Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng công trình đoạn Km29+983,82-Km34+721,93

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227512-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng công trình đoạn Km29+983,82-Km34+721,93
Số hiệu KHLCNT 20211110006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 18:20:00 đến ngày 2021-12-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,812,051,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,434,361,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm ba mươi bốn triệu ba trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.274798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.098175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.906.025.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Đội trưởng đội thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường)- Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách thanh toán)- Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đường kính: F75-95mm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đất đá, cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đường kính: D
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥8T
- Số lượng tối thiểu 3
18-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: ≥80T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng công trình đoạn Km29+983,82-Km34+721,93
Dự án: Cải tạo, nâng cấp ĐT.143 Noong Bua - Pú Nhi - Noong U - Na Son (Đoạn Nà Nghè - Pú Nhi - Noong U - Na Son)
35 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Viễn Thông- Công ty TNHH Thiên Phú tỉnh Điện Biên –Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư A1 tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số nhà 30, tổ 8 phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Thịnh Phát, địa chỉ: số nhà 45, tổ 5, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành, địa chỉ: số nhà 167, tổ dân phố 6, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3824026.


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 184/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV: + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.434.361.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Điện Biên, 92P8+5C5, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827.726.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Số điện thoại: 0215.3825.409.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Tỉnh Điện Biên, 92P8+5C5, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827.726.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: Nền đường
1Đào nền đất C2Chương V - HSMT24.799,61m3
2Đào nền đất C3nt161.852,33m3
3Đào nền đất C4nt85.623,89m3
4Đào nền đá C4nt6.333,14m3
5Đắp đất K95nt48.257,92m3
6Đắp đất K98nt1.153,25m3
7Đào rãnh đất C2nt9,28m3
8Đào rãnh đất C3nt706,87m3
9Đào rãnh đất C4nt839,54m3
10Đào rãnh đá C4nt62,37m3
11Đánh cấp đất C2nt932,04m3
12Vét bùnnt3.959,38m3
13Đào kết cấu mặt đường cũnt849,45m3
14Đào rãnh đất C2nt88,7m3
15Đào rãnh đất C3nt383,08m3
16Đào rãnh đất C4nt711,86m3
17Đắp rãnh K90nt458,91m3
B HM2: Mặt đường
1Đào khuôn đất C2Chương V - HSMT147,43m3
2Đào khuôn đất C3nt3.246,36m3
3Đào khuôn đất C4nt2.674,4m3
4Đào khuôn đá C4nt291,63m3
5Cày xới lu lèn K98nt5.297,13m3
C Kết cấu mặt đường KC1
1Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmChương V - HSMT4.131,63m2
2Bù vênh BTNC 12,5nt154,42m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2nt4.131,63m2
D Kết cấu mặt đường KC1A
1Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmChương V - HSMT2.104,89m2
2Bù vênh đá dăm nước lớp trênnt282,74m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt2.104,89m2
E Kết cấu mặt đường KC2
1Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmChương V - HSMT18.235,75m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt18.235,75m2
3CPDD loại 1 dày 16cmnt2.917,72m3
4CPDD loại 2 dày 18cmnt3.282,44m3
F Kết cấu mặt đường KC5
1Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmChương V - HSMT4.563,51m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt4.563,51m2
3Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmnt4.563,51m2
4Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmnt4.563,51m2
G HM3: Điều phối đất đá
1Vận chuyển Đất C2 Cự ly Chương V - HSMT7.951,62m3
2Vận chuyển Đất C3 Cự ly nt29.251,91m3
3Vận chuyển Đất C4 Cự ly nt22.406,07m3
4Vận chuyển Đá Cự ly nt2.904,05m3
5Vận chuyển Đất C2 Cự ly nt6.287,42m3
6Vận chuyển Đất C3 Cự ly nt45.720,77m3
7Vận chuyển Đất C4 Cự ly nt27.652,08m3
8Vận chuyển Đất C2 Cự ly nt6.743,09m3
9Vận chuyển Đất C3 Cự ly nt15.113,15m3
10Vận chuyển Đất C4 Cự ly nt30.577,68m3
11Vận chuyển Đá Cự ly nt3.783,08m3
12Vận chuyển Đất C2 Cự ly nt1.573,42m3
13Vận chuyển Đất C3 Cự ly nt10.586,18m3
14Vận chuyển Đất C4 Cự ly nt1.778,05m3
15Vận chuyển Đất C2 Cự ly 1500mnt229,52m3
16Vận chuyển Đất C3 Cự ly 1500mnt605,06m3
17Vận chuyển Đất C4 Cự ly 1500mnt372,76m3
18Vận chuyển Đất C2 Cự ly 2000mnt923,15m3
19Vận chuyển Đất C3 Cự ly 2000mnt7.830,01m3
20Vận chuyển Đất C4 Cự ly 2000mnt1.878,77m3
21Vận chuyển Đất C2 Cự ly 2500mnt269,17m3
22Vận chuyển Đất C3 Cự ly 2500mnt2.180,77m3
23Vận chuyển Đất C4 Cự ly 2500mnt1.015,17m3
H HM4: Vỉa hè
1Đệm cát sạn vỉa hè dày 5cmChương V - HSMT125,83m3
2Lát gạch tezarro vỉa hènt2.516,51m2
I Hố trồng cây
1Đệm cát dày 5cmChương V - HSMT3,36m3
2Gạch xây vữa XM M75#nt9,87m3
3Trát vữa XM M100 dày 2cmnt130,05m2
J Bó hè
1Vữa XM M100# lót bó hè dày 2cmChương V - HSMT199m2
2BTXM M150 bó hènt19,9m3
K HM5: Bó vỉa + rãnh đan
1Lắp đặt bó vỉaChương V - HSMT1.052m
2Lắp đặt rãnh đannt2.083cái
3Bê tông XM M150 lót móngnt77,85m3
4Vữa XM M100# chét giữa 2 bó vỉant52,12m2
5BTXM M200 bó vỉant52,1m3
6BTXM M200 rãnh đannt15,62m3
L HM6: Hố thu
1Cốt thép hố thu DChương V - HSMT1.768,81kg
2Cốt thép hố thu 10<D<=18mmnt5.278,54kg
3Cốt thép hố thu D>18mmnt212,09kg
4Bê tông móng hố M200nt15,49m3
5Bê tông lót M100nt7,74m3
6Bê tông thân hố M200nt30,36m3
7Bê tông mũ hố M200nt8,93m3
8Tấm Composite khung chìm D =650mmnt30tấm
9Đào móng hố thunt345,03m3
10Đắp móng K95nt249,28m3
11Bê tông M200nt2,94m3
12Bê tông lót tấm sàn M150nt1,62m3
13Bê tông chèn M200nt1,55m3
M HM7: Rãnh hộp 60x80
1Đệm cát sạn dày 10cmChương V - HSMT81,14m3
2Cốt thép rãnh Dnt7.250,96Kg
3Cốt thép rãnh Dnt12.673,92Kg
4Bê tông M200, móng rãnhnt97,37m3
5Bê tông M200, thân rãnhnt188,37m3
6Lắp đặt tấm đậynt966tấm
7Cốt thép tấm đậy Dnt9.192,03Kg
8Cốt thép tấm đậy Dnt4.688,32Kg
9Bê tông M250, tấm đậynt125,58m3
N HM8: Rãnh chịu lực 60x70
1Đệm cát sạn dày 10cmChương V - HSMT8,7m3
2Cốt thép rãnh Dnt2.043,53Kg
3Cốt thép rãnh Dnt2.804,11Kg
4Bê tông M250, móng rãnhnt11,75m3
5Bê tông M250, thân rãnhnt10,53m3
6Lắp đặt tấm đậynt174tấm
7Cốt thép tấm đậy Dnt1.030,08Kg
8Cốt thép tấm đậy Dnt631,04Kg
9Bê tông M250, tấm đậynt16,53m3
O HM9: Bậc nước
1Đệm cát sạn dày 10cmChương V - HSMT2,73m3
2BTXM M150nt15,42m3
P HM10: Rãnh lắp ghép
1Bê tông thành rãnh M200Chương V - HSMT44,05m3
2Bê tông đáy rãnh M200nt51,49m3
3Mối nối vữa XM M100nt158,15m2
4Lắp đặt tấm thành rãnh mớint2.098cái
5Tháo dỡ, lắp đặt tấm thành rãnh tận dụngnt5.258cái
Q HM11: Cống tròn
1Lắp đặt ống cống D750Chương V - HSMT8ống
2Lắp đặt ống cống D1000nt112ống
3Lắp đặt ống cống D1500nt33ống
4Lắp đặt ống cống D750nt8ống
5Lắp đặt ống cống D1000nt112ống
6Lắp đặt ống cống D1500nt33ống
7Mối nối D750nt4mn
8Mối nối D1000nt103mn
9Mối nối D1500nt31mn
10Bê tông ống cống M200nt66,74m3
11Cốt thép ống cống Dnt6.839,69kg
12Móng thân cống M150nt96,09m3
13Đệm móng đá dămnt23,97m3
14Tường đầu + tường cánh + hố thu, BTXM M150nt94,25m3
15Móng tường đầu + tường cánh + hố thu,BTXM M150nt120,02m3
16Gia cố BTXM M150nt32,86m3
17Chân khay BTXM M150nt30,99m3
18Đệm móng đá dăm thượng, hạ lưu cốngnt29,18m3
19Bê tông ốp mái M200nt1,95m3
20Đá hộc xếp khannt23,91m3
21Đào móng đất C2nt346,06m3
22Đào móng đất C3nt1.696,49m3
23Đào móng đất C4nt39,45m3
24Phá dỡ kết cấu cũnt70,87m3
25Phá dỡ ống cống cũnt9ống
26Đắp móng K95nt600,08m3
27Mối nối cống cũ BT M150nt1,59m3
R Hoàn trả mương thủy lợi
1Đệm cátChương V - HSMT0,18m3
2Cốt thép Dnt57,33kg
3Bê tông M200nt0,76m3
S HM12: Cống hộp
T Đào móng cống
1Đào móng cống đất C3Chương V - HSMT541,12m3
2Đào móng cống đá C4nt13,1m3
3Đắp trả móng cốngnt138,56m3
4Phá dỡ kết cấu cũnt55,6m3
U Thượng lưu cống
1BTXM M200, tường cánhChương V - HSMT116,85m3
2BTXM M150, móng tường cánhnt68,73m3
3BTXM M200, sân gia cố cốngnt82,57m3
4BTXM M200, chân khaynt48,7m3
5Đệm cát sạnnt43m3
V Thân cống
1Cốt thép thân cống ĐK Chương V - HSMT814,51kg
2Cốt thép thân cống 10 nt67.117,63kg
3Cốt thép thân cống ĐK >= 18mmnt46.668,43kg
4BTCT M300, bản mặt trên thân cốngnt167,77m3
5BTCT M300 thân cốngnt393,04m3
6BTCT M300, bản mặt dưới thân cốngnt167,77m3
7BTCT M150, móng thân cốngnt178,24m3
8Đệm đá dămnt59,41m3
9Quét nhựa đường 2 lớpnt3.372,21m2
W Đầu cống
1Cốt thép 10 Chương V - HSMT681,5kg
2BTCT M300, đầu cốngnt4,77m3
X Hạ lưu cống
1BTXM M200, tường cánhChương V - HSMT116,66m3
2BTXM M150, móng tường cánhnt68,6m3
3BTXM M200, sân gia cốnt107,6m3
4BTXM M200, chân khaynt24,98m3
5Đệm đá dămnt43,53m3
6Rọ thép đá hộc 1x2x1(m)nt28rọ
Y Bản quá độ
1Cốt thép 10Chương V - HSMT1.654,76kg
2Đệm đá dămnt12,17m3
3Bê tông M300nt38,61m3
Z Ốp mái
1Đệm cát sạnChương V - HSMT4,71m3
2Bê tông M150nt50,66m3
3Đào chân khay đất C2nt92,48m3
4Đào chân khay đất C3nt90,78m3
5Đắp trả chân khaynt117,06m3
6Lót bạt dứant597,09m2
7Bê tông M200 ốp máint71,65m3
8Cốt thép gia cố ốp máint3.301,92kg
9Vải địa kỹ thuậtnt110,88m2
10Ống PVC D90nt50,4m
11Đá dăm tầng lọc ngượcnt10,4m3
AA Lề đường
1Đệm đá dăm 10cmChương V - HSMT7,06m3
2Bạt dứa lótnt70,64m2
3Bê tông M250 gia cố lề đườngnt11,3m3
4Lắp đặt hộ lan mềmnt88m
5Tấm sóng hộ lannt44tấm
6Tấm đuôi hộ lannt4cái
7Cột hộ lannt46cột
8Tấm thép đệmnt46tấm
9Tiêu phản quangnt46cái
10Bu lông M16x35nt460cái
11Bu lông M16x150nt46cái
12Bê tông móng M200nt3,68m3
13Đào móng hộ lan mềmnt3,68m3
AB HM13: Kè bê tông xi măng
1Đệm cát sạnChương V - HSMT16,86m3
2Bê tông móng kè M150nt196,1m3
3Bê tông thân kè M150nt290,59m3
4Bê tông đỉnh kè M150nt6,03m3
5Ống PVC D90nt61,1m
6Vải địa kỹ thuậtnt161,9m2
7Đá dăm tầng lọc ngượcnt26,96m3
8Bê tông hộ lan M200nt13,2m3
9Cốt thép hộ lan Dnt1.025,98kg
10Sơn màu trắngnt108,77m2
11Sơn màu đỏnt7,39m2
12Đào móng kè đất C2nt52,46m3
13Đào móng kè đất C3nt573,53m3
14Đắp đất K95nt226,32m3
AC HM14: Kè chân ốp mái
1Đệm cát sạnChương V - HSMT2,9m3
2Bê tông móng kènt33,1m3
3Bê tông thân kè M150nt44,08m3
4Bê tông đỉnh kè M150nt0,9m3
5Ống PVC D90nt3,5m
6Vải địa kỹ thuậtnt4,96m2
7Đá dăm tầng lọc ngượcnt0,58m3
8Đào móng kè đất C2nt91,88m3
9Đào móng kè đất C3nt133,49m3
10Đắp đất K95nt130,86m3
AD Ốp mái
1Đệm cát sạnChương V - HSMT15,32m3
2Bê tông M150nt172,62m3
3Đào chân khay đất C2nt191,99m3
4Đào chân khay đất C3nt567,53m3
5Đắp đất K90nt289,06m3
6Đệm đá dămnt1,11m3
7Lót bạt dứant1.398,77m2
8Bê tông M200 dày 12cm ốp máint220,97m3
9Cốt thép D8 gia cố ốp máint10.183,05kg
10Vải địa kỹ thuậtnt279,3m2
11Ống PVC D90nt114m
12Đá dăm tầng lọc ngượcnt17,81m3
AE Lề đường
1Đá dăm đệm lề đườngChương V - HSMT29,28m3
2Bạt dứa lótnt292,79m2
3Bê tông M250 dày 20cm gia cố lề đườngnt46,85m3
4Lắp đặt hộ lan mềmnt300m
5Tấm sóng hộ lannt150tấm
6Tấm đuôi hộ lannt16tấm
7Cột hộ lannt158cột
8Tấm thép đệmnt158tấm
9Tiêu phản quangnt158cái
10Bu lông M16x35nt1.580cái
11Bu lông M16x150nt158cái
12Bê tông móngnt12,64m3
13Đào móng hộ lan mềmnt12,64m3
AF HM15: Hộ lan mềm
1Lắp đặt hộ lan mềmChương V - HSMT1.500m
2Tấm sóng hộ lannt750tấm
3Tấm đuôi hộ lannt22cái
4Cột hộ lannt761cột
5Tấm thép đệmnt761tấm
6Tiêu phản quangnt761cái
7Bu lông M16x35nt7.610cái
8Bu lông M16x150nt761cái
9BTXM M200 móng hộ lannt110,25m3
10Đào móng đất C3nt112,5m3
AG HM16: An toàn giao thông
1Sơn tim đường dày 2mm (màu vàng)Chương V - HSMT236,45m2
2Sơn mép đường dày 2mm (màu trắng)nt235,32m2
3Lắp đặt Cọc Hnt41cọc
4Lắp đặt Cọc Kmnt6cột
5BTXM M200 cọc H, Kmnt2,4m3
6BTXM M150 móng cọc Hnt1,97m3
7Cốt thép cọc H, cọc Km Dnt123,79kg
8Cốt thép cọc H, cọc Km 10nt38,64kg
9Ốp tôn (dán phản quang) dày 1mm cọc H, cọc Kmnt21,72m2
10Sơn phản quangnt1,64m2
11Khoan + vít nởnt752cái
12Đào móng đất C3nt16,97m3
13Đắp móng K95nt14,56m3
14Biển báo tam giácnt20cái
15Biển báo chữ nhậtnt5cái
16BTXM M150 móng cộtnt4,3m3
17Đào đất móng cột đất C3nt4,37m3
18Sơn gờ giảm tốcnt201,1m2
19Tiêu phản quang dẫn hướngnt105cái
AH HM17: Rãnh cơ, rãnh đỉnh
AI Hố thu
1BT móng hố thu M200Chương V - HSMT1,84m3
2BT thân hố thu M200nt0,86m3
3Lớp đệm đá dămnt0,46m3
AJ Thềm hộ đạo
1Bê tông thềm M200Chương V - HSMT0,5m3
2Lớp đệm đá dămnt0,13m3
AK Rãnh cơ
1Bê tông rãnh cơ M200Chương V - HSMT17,15m3
2Bê tông rãnh đỉnh M200nt10,78m3
3Lớp đệm đá dămnt2,45m3
AL Bậc nước
1BT thành bậc nước M200Chương V - HSMT4,91m3
2BT bậc nước M200nt5,88m3
3Lớp đệm đá dămnt1,04m3
AM Đào đắp
1Đào đất C3Chương V - HSMT57,95m3
2Đắp đất K95nt11,59m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,15%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.274798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.098175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.906.025.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
4 Đội trưởng đội thi công 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Đội trưởng đội thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường)- Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
6 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách thanh toán)- Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
7 Công nhân kỹ thuật 30 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt1
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m31
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10T6
4 Máy ủi Công suất ≥110CV1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L6
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất: ≥130CV1
7 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất: 50-60m3/h1
8 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
9 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén Đường kính: F75-95mm1
10 Máy khoan đất đá, cầm tay Đường kính: D1
11 Máy đầm rung tự hành Trọng lượng ≥25T1
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥70 kg1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥1kW1
14 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: ≥1,5 kW2
15 Máy đào một gầu, bánh xích Thể tích gầu ≥1,25 m34
16 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW1
17 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng: ≥8T3
18 Đầm bánh hơi tự hành Trọng lượng: ≥16T1
19 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất: ≥80T1
20 Phòng thí nghiệm Hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->