Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm - Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215825-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm - Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211215778
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung của Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 18:03:00 đến ngày 2021-12-15 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,358,713,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải hoàn thành thay thế, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hàng hóa trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư thông qua văn bản, mail...

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bưu điện thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm - Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022
Cung cấp văn phòng phẩm - Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung của Bưu điện thành phố Cần Thơ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện TP. Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, 02 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923.815666 - Fax: 02923.815333.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng TCHC, phòng KTTKTC Bưu điện TP. Cần Thơ. Tổ chuyên gia đấu thầu Bưu điện TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Bưu điện thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, P. An Hội, Q. NInh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Bưu điện TP. Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, 02 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923.815666 - Fax: 02923.815333.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
C/O, C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước hoặc các hồ sơ giấy tờ có liên quan khác hoặc cam kết chất lượng sản phẩm của nhà thầu...
E-CDNT 12.2
Hàng hóa được vận chuyển giao nhận tại các Bưu cục đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018,2019,2020) hoặc xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm hiện tại của cơ quan thuế địa phương hoặc các tài liệu có liên quan khác...
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện TP. Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, 02 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923.815666 - Fax: 02923.815333.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bưu điện TP. Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, 02 Hòa Bình, phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923.815666 - Fax: 02923.815333.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKD Bưu điện TP. Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, 02 Hòa Bình, phường An Hội, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
P.KTTKTC Bưu điện TP. Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, 02 Hòa Bình, phường An Hội, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A34RamChương V Phạm vi cung cấp
2Giấy A47.997RamChương V Phạm vi cung cấp
3Giấy A58.645RamChương V Phạm vi cung cấp
4Giấy A4 ford màu xanh64RamChương V Phạm vi cung cấp
5Giấy A4 ford màu hồng66RamChương V Phạm vi cung cấp
6Giấy than37XấpChương V Phạm vi cung cấp
7Băng keo trong 1,8F 100Y10CuộnChương V Phạm vi cung cấp
8Băng keo trong 2,4F 100Y6.950CuộnChương V Phạm vi cung cấp
9Băng keo trong 4,8F 100Y42.945,5CuộnChương V Phạm vi cung cấp
10Băng keo đục 4,8F 100Y44.261,8CuộnChương V Phạm vi cung cấp
11Băng keo trong 6F 100Y7.302CuộnChương V Phạm vi cung cấp
12Băng keo đục 6F 100Y7.100CuộnChương V Phạm vi cung cấp
13Băng keo 2 mặt trắng nước 3,6F46CuộnChương V Phạm vi cung cấp
14Băng keo 2 mặt trắng nước 5F38CuộnChương V Phạm vi cung cấp
15Tay cắt băng keo 5 phân120CáiChương V Phạm vi cung cấp
16Viết mực xanh5.365,2CâyChương V Phạm vi cung cấp
17Viết mực đỏ440CâyChương V Phạm vi cung cấp
18Viết đế cắm1.957BộChương V Phạm vi cung cấp
19Viết chì227CâyChương V Phạm vi cung cấp
20Chuốt viết chì74CáiChương V Phạm vi cung cấp
21Gôm viết chì85ViênChương V Phạm vi cung cấp
22Viết lông dầu lớn, 2 đầu, mực xanh1.135CâyChương V Phạm vi cung cấp
23Viết lông dầu lớn, 2 đầu, mực đỏ263CâyChương V Phạm vi cung cấp
24Viết lông dầu nhỏ, 2 đầu, mực xanh.637CâyChương V Phạm vi cung cấp
25Viết dạ quang, 2 đầu, màu vàng327CâyChương V Phạm vi cung cấp
26Viết xóa kéo130CâyChương V Phạm vi cung cấp
27Viết xóa nước72CâyChương V Phạm vi cung cấp
28Mực dấu màu xanh151ChaiChương V Phạm vi cung cấp
29Mực dấu màu đỏ240ChaiChương V Phạm vi cung cấp
30Mực dấu màu đen183ChaiChương V Phạm vi cung cấp
31Kẹp sắt 15mm538HộpChương V Phạm vi cung cấp
32Kẹp sắt 19mm477HộpChương V Phạm vi cung cấp
33Kẹp sắt 25mm467HộpChương V Phạm vi cung cấp
34Kẹp sắt 32mm307HộpChương V Phạm vi cung cấp
35Kẹp sắt 41mm222HộpChương V Phạm vi cung cấp
36Kẹp sắt 51mm197HộpChương V Phạm vi cung cấp
37Bọc đen, 2 quai, loại 1kg412KgChương V Phạm vi cung cấp
38Bọc đen, 2 quai, loại 2kg44KgChương V Phạm vi cung cấp
39Bọc trắng, 2 quai, loại 2kg6KgChương V Phạm vi cung cấp
40Bọc đen, 2 quai, loại 3kg447KgChương V Phạm vi cung cấp
41Bọc trắng, 2 quai, loại 3kg18KgChương V Phạm vi cung cấp
42Bọc đen, 2 quai, loại 5kg127KgChương V Phạm vi cung cấp
43Bọc trắng, 2 quai, loại 5kg103KgChương V Phạm vi cung cấp
44Bọc đen hai quai 40 bóng482KgChương V Phạm vi cung cấp
45Bọc trăng không quai 10cm x 20cm. Nilong dẻo30KgChương V Phạm vi cung cấp
46Bọc trắng không quai 17cm x 27cm. Nilong dẻo457KgChương V Phạm vi cung cấp
47Bọc trắng không quai 30cm x 40cm. Nilong dẻo104KgChương V Phạm vi cung cấp
48Bọc trắng không quai 40cm x 60cm. Nilong dẻo610KgChương V Phạm vi cung cấp
49Bọc trắng không quai 50cm x 70cm. Nilong dẻo36KgChương V Phạm vi cung cấp
50Bọc trắng không quai 70cm x 130cm. Nilong dẻo27KgChương V Phạm vi cung cấp
51Bìa còng 2 mặt si 3F30CáiChương V Phạm vi cung cấp
52Bìa còng 2 mặt si 3.5F30CáiChương V Phạm vi cung cấp
53Bìa còng 1 mặt si 5F30CáiChương V Phạm vi cung cấp
54Bìa còng 1 mặt si 7F24CáiChương V Phạm vi cung cấp
55Bìa acco nhựa, nẹp giấy file A4262CáiChương V Phạm vi cung cấp
56Bìa lá A4 plus1.780CáiChương V Phạm vi cung cấp
57Bìa lỗ A4 mỏng2.270CáiChương V Phạm vi cung cấp
58Bìa kiếng A4 xấp 1kg49XấpChương V Phạm vi cung cấp
59Sơ mi nút khổ A42.250CáiChương V Phạm vi cung cấp
60Bìa hộp 10F, có kẹp sắt250CáiChương V Phạm vi cung cấp
61Bìa hộp 20F, không kẹp sắt80CáiChương V Phạm vi cung cấp
62Tập 96 trang52QuyểnChương V Phạm vi cung cấp
63Tập 200 trang723QuyểnChương V Phạm vi cung cấp
64Sổ giáo án54QuyểnChương V Phạm vi cung cấp
65Giấy dính dùng ghi chú, cỡ 30mm x 30mm162QuyểnChương V Phạm vi cung cấp
66Giấy dính dùng ghi chú, cỡ 30mm x 50mm9TậpChương V Phạm vi cung cấp
67Giấy ghi chú 4 màu, cỡ 75mm x 75mm149XấpChương V Phạm vi cung cấp
68Trình ký đôi47CáiChương V Phạm vi cung cấp
69Ghim cài tài liệu tam giác1.240HộpChương V Phạm vi cung cấp
70Kim bấm chứng từ số 108.940HộpChương V Phạm vi cung cấp
71Đồ bấm kim số 10534CáiChương V Phạm vi cung cấp
72Kim bấm chứng từ 23/13101HộpChương V Phạm vi cung cấp
73Máy bấm kim lớn, chân cao12CáiChương V Phạm vi cung cấp
74Gỡ kim bấm giấy càng cua62CáiChương V Phạm vi cung cấp
75Bàn đục lỗ chứng từ11CáiChương V Phạm vi cung cấp
76Acco sắt đóng chứng từ254HộpChương V Phạm vi cung cấp
77Dây thun264KgChương V Phạm vi cung cấp
78Dây nilon146CuộnChương V Phạm vi cung cấp
79Keo khô314LọChương V Phạm vi cung cấp
80Hồ nước1.639ChaiChương V Phạm vi cung cấp
81Keo dán 502120ChaiChương V Phạm vi cung cấp
82Kéo295CâyChương V Phạm vi cung cấp
83Dao rọc giấy loại lớn401CáiChương V Phạm vi cung cấp
84Lưỡi dao rọc giấy lớn loại 18mm241HộpChương V Phạm vi cung cấp
85Thước cứng 20cm116CâyChương V Phạm vi cung cấp
86Sáp đếm tiền229HộpChương V Phạm vi cung cấp
87Máy tính để bàn.65CáiChương V Phạm vi cung cấp
88Pin AA99CụcChương V Phạm vi cung cấp
89Pin AAA179CụcChương V Phạm vi cung cấp
90Giấy vệ sinh8.960CuộnChương V Phạm vi cung cấp
91Khăn giấy rút340HộpChương V Phạm vi cung cấp
92Khăn tay772CáiChương V Phạm vi cung cấp
93Chổi bông cỏ238CâyChương V Phạm vi cung cấp
94Chổi cọng dừa102CâyChương V Phạm vi cung cấp
95Hốt rác111CáiChương V Phạm vi cung cấp
96Túi đựng rác lớn196KgChương V Phạm vi cung cấp
97Cây lau nhà85CâyChương V Phạm vi cung cấp
98Bộ lau nhà31BộChương V Phạm vi cung cấp
99Thảm dậm chân193CáiChương V Phạm vi cung cấp
100Chai xịt côn trùng223ChaiChương V Phạm vi cung cấp
101Thùng xốp 1/810.185ThùngChương V Phạm vi cung cấp
102Thùng xốp 1/423.807ThùngChương V Phạm vi cung cấp
103Thùng xốp 1/24.430ThùngChương V Phạm vi cung cấp
104Thùng 1 cây875ThùngChương V Phạm vi cung cấp
105Thùng 1.5 cây20ThùngChương V Phạm vi cung cấp
106Miếng xốp2.246MiếngChương V Phạm vi cung cấp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải hoàn thành thay thế, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hàng hóa trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư thông qua văn bản, mail...

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->