Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xử lý cấp bách cống Ngọc Trì tại K2+828 đê hữu sông Lai Vu, huyện Nam Sách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xử lý cấp bách cống Ngọc Trì tại K2+828 đê hữu sông Lai Vu, huyện Nam Sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 18:40:00 đến ngày 2021-12-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,704,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.911E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)/ hoặc công trình Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); b) Cấp công trình: Cấp I trở lên; c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 13,586 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng I trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp I trở lên (hoặc hai công trình cấp II), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp I trở lên (hoặc 02 công trình cấp II), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xử lý cấp bách cống Ngọc Trì tại K2+828 đê hữu sông Lai Vu, huyện Nam Sách Xử lý cấp bách các công trình đê điều tỉnh Hải Dương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494; Số Fax: 02203845410) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | 39 | 100m2 | |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính > 80cm | 8 | bụi | |
| 3 | Đào bụi chuối đường kính bụi ≤30cm | 200 | bụi | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 60 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 60 | gốc | |
| 6 | Di chuyển + lắp dựng cột Km | 1 | cột | |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | 26,6 | m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,9872 | 100m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc cọc | 26,6 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ đường tránh | 0,9872 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m | 125,324 | m3 | |
| B | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 294,594 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 602,857 | m3 | |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | 8,975 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m | 897,45 | m3 | |
| 5 | Nhân công tháo dỡ dàn van + cánh cống | 5 | công | |
| 6 | Vận chuyển dàn van + cánh cống về kho | 1 | ca | |
| C | XỬ LÝ NỀN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 174,26 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T. Bốc xếp lên, xuống | 191 | cấu kiện | |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông. Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 43,565 | 10 tấn/1km | |
| 4 | Ván khuôn cọc | 11,5401 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính | 5,029 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính | 16,471 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính > 18mm | 1,266 | tấn | |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép bọc đầu cọc | 2,662 | tấn | |
| 9 | Gia công cọc dẫn bằng thép tấm | 0,528 | tấn | |
| 10 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | 0,174 | tấn | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 2 | mối nối | |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng mối nối cọc | 0,384 | m2 | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 9,153 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m | 9,153 | m3 | |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 19,5511 | 100m | |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I ( phần không ngập đất) | 0,0084 | 100m | |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 5,3098 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc dẫn | 5,3098 | 100m | |
| 19 | Mua cừ thép | 17.503 | kg | |
| 20 | Ép cọc cừ larsen | 2,3 | 100m | |
| 21 | Sản xuất tôn bịt đầu cọc cừ larsen | 0,0549 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt tôn bịt đầu cọc cừ larsen | 0,0549 | tấn | |
| 23 | Nhựa đường xơ đay | 0,35 | m3 | |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 106,25 | 100m | |
| D | PHẦN CỐNG + GIA CỐ KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 | 19,975 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, mác 100, đá 2x4 | 219,766 | m3 | |
| 3 | Bê tông chèn khe khớp nối ngang móng cống, đá 1x2, mác 100 | 0,872 | m3 | |
| 4 | Bê tông chèn khe khớp nối ngang tấm nắp, đá 1x2, mác 100 | 0,623 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 2x4 | 27,012 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, mác 250, đá 2x4 | 331,19 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 2x4 | 30,26 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 2x4 | 217,5 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm nắp cống, đá 2x4, mác 250 | 119,764 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | 4,982 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,625 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,345 | m3 | |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | 185,042 | m3 | |
| 14 | Bê tông đúc sẵn, bê tông phai dự phòng, đá 1x2, mác 250 | 8,344 | m3 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,713 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 15,311 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,758 | tấn | |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,209 | tấn | |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 20,046 | tấn | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,744 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,004 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính ≤10mm | 1,104 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính >10mm | 7,904 | tấn | |
| 26 | Cốt thép mái kênh, đường kính | 6,635 | tấn | |
| 27 | Cốt thép mái kênh, đường kính | 0,204 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai dự phòng D | 0,234 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai dự phòng D>10mm | 1,78 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn móng | 4,3567 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 12,2701 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7482 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,5754 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,5483 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 2,335 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn phai dự phòng | 1,608 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch đất 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,824 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao | 12,939 | m3 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 75,244 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 66,44 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 75,706 | m2 | |
| 42 | Trát bậc lên xuống, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 174,51 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | 81 | m | |
| 44 | Mua đồng tấm d=2mm | 468,686 | kg | |
| 45 | Mua tôn d=2mm | 353,372 | kg | |
| 46 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (Vật liệu đồng+ tôn tính mua riêng) | 69,9 | m | |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 162,71 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 60mm | 1,794 | 100m | |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật ART20 (hoặc tương đương) | 2,95 | 100m2 | |
| 50 | Đắp cột thủy trí | 7,85 | m | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | 1,839 | tấn | |
| 52 | Gia công và lắp đặt cánh cống | 4,604 | tấn | |
| 53 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van | 3,998 | tấn | |
| 54 | Gioăng cao su củ tỏi dạng P | 34,686 | m | |
| 55 | Cao su lá | 2,354 | m2 | |
| 56 | Bu lông các M36-180 | 3 | cái | |
| 57 | Bu lông các M12-50 | 126 | cái | |
| 58 | Bu lông các M16-40 | 36 | cái | |
| 59 | Gia công lan can | 0,8103 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm | 1,1087 | 100m | |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | 64,376 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 305,488 | m2 | |
| 63 | Biển tên cống | 1 | cái | |
| 64 | Bê tông con sơn, đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn con sơn | 0,0008 | 100m2 | |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện con sơn, trọng lượng | 12 | cấu kiện | |
| 67 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | 36,12 | m2 | |
| 68 | Ngói úp nóc | 49 | viên | |
| 69 | Gia công và lắp dựng kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 70 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 71 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | 4 | m | |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 73 | Sứ trang trí | 3 | cái | |
| 74 | Bật sắt D10 | 18,26 | kg | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 223,39 | m2 | |
| 76 | Phên nứa hố thu nước móng cống | 18 | m2 | |
| 77 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | 1 | 100m | |
| 78 | Máy bơm nước | 5 | ca | |
| E | HOÀN TRẢ MẶT ĐÊ+ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 1,113 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,162 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,168 | 100m2 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | 50 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 94,639 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | 0,3639 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,6625 | 100m3 | |
| 8 | Nhựa đường khe co dãn | 18,333 | kg | |
| 9 | Lót ni lông tái sinh | 4,7319 | 100m2 | |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 9 | 10m | |
| 11 | Sơn cọc tiêu (đỏ+ trắng) | 25,125 | m2 | |
| 12 | Thảm cỏ lá tre | 120,4434 | m2 | |
| F | PHẦN ĐÀO ĐẤT + BÙN + CÁT | |||
| 1 | Đào bùn | 4,5088 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng | 60,9902 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cống, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I | 1.314,158 | 1m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 96,162 | 1m3 | |
| 5 | Đào phá đường tránh, đập thi công, bãi vật liệu đất, đất cấp I | 27,8637 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thừa + bùn, phạm vi ≤2000m | 33,9188 | 100m3 | |
| G | PHẦN ĐẮP ĐẤT + CÁT | |||
| 1 | Đắp cát bãi đúc cọc+ dốc xuống sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 0,9521 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 10,0589 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp | 51,2509 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra chỗ đắp | 51,2509 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đường tránh + sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 28,5362 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | 22,8433 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất móng cống+ bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 32,9302 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất lề đường tránh+ đập quây+bãi đúc cọc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 9,3709 | 100m3 | |
| 9 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | 14,12 | m3 | |
| 10 | Mua đất sét | 723,351 | m3 | |
| 11 | Đắp đất sét chống thấm, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 7,234 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất còn thiếu để đắp đê + cống (bảng cân đối đất) | 4.276,771 | m3 | |
| H | PHẦN CỌC GỖ ĐẬP QUÂY+ ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m | 11,64 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m (Không ngập đất) | 10,02 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m (đóng xiên) | 8,906 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m (đóng xiên, không ngập đất) | 5,64 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc gỗ | 20,546 | 100m | |
| 6 | Cây tre nẹp ngang | 62 | cây | |
| 7 | Dây thép buộc 3 ly | 35,831 | kg | |
| 8 | Phên nứa 2 lớp đập phía sông | 95,98 | m2 | |
| 9 | Rải vải bạt chắn nước | 1,4036 | 100m2 | |
| I | THÍ NGHIỆM CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo (P=51-100 tấn) | 2 | lần thí nghiệm | |
| J | THIẾT BỊ + LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy đóng mở 10VĐ1+bệ đỡ+tủ điện điều khiển: trục vít Ф75 dài 6000mm, tốc độ nâng hạ 0,015m/phút; động cơ điện công suất 4,5kW/1450v/phút | 3 | cái | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 3,8 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,957 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 15,987 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 0,504 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,504 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 8,82 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 | 3,5 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | 6,12 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT: CUNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông H8,5C | 1 | Cột | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,255 | 100m2 | |
| 4 | Lưới ni lông rộng 0,5m báo hiệu cáp | 51 | m | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,51 | 1000 viên | |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 510 | Viên | |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,65 | 100m | |
| 8 | Vật liệu Cáp ngầm ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1+10 | 65 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | 0,06 | 100m | |
| 10 | Vật liệu Ống thép mạ kẽm D59,9 dày 3mm | 6 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,55 | 100m | |
| 12 | Vật liệu Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 55 | m | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Vật liệu Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM35 | 4 | đầu | |
| 15 | Ghíp nhôm + bu lông A35 | 4 | cái | |
| 16 | Đai thép không rỉ + khóa đai ốp cáp | 10 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.911E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)/ hoặc công trình Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); b) Cấp công trình: Cấp I trở lên; c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 13,586 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng I trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp I trở lên (hoặc hai công trình cấp II), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp I trở lên (hoặc 02 công trình cấp II), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 200T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi