Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xử lý cấp bách cống Tiền Tiến tại K33+070 đê tả sông Thái Bình, thành phố Hải Dương và cống Ba Lữ tại K46+100 đê tả sông Thái Bình, huyện Thanh Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215727-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xử lý cấp bách cống Tiền Tiến tại K33+070 đê tả sông Thái Bình, thành phố Hải Dương và cống Ba Lữ tại K46+100 đê tả sông Thái Bình, huyện Thanh Hà
Số hiệu KHLCNT 20211072557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 18:57:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,140,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 18,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp II trở lên (hoặc hai công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi, công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xử lý cấp bách cống Tiền Tiến tại K33+070 đê tả sông Thái Bình, thành phố Hải Dương và cống Ba Lữ tại K46+100 đê tả sông Thái Bình, huyện Thanh Hà
Xử lý cấp bách các công trình đê điều tỉnh Hải Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thuỷ lợi và cơ sở hạ tầng Hải Dương (Địa chỉ: Số 18, phố Đỗ Ngọc Du, khu 15, phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hồng (Địa chỉ: Số nhà 70, phố Đào Duy Từ, phường Hải Tân, TP Hải Dương); Công ty cổ phần Bình Phương (Địa chỉ: Số nhà 19, Lý Thường Kiệt 1, phường Văn Đẩu , quận Kiến An, TP Hải Phòng); Công ty cổ phần địa kỹ thuật Hoàng Gia Việt Nam (Địa chỉ: Số 55, phố Cầu Cốn, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế thủy lợi Thái Bình (Địa chỉ: Số 113, đường Phan bá Vành, tổ 37A, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); Nhà thầu tham dự thầu không cùng một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị mặt bằng: Cống Tiền Tiến
1Đào gốc bụi tre24,5313m2
2Trồng tre5cụm
3Bê tông nền mác 100, đá 2x4, PCB3045m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển phạm vi 1,5km45m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông113,116m3
6Phá dỡ kết cấu gạch3,918m3
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m0,732tấn
8Xúc phế thải lên phương tiện và vận chuyển cự ly 1,5km1,1703100m3
9Vận chuyển kết cấu thép1ca
B Xử lý nền: Hạng mục xử lý cấp bách cống Tiền Tiến tại K33+070 đê tả Thái Bình, thành phố Hải Dương
1Bê tông cọc mác 300, đá 1x2, PCB40302,645m3
2Ván khuôn cọc20,3635100m2
3Cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤10mm10,747tấn
4Cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤18mm28,608tấn
5Cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm0,736tấn
6Gia công và lắp đặt thép bọc đầu cọc9,919tấn
7Gia công cọc dẫn bằng thép tấm0,453tấn
8Gia công cọc dẫn bằng thép hình0,143tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 30x30cm335mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào cọc136,397m2
11Đập đầu cọc bê tông8,775m3
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước 30x30cm - Cấp đất I34,46100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất)0,008100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép cọc âm)2,725100m
15Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T446cấu kiện
16Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi ≤1km75,661410 tấn/1km
17Mua cừ thép6.088kg
18Ép cọc cừ larsen0,8100m
19Sản xuất tôn bịt đầu cọc cừ larsen0,0239tấn
20Lắp đặt tôn bịt đầu cọc cừ larsen0,0239tấn
21Làm lớp đệm nhựa đường nấu với xơ đay0,152m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I42,75100m
C Phần cống + gia cố kênh, đê: Cống Tiền Tiến
1Bê tông lót móng, chiều rộng móng ≤250cm, mác100, đá 2x4, PCB3021,2m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, mác100, đá 2x4, PCB3084,481m3
3Bê tông chèn khốp nối, mác100, đá 1x2, PCB300,168m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB4034,668m3
5Bê tông móng thân cống, bể tiêu năng, đáy kênh, rộng >250cm, mác 250, đá 2x4, PCB40162,883m3
6Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, mác 250, đá 2x4, PCB4014,772m3
7Bê tông tường, chiều dày >45cm, mác 250, đá 2x4, PCB4078,366m3
8Bê tông tấm nắp mác 250, đá 1x2, PCB4030,293m3
9Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2, PCB403,221m3
10Bê tông cột, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2, PCB400,546m3
11Bê tông dầm, mác 250, đá 1x2, PCB402,618m3
12Bê tông sàn mái mác 250, đá 1x2, PCB405,85m3
13Bê tông mái đê, mái kênh mác 250, đá 1x2, PCB4093,559m3
14Bê tông tấm phai dự phòng, đá 1x2, mác 2507,334m3
15Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm1,113tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm5,323tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤10mm0,159tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤18mm9,591tấn
19Lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép ≤10mm0,041tấn
20Lắp dựng cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép ≤18mm0,37tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép ≤10mm0,066tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép ≤18mm0,489tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái dàn van, tấm nắp, đường kính cốt thép ≤10mm0,384tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao ≤28m2,859tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính cốt thép ≤10mm4,325tấn
26Gia công, lắp đặt tấm phai dự phòng, đường kính cốt thép ≤10mm0,066tấn
27Gia công, lắp đặt tấm phai dự phòng, đường kính cốt thép >10mm0,501tấn
28Ván khuôn móng dài2,7899100m2
29Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m4,3441100m2
30Ván khuôn cột, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,4013100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,4396100m2
32Ván khuôn sàn mái + tấm nắp, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m2,6436100m2
33Ván khuôn mái bờ kênh mương0,4879100m2
34Ván khuôn tấm phai dự phòng bê tông đúc sẵn0,5459100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, PCB401,335m3
36Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, PCB409,186m3
37Trát cột, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB4047,75m2
38Trát dầm, vữa xi măng mác 75, PCB4043,6m2
39Trát trần, vữa xi măng mác 75, PCB4055,903m2
40Trát bậc thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB40144,989m2
41Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75, PCB4047,4m
42Đồng đỏ dày 2mm làm khớp nối377,12kg
43Tôn dày 2mm làm khớp nối327,59kg
44Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB4042,6m
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa125,9m2
46Ống nhựa thoát nước mái đê, mái kênh D60mm60m
47Ống D42mm thoát nước dàn van1,6m
48Rải vải địa kỹ thuật (ART20 hoặc tương đương)1100m2
49Đắp + sơn cột thủy trí8m
50Gia công và lắp đặt cánh cống1,167tấn
51Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay0,6131 tấn
52Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van1,366tấn
53Gioăng cao su củ tỏi12,862m
54Bu lông các loại57cái
55Gia công lan can sắt0,719tấn
56Lắp dựng lan can sắt37,84m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ115,1971m2
58Biển tên cống kích thước 650x400mm: thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3,0mm; dán đề can tên cống1cái
59Đổ bê tông đúc sẵn con sơn, đá 1x2, mác 2000,03m3
60Ván khuôn con sơn0,0067100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg101 cấu kiện
62Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 xi măng PCB4017,2m2
63Ngói úp nóc32viên
64Gia công và lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm40m
66Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =12mm4m
67Gia công, đóng cọc tiếp địa4cọc
68Quả sử chân kim thu sét2quả
69Thép bật đỡ dây D18,26kg
70Sơn dầm, trần, tường dàn van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ152,253m2
D Cống số 1 (phía đồng): Cống Tiền Tiến
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4, PCB301,014m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB403,042m3
3Bê tông tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2, PCB400,226m3
4Bê tông tấm phai mác 250, đá 1x2, PCB402,128m3
5Ván khuôn móng dài0,0783100m2
6Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,0188100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm phai0,0213100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai0,0488tấn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm51 đoạn ống
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75, PCB300,811m3
E Cống số 2 (phía sông): Cống Tiền Tiến
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4, PCB301,269m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB403,912m3
3Bê tông tường cánh, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2, PCB400,226m3
4Bê tông tấm phai mác 250, đá 1x2, PCB402,128m3
5Ván khuôn móng dài0,0783100m2
6Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,0188100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm phai0,0213100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai0,0488tấn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm61 đoạn ống
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75, PCB301,648m3
F Làm mới mặt đê + mái và cơ đê: Cống Tiền Tiến
1Bê tông cọc tiêu đúc sẵn mác 200, đá 1x2, PCB401,113m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép ≤10mm0,3tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,168100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg501 cấu kiện
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 250, đá 2x4, PCB4076,74m3
6Ván khuôn mặt đường bê tông0,3716100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,5372100m3
8Ma tít nhựa đường khe co dãn27,16kg
9Ni lông tái sinh321,2m2
10Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,125m2
11Mua cỏ về trồng508m2
G Phần đất: Cống Tiền Tiến
1Mua đất sét438,526m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,903,9866100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dốc thi công0,729100m3
4Đắp cát sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,855,706100m3
5Đắp đất đập quây, sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,8521,458100m3
6Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K = 0,92,4367100m3
7Đắp đất nền móng công trình37,5m3
8Đắp đất đập quây, độ chặt yêu cầu K = 0,854,0351100m3
9Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K = 0,914,4432100m3
10Đào sàn đạo, hố móng cống, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I36,5803100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I0,622100m3
12Đào móng cống, chân khay, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I460,71m3
13Đào bùn. Cấp đất I4,0294100m3
14Đào xúc đất phá đập quây, sàn đạo, đất cấp I19,3992100m3
15Mua đất về đắp đập quây1.465,172m3
16Đào xúc đất đào và vận chuyển về bãi chứa phạm vi 1,5km. Cấp đất I27,386100m3
17Thép tấm chống lầy3.768kg
18Đóng cọc gỗ phần ngập đất, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I3100m
19Đóng cọc gỗ phần ngập đất, đóng xiên, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I1,5100m
20Đóng cọc gỗ phần không ngập đất, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I3100m
21Đóng cọc gỗ phần không ngập đất, đóng xiên, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I1,5100m
22Nhổ cọc gỗ, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I4,5100m
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I3,875100m
24Nhổ cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I3,875100m
25Cọc tre nẹp ngang, L=5m125m
26Mua phên nứa156,484m2
27Mua vải bạt606,484m2
28Dây thép buộc10kg
29Dây théo néo D627,75kg
30Ca bơm nước5ca
H Chi phí thí nghiệm nén tĩnh thử tải và thiết bị: Cống Tiền Tiến
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T2lần thí nghiệm
2Máy đóng mở 10V quay tay trục vít f75 dài 6000mm (Bao gồm cả bệ máy)1bộ
I Công tác chuẩn bị mặt bằng: Cống Ba Lữ
1Bê tông nền mác 100, đá 2x4, PCB3050m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,5km50m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông86,765m3
4Phá dỡ kết cấu gạch3,609m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m1,064tấn
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,5km90,374m3
7Vận chuyển kết cấu thép1ca
J Xử lý nền: Hạng mục xử lý cấp bách cống Ba Lữ tại K46+100 đê tả Thái Bình, huyện Thanh Hà
1Bê tông cọc mác 300, đá 1x2, PCB40145,489m3
2Ván khuôn cọc9,8671100m2
3Cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤10mm5,044tấn
4Cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤18mm14,161tấn
5Cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm0,716tấn
6Gia công và lắp đặt thép bọc đầu cọc4,227tấn
7Gia công cọc dẫn bằng thép tấm0,453tấn
8Gia công cọc dẫn bằng thép hình0,143tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 30x30cm110mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào cọc44,237m2
11Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn5,31m3
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước 30x30cm. Cấp đất I16,622100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất)0,006100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép cọc âm)2,332100m
15Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T218cấu kiện
16Vận chuyển cọc bê tông. Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km36,372310 tấn/1km
17Mua cừ thép6.696,8kg
18Ép cọc cừ larsen0,88100m
19Sản xuất và lắp đặt tôn bịt đầu cọc cừ larsen0,0251tấn
20Làm lớp đệm nhựa đường nấu với xơ đay0,16m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m. Cấp đất I54,625100m
K Phần cống + gia cố kênh, đê: Cống Ba Lữ
1Bê tông lót móng, chiều rộng móng ≤250cm, mác 100, đá 2x4, PCB3022,423m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, mác 100, đá 2x4, PCB30110,806m3
3Bê tông chèn khốp nối, mác 100, đá 1x2, PCB301,059m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB4039,351m3
5Bê tông móng thân cống, bể tiêu năng, đáy kênh, rộng >250cm, mác 250, đá 2x4, PCB40179,04m3
6Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, mác 250, đá 2x4, PCB4018,825m3
7Bê tông tường, chiều dày >45cm, mác 250, đá 2x4, PCB4081,624m3
8Bê tông tấm nắp mác 250, đá 1x2, PCB4033,062m3
9Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2, PCB402,974m3
10Bê tông cột, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2, PCB400,42m3
11Bê tông dầm, mác 250, đá 1x2, PCB402,657m3
12Bê tông sàn mái mác 250, đá 1x2, PCB406,753m3
13Bê tông mái đê, mái kênh mác 250, đá 1x2, PCB40107,141m3
14Bê tông tấm phai dự phòng, đá 1x2, mác 2507,334m3
15Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm1,687tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm6,434tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤10mm0,173tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤18mm9,847tấn
19Lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép ≤10mm0,043tấn
20Lắp dựng cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép ≤18mm0,376tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép ≤10mm0,071tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép ≤18mm0,512tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái dàn van, tấm nắp, đường kính cốt thép ≤10mm0,513tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao ≤28m2,161tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép ≤10mm4,247tấn
26Gia công, lắp đặt tấm phai dự phòng, đường kính cốt thép ≤10mm0,096tấn
27Gia công, lắp đặt tấm phai dự phòng, đường kính cốt thép >10mm0,642tấn
28Ván khuôn móng dài2,7989100m2
29Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m4,4629100m2
30Ván khuôn cột, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,3933100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,3726100m2
32Ván khuôn sàn mái + tấm nắp, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m2,7713100m2
33Ván khuôn mái bờ kênh mương1,3032100m2
34Ván khuôntấm phai dự phòng bê tông đúc sẵn0,579100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75, PCB400,69m3
36Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, PCB407,785m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB4047,75m2
38Trát dầm, vữa xi măng mác 75, PCB4041,285m2
39Trát trần, vữa xi măng mác 75, PCB4035,448m2
40Trát bậc thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB40158,305m2
41Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75, PCB4051m
42Đồng đỏ dày 2mm làm khớp nối432,938kg
43Tôn dày 2mm làm khớp nối376,122kg
44Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB4048,9m
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa138,838m2
46Ống nhựa thoát nước mái đê, mái kênh D60mm60m
47Ống D42mm thoát nước dàn van1,6m
48Rải vải địa kỹ thuật (ART20 hoặc tương đương)1100m2
49Đắp + sơn cột thủy trí8m
50Gia công và lắp đặt kết cấu thép cánh cống1,753tấn
51Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay0,613tấn
52Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van1,212tấn
53Gioăng cao su củ tỏi12,862m
54Bu lông các loại57cái
55Gia công lan can, thang sắt0,7094tấn
56Lắp dựng lan can sắt37,84m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ153,7911m2
58Biển tên cống kích thước 650x400mm: thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3,0mm; dán đề can tên cống1cái
59Đổ bê tông đúc sẵn con sơn, đá 1x2, mác 2000,03m3
60Ván khuôn con sơn0,0067100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg10cấu kiện
62Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, xi măng PCB4018,92m2
63Ngói úp nóc34viên
64Gia công và lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm40m
66Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm4m
67Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
68Quả sử chân kim thu sét2quả
69Thép bật đỡ dây D18,26kg
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ129,483m2
L Làm mới mặt đê + mái và cơ đê: Cống Ba Lữ
1Bê tông cọc tiêu đúc sẵn mác 200, đá 1x2, PCB400,779m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép ≤10mm0,3tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,1176100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg35cấu kiện
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 250, đá 2x4, PCB40108,8m3
6Ván khuôn mặt đường bê tông0,566100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,9792100m3
8Ma tít nhựa đường khe co dãn21,534kg
9Ni lông tái sinh544m2
10Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,125m2
11Mua, trồng và chăm sóc cỏ447,5m2
12Mua đất sét444,103m3
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,904,0373100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dốc thi công0,5179100m3
15Đắp cát sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,857,1414100m3
16Đắp đất đập quây, sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,8518,5824100m3
17Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m31,6849100m3
18Đắp đất nền móng công trình37,5m3
19Đắp đất đập quây, độ chặt yêu cầu K = 0,859,0644100m3
20Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K = 0,925,9033100m3
21Đào sàn đạo + móng cống, chiều rộng móng ≤20m. Cấp đất I27,4216100m3
22Đào kênh. Cấp đất I3,251100m3
23Đào móng cống, chân khay, rộng >3m, sâu ≤1m. Cấp đất I786,43m3
24Đào khuôn đường. Cấp đất I93,11m3
25Đào bùn. Cấp đất I4,2891100m3
26Đào phá đập quây + sàn đạo, đất cấp I19,4329100m3
27Mua đất về đắp4.096,751m3
28Đào xúc đất đào và vận chuyển đất, phạm vi 1,5km. Cấp đất I29,0531100m3
M Gia cố hố móng bằng cừ thép: Cống Ba Lữ
1Sản xuất thép giằng1,945tấn
2Lắp dựng kết cấu thép giằng1,945tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép giằng1,945tấn
4Vật liệu cừ thép, thời gian thi công 6 tháng (trong môi trường nước ngọt)16,56100m
5Ép cọc cừ larsen (Phần ngập đất)15,18100m
6Ép cọc cừ larsen (Phần không ngập đất)1,38100m
7Nhổ cọc cừ larsen15,18100m
8Thép tấm chống lầy3.768kg
9Đóng cọc gỗ phần ngập đất, chiều dài cọc 6m. Cấp đất I6,3100m
10Đóng cọc gỗ phần ngập đất, đóng xiên, chiều dài cọc 6m. Cấp đất I4,2100m
11Đóng cọc gỗ phần không ngập đất, chiều dài cọc 6m. Cấp đất I6,3100m
12Đóng cọc gỗ phần không ngập đất, đóng xiên, chiều dài cọc 6m. Cấp đất I8,4100m
13Nhổ cọc gỗ, chiều dài cọc 6m. Cấp đất I10,5100m
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m. Cấp đất I5,025100m
15Nhổ cọc tre, chiều dài cọc 2,5m. Cấp đất I5,025100m
16Cọc tre nẹp ngang, L=5m105m
17Mua phên nứa156,484m2
18Mua vải bạt534,484m2
19ca bơm nước10kg
20Dây théo néo D627,75kg
21Ca bơm nước5ca
N Chi phí thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông và thiết bị: Cống Ba Lữ
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T2lần thí nghiệm
2Máy đóng mở 10V quay tay trục vít f75 dài 6000mm (Bao gồm cả bệ máy)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 18,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp II trở lên (hoặc hai công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
3 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
4 Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
3 Máy ép thủy lực ≥ 130T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy ép cọc ≥ 200T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
7 Máy ủi, công suất ≥ 108CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
8 Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
9 Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->