Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Chỉnh trang lại, làm gọn cáp thông tin trên các tuyến đường trên địa bàn Khu vực 3 thuộc Tp. Thủ Đức theo kế hoạch năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Chỉnh trang lại, làm gọn cáp thông tin trên các tuyến đường trên địa bàn Khu vực 3 thuộc Tp. Thủ Đức theo kế hoạch năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Chỉnh trang lại, làm gọn cáp thông tin trên các tuyến đường trên địa bàn Khu vực 3 thuộc Tp. Thủ Đức theo kế hoạch năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 18:35:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,398,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 692.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc viễn thông hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc viễn thông phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải chở VTTB, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Chỉnh trang lại, làm gọn cáp thông tin trên các tuyến đường trên địa bàn Khu vực 3 thuộc Tp. Thủ Đức theo kế hoạch năm 2022 Chỉnh trang lại, làm gọn cáp thông tin trên các tuyến đường trên địa bàn Khu vực 3 thuộc Tp. Thủ Đức theo kế hoạch năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Chỉnh trang lại, làm gọn cáp thông tin trên các tuyến đường trên địa bàn Khu vực 3 thuộc Tp. Thủ Đức theo kế hoạch năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện, viễn thông hoặc tương đương" c) Bảng chào chủng loại vật tư thiết bị do Nhà thầu cung cấp (B cấp) theo Mẫu số 24 đính kèm theo HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 02822180211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thủ Đức số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, Phòng Quản lý đầu tư, điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT VTTB CHỈNH TRANG LẠI CÁP THÔNG TIN TRÊN ĐƯỜNG KHA VẠN CÂN, HỒ VĂN TƯ, SỐ 8, 9, 11 -NĂM 2022 | |||
| 1 | Giá treo cáp (chữ D) | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 11 | Cái |
| 2 | Giá đỡ cáp (chữ E) | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 2 | Cái |
| 3 | Giá dừng cáp | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 4 | Cái |
| 4 | Boulon 10x80+2rondell | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 34 | Cái |
| 5 | Boulon 16x350+2rondell | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 17 | Bộ |
| 6 | Collier D280 | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 17 | Mét |
| 7 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 714 | Bộ |
| 8 | Kẹp 3 bulon 5/8" | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 66 | Mét |
| 9 | Đai bó cáp ĐK 150 | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 348 | Bộ |
| 10 | Dây bó cáp viễn thông | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 12.168 | Mét |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG CHỈNH TRANG LẠI CÁP THÔNG TIN TRÊN ĐƯỜNG KHA VẠN CÂN, HỒ VĂN TƯ, SỐ 8, 9, 11 -NĂM 2022 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 180,882 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 384,087 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 20,661 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 8,839 | km |
| 5 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 180,882 | km |
| 6 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 384,087 | km |
| 7 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 20,661 | km |
| 8 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 8,839 | km |
| 9 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 11 | Cái |
| 10 | Lắp Giá đỡ cáp (chữ E) | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 2 | Cái |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép | Theo Phương án kỹ thuật số 635/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 0,714 | km |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT VTTB CHỈNH TRANG LẠI CÁP THÔNG TIN TRÊN ĐƯỜNG TÔ NGỌC VÂN, GÒ DƯA, BÌNH CHIỂU - NĂM 2022 | |||
| 1 | Giá treo cáp (chữ D) | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 27 | Cái |
| 2 | Giá đỡ cáp (chữ E) | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 2 | Cái |
| 3 | Giá dừng cáp | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 7 | Cái |
| 4 | Boulon 10x80+2rondell | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 72 | Cái |
| 5 | Boulon 16x250+2rondell | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 119 | Cái |
| 6 | Collier D280 | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 35 | Bộ |
| 7 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 4.349 | Mét |
| 8 | Kẹp 3 bulon 5/8" | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 148 | Cái |
| 9 | Đai bó cáp ĐK 150 | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 448 | Bộ |
| 10 | Dây bó cáp viễn thông | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 9.984 | Mét |
| D | PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG CHỈNH TRANG LẠI CÁP THÔNG TIN TRÊN ĐƯỜNG TÔ NGỌC VÂN, GÒ DƯA, BÌNH CHIỂU - NĂM 2022 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 147,028 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 301,12 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 16,664 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 8,212 | km |
| 5 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 147,028 | km |
| 6 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 301,12 | km |
| 7 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 16,664 | km |
| 8 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 8,212 | km |
| 9 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 27 | Cái |
| 10 | Lắp Giá đỡ cáp (chữ E) | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 2 | Cái |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép | Theo Phương án kỹ thuật số 636/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 4,348 | km |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT VTTB CHỈNH TRANG LẠI CÁP THÔNG TIN TRÊN ĐƯỜNG SỐ 17, 18, 19, 20, 42 - NĂM 2022 | |||
| 1 | Giá treo cáp (chữ D) | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 32 | Cái |
| 2 | Giá đỡ cáp (chữ E) | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 6 | Cái |
| 3 | Giá dừng cáp | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 5 | Cái |
| 4 | Boulon 10x80+2rondell | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 86 | Cái |
| 5 | Boulon 16x350+2rondell | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 45 | Cái |
| 6 | Collier D280 | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 43 | Bộ |
| 7 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 2.236 | Mét |
| 8 | Kẹp 3 bulon 5/8" | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 55 | Cái |
| 9 | Đai bó cáp ĐK 150 | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 565 | Bộ |
| 10 | Dây bó cáp viễn thông | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 4.544 | Mét |
| F | PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG CHỈNH TRANG LẠI CÁP THÔNG TIN TRÊN ĐƯỜNG SỐ 17, 18, 19, 20, 42 - NĂM 2022 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 64,852 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 101,54 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 8,593 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 2,995 | km |
| 5 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 64,852 | km |
| 6 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 101,54 | km |
| 7 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 8,593 | km |
| 8 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 2,995 | km |
| 9 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 32 | Cái |
| 10 | Lắp Giá đỡ cáp (chữ E) | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 6 | Cái |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép | Theo Phương án kỹ thuật số 634/PA-PCTĐ ngày 18/10/2021 | 2,236 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 692.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc viễn thông hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc viễn thông phù hợp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải chở VTTB, dụng cụ thi công | Tải trọng từ 2,5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi