Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm - Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm - Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung của Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 18:03:00 đến ngày 2021-12-15 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,358,713,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hoàn thành thay thế, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hàng hóa trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư thông qua văn bản, mail... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm - Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022 Cung cấp văn phòng phẩm - Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung của Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | C/O, C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước hoặc các hồ sơ giấy tờ có liên quan khác hoặc cam kết chất lượng sản phẩm của nhà thầu... |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa được vận chuyển giao nhận tại các Bưu cục đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018,2019,2020) hoặc xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm hiện tại của cơ quan thuế địa phương hoặc các tài liệu có liên quan khác... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện TP. Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, 02 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923.815666 - Fax: 02923.815333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bưu điện TP. Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, 02 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923.815666 - Fax: 02923.815333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKD Bưu điện TP. Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, 02 Hòa Bình, phường An Hội, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: P.KTTKTC Bưu điện TP. Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, 02 Hòa Bình, phường An Hội, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A3 | 4 | Ram | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Giấy A4 | 7.997 | Ram | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Giấy A5 | 8.645 | Ram | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Giấy A4 ford màu xanh | 64 | Ram | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Giấy A4 ford màu hồng | 66 | Ram | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Giấy than | 37 | Xấp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Băng keo trong 1,8F 100Y | 10 | Cuộn | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Băng keo trong 2,4F 100Y | 6.950 | Cuộn | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 9 | Băng keo trong 4,8F 100Y | 42.945,5 | Cuộn | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 10 | Băng keo đục 4,8F 100Y | 44.261,8 | Cuộn | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 11 | Băng keo trong 6F 100Y | 7.302 | Cuộn | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 12 | Băng keo đục 6F 100Y | 7.100 | Cuộn | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 13 | Băng keo 2 mặt trắng nước 3,6F | 46 | Cuộn | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Băng keo 2 mặt trắng nước 5F | 38 | Cuộn | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 15 | Tay cắt băng keo 5 phân | 120 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 16 | Viết mực xanh | 5.365,2 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 17 | Viết mực đỏ | 440 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 18 | Viết đế cắm | 1.957 | Bộ | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 19 | Viết chì | 227 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 20 | Chuốt viết chì | 74 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 21 | Gôm viết chì | 85 | Viên | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 22 | Viết lông dầu lớn, 2 đầu, mực xanh | 1.135 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 23 | Viết lông dầu lớn, 2 đầu, mực đỏ | 263 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 24 | Viết lông dầu nhỏ, 2 đầu, mực xanh. | 637 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 25 | Viết dạ quang, 2 đầu, màu vàng | 327 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 26 | Viết xóa kéo | 130 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 27 | Viết xóa nước | 72 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 28 | Mực dấu màu xanh | 151 | Chai | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Mực dấu màu đỏ | 240 | Chai | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 30 | Mực dấu màu đen | 183 | Chai | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 31 | Kẹp sắt 15mm | 538 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 32 | Kẹp sắt 19mm | 477 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 33 | Kẹp sắt 25mm | 467 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 34 | Kẹp sắt 32mm | 307 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 35 | Kẹp sắt 41mm | 222 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 36 | Kẹp sắt 51mm | 197 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 37 | Bọc đen, 2 quai, loại 1kg | 412 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 38 | Bọc đen, 2 quai, loại 2kg | 44 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 39 | Bọc trắng, 2 quai, loại 2kg | 6 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 40 | Bọc đen, 2 quai, loại 3kg | 447 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 41 | Bọc trắng, 2 quai, loại 3kg | 18 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 42 | Bọc đen, 2 quai, loại 5kg | 127 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 43 | Bọc trắng, 2 quai, loại 5kg | 103 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 44 | Bọc đen hai quai 40 bóng | 482 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 45 | Bọc trăng không quai 10cm x 20cm. Nilong dẻo | 30 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 46 | Bọc trắng không quai 17cm x 27cm. Nilong dẻo | 457 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 47 | Bọc trắng không quai 30cm x 40cm. Nilong dẻo | 104 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 48 | Bọc trắng không quai 40cm x 60cm. Nilong dẻo | 610 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 49 | Bọc trắng không quai 50cm x 70cm. Nilong dẻo | 36 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 50 | Bọc trắng không quai 70cm x 130cm. Nilong dẻo | 27 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 51 | Bìa còng 2 mặt si 3F | 30 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 52 | Bìa còng 2 mặt si 3.5F | 30 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 53 | Bìa còng 1 mặt si 5F | 30 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 54 | Bìa còng 1 mặt si 7F | 24 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 55 | Bìa acco nhựa, nẹp giấy file A4 | 262 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 56 | Bìa lá A4 plus | 1.780 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 57 | Bìa lỗ A4 mỏng | 2.270 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 58 | Bìa kiếng A4 xấp 1kg | 49 | Xấp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 59 | Sơ mi nút khổ A4 | 2.250 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 60 | Bìa hộp 10F, có kẹp sắt | 250 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 61 | Bìa hộp 20F, không kẹp sắt | 80 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 62 | Tập 96 trang | 52 | Quyển | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 63 | Tập 200 trang | 723 | Quyển | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 64 | Sổ giáo án | 54 | Quyển | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 65 | Giấy dính dùng ghi chú, cỡ 30mm x 30mm | 162 | Quyển | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 66 | Giấy dính dùng ghi chú, cỡ 30mm x 50mm | 9 | Tập | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 67 | Giấy ghi chú 4 màu, cỡ 75mm x 75mm | 149 | Xấp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 68 | Trình ký đôi | 47 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 69 | Ghim cài tài liệu tam giác | 1.240 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 70 | Kim bấm chứng từ số 10 | 8.940 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 71 | Đồ bấm kim số 10 | 534 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 72 | Kim bấm chứng từ 23/13 | 101 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 73 | Máy bấm kim lớn, chân cao | 12 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 74 | Gỡ kim bấm giấy càng cua | 62 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 75 | Bàn đục lỗ chứng từ | 11 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 76 | Acco sắt đóng chứng từ | 254 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 77 | Dây thun | 264 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 78 | Dây nilon | 146 | Cuộn | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 79 | Keo khô | 314 | Lọ | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 80 | Hồ nước | 1.639 | Chai | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 81 | Keo dán 502 | 120 | Chai | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 82 | Kéo | 295 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 83 | Dao rọc giấy loại lớn | 401 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 84 | Lưỡi dao rọc giấy lớn loại 18mm | 241 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 85 | Thước cứng 20cm | 116 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 86 | Sáp đếm tiền | 229 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 87 | Máy tính để bàn. | 65 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 88 | Pin AA | 99 | Cục | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 89 | Pin AAA | 179 | Cục | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 90 | Giấy vệ sinh | 8.960 | Cuộn | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 91 | Khăn giấy rút | 340 | Hộp | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 92 | Khăn tay | 772 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 93 | Chổi bông cỏ | 238 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 94 | Chổi cọng dừa | 102 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 95 | Hốt rác | 111 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 96 | Túi đựng rác lớn | 196 | Kg | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 97 | Cây lau nhà | 85 | Cây | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 98 | Bộ lau nhà | 31 | Bộ | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 99 | Thảm dậm chân | 193 | Cái | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 100 | Chai xịt côn trùng | 223 | Chai | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 101 | Thùng xốp 1/8 | 10.185 | Thùng | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 102 | Thùng xốp 1/4 | 23.807 | Thùng | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 103 | Thùng xốp 1/2 | 4.430 | Thùng | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 104 | Thùng 1 cây | 875 | Thùng | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 105 | Thùng 1.5 cây | 20 | Thùng | Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 106 | Miếng xốp | 2.246 | Miếng | Chương V Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hoàn thành thay thế, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hàng hóa trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư thông qua văn bản, mail... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi