Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xử lý cấp bách tuyến đê hữu sông Thái Bình đoạn từ K42+370 - K44+700 và cống An Lao tại K49+558 đê hữu sông Thái Bình, huyện Tứ Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215760-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xử lý cấp bách tuyến đê hữu sông Thái Bình đoạn từ K42+370 - K44+700 và cống An Lao tại K49+558 đê hữu sông Thái Bình, huyện Tứ Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20211072557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 19:04:00 đến ngày 2021-12-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,060,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công mặt đê/hoặc mặt đường bằng bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm;- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 26,68 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc hai công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi, công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xử lý cấp bách tuyến đê hữu sông Thái Bình đoạn từ K42+370 - K44+700 và cống An Lao tại K49+558 đê hữu sông Thái Bình, huyện Tứ Kỳ
Xử lý cấp bách các công trình đê điều tỉnh Hải Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thuỷ lợi và cơ sở hạ tầng Hải Dương (Địa chỉ: Số 18, phố Đỗ Ngọc Du, khu 15, phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hồng (Địa chỉ: Số nhà 70, phố Đào Duy Từ, phường Hải Tân, TP Hải Dương); Công ty cổ phần Bình Phương (Địa chỉ: Số nhà 19, Lý Thường Kiệt 1, phường Văn Đẩu , quận Kiến An, TP Hải Phòng); Công ty cổ phần địa kỹ thuật Hoàng Gia Việt Nam (Địa chỉ: Số 55, phố Cầu Cốn, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế thủy lợi Thái Bình (Địa chỉ: Số 113, đường Phan bá Vành, tổ 37A, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); Nhà thầu tham dự thầu không cùng một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 285.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đê sông hữu Thái Bình đoạn từ K42+370 đến K44+700
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên21,834100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,548100m3
3Bóc phong hóa dày 20cm (tận dụng đắp băng cơ đê)14,773100m3
4Đào bạt thảo. Cấp đất I9,94100m3
5San gạt đất bạt thảo vào chân tre phía sông994m3
6Đào hạ cấp mái đê (tận dụng đất đắp băng cơ)1.330,9m3
7Đắp đất băng cơ tre29,192100m3
8Đào gốc bụi tre446,4688m2
9Trồng tre chắn sóng bảo vệ đê91cụm
10Đắp đất đê, dung trọng ≤1,75T/m3303,819100m3
11Đắp áp trúc thân đê + dốc, độ chặt yêu cầu K = 0,939,805100m3
12Đắp đất lề đê, độ chặt yêu cầu K=0,859,308100m3
13Mua cỏ về trồng, trồng và chăm sóc6.083m2
14Mua đất để đắp45.954,9m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75, PCB4034,25m3
16Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km94,1m3
17Gia công và lắp dựng thang sắt0,1077tấn
18Bê tông bệ máy, mác 150, đá 2x4, PCB401m3
19Bê tông mặt dốc lên đê, mác 250, đá 2x4, PCB4042,2m3
20Ván khuôn mặt đường bê tông0,248100m2
21Bu lông M16-2004cái
B Công tác chuẩn bị mặt bằng: Cống An Lao
1Đào gốc bụi tre24,5313m2
2Trồng tre5cụm
3Bê tông nền mác 100, đá 2x4, PCB3035m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển trong phạm vi 2km35m3
C Công tác phá dỡ công trình cũ: Cống An Lao
1Phá dỡ kết cấu bê tông95,061m3
2Phá dỡ kết cấu gạch3,196m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m0,732tấn
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển trong phạm vi 2km98,257m3
5Vận chuyển kết cấu thép1ca
D Xử lý nền: Cống An Lao
1Bê tông cọc mác 300, đá 1x2, PCB40296,501m3
2Ván khuôn cọc19,9387100m2
3Cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤10mm10,538tấn
4Cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤18mm26,293tấn
5Cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm0,676tấn
6Gia công và lắp đặt thép bọc đầu cọc9,119tấn
7Gia công cọc dẫn bằng thép tấm0,453tấn
8Gia công cọc dẫn bằng thép hình0,143tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 30x30cm308mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào cọc125,338m2
11Đập đầu cọc bê tông các loại. Trên cạn5,04m3
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước 30x30cm. Cấp đất I33,71100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất)0,008100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép cọc âm)2,5100m
15Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T410cấu kiện
16Vận chuyển cọc, cột bê tông. Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km74,125310 tấn/1km
17Mua cừ thép4.870,4kg
18Ép cọc cừ larsen0,64100m
E Làm khớp nối cừ chống thấm và thân cống: Cống An Lao
1Sản xuất và lắp đặt tôn bịt đầu cọc cừ larsen0,0179tấn
2Làm lớp đệm nhựa đường nấu với xơ đay0,114m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m. Cấp đất I28,125100m
F Phần cống + gia cố kênh, đê: Cống An Lao
1Bê tông lót móng, chiều rộng móng ≤250cm, mác 100, đá 2x4, PCB3013,395m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, mác100, đá 2x4, PCB3063,492m3
3Bê tông chèn khốp nối, mác 100, đá 1x2, PCB300,351m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB4042,52m3
5Bê tông móng thân cống, bể tiêu năng, đáy kênh, rộng >250cm, mác 250, đá 2x4, PCB4096,378m3
6Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, mác 250, đá 2x4, PCB4050,862m3
7Bê tông tường, chiều dày >45cm, mác 250, đá 2x4, PCB4018,322m3
8Bê tông tấm nắp mác 250, đá 1x2, PCB4021,807m3
9Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2, PCB401,778m3
10Bê tông cột, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2, PCB400,236m3
11Bê tông dầm, mác 250, đá 1x2, PCB402,474m3
12Bê tông sàn mái mác250, đá 1x2, PCB405,342m3
13Bê tông mái đê, mái kênh mác250, đá 1x2, PCB4036,959m3
14Bê tông tấm phai dự phòng, đá 1x2, mác 2501,125m3
15Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm0,295tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm4,356tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤10mm0,15tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤18mm6,903tấn
19Lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép ≤10mm0,041tấn
20Lắp dựng cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép ≤18mm0,389tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép ≤10mm0,062tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép ≤18mm0,458tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái dàn van, tấm nắp, đường kính cốt thép ≤10mm0,405tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao ≤28m2,365tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, mái hố sói, đường kính cốt thép ≤10mm1,361tấn
26Gia công, lắp đặt tấm phai dự phòng, đường kính ≤10mm0,047tấn
27Gia công, lắp đặt tấm phai dự phòng, đường kính >10mm0,246tấn
28Ván khuôn móng dài2,2331100m2
29Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m3,294100m2
30Ván khuôn cột, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,4104100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,3762100m2
32Ván khuôn sàn mái + tấm nắp, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m1,2478100m2
33Ván khuôn mái bờ kênh mương1,2412100m2
34Ván khuôn tấm phai dự phòng bê tông đúc sẵn0,4821100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75, PCB401,335m3
36Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, PCB405,635m3
37Trát cột, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB4045,66m2
38Trát dầm, vữa xi măng mác 75, PCB4037,696m2
39Trát trần, vữa xi măng mác75, PCB4029,785m2
40Trát bậc thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB40105,08m2
41Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75, PCB4043,2m
42Đồng đỏ dày 2mm làm khớp nối315,457kg
43Tôn dày 2mm làm khớp nối276,025kg
44Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB4039m
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa147,698m2
46Ống nhựa thoát nước mái đê, mái kênh D60mm60m
47Ống D42mm thoát nước dàn van1,6m
48Rải vải địa kỹ thuật (ART20 hoặc tương đương)1100m2
49Đắp + sơn cột thủy trí8m
50Gia công và lắp đặt kết cấu thép cánh cống0,78tấn
51Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay0,613tấn
52Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van1,02tấn
53Gioăng cao su củ tỏi30,8m
54Bu lông các loại57cái
55Gia công lan can0,6697tấn
56Lắp dựng lan can sắt35,15m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,666m2
58Biển tên cống kích thước 650x400mm: thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3,0mm; dán đề can tên cống1cái
59Đổ bê tông đúc sẵn con sơn, đá 1x2, mác 2000,03m3
60Ván khuôn con sơn0,0067100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg10cấu kiện
62Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 xi măng PCB4014,448m2
63Ngói úp nóc37viên
64Gia công và lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm40m
66Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =12mm4m
67Gia công, đóng cọc tiếp địa4cọc
68Quả sử chân kim thu sét2quả
69Thép bật đỡ dây D18,26kg
70Sơn dầm, trần, tường dàn van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ118,141m2
G Cống số 1 trên bờ kênh (phía đồng): Cống An Lao
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4, PCB300,925m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB402,775m3
3Bê tông tường cánh, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác250, đá 1x2, PCB400,329m3
4Bê tông tấm phai mác 250, đá 1x2, PCB400,043m3
5Ván khuôn móng dài0,078100m2
6Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,015100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm phai0,0213100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai0,0488tấn
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm3đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng bê tông 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm2mối nối
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB300,733m3
H Làm mới mặt đê + mái và cơ đê: Cống An Lao
1Bê tông cọc tiêu đúc sẵn mác 200, đá 1x2, PCB400,89m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép ≤10mm0,3tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,1344100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg40cấu kiện
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 250, đá 2x4, PCB4068,2m3
6Ván khuôn mặt đường bê tông0,2516100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,5508100m3
8Ma tít nhựa đường khe co dãn27,16kg
9Ni lông tái sinh306m2
10Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,1m2
11Mua cỏ về trồng372m2
12Mua đất sét435,842m3
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,903,9622100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dốc thi công0,729100m3
15Đắp cát sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,855,13100m3
16Đắp đất đập quây, sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,8515,5624100m3
17Đắp đất hoàn thiện cống, dung trọng ≤1,75T/m31,8162100m3
18Đắp đất nền móng công trình35m3
19Đắp đất đập quây, độ chặt yêu cầu K = 0,856,573100m3
20Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K = 0,916,2221100m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤20m. Cấp đất I21,82100m3
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3. Cấp đất I1,645100m3
23Đào móng cống, chân khay, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I460,96m3
24Đào bùn. Cấp đất I3,433100m3
25Mua đất về đắp2.057,786m3
26Đào xúc đất đào về bãi chứa. Cấp đất I25,2671100m3
27Mua đất về đắp hoàn thành1.422,76m3
28Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất I30,8894100m3
29Thép tấm chống lầy3,768tấn
30Đóng cọc gỗ phần ngập đất, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I5,01100m
31Đóng cọc gỗ phần ngập đất, đóng xiên, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I2,49100m
32Đóng cọc gỗ phần không ngập đất, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I5,01100m
33Đóng cọc gỗ phần không ngập đất, đóng xiên, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I2,49100m
34Nhổ cọc gỗ, chiều dài cọc 6m - Cấp đất I7,5100m
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I5,55100m
36Nhổ cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I5,55100m
37Cọc tre nẹp ngang, L=5m125m
38Mua phên nứa156,484m2
39Mua vải bạt606,484m2
40Dây thép buộc10kg
41Dây théo néo D627,75kg
42Ca bơm nước5ca
I Thí nghiệm nén tĩnh thử tải và thiết bị: Cống An Lao
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T2lần thí nghiệm
2Máy đóng mở 5V quay tay trục vít f65 dài 6000mm (Bao gồm cả bệ máy)1bộ
J Xây dựng điếm An Lao
1Đào móng, đất cấp 10,696100m3
2Mua đất đồi về đắp76,57m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,951,2154100m3
4Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,851,3926100m3
5Bê tông móng, mác 200, đá 1x240,7m3
6Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x46,96m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 752,56m3
8Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 752,6m3
9Ván khuôn móng1,331100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm1,0889tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm1,288tấn
12Bê tông dầm móng, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2, PCB403,45m3
13Ván khuôn dầm móng0,314100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0484tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2927tấn
16Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2, PCB402,24m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,4066100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0552tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3564tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 7523,46m3
21Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa xi măng mác 7599,38m2
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa xi măng mác 7599,74m2
23Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ99,38m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ99,74m2
25Bê tông lanh tô mác 200, đá 1x20,53m3
26Cốt thép lanh tô0,0284tấn
27Ván khuôn lanh tô0,038100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg8cấu kiện
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 750,52m3
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 759,5m2
31Bê tông bệ vật tư + bệ nằm, mác 200, đá 1x21,73m3
32Lắp dựng cốt thép bệ, đường kính cốt thép ≤10mm0,0982tấn
33Ván khuôn bệ để vật tư + bệ nằm0,1603100m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 10017,39m2
35Xây chân bệ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 750,76m3
36Bê tông gạch vỡ, mác 504,52m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa xi măng mác 100, PCB4037,45m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 10017,39m2
39Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 750,32m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 1002,32m2
41Ni lông tái sinh44,72m2
42Bê tông nền, mác 200, đá 1x28,95m3
43Ván khuôn sàn mái0,7021100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7351tấn
45Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x28,03m3
46Ván khuôn dầm0,362100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0639tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3146tấn
49Bê tông dầm mác 200, đá 1x22,48m3
50Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75, PCB4022,45m2
51Trát trần, vữa xi măng mác 75, PCB4080,29m2
52Sơn trần, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ102,74m2
53Xây tường bao, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 751,51m3
54Xây tường đỡ mái, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 755,96m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 7542,67m2
56Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp 60x600,4348tấn
57Gia công và lắp dựng thép liên kết xà gồ với tường đỡ mái0,0619tấn
58Sơn chống rỉ xà gồ19,43m2
59Lợp mái che tường bằng Tôn dày 0.42mm0,7691100m2
60Tôn úp + tôn vuông góc25,32m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 32mm0,072100m
62Gia công cửa sắt0,4577tấn
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,87m2
64Hoa sắt cửa sổ137,98kg
65Lắp dựng hoa sắt cửa8,1m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,86m2
67Khóa cửa4cái
68Chốt cửa8cái
69Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75102,28m
70Trát giả cột, dày 2cm, vữa xi măng mác 757,92m2
71Gia công và lắp đặt kim thu sét, dài 1m2cái
72Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng2cọc
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm6,86m
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm5,31m
75Thanh tiếp địa + thép dẹt, cọc đỡ+ liên kết hàn25,14kg
76Bu lông M10x801cái
77Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
78Lắp đặt quạt trần2cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
80Lắp đặt đèn tín hiệu2bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụp1bộ
82Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat6bộ
83Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
85Mặt chữ nhật lắp automat3cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
88Lắp đặt ô cắm đôi2cái
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm66m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm260m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm26m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2200m
93Xây tường be bê tông trước điếm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 750,17m3
94Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 751,44m3
95Bê tông nền, mác 250, đá 2x4, PCB400,81m3
96Bê tông mái đê xung quanh điếm, mác 250, đá 1x221,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công mặt đê/hoặc mặt đường bằng bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm;- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 26,68 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc hai công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
3 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
4 Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
3 Máy ép thủy lực ≥ 130T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy ép cọc ≥ 200T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
7 Máy ủi, công suất ≥ 108CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
8 Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->