Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xử lý cấp bách cống Thượng Đỗ tại K2+164 đê hữu sông Kinh Môn và cống Thiện Đáp tại K8+764 đê tả sông Rạng, huyện Kim Thành.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215734-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xử lý cấp bách cống Thượng Đỗ tại K2+164 đê hữu sông Kinh Môn và cống Thiện Đáp tại K8+764 đê tả sông Rạng, huyện Kim Thành.
Số hiệu KHLCNT 20211072557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 19:01:00 đến ngày 2021-12-20 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,163,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.049E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 14,228 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II trở lên (hoặc hai công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi, công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xử lý cấp bách cống Thượng Đỗ tại K2+164 đê hữu sông Kinh Môn và cống Thiện Đáp tại K8+764 đê tả sông Rạng, huyện Kim Thành.
Xử lý cấp bách các công trình đê điều tỉnh Hải Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thuỷ lợi và cơ sở hạ tầng Hải Dương (Địa chỉ: Số 18, phố Đỗ Ngọc Du, khu 15, phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hồng (Địa chỉ: Số nhà 70, phố Đào Duy Từ, phường Hải Tân, TP Hải Dương); Công ty cổ phần Bình Phương (Địa chỉ: Số nhà 19, Lý Thường Kiệt 1, phường Văn Đẩu , quận Kiến An, TP Hải Phòng); Công ty cổ phần địa kỹ thuật Hoàng Gia Việt Nam (Địa chỉ: Số 55, phố Cầu Cốn, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế thủy lợi Thái Bình (Địa chỉ: Số 113, đường Phan bá Vành, tổ 37A, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); Nhà thầu tham dự thầu không cùng một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị mặt bằng: Cống Thượng Đỗ
1Đắp cát nền bãi đúc cọc + lán trại, độ chặt yêu cầu K = 0,850,6100m3
2Đào cát nền bãi đúc cọc + lán trại0,6100m3
3Bê tông nền, mác 150, đá 2x420m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông20m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển0,2100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km80m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông101,999m3
8Phá dỡ kết cấu gạch95,628m3
9Tháo dỡ dàn van + cánh cống4công
10Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m80,27m2
11Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển1,976100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km197,63m3
13Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm15cây
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm15gốc
15Đào bụi chuối10bụi
16Đào bụi tre5bụi
17Công phát bụi dậm, dọn dẹp mặt bằng5công
18Vận chuyển cánh cống + dàn van về kho1ca
B Xử lý nền: Cống Thượng Đỗ
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300142,967m3
2Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤5T74cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi ≤1km35,741810 tấn/1km
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc9,6462100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính 4,324tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính 13,548tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính > 18mm0,49tấn
8Gia công và lắp đặt thép bọc đầu cọc2,912tấn
9Gia công cọc dẫn bằng thép tấm0,367tấn
10Gia công cọc dẫn bằng thép hình0,108tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm76mối nối
12Quét nhựa bitum nóng30,31m2
13Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn3,543m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km3,543m3
15ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I16,209100m
16ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (phần không ngập đất)0,006100m
17ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (ép âm)1,44100m
18Nhổ cọc dẫn1,44100m
19Mua cừ thép4.566kg
20Ép cọc cừ larsen0,6100m
21Sản xuất và lắp đặt tôn bịt đầu cọc cừ larsen0,0113tấn
22Nhựa đường xơ đay0,038m3
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc 36100m
C Phần cống và gia cố kênh: Cống Thượng Đỗ
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x413,635m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, mác 100, đá 2x4173,168m3
3Bê tông chèn khe khớp nối ngang móng cống, đá 1x2, chiều rộng 0,261m3
4Bê tông chèn khe khớp nối ngang tấm nắp, đá 1x2, mác 1000,174m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 2x4, PCB4012,95m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, mác 250, đá 2x4110,719m3
7Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 2x419,716m3
8Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 2x479,972m3
9Bê tông tấm nắp cống, đá 2x4, mác 25030,08m3
10Bê tông cột, tiết diện cột 0,296m3
11Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2, PCB401,903m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,899m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2505,813m3
14Bê tông mái bờ kênh mương dày 114,156m3
15Bê tông phai dự phòng, đá 1x2, mác 2502,567m3
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,585tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,149tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,301tấn
19Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,191tấn
20Cốt thép tường, đường kính cốt thép 7,836tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,04tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,431tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,44tấn
25Lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép ≤10mm0,571tấn
26Lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép >10mm2,066tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép 3,829tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai dự phòng, đường kính cốt thép 0,072tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai dự phòng, đường kính cốt thép>100,548tấn
30Ván khuôn móng dài1,6134100m2
31Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m5,2011100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,329100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,3169100m2
34Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m1,4753100m2
35Ván khuôn mái bờ kênh mương0,9902100m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn phai dự phòng0,4948100m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,636m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao 9,738m3
39Trát bậc lên xuống, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 7526,306m2
40Trát xà dầm, vữa xi măng mác 7527,497m2
41Trát trần, vữa xi măng mác 7528,468m2
42Trát bậc lên xuống, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75122,026m2
43Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 7547,4m
44Mua đồng tấm d=2mm316,984kg
45Mua tôn d=2mm277,541kg
46Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I35,55m
47Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa87,663m2
48Rải đá dăm lót0,0841m3
49Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính 60mm0,832100m
50Rải vải địa kỹ thuật (ART20 hoặc tương đương)1,35100m2
51Đắp cột thủy trí7,2m
52Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay0,613tấn
53Sản xuất và lắp đặt cánh cống1,392tấn
54Gia công và lắp đặt cốt thép khe van1,208tấn
55Gioăng cao su củ tỏi dạng P10,862m
56Cao su lá2,354m2
57Bu lông M35x1801cái
58Bu lông M12x5040cái
59Bu lông M16x4012cái
60Gia công lan can0,4306tấn
61Lắp đặt ống thép mạ kẽm0,6088100m
62Lắp dựng lan can sắt25,229m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,6081m2
64Biển tên cống1cái
65Bê tông con sơn, đá 1x2, mác 2000,024m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con sơn0,0054100m2
67Lắp dựng các loại cấu kiện con sơn, trọng lượng 8cấu kiện
68Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m216,89m2
69Ngói úp nóc33viên
70Gia công và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
71Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm30m
72Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm4m
73Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
74Sứ trang trí2cái
75Bật sắt D1013,697kg
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,271m2
D Hoàn trả mặt đê, mặt đường: Cống Thượng Đỗ
1Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2000,913m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,132tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,1378100m2
4Lắp đặt cọc tiêu41cấu kiện
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 250, đá 2x464,232m3
6Ván khuôn mặt đường0,0971100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4496100m3
8Nhựa đường khe co dãn10,185kg
9Lót ni lông tái sinh3,2116100m2
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x47,1510m
11Sơn cọc tiêu (đỏ+ trắng)20,603m2
12Thảm cỏ lá tre59,2904m2
E Cống thoát nước: Cống Thượng Đỗ
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x41,313m3
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm4đoạn
3Bê tông tấm nắp hố ga, bê tông mác 200, đá 1x20,121m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp hố ga2cái
5Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 751,018m3
6Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75, PCB400,442m3
7Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, đường kính 400mm3mối nối
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 755,133m2
9Ván khuôn móng cống0,0437100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,01tấn
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, cấp đất I3,8688100m
F Biện pháp thi công + đào đất, đắp đất sét: Cống Thượng Đỗ
1Mua đất sét366,955m3
2Đắp đất sét chống thấm, độ chặt yêu cầu K = 0,903,67100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, (Ngập đất)2,535100m
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, (Không ngập đất)1,49100m
5Cây tre nẹp ngang28cây
6Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m1,8638100m
7Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m (Không ngập đất)1,3762100m
8Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m (đóng xiên)0,6342100m
9Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m (đóng xiên, không ngập đất)0,7158100m
10Nhổ cọc tre2,235100m
11Nhổ cọc gỗ2,498100m
12Dây thép buộc 3 ly12,507kg
13Phên nứa 2 lớp đập phía sông9m2
14Rải vải bạt chắn nước0,9439100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,8646100m3
16Đắp đất đường tránh + sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,8511,6432100m3
17Đắp đất đập phía sông, đồng lề đường tránh phía sông, độ chặt yêu cầu K = 0,851,957100m3
18Máy bơm nước5ca
19Đắp cát sàn đạo, độ chặt yêu cầu K = 0,855,5605100m3
20Đắp đất đê, đập, kênh mương13,9644100m3
21Đắp đất móng cống + bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,9026,645100m3
22Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,60T/m342,615m3
23Đào xúc đất để đắp45,0096100m3
24Vận chuyển đất ra chỗ đắp, phạm vi ≤1000m45,0096100m3
25Đào phá đường tránh, đập thi công, bãi vật liệu đất, đất cấp I15,6952100m3
26Phá đập thi công phía đồng35,614m3
27Đào móng34,5533100m3
28Đào móng cống, đất cấp I1.501,693m3
29Đào kênh mương, đất cấp I37,02m3
30Mua đất đồi để đắp1.212,899m3
31Vận chuyển đất thừa, phạm vi 2km8,3613100m3
G Biện pháp tưới thay thế trong thời gian thi công: Cống Thượng Đỗ
1Bê tông nền, bệ máy, mác100, đá 2x41,354m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I0,608100m
3Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp I (cọc đứng, ngập đất)0,7100m
4Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp I (cọc xiên, ngập đất)0,12100m
5Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp I (cọc đứng, không ngập đất)1,4100m
6Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp I (cọc xiên, không ngập đất)0,24100m
7Nhổ cọc tre1,428100m
8Cây tre d6-8, L=7m31cây
9Phên nứa30,8m2
10Cót ép36,4m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn mạ kẽm dày 0,4ly0,1751100m2
12Tôn úp nóc 30 dày 0,4ly3,5m
13Bao tải loại 50 kg/1 cái150cái
14Mua cát đóng bao7,6421m3
15Xúc cát vào bao tải7,6421m3
16Đặt bao tải cát kê ống bơm6,264m3
17Đào móng, đất cấp I9,431m3
18Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện14,507m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,354m3
20Phá dỡ lán che máy bơm2công
21Cáp CU/XLPE/PVC: 3*25mm230m
22Lắp đặt, kéo rải cáp trong ống bảo vệ. Loại cáp :3*25mm2.0,03100m
23Cáp CU/XLPE/PVC: 3*10mm225m
24Lắp đặt, kéo rải cáp trong ống bảo vệ. Loại cáp :3*10mm2.0,025100m
25Ống gân xoắn D65/500,8100m
26Thép làm tiếp địa mạ kẽm23,24kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,110 cọc
28Đầu cốt đồng: M25/1012cái
29Làm đầu cốt đồng: M25/101,210 đầu cốt
30Băng dính2Cuộn
31Chi phí điện chạy máy bơm7.920kw
32Chi phí thuê máy bơm + các phụ kiện đi kèm (thời gian thuê 03 tháng)1(toàn bộ)
33Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T1,104tấn
34Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T0,08tấn
35Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg1,104tấn
H Thiết bị và chi phí nén ép cọc BTCT cống Thượng Đỗ
1Máy đóng mở 10V quay tay: trục vít Ф75 dài 6000mm,(gồm cả bệ máy)1máy
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo (P=51-100 tấn)2lần thí nghiệm
I Xây dựng cống Thiện Đáp
1Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2001,425m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 64cấu kiện
3Bê tông phai dự phòng, đá 1x2, mác 2002,639m3
4Bê tông cọc bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 300151,13m3
5Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 200cấu kiện
6Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển 37,78310 tấn/1km
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm162mối nối
8Quét nhựa bitum nóng65,6m2
9Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn2,062m3
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I16,994100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất)0,006100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép cọc âm)0,494100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất)0,114100m
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 21,412m3
15Bê tông sàn, đá 1x2, mác 25027,628m3
16Bê tông tường chiều dày 82,262m3
17Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 24,709m3
18Bê tông cột, tiết diện cột 2,187m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250118,533m3
20Bê tông móng, chiều rộng 23,097m3
21Bê tông mái bờ kênh mương dày 104,286m3
22Bê tông khóa mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 25018,65m3
23Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2502,009m3
24Bê tông móng, chiều rộng 1,123m3
25Bê tông bãi đúc, đá 2x4, mác 15037,5m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100119,006m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng 9,633m3
28Bê tông chèn khe khớp nối ngang móng cống, đá 1x2, mác 1000,261m3
29Bê tông chèn khe khớp nối ngang tấm nắp cống, đá 1x2, mác 1000,174m3
30Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (Không ngập đất)1,932100m
31Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đóng cọc xiên, không ngập đất)1,118100m
32Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I3,588100m
33Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đóng cọc xiên)1,642100m
34Nhổ cọc gỗ5,23100m
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc 47,825100m
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,05100m
37Nhổ cọc tre3,075100m
38Cây tre dài L=7m26cây
39Dây thép buộc25,025kg
40Phên nứa thu nước404,4m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao 8,02m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,65m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,503m3
44Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7524,675m2
45Trát xà dầm, vữa xi măng mác 7527,303m2
46Trát trần, vữa xi măng mác 7567,948m2
47Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75113,076m2
48Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 7556,8m
49Trát cột mốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 753,766m2
50Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m218,187m2
51Ngói úp nóc29viên
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ127,692m2
53Bê tông con sơn, đá 1x2, mác 2000,024m3
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn con sơn, trọng lượng 8cấu kiện
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm16,943tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 0,786tấn
57Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm1,781tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,445tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 7,162tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,336tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,363tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,144tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,956tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 5,092tấn
65Cốt thép sàn+ tấm nắp, đường kính cốt thép 0,59tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,063tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,04tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,205tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai dự phòng D>100,563tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai dự phòng D0,096tấn
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính 3,863tấn
72Gia công và lắp đặt thép bọc đầu cọc4,661tấn
73Gia công cọc dẫn bằng thép hình0,413tấn
74Gia công và lắp đặt cánh cống1,388tấn
75Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay0,511tấn
76Gia công và lắp điện cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van1,228tấn
77Gia công lan can0,428tấn
78Lắp dựng lan can sắt35,89m2
79Bu lông các loại51cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,663m2
81Sứ trang trí2cái
82Cao su lá0,858m2
83Gioăng cao su củ tỏi10,862m
84Lắp đặt ống thép mạ kẽm0,601100m
85Ống nhựa thoát nước D60mm96,2m
86Khắc chữ kỹ thuật4công
87Rải vải địa kỹ thuật (ART20 hoặc tương đương)1,044100m2
88Sơn cọc tiêu (đỏ+ trắng)32,1m2
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông cốt thép10,112100m2
90Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tấm đan0,65100m2
91Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường4,858100m2
92Ván khuôn móng dài3,197100m2
93Ván khuôn mặt đường0,384100m2
94Ván khuôn mái bờ kênh mương1,055100m2
95Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái0,679100m2
96Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng0,29100m2
97Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,305100m2
98Ván khuôn móng cột+ cột ranh giới0,158100m2
99Ván khuôn cọc tiêu0,221100m2
100Ván khuôn phai dự phòng0,358100m2
101Ván khuôn con sơn0,005100m2
102Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa129,83m2
103Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I36,9m
104Mua tôn d=2mm271,475kg
105Mua đồng tấm d=2mm319,954kg
106Đắp + sơn cột thủy trí14,5m
107Biển báo tên cống (Chữ nhật)1cái
108Ca bơm nước2ca
109Ma tít nhựa đường khe co dãn28,13m3
110Gỗ nhóm 5 làm khe co+ ke dãn0,155m3
111Ni lông tái sinh535,349m2
112Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới1,454100m3
113Mua cừ thép Lasen IV FSP (76,1kg/m)5.935,8kg
114Ép cọc cừ larsen0,78100m
115Nhựa đường xơ đay0,187m3
116Sản xuất tôn bịt đầu cọc cừ larsen0,031tấn
117Lắp đặt tôn bịt đầu cọc cừ larsen0,031tấn
118Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3,224m2
119Phá dỡ kết cấu bê tông192,166m3
120Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,69tấn
121Vận chuyển dàn van+ cánh cống+ thang sắt1ca
122Mua Thảm cỏ lá tre (gồm cả công trồng+ chăm sóc)331,039m2
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm30m
124Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm4m
125Bật sắt D1060kg
126Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
127Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
128Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,093m2
130Mua đất về đắp3.108,313m3
131Đắp cát bãi đúc cọc+ bãi vật liệu trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,863100m3
132Đắp cát mặt bằng sàn đạo công trình, độ chặt yêu cầu K=0,853,308100m3
133Đắp đất móng cống, dung trọng 9,427100m3
134Đắp đường tránh+ mặt bằng sàn đào19,992100m3
135Đắp đất móng cống+ áp trúc đê, độ chặt yêu cầu K=0,9024,102100m3
136Đắp đất lề đường tránh+ đập thi công phía đồng, độ chặt yêu cầu K=0,852,478100m3
137Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển cự ly 10m186,466m3
138Vận chuyển 25m tiếp theo - Đất về đắp đập đồng39,407m3
139Vận chuyển 5m tiếp theo - Đất về đắp đập đồng147,059m3
140Mua đất sét369,82m3
141Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,362100m3
142Phá dỡ kết cấu bê tông37,5m3
143Đào phá dốc thi công, đường công vụ, đập thi công, bãi vật liệu đất, đất cấp I17,031100m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp I9,733100m3
145Đào móng công trình, chiều rộng móng 10,518100m3
146Đào móng công trình, chiều rộng móng 11,876100m3
147Đào xúc đất, đất cấp I15,22100m3
148Vận chuyển đất trong phạm vi 3,5km, đất cấp I15,22100m3
149Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển3,125100m3
150Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,5km312,501m3
151Đào xúc bùn đất, đất cấp I3,656100m3
152Đắp đất nền móng cọc tiêu2,893m3
153Đào đất móng băng, rộng 58,163m3
154Đào đất cát móng băng, rộng > 3m, sâu 470,916m3
155Đào xúc cát tạo mặt bằng hố móng, đất cấp I66,168m3
156Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 65,498m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 3,028m3
158Đào phá đập thi công, đất cấp I186,466m3
159Vận chuyển 35m tiếp theo - Đất đập thi công phía đồng39,407m3
160Vận chuyển 50m tiếp theo - Đất đập thi công phía sông147,059m3
161Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm6bụi
162Trồng lại bụi tre6bụi
163Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 139cây
164Đào gốc cây, đường kính gốc 139gốc cây
J Thiết bị và 1hi phí nén ép cọc BTCT cống Thiện Đáp
1Máy đóng mở 10V quay tay trục vít Ф75 dài 6000mm (gồm cả bệ máy)1máy
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo (P=51-100 tấn)2lần thí nghiệm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.049E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 14,228 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II trở lên (hoặc hai công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
3 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
4 Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
3 Máy ép thủy lực ≥ 130T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy ép cọc ≥ 200T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
7 Máy ủi, công suất ≥ 108CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
8 Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->