Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT225,28kg
32Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT154,85kg
33Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT289,17kg
34Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT571,59kg
35Tiếp địa RC-2Chương V và Phụ lục TCKT34,45kg
36Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT111,45kg
37Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT34,98kg
38Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT159cái
39Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT16cái
40Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT6cái
41Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT24cái
42Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT126cái
43Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT101cái
44Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT9cái
45Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT49cái
CZ Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tấm ốp cộtChương V và Phụ lục TCKT10cái
2Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT10cái
3Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT20cái
4Sơn lại số cột5cột
DA CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
DB Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A3bộ
DC Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-120507m
2Tháo ra, lắp lại xà X22bộ
DD Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV271m
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV333m
DE CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
DF Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi SI-24kV11 bộ
2Thu hồi dây AC-702.187m
3Thu hồi cột LT12m4cột
4Thu hồi xà X25bộ
5Thu hồi xà XSI, CSV1bộ
6Thu hồi ghế GTT1bộ
7Thu hồi thang sắt TS1bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV28quả
9Thu hồi sứ chuỗi 24kV6chuỗi
DG Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Thu hồi cột LT-8,5m8cột
DH CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm18cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-1619móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-1611móng
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-117bộ
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a29bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-21bộ
7Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a3bộ
DI PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
DJ Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột5ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
DK CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO HẠ NGẦM TUYẾN ĐDK LỘ 488E1.38
DL HẠNG MỤC 1: TUYẾN TRUNG THẾ TỪ TBA PHÚ THỊ 2 ĐẾN TBA DƯƠNG XÁ 14
DM PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
DN Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1bộ
3Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
DO Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS143m
2Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
3Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời1đầu
4Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm21đầu
5Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240) (đầu cáp theo tủ RMU)3đầu
DP Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2356m
2Lắp Dây chống sét TK50649m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)8quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt12chuỗi
DQ Vật liệu - Trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)6quả
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)6quả
DR Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2115m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông72cái
DS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DT Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnChương V và Phụ lục TCKT1cái
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT3m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Chương V và Phụ lục TCKT14m
4Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
5Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Chương V và Phụ lục TCKT77,18kg
6Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT22,6kg
7Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (GĐ-RMU-3N)Chương V và Phụ lục TCKT41,54kg
8Tiếp địa RC-2Chương V và Phụ lục TCKT34,45kg
9Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT34,98kg
10Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT3m
11Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
12Đầu cốt M240Chương V và Phụ lục TCKT12cái
13Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
14Cát đen hào cáp56,17m3
15Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT303m
16Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT2.727viên
17Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT33cái
DU Vật liệu - Đường dây không
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT18m
2Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
3Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Chương V và Phụ lục TCKT101,25kg
4Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT89,82kg
5Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT58,4kg
6Chụp đầu cột đơn cao 3m (CCĐ-3)Chương V và Phụ lục TCKT275,96kg
7Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT14,18kg
8Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT62,01kg
9Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT388,4kg
10Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT392,24kg
11Xà chống sét 7 (XCS-7)Chương V và Phụ lục TCKT98,06kg
12Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT420kg
13Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT4bộ
14Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT16bộ
15Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT72,05kg
16Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT15,32kg
17Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT77,44kg
18Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT16,3kg
19Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT216,81kg
20Tiếp địa RC-2Chương V và Phụ lục TCKT34,45kg
21Kẹp Hotline CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
22Kẹp quai CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
23Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT39cái
24Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT6cái
25Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT6cái
26Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT16cái
27Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT24cái
28Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT3cái
29Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT1cái
DV Vật liệu - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT36m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT11m
3Dây trung tính MBA M95Chương V và Phụ lục TCKT1m
4Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT76,88kg
5Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT35,86kg
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT48,27kg
7Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Chương V và Phụ lục TCKT61,02kg
8Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Chương V và Phụ lục TCKT28,42kg
9Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT233,82kg
10Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT213,89kg
11Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Chương V và Phụ lục TCKT36,69kg
12Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Chương V và Phụ lục TCKT104,7kg
13Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TChương V và Phụ lục TCKT17,49kg
14Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
15Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT18cái
16Đầu cốt M95Chương V và Phụ lục TCKT2cái
17Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
18Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
19Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
20Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
21Biển báo tên trạmChương V và Phụ lục TCKT1cái
DW Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V và Phụ lục TCKT2cột
2Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL)Chương V và Phụ lục TCKT17,6kg
3Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT2cái
4Đầu cốt xử lý AM120Chương V và Phụ lục TCKT20cái
5Tấm ốp cộtChương V và Phụ lục TCKT14cái
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT14cái
7Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT28cái
8Biển tên lộChương V và Phụ lục TCKT5cái
9Sơn lại số cột1cột
DX CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
DY Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
DZ Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
EA Thiết bị - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
3Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
EB Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2186m
2Tháo ra, lắp lại ghế thao tác1bộ
3Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
4Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV4sứ
EC Vật liệu - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại xà X22bộ
2Tháo ra, lắp lại xà rẽ nhánh XN1bộ
ED Vật liệu - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
2Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV56m
EE CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
EF Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời2bộ
2Thu hồi Chống sét van 24kV2bộ
EG Thiết bị - Đường dây không
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời1bộ
EH Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 1 pha1bộ
2Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 2 pha1bộ
3Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha2bộ
4Thu hồi xà XCD13bộ
5Thu hồi ghế GTT2bộ
6Thu hồi thang sắt TS2bộ
7Thu hồi sứ đứng 24kV12quả
EI Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-701.035m
2Thu hồi cột LT10m6cột
3Thu hồi xà X112bộ
4Thu hồi xà X22bộ
5Thu hồi ghế GTT1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kV43quả
7Thu hồi sứ chuỗi 24kV9chuỗi
EJ Vật liệu - Trạm biến áp
1Thu hồi cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm218m
2Thu hồi xà X11bộ
3Thu hồi xà X21bộ
4Thu hồi ghế thao tác cột đơn1bộ
5Thu hồi xà XSI, CSV1bộ
6Thu hồi xà XTG2bộ
7Thu hồi thang sắt TS1bộ
8Thu hồi xà MBA1bộ
9Thu hồi sứ đứng 24kV13quả
EK Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV36m
2Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV25m
EL CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150324m
2Xây Bệ giữ cáp chân cột1bệ
3Xây Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn1bệ
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-21bộ
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block263m
6Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp6m
7Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng40m
8Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng thu hồi cáp2m
EM CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
EN Phần đường dây không
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-141móng
2Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a11bộ
3Công tác đào, lấp tiếp địaTiếp địa RC-21bộ
EO Phần trạm biến áp
1Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
EP Đường dây 0,4kV
1Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,51móng
2Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL)1bộ
EQ PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu129,12m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ16,8m2
ER PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
ES Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn0,5ca
ET Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu0,5ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi0,5ca
EU Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
EV Vật liệu - Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi0,5ca
EW HẠNG MỤC 2: TỪ TBA PHÚ THỊ 14 ĐẾN TBA KIM SƠN 16
EX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
EY Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay2bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA2bộ
EZ Thiết bị - Đường dây không
1Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
FA Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
2Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời2đầu
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)6quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)8quả
FB Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm22.415m
2Lắp Dây chống sét TK501.055m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)77quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt63chuỗi
FC PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FD Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT12m
3Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT145,56kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT45,2kg
5Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT50,36kg
6Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT144,4kg
7Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT95,52kg
8Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT34,98kg
9Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT2bộ
10Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT3m
11Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT16cái
12Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT12cái
13Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT12cái
14Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
15Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
16Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
17Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
18Cát đen hào cáp7,75m3
19Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT50m
20Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT450viên
21Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT8cái
FE Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT7Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT16Cái
4Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT672,91kg
5Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT359,28kg
6Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT504,9kg
7Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT19,87kg
8Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT58,4kg
9Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT470,54kg
10Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT99,26kg
11Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT176,88kg
12Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT186,03kg
13Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT294,18kg
14Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT12bộ
15Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT16bộ
16Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT19,65kg
17Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT99,58kg
18Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12Chương V và Phụ lục TCKT17,61kg
19Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT21,12kg
20Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT122,25kg
21Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT335,07kg
22Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT74,3kg
23Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT34,98kg
24Ty sứ caoChương V và Phụ lục TCKT15cái
25Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT63cái
26Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT3cái
27Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT3cái
28Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT12cái
29Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT18cái
30Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT38cái
31Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT15cái
FF CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
FG Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm274m
FH Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-150630m
2Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV15sứ
FI CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
FJ Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm23m
2Thu hồi xà cột pi XTGII1bộ
3Thu hồi sứ đứng 24kV27quả
4Thu hồi sứ chuỗi 24kV18chuỗi
FK CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/15058m
2Xây Bệ giữ cáp chân cột2bệ
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất50m
4Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp32m
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng thu hồi cáp13m
FL CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
FM Phần đường dây không
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm8cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-167móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-168móng
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a17bộ
5Công tác đào, lấp tiếp địaTiếp địa RC-2a2bộ
FN PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu15,36m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ5,2m2
FO PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
FP Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn0,5ca
FQ Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
FR Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột4ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
FS HẠNG MỤC 3: TỪ TBA KIM SƠN 16 ĐẾN TBA TH KIM SƠN
FT PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
FU Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
FV Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS79m
2Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
3Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời1đầu
4Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
5Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
6Làm Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
7Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)4quả
FW Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm22.747m
2Lắp Dây chống sét TK501.041m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)115quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt45chuỗi
FX Vật liệu - Trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)6quả
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)6quả
FY Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm266m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông24cái
FZ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GA Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT3m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
3Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT72,78kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT22,6kg
5Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (GĐ-RMU-3N)Chương V và Phụ lục TCKT41,54kg
6Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT72,2kg
7Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT47,76kg
8Tiếp địa RC-2Chương V và Phụ lục TCKT34,45kg
9Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT17,49kg
10Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT1bộ
11Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT1,5m
12Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
13Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT6cái
14Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT4cái
15Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
16Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
17Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
18Cát đen hào cápChương V và Phụ lục TCKT50,46m3
19Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT298m
20Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT2.682viên
21Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT33cái
GB Vật liệu - Đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT3Cái
2Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT15Cái
3Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT1.730,34kg
4Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT179,64kg
5Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT252,45kg
6Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m (XpiC-2.4)Chương V và Phụ lục TCKT55,34kg
7Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT366,18kg
8Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT134,44kg
9Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT42,54kg
10Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT88,44kg
11Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT682,11kg
12Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT194,2kg
13Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT109,5kg
14Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT140kg
15Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT14bộ
16Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT15bộ
17Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12Chương V và Phụ lục TCKT10,74kg
18Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT72,05kg
19Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT68,94kg
20Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT84,48kg
21Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT89,65kg
22Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT374,49kg
23Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT74,3kg
24Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT17,49kg
25Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT69cái
26Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT6cái
27Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT102cái
28Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT42cái
29Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT11cái
GC Vật liệu - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT27m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT11m
3Dây trung tính MBA M95Chương V và Phụ lục TCKT1m
4Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT38,44kg
5Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT35,86kg
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT48,27kg
7Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Chương V và Phụ lục TCKT28,42kg
8Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT233,82kg
9Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT213,89kg
10Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Chương V và Phụ lục TCKT36,69kg
11Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Chương V và Phụ lục TCKT104,7kg
12Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TChương V và Phụ lục TCKT17,49kg
13Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
14Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT18cái
15Đầu cốt M95Chương V và Phụ lục TCKT2cái
16Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
17Biển báo tên trạmChương V và Phụ lục TCKT1cái
GD Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V và Phụ lục TCKT2cột
2Tấm ốp cộtChương V và Phụ lục TCKT6cái
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT6cái
4Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT12cái
5Biển tên lộChương V và Phụ lục TCKT3cái
6Sơn lại số cột1cột
GE CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
GF Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại tủ trung thế RMU 24kV1tủ
GG Thiết bị - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
3Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
GH Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2243m
GI Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-70252m
GJ Vật liệu - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
2Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV56m
3Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy1bộ
GK CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
GL Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm212m
GM Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-702.205m
2Thu hồi cột LT10m2cột
3Thu hồi cột LT12m2cột
4Thu hồi xà X16bộ
5Thu hồi xà X26bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kV57quả
7Thu hồi sứ chuỗi 24kV16chuỗi
GN Vật liệu - Trạm biến áp
1Thu hồi cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm218m
2Thu hồi xà X11bộ
3Thu hồi xà X21bộ
4Thu hồi xà XSI, CSV1bộ
5Thu hồi ghế GTT1bộ
6Thu hồi thang sắt TS1bộ
7Thu hồi xà MBA1bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV16quả
GO CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150302m
2Xây Bệ giữ cáp chân cột1bệ
3Xây Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn1bệ
4Tiếp địa RC-2Chương V và Phụ lục TCKT1bộ
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất5m
6Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block122m
7Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp18m
8Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng16m
9Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal có BTXM lớp dưới155m
GP CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
GQ Phần đường dây không
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-1610móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-164móng
3Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a19bộ
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a2bộ
GR Phần trạm biến áp
1Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
GS Phần đường dây 0,4kV
1Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,51móng
GT PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu67,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ6,4m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 62m2
GU PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
GV Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn0,5ca
GW Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
GX Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
GY Vật liệu - Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi0,5ca
GZ Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
HA HẠNG MỤC 4: TỪ CỘT 86 LỘ 488E1.38 ĐẾN CỘT 11
HB PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
HC Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
HD Thiết bị - Đường dây không
1Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
HE Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
2Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời1đầu
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)3quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)4quả
HF Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.568m
2Lắp Dây chống sét TK50553m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)46quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt21chuỗi
HG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HH Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT3m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
3Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT72,78kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT22,6kg
5Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT25,18kg
6Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT72,2kg
7Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT47,76kg
8Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT67,22kg
9Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT17,49kg
10Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT1bộ
11Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT1,5m
12Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
13Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT6cái
14Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT6cái
15Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
16Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
17Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
18Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
19Cát đen hào cápChương V và Phụ lục TCKT24,025m3
20Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT155m
21Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT1.395viên
22Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT19cái
HI Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT7Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT6Cái
4Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT672,91kg
5Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT252,45kg
6Xà nhánh rẽ 3P 1 bên kép ngang (X3P1-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT118,77kg
7Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT19,87kg
8Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT201,66kg
9Xà chống sét 2.1 (XCS-2.1)Chương V và Phụ lục TCKT63,56kg
10Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT434,07kg
11Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT291,3kg
12Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT7bộ
13Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT7bộ
14Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT76,6kg
15Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT77,44kg
16Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT197,1kg
17Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT37,15kg
18Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT33cái
19Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT3cái
20Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT48cái
21Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT20cái
22Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT11cái
HJ CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
HK Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2167m
HL CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
HM Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-150423m
2Thu hồi cột LT10m2cột
3Thu hồi xà X11bộ
4Thu hồi xà X24bộ
5Thu hồi xà XCD11bộ
6Thu hồi ghế GTT1bộ
7Thu hồi thang sắt TS1bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV16quả
9Thu hồi sứ chuỗi 24kV6chuỗi
HN CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150159m
2Xây Bệ giữ cáp chân cột1bệ
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp12m
4Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng155m
HO CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm25cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-167móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-163móng
4Tiếp địa RC-1a10bộ
5Tiếp địa RC-2a1bộ
HP PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu5,76m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ62m2
HQ PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
HR Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn0,5ca
HS Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
HT Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
HU HẠNG MỤC 5: TỪ TBA QUÁN KHÊ 2 ĐẾN TBA DƯƠNG QUANG 10
HV PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
HW Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay2bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA2bộ
HX Thiết bị - Đường dây không
1Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA3bộ
HY Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS72m
2Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
3Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời2đầu
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)6quả
5Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)8quả
HZ Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm24.409m
2Lắp Dây chống sét TK502.032m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)114quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt57chuỗi
IA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IB Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT12m
3Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT145,56kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT45,2kg
5Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT50,36kg
6Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT144,4kg
7Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT95,52kg
8Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT34,98kg
9Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT2bộ
10Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT3m
11Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT16cái
12Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT12cái
13Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
14Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
15Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
16Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
17Cát đen hào cáp7,44m3
18Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT48m
19Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT432viên
20Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT8cái
IC Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT18m
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT17Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT20Cái
4Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT1.634,21kg
5Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT628,74kg
6Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT589,05kg
7Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT59,61kg
8Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT403,32kg
9Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT241,06kg
10Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT221,1kg
11Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT490,3kg
12Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT438kg
13Xà chống sét 7 (XCS-7)Chương V và Phụ lục TCKT98,06kg
14Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT24bộ
15Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT25bộ
16Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT191,5kg
17Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT63,36kg
18Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT228,2kg
19Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT153,09kg
20Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT492,75kg
21Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT111,45kg
22Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT111cái
23Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT9cái
24Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT12cái
25Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT126cái
26Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT71cái
27Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT28cái
ID Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tấm ốp cộtChương V và Phụ lục TCKT40cái
2Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT40cái
3Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT80cái
4Sơn lại số cột8cột
IE CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
IF Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV1.014m
IG CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
IH Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Thu hồi cột LT-8,5m8cột
II CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/15056m
2Xây Bệ giữ cáp chân cột2bệ
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất48m
IJ CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
IK Phần đường dây không
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm25cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-1617móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-1610móng
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-19bộ
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a25bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địaTiếp địa RC-2a3bộ
IL PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
IM Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn1ca
IN Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
IO Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột5ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
IP Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt và thu hồi1ca
IQ HẠNG MỤC 6: TỪ ĐIỂM ĐẤU DƯƠNG QUANG 10 ĐẾN CỘT 9.4
IR PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
IS Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay3bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA2bộ
IT Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng3hộp
2Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời2đầu
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)3quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)4quả
IU Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.609m
2Lắp Dây chống sét TK502.769m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)59quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt81chuỗi
IV Vật liệu - Trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)12quả
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)9quả
IW Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông40cái
IX PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IY Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Chương V và Phụ lục TCKT8m
3Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT12m
4Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT72,78kg
5Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Chương V và Phụ lục TCKT38,59kg
6Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT45,2kg
7Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT25,18kg
8Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT144,4kg
9Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT95,52kg
10Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT34,98kg
11Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT2bộ
12Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT3m
13Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT16cái
14Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT12cái
15Đầu cốt xử lý AM240Chương V và Phụ lục TCKT6cái
16Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
17Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
18Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
19Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
20Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT2cái
21Cát đen hào cápChương V và Phụ lục TCKT51,77m3
22Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT334m
23Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT3.006viên
24Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT36cái
IZ Vật liệu - Đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT5Cái
2Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT3Cái
4Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT10Cái
5Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Chương V và Phụ lục TCKT202,5kg
6Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Chương V và Phụ lục TCKT483,7kg
7Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT102,78kg
8Xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT384,72kg
9Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT480,65kg
10Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT85,9kg
11Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT89,82kg
12Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT84,15kg
13Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT116,8kg
14Xà hãm cột Pi kép bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiKC-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT65,67kg
15Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT134,44kg
16Cổ dề bắt dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT37,8kg
17Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT44,22kg
18Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT62,01kg
19Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT3.726,28kg
20Xà chống sét 7 (XCS-7)Chương V và Phụ lục TCKT490,3kg
21Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT140kg
22Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT37bộ
23Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT38bộ
24Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12Chương V và Phụ lục TCKT182,58kg
25Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT19,65kg
26Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT61,28kg
27Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12Chương V và Phụ lục TCKT205,45kg
28Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT77,44kg
29Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT73,35kg
30Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT119,07kg
31Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT867,24kg
32Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT37,15kg
33Ty sứ caoChương V và Phụ lục TCKT30cái
34Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT165cái
35Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT12cái
36Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT117cái
37Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT105cái
38Ống nối nhôm cho cáp AC70Chương V và Phụ lục TCKT3cái
39Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT3cái
40Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT34cái
JA Vật liệu - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT51m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT11m
3Dây trung tính MBA M95Chương V và Phụ lục TCKT1m
4Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT38,44kg
5Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT71,72kg
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT96,54kg
7Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Chương V và Phụ lục TCKT28,42kg
8Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT467,64kg
9Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT427,78kg
10Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Chương V và Phụ lục TCKT73,38kg
11Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Chương V và Phụ lục TCKT209,4kg
12Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TChương V và Phụ lục TCKT34,98kg
13Kẹp Hotline CuChương V và Phụ lục TCKT2bộ
14Kẹp quai CuChương V và Phụ lục TCKT2bộ
15Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V và Phụ lục TCKT1bộ
16Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT1bộ
17Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAChương V và Phụ lục TCKT1bộ
18Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAChương V và Phụ lục TCKT1tủ
19Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
20Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT36cái
21Đầu cốt M95Chương V và Phụ lục TCKT2cái
22Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
23Biển báo tên trạmChương V và Phụ lục TCKT1cái
JB Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V và Phụ lục TCKT2cột
2Đầu cốt xử lý AM120Chương V và Phụ lục TCKT20cái
3Tấm ốp cộtChương V và Phụ lục TCKT10cái
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT10cái
5Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT20cái
6Biển tên lộChương V và Phụ lục TCKT5cái
7Sơn lại số cột1cột
JC CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
JD Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
JE Thiết bị - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A1tủ
3Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
JF Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2358m
2Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV4sứ
JG Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-1501.137m
2Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian 3 pha1bộ
3Tháo ra, lắp lại xà cầu dao phụ tải, đầu cáp XCD+HĐC1bộ
4Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV41sứ
JH Vật liệu - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
2Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV56m
3Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy1bộ
JI Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV185m
JJ CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
JK Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm223m
2Thu hồi xà X11bộ
3Thu hồi xà X21bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kV5quả
JL Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-70822m
2Thu hồi dây AC-150504m
3Thu hồi xà X23bộ
4Thu hồi ghế GTT1bộ
5Thu hồi sứ đứng 24kV16quả
6Thu hồi sứ chuỗi 24kV12chuỗi
JM Vật liệu - Trạm biến áp
1Thu hồi dây AC-7015m
2Thu hồi xà X11bộ
3Thu hồi xà X21bộ
4Thu hồi xà XSI, CSV1bộ
5Thu hồi xà XTG1bộ
6Thu hồi xà MBA1bộ
7Thu hồi xà đỡ SI trạm1bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV19quả
9Thu hồi sứ chuỗi 24kV1chuỗi
JN CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150346m
2Xây Bệ giữ cáp chân cột2bệ
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất290m
4Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp27m
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng44m
JO CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
JP Phần đường dây không
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm12cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-146móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-169móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-162móng
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-17bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a44bộ
7Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a1bộ
JQ Phần trạm biến áp
1Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)2HT
JR Phần đường dây 0,4kV
1Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,51móng
JS PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu12,96m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ17,6m2
JT PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
JU Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn1ca
JV Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
JW Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột3ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
JX Vật liệu - Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi0,5ca
JY Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
JZ HẠNG MỤC 7: TỪ CỘT 9.4 ĐẾN CỘT 31 N. Ô TÔ 3
KA PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
KB Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.809m
2Lắp Dây chống sét TK501.879m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)47quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)4quả
5Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt60chuỗi
KC PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KD Vật liệu - Đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT9Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT6Cái
4Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Chương V và Phụ lục TCKT483,7kg
5Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT384,52kg
6Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT171,8kg
7Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT179,64kg
8Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT168,3kg
9Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT89,11kg
10Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m (XpiC-2.4)Chương V và Phụ lục TCKT110,68kg
11Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT58,4kg
12Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT22,93kg
13Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT366,18kg
14Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT72,2kg
15Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT47,76kg
16Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT134,44kg
17Cổ dề bắt dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT27kg
18Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT56,72kg
19Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT44,22kg
20Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT62,01kg
21Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT1.765,08kg
22Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT109,5kg
23Xà chống sét 7 (XCS-7)Chương V và Phụ lục TCKT196,12kg
24Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT28bộ
25Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT20bộ
26Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12Chương V và Phụ lục TCKT69,81kg
27Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT39,3kg
28Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT84,26kg
29Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12Chương V và Phụ lục TCKT64,57kg
30Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT84,48kg
31Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT97,8kg
32Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT571,59kg
33Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT148,6kg
34Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT34,98kg
35Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT105cái
36Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT3cái
37Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT18cái
38Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT147cái
39Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT70cái
40Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT3cái
41Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT35cái
KE CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
KF Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
KG Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-1503.612m
2Tháo ra, lắp lại xà X22bộ
3Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV3sứ
KH CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
KI Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm23m
2Thu hồi dây AC-70672m
3Thu hồi dây AAAC-120516m
4Thu hồi cột H8,5m2cột
5Thu hồi cột LT10m3cột
6Thu hồi xà X22bộ
7Thu hồi xà XN2bộ
8Thu hồi xà cột pi XTGII2bộ
9Thu hồi thang sắt TS1bộ
10Thu hồi sứ đứng 24kV11quả
11Thu hồi sứ chuỗi 24kV21chuỗi
12Thu hồi chuỗi 3 bát3chuỗi
KJ CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
KK Phần đường dây không
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm10cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-141móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-1611móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-162móng
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a29bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a4bộ
KL PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
KM Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột3ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1,5ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có các hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế, dựng cột, kéo rải căng dây, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp 22kV trở lên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hoàn thành thực hiện hợp đồng (scan màu bản chính hoặc sao y có công chứng): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm đưa vào sử dụng, hóa đơn thanh toán, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, Cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình-Đã̃ làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 4 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 04 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 Xe cẩu tự hành ≥ 5 2
3 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
4 Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3 Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m31
5 Máy lu bánh thép ≥ 3 tấn Máy lu bánh thép ≥ 3 tấn1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
7 Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW)6
8 Máy phát điện ≥ 10 kVA Máy phát điện ≥ 10 kVA2
9 Máy bơm nước 2.5KW Máy bơm nước 2.5KW2
10 Máy hàn điện Máy hàn điện2
11 Tời kéo Tời kéo2
12 Bàn ra dây ≥ 3 Tấn Bàn ra dây ≥ 3 Tấn2
13 Palăng xích 5 tấn Palăng xích 5 tấn3
14 Lắc tay Typho 1,5 tấn Lắc tay Typho 1,5 tấn5
15 Guốc trèo 100kg Guốc trèo 100kg20
16 Tiếp địa di động Tiếp địa di động6
17 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
18 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
19 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->