Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xử lý cấp bách cống Ngọc Trì tại K2+828 đê hữu sông Lai Vu, huyện Nam Sách

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215647-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xử lý cấp bách cống Ngọc Trì tại K2+828 đê hữu sông Lai Vu, huyện Nam Sách
Số hiệu KHLCNT 20211072557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 18:40:00 đến ngày 2021-12-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,704,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.911E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)/ hoặc công trình Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); b) Cấp công trình: Cấp I trở lên; c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 13,586 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng I trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp I trở lên (hoặc hai công trình cấp II), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp I trở lên (hoặc 02 công trình cấp II), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xử lý cấp bách cống Ngọc Trì tại K2+828 đê hữu sông Lai Vu, huyện Nam Sách
Xử lý cấp bách các công trình đê điều tỉnh Hải Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494; Số Fax: 02203845410)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thuỷ lợi và cơ sở hạ tầng Hải Dương (Địa chỉ: Số 18, phố Đỗ Ngọc Du, khu 15, phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hồng (Địa chỉ: Số nhà 70, phố Đào Duy Từ, phường Hải Tân, TP Hải Dương); Công ty cổ phần Bình Phương (Địa chỉ: Số nhà 19, Lý Thường Kiệt 1, phường Văn Đẩu , quận Kiến An, TP Hải Phòng); Công ty cổ phần địa kỹ thuật Hoàng Gia Việt Nam (Địa chỉ: Số 55, phố Cầu Cốn, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế thủy lợi Thái Bình (Địa chỉ: Số 113, đường Phan bá Vành, tổ 37A, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); Nhà thầu tham dự thầu không cùng một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494; Số Fax: 02203845410)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494; Số Fax: 02203845410)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang mặt bằng39100m2
2Đào bụi tre, đường kính > 80cm8bụi
3Đào bụi chuối đường kính bụi ≤30cm200bụi
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm60cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm60gốc
6Di chuyển + lắp dựng cột Km1cột
7Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB4026,6m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,9872100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc cọc26,6m3
10Phá dỡ đường tránh0,9872100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m125,324m3
B PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông294,594m3
2Phá dỡ kết cấu gạch602,857m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển8,975100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m897,45m3
5Nhân công tháo dỡ dàn van + cánh cống5công
6Vận chuyển dàn van + cánh cống về kho1ca
C XỬ LÝ NỀN
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300174,26m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T. Bốc xếp lên, xuống191cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bê tông. Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km43,56510 tấn/1km
4Ván khuôn cọc11,5401100m2
5Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính 5,029tấn
6Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính 16,471tấn
7Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính > 18mm1,266tấn
8Gia công và lắp đặt thép bọc đầu cọc2,662tấn
9Gia công cọc dẫn bằng thép tấm0,528tấn
10Gia công cọc dẫn bằng thép hình0,174tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm2mối nối
12Quét nhựa bitum nóng mối nối cọc0,384m2
13Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn9,153m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m9,153m3
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I19,5511100m
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I ( phần không ngập đất)0,0084100m
17Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I5,3098100m
18Nhổ cọc dẫn5,3098100m
19Mua cừ thép17.503kg
20Ép cọc cừ larsen2,3100m
21Sản xuất tôn bịt đầu cọc cừ larsen0,0549tấn
22Lắp đặt tôn bịt đầu cọc cừ larsen0,0549tấn
23Nhựa đường xơ đay0,35m3
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc 106,25100m
D PHẦN CỐNG + GIA CỐ KÊNH
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x419,975m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, mác 100, đá 2x4219,766m3
3Bê tông chèn khe khớp nối ngang móng cống, đá 1x2, mác 1000,872m3
4Bê tông chèn khe khớp nối ngang tấm nắp, đá 1x2, mác 1000,623m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 2x427,012m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, mác 250, đá 2x4331,19m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 2x430,26m3
8Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 2x4217,5m3
9Bê tông tấm nắp cống, đá 2x4, mác 250119,764m3
10Bê tông cột, tiết diện cột 4,982m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,625m3
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25011,345m3
13Bê tông mái bờ kênh mương dày 185,042m3
14Bê tông đúc sẵn, bê tông phai dự phòng, đá 1x2, mác 2508,344m3
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,713tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 15,311tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,758tấn
18Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,209tấn
19Cốt thép tường, đường kính cốt thép 20,046tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,086tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,744tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,137tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,004tấn
24Lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính ≤10mm1,104tấn
25Lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính >10mm7,904tấn
26Cốt thép mái kênh, đường kính 6,635tấn
27Cốt thép mái kênh, đường kính 0,204tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai dự phòng D0,234tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai dự phòng D>10mm1,78tấn
30Ván khuôn móng4,3567100m2
31Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m12,2701100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,7482100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,5754100m2
34Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m4,5483100m2
35Ván khuôn mái bờ kênh mương2,335100m2
36Ván khuôn phai dự phòng1,608100m2
37Xây gạch đất 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,824m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao 12,939m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7575,244m2
40Trát xà dầm, vữa xi măng mác 7566,44m2
41Trát trần, vữa xi măng mác 7575,706m2
42Trát bậc lên xuống, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75174,51m2
43Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 7581m
44Mua đồng tấm d=2mm468,686kg
45Mua tôn d=2mm353,372kg
46Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (Vật liệu đồng+ tôn tính mua riêng)69,9m
47Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa162,71m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 60mm1,794100m
49Rải vải địa kỹ thuật ART20 (hoặc tương đương)2,95100m2
50Đắp cột thủy trí7,85m
51Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay1,839tấn
52Gia công và lắp đặt cánh cống4,604tấn
53Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van3,998tấn
54Gioăng cao su củ tỏi dạng P34,686m
55Cao su lá2,354m2
56Bu lông các M36-1803cái
57Bu lông các M12-50126cái
58Bu lông các M16-4036cái
59Gia công lan can0,8103tấn
60Lắp đặt ống thép mạ kẽm1,1087100m
61Lắp dựng lan can sắt64,376m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ305,488m2
63Biển tên cống1cái
64Bê tông con sơn, đá 1x2, mác 2000,036m3
65Ván khuôn con sơn0,0008100m2
66Lắp các loại cấu kiện con sơn, trọng lượng 12cấu kiện
67Dán ngói trên mái nghiêng bê tông36,12m2
68Ngói úp nóc49viên
69Gia công và lắp dựng kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
70Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm40m
71Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm4m
72Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
73Sứ trang trí3cái
74Bật sắt D1018,26kg
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ223,39m2
76Phên nứa hố thu nước móng cống18m2
77Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I1100m
78Máy bơm nước5ca
E HOÀN TRẢ MẶT ĐÊ+ MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2001,113m3
2Cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,162tấn
3Ván khuôn cọc tiêu0,168100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg501 cấu kiện
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x494,639m3
6Ván khuôn mặt đường0,3639100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,6625100m3
8Nhựa đường khe co dãn18,333kg
9Lót ni lông tái sinh4,7319100m2
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4910m
11Sơn cọc tiêu (đỏ+ trắng)25,125m2
12Thảm cỏ lá tre120,4434m2
F PHẦN ĐÀO ĐẤT + BÙN + CÁT
1Đào bùn4,5088100m3
2Đào móng60,9902100m3
3Đào móng cống, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I1.314,1581m3
4Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I96,1621m3
5Đào phá đường tránh, đập thi công, bãi vật liệu đất, đất cấp I27,8637100m3
6Vận chuyển đất thừa + bùn, phạm vi ≤2000m33,9188100m3
G PHẦN ĐẮP ĐẤT + CÁT
1Đắp cát bãi đúc cọc+ dốc xuống sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,850,9521100m3
2Đắp cát sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,8510,0589100m3
3Đào xúc đất để đắp51,2509100m3
4Vận chuyển đất ra chỗ đắp51,2509100m3
5Đắp đất đường tránh + sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,8528,5362100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m322,8433100m3
7Đắp đất móng cống+ bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,9032,9302100m3
8Đắp đất lề đường tránh+ đập quây+bãi đúc cọc, độ chặt yêu cầu K=0,859,3709100m3
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,60T/m314,12m3
10Mua đất sét723,351m3
11Đắp đất sét chống thấm, độ chặt yêu cầu K = 0,907,234100m3
12Mua đất còn thiếu để đắp đê + cống (bảng cân đối đất)4.276,771m3
H PHẦN CỌC GỖ ĐẬP QUÂY+ ĐƯỜNG TRÁNH
1Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m11,64100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m (Không ngập đất)10,02100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m (đóng xiên)8,906100m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m (đóng xiên, không ngập đất)5,64100m
5Nhổ cọc gỗ20,546100m
6Cây tre nẹp ngang62cây
7Dây thép buộc 3 ly35,831kg
8Phên nứa 2 lớp đập phía sông95,98m2
9Rải vải bạt chắn nước1,4036100m2
I THÍ NGHIỆM CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo (P=51-100 tấn)2lần thí nghiệm
J THIẾT BỊ + LẮP ĐẶT
1Máy đóng mở 10VĐ1+bệ đỡ+tủ điện điều khiển: trục vít Ф75 dài 6000mm, tốc độ nâng hạ 0,015m/phút; động cơ điện công suất 4,5kW/1450v/phút3cái
K PHẦN XÂY DỰNG: CUNG CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II3,81m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,9571m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,9015,987100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV0,5041m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,504m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép8,82m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x43,5m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x26,12m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,036100m2
L PHẦN LẮP ĐẶT: CUNG CẤP ĐIỆN
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột1cột
2Cột bê tông H8,5C1Cột
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,255100m2
4Lưới ni lông rộng 0,5m báo hiệu cáp51m
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,511000 viên
6Gạch chỉ bảo vệ cáp510Viên
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,65100m
8Vật liệu Cáp ngầm ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1+1065m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 0,06100m
10Vật liệu Ống thép mạ kẽm D59,9 dày 3mm6m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,55100m
12Vật liệu Ống nhựa xoắn HDPE 65/5055m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
14Vật liệu Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM354đầu
15Ghíp nhôm + bu lông A354cái
16Đai thép không rỉ + khóa đai ốp cáp10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.911E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)/ hoặc công trình Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); b) Cấp công trình: Cấp I trở lên; c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 13,586 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng I trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp I trở lên (hoặc hai công trình cấp II), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp I trở lên (hoặc 02 công trình cấp II), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
3 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
4 Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
3 Máy ép thủy lực ≥ 130T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy ép cọc ≥ 200T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy ủi, công suất ≥ 110CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->