Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xử lý cấp bách cống Tiền Tiến tại K33+070 đê tả sông Thái Bình, thành phố Hải Dương và cống Ba Lữ tại K46+100 đê tả sông Thái Bình, huyện Thanh Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xử lý cấp bách cống Tiền Tiến tại K33+070 đê tả sông Thái Bình, thành phố Hải Dương và cống Ba Lữ tại K46+100 đê tả sông Thái Bình, huyện Thanh Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 18:57:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,140,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 18,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp II trở lên (hoặc hai công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi, công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xử lý cấp bách cống Tiền Tiến tại K33+070 đê tả sông Thái Bình, thành phố Hải Dương và cống Ba Lữ tại K46+100 đê tả sông Thái Bình, huyện Thanh Hà Xử lý cấp bách các công trình đê điều tỉnh Hải Dương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị mặt bằng: Cống Tiền Tiến | |||
| 1 | Đào gốc bụi tre | 24,5313 | m2 | |
| 2 | Trồng tre | 5 | cụm | |
| 3 | Bê tông nền mác 100, đá 2x4, PCB30 | 45 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển phạm vi 1,5km | 45 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 113,116 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | 3,918 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | 0,732 | tấn | |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện và vận chuyển cự ly 1,5km | 1,1703 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển kết cấu thép | 1 | ca | |
| B | Xử lý nền: Hạng mục xử lý cấp bách cống Tiền Tiến tại K33+070 đê tả Thái Bình, thành phố Hải Dương | |||
| 1 | Bê tông cọc mác 300, đá 1x2, PCB40 | 302,645 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cọc | 20,3635 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤10mm | 10,747 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤18mm | 28,608 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm | 0,736 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép bọc đầu cọc | 9,919 | tấn | |
| 7 | Gia công cọc dẫn bằng thép tấm | 0,453 | tấn | |
| 8 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | 0,143 | tấn | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 30x30cm | 335 | mối nối | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào cọc | 136,397 | m2 | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông | 8,775 | m3 | |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước 30x30cm - Cấp đất I | 34,46 | 100m | |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất) | 0,008 | 100m | |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép cọc âm) | 2,725 | 100m | |
| 15 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T | 446 | cấu kiện | |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi ≤1km | 75,6614 | 10 tấn/1km | |
| 17 | Mua cừ thép | 6.088 | kg | |
| 18 | Ép cọc cừ larsen | 0,8 | 100m | |
| 19 | Sản xuất tôn bịt đầu cọc cừ larsen | 0,0239 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt tôn bịt đầu cọc cừ larsen | 0,0239 | tấn | |
| 21 | Làm lớp đệm nhựa đường nấu với xơ đay | 0,152 | m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | 42,75 | 100m | |
| C | Phần cống + gia cố kênh, đê: Cống Tiền Tiến | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng móng ≤250cm, mác100, đá 2x4, PCB30 | 21,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, mác100, đá 2x4, PCB30 | 84,481 | m3 | |
| 3 | Bê tông chèn khốp nối, mác100, đá 1x2, PCB30 | 0,168 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 34,668 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng thân cống, bể tiêu năng, đáy kênh, rộng >250cm, mác 250, đá 2x4, PCB40 | 162,883 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, mác 250, đá 2x4, PCB40 | 14,772 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, mác 250, đá 2x4, PCB40 | 78,366 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm nắp mác 250, đá 1x2, PCB40 | 30,293 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 3,221 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 0,546 | m3 | |
| 11 | Bê tông dầm, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 2,618 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái mác 250, đá 1x2, PCB40 | 5,85 | m3 | |
| 13 | Bê tông mái đê, mái kênh mác 250, đá 1x2, PCB40 | 93,559 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm phai dự phòng, đá 1x2, mác 250 | 7,334 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,113 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | 5,323 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,159 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤18mm | 9,591 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,041 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép ≤18mm | 0,37 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,066 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,489 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái dàn van, tấm nắp, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,384 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao ≤28m | 2,859 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính cốt thép ≤10mm | 4,325 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm phai dự phòng, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,066 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm phai dự phòng, đường kính cốt thép >10mm | 0,501 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn móng dài | 2,7899 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,3441 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn cột, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4013 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4396 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái + tấm nắp, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6436 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,4879 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn tấm phai dự phòng bê tông đúc sẵn | 0,5459 | 100m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 1,335 | m3 | |
| 36 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 9,186 | m3 | |
| 37 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 47,75 | m2 | |
| 38 | Trát dầm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 43,6 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 55,903 | m2 | |
| 40 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 144,989 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 47,4 | m | |
| 42 | Đồng đỏ dày 2mm làm khớp nối | 377,12 | kg | |
| 43 | Tôn dày 2mm làm khớp nối | 327,59 | kg | |
| 44 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB40 | 42,6 | m | |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 125,9 | m2 | |
| 46 | Ống nhựa thoát nước mái đê, mái kênh D60mm | 60 | m | |
| 47 | Ống D42mm thoát nước dàn van | 1,6 | m | |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật (ART20 hoặc tương đương) | 1 | 100m2 | |
| 49 | Đắp + sơn cột thủy trí | 8 | m | |
| 50 | Gia công và lắp đặt cánh cống | 1,167 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | 0,613 | 1 tấn | |
| 52 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van | 1,366 | tấn | |
| 53 | Gioăng cao su củ tỏi | 12,862 | m | |
| 54 | Bu lông các loại | 57 | cái | |
| 55 | Gia công lan can sắt | 0,719 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | 37,84 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 115,197 | 1m2 | |
| 58 | Biển tên cống kích thước 650x400mm: thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3,0mm; dán đề can tên cống | 1 | cái | |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn con sơn, đá 1x2, mác 200 | 0,03 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn con sơn | 0,0067 | 100m2 | |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | 10 | 1 cấu kiện | |
| 62 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 xi măng PCB40 | 17,2 | m2 | |
| 63 | Ngói úp nóc | 32 | viên | |
| 64 | Gia công và lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 40 | m | |
| 66 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =12mm | 4 | m | |
| 67 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | 4 | cọc | |
| 68 | Quả sử chân kim thu sét | 2 | quả | |
| 69 | Thép bật đỡ dây D | 18,26 | kg | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường dàn van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,253 | m2 | |
| D | Cống số 1 (phía đồng): Cống Tiền Tiến | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4, PCB30 | 1,014 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 3,042 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 0,226 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm phai mác 250, đá 1x2, PCB40 | 2,128 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,0783 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0188 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm phai | 0,0213 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai | 0,0488 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75, PCB30 | 0,811 | m3 | |
| E | Cống số 2 (phía sông): Cống Tiền Tiến | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4, PCB30 | 1,269 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 3,912 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường cánh, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 0,226 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm phai mác 250, đá 1x2, PCB40 | 2,128 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,0783 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0188 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm phai | 0,0213 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai | 0,0488 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75, PCB30 | 1,648 | m3 | |
| F | Làm mới mặt đê + mái và cơ đê: Cống Tiền Tiến | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn mác 200, đá 1x2, PCB40 | 1,113 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,3 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | 0,168 | 100m2 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | 50 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 250, đá 2x4, PCB40 | 76,74 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,3716 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,5372 | 100m3 | |
| 8 | Ma tít nhựa đường khe co dãn | 27,16 | kg | |
| 9 | Ni lông tái sinh | 321,2 | m2 | |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,125 | m2 | |
| 11 | Mua cỏ về trồng | 508 | m2 | |
| G | Phần đất: Cống Tiền Tiến | |||
| 1 | Mua đất sét | 438,526 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 3,9866 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dốc thi công | 0,729 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 5,706 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đập quây, sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 21,458 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 2,4367 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 37,5 | m3 | |
| 8 | Đắp đất đập quây, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 4,0351 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 14,4432 | 100m3 | |
| 10 | Đào sàn đạo, hố móng cống, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 36,5803 | 100m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | 0,622 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cống, chân khay, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 460,71 | m3 | |
| 13 | Đào bùn. Cấp đất I | 4,0294 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất phá đập quây, sàn đạo, đất cấp I | 19,3992 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất về đắp đập quây | 1.465,172 | m3 | |
| 16 | Đào xúc đất đào và vận chuyển về bãi chứa phạm vi 1,5km. Cấp đất I | 27,386 | 100m3 | |
| 17 | Thép tấm chống lầy | 3.768 | kg | |
| 18 | Đóng cọc gỗ phần ngập đất, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I | 3 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc gỗ phần ngập đất, đóng xiên, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I | 1,5 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc gỗ phần không ngập đất, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I | 3 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc gỗ phần không ngập đất, đóng xiên, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I | 1,5 | 100m | |
| 22 | Nhổ cọc gỗ, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I | 4,5 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | 3,875 | 100m | |
| 24 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | 3,875 | 100m | |
| 25 | Cọc tre nẹp ngang, L=5m | 125 | m | |
| 26 | Mua phên nứa | 156,484 | m2 | |
| 27 | Mua vải bạt | 606,484 | m2 | |
| 28 | Dây thép buộc | 10 | kg | |
| 29 | Dây théo néo D6 | 27,75 | kg | |
| 30 | Ca bơm nước | 5 | ca | |
| H | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh thử tải và thiết bị: Cống Tiền Tiến | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | 2 | lần thí nghiệm | |
| 2 | Máy đóng mở 10V quay tay trục vít f75 dài 6000mm (Bao gồm cả bệ máy) | 1 | bộ | |
| I | Công tác chuẩn bị mặt bằng: Cống Ba Lữ | |||
| 1 | Bê tông nền mác 100, đá 2x4, PCB30 | 50 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,5km | 50 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 86,765 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 3,609 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | 1,064 | tấn | |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,5km | 90,374 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển kết cấu thép | 1 | ca | |
| J | Xử lý nền: Hạng mục xử lý cấp bách cống Ba Lữ tại K46+100 đê tả Thái Bình, huyện Thanh Hà | |||
| 1 | Bê tông cọc mác 300, đá 1x2, PCB40 | 145,489 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cọc | 9,8671 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤10mm | 5,044 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤18mm | 14,161 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm | 0,716 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép bọc đầu cọc | 4,227 | tấn | |
| 7 | Gia công cọc dẫn bằng thép tấm | 0,453 | tấn | |
| 8 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | 0,143 | tấn | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 30x30cm | 110 | mối nối | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào cọc | 44,237 | m2 | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 5,31 | m3 | |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước 30x30cm. Cấp đất I | 16,622 | 100m | |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất) | 0,006 | 100m | |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép cọc âm) | 2,332 | 100m | |
| 15 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T | 218 | cấu kiện | |
| 16 | Vận chuyển cọc bê tông. Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 36,3723 | 10 tấn/1km | |
| 17 | Mua cừ thép | 6.696,8 | kg | |
| 18 | Ép cọc cừ larsen | 0,88 | 100m | |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt tôn bịt đầu cọc cừ larsen | 0,0251 | tấn | |
| 20 | Làm lớp đệm nhựa đường nấu với xơ đay | 0,16 | m3 | |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m. Cấp đất I | 54,625 | 100m | |
| K | Phần cống + gia cố kênh, đê: Cống Ba Lữ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng móng ≤250cm, mác 100, đá 2x4, PCB30 | 22,423 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, mác 100, đá 2x4, PCB30 | 110,806 | m3 | |
| 3 | Bê tông chèn khốp nối, mác 100, đá 1x2, PCB30 | 1,059 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 39,351 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng thân cống, bể tiêu năng, đáy kênh, rộng >250cm, mác 250, đá 2x4, PCB40 | 179,04 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, mác 250, đá 2x4, PCB40 | 18,825 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, mác 250, đá 2x4, PCB40 | 81,624 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm nắp mác 250, đá 1x2, PCB40 | 33,062 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 2,974 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 11 | Bê tông dầm, mác 250, đá 1x2, PCB40 | 2,657 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái mác 250, đá 1x2, PCB40 | 6,753 | m3 | |
| 13 | Bê tông mái đê, mái kênh mác 250, đá 1x2, PCB40 | 107,141 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm phai dự phòng, đá 1x2, mác 250 | 7,334 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,687 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | 6,434 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,173 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤18mm | 9,847 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,043 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép ≤18mm | 0,376 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,071 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,512 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái dàn van, tấm nắp, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,513 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao ≤28m | 2,161 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép ≤10mm | 4,247 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm phai dự phòng, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,096 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm phai dự phòng, đường kính cốt thép >10mm | 0,642 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn móng dài | 2,7989 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,4629 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn cột, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3933 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3726 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái + tấm nắp, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,7713 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,3032 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôntấm phai dự phòng bê tông đúc sẵn | 0,579 | 100m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 0,69 | m3 | |
| 36 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 7,785 | m3 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 47,75 | m2 | |
| 38 | Trát dầm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 41,285 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 35,448 | m2 | |
| 40 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 158,305 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75, PCB40 | 51 | m | |
| 42 | Đồng đỏ dày 2mm làm khớp nối | 432,938 | kg | |
| 43 | Tôn dày 2mm làm khớp nối | 376,122 | kg | |
| 44 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB40 | 48,9 | m | |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 138,838 | m2 | |
| 46 | Ống nhựa thoát nước mái đê, mái kênh D60mm | 60 | m | |
| 47 | Ống D42mm thoát nước dàn van | 1,6 | m | |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật (ART20 hoặc tương đương) | 1 | 100m2 | |
| 49 | Đắp + sơn cột thủy trí | 8 | m | |
| 50 | Gia công và lắp đặt kết cấu thép cánh cống | 1,753 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | 0,613 | tấn | |
| 52 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van | 1,212 | tấn | |
| 53 | Gioăng cao su củ tỏi | 12,862 | m | |
| 54 | Bu lông các loại | 57 | cái | |
| 55 | Gia công lan can, thang sắt | 0,7094 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | 37,84 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 153,791 | 1m2 | |
| 58 | Biển tên cống kích thước 650x400mm: thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3,0mm; dán đề can tên cống | 1 | cái | |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn con sơn, đá 1x2, mác 200 | 0,03 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn con sơn | 0,0067 | 100m2 | |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | 10 | cấu kiện | |
| 62 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, xi măng PCB40 | 18,92 | m2 | |
| 63 | Ngói úp nóc | 34 | viên | |
| 64 | Gia công và lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 40 | m | |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 4 | m | |
| 67 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 68 | Quả sử chân kim thu sét | 2 | quả | |
| 69 | Thép bật đỡ dây D | 18,26 | kg | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 129,483 | m2 | |
| L | Làm mới mặt đê + mái và cơ đê: Cống Ba Lữ | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn mác 200, đá 1x2, PCB40 | 0,779 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,3 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | 0,1176 | 100m2 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | 35 | cấu kiện | |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 250, đá 2x4, PCB40 | 108,8 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,566 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,9792 | 100m3 | |
| 8 | Ma tít nhựa đường khe co dãn | 21,534 | kg | |
| 9 | Ni lông tái sinh | 544 | m2 | |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,125 | m2 | |
| 11 | Mua, trồng và chăm sóc cỏ | 447,5 | m2 | |
| 12 | Mua đất sét | 444,103 | m3 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 4,0373 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dốc thi công | 0,5179 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 7,1414 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất đập quây, sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 18,5824 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | 1,6849 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | 37,5 | m3 | |
| 19 | Đắp đất đập quây, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 9,0644 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 25,9033 | 100m3 | |
| 21 | Đào sàn đạo + móng cống, chiều rộng móng ≤20m. Cấp đất I | 27,4216 | 100m3 | |
| 22 | Đào kênh. Cấp đất I | 3,251 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng cống, chân khay, rộng >3m, sâu ≤1m. Cấp đất I | 786,43 | m3 | |
| 24 | Đào khuôn đường. Cấp đất I | 93,11 | m3 | |
| 25 | Đào bùn. Cấp đất I | 4,2891 | 100m3 | |
| 26 | Đào phá đập quây + sàn đạo, đất cấp I | 19,4329 | 100m3 | |
| 27 | Mua đất về đắp | 4.096,751 | m3 | |
| 28 | Đào xúc đất đào và vận chuyển đất, phạm vi 1,5km. Cấp đất I | 29,0531 | 100m3 | |
| M | Gia cố hố móng bằng cừ thép: Cống Ba Lữ | |||
| 1 | Sản xuất thép giằng | 1,945 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép giằng | 1,945 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng | 1,945 | tấn | |
| 4 | Vật liệu cừ thép, thời gian thi công 6 tháng (trong môi trường nước ngọt) | 16,56 | 100m | |
| 5 | Ép cọc cừ larsen (Phần ngập đất) | 15,18 | 100m | |
| 6 | Ép cọc cừ larsen (Phần không ngập đất) | 1,38 | 100m | |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen | 15,18 | 100m | |
| 8 | Thép tấm chống lầy | 3.768 | kg | |
| 9 | Đóng cọc gỗ phần ngập đất, chiều dài cọc 6m. Cấp đất I | 6,3 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc gỗ phần ngập đất, đóng xiên, chiều dài cọc 6m. Cấp đất I | 4,2 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc gỗ phần không ngập đất, chiều dài cọc 6m. Cấp đất I | 6,3 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc gỗ phần không ngập đất, đóng xiên, chiều dài cọc 6m. Cấp đất I | 8,4 | 100m | |
| 13 | Nhổ cọc gỗ, chiều dài cọc 6m. Cấp đất I | 10,5 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m. Cấp đất I | 5,025 | 100m | |
| 15 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc 2,5m. Cấp đất I | 5,025 | 100m | |
| 16 | Cọc tre nẹp ngang, L=5m | 105 | m | |
| 17 | Mua phên nứa | 156,484 | m2 | |
| 18 | Mua vải bạt | 534,484 | m2 | |
| 19 | ca bơm nước | 10 | kg | |
| 20 | Dây théo néo D6 | 27,75 | kg | |
| 21 | Ca bơm nước | 5 | ca | |
| N | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông và thiết bị: Cống Ba Lữ | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | 2 | lần thí nghiệm | |
| 2 | Máy đóng mở 10V quay tay trục vít f75 dài 6000mm (Bao gồm cả bệ máy) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 18,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp II trở lên (hoặc hai công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 200T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy ủi, công suất ≥ 108CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 9 | Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi