Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng công trình đoạn Km14+600-Km22+00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228785-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng công trình đoạn Km14+600-Km22+00
Số hiệu KHLCNT 20211110006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 19:00:00 đến ngày 2021-12-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,347,432,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,450,422,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm năm mươi triệu bốn trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.311468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.144065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.173.716.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Đội trưởng đội thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường)- Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách thanh toán)- Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đường kính: F75-95mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đất đá, cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đường kính: D
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥8T
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: ≥80T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 6
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng công trình đoạn Km14+600-Km22+00
Dự án: Cải tạo, nâng cấp ĐT.143 Noong Bua - Pú Nhi - Noong U - Na Son (Đoạn Nà Nghè - Pú Nhi - Noong U - Na Son)
35 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Viễn Thông- Công ty TNHH Thiên Phú tỉnh Điện Biên –Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư A1 tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số nhà 30, tổ 8 phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Thịnh Phát, địa chỉ: số nhà 45, tổ 5, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành, địa chỉ: số nhà 167, tổ dân phố 6, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3824026.


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 184/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV: + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.450.422.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827.726.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Số điện thoại: 0215.3825.409.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827.726.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng nền đường
1Đào nền đất C2nt9.742,02m3
2Đào nền đất C3nt34.556,61m3
3Đào nền đất C4nt76.691,05m3
4Đào nền đá C4nt67.736,71m3
5Đào nền đá C3nt11.787,03m3
6Đắp đất K95nt15.261,19m3
7Đắp đất K98nt896,33m3
8Đào rãnh đất C2nt26,78m3
9Đào rãnh đất C3nt609,18m3
10Đào rãnh đất C4nt1.309,84m3
11Đào rãnh đá C4nt797,61m3
12Đào rãnh đá C3nt132,33m3
13Đánh cấp đất C2nt662,37m3
B Khối lượng mặt đường
1Đào khuôn đất C2nt517,84m3
2Đào khuôn đất C3nt4.534,44m3
3Đào khuôn đất C4nt5.432,63m3
4Đào khuôn đá C4nt3.097,6m3
5Đào khuôn đá C3nt754,38m3
6Cày xới lu lèn K98nt8.784,27m3
7Diện tích rải mặt KC2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt43.463,46m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt43.463,46m2
9CPDD loại 1 dày 16cm (KC2)nt6.954,15m3
10CPDD loại 2 dày 18cm (KC2)nt7.823,42m3
11Diện tích rải mặt BT M250# dày 16cmnt354,44m2
12Lót bạt dứant354,44m2
13Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt354,44m2
C Điều phối
1Đất C2 Cự ly 300mnt5.806,08m3
2Đất C3 Cự ly 300mnt4.423,84m3
3Đất C4 Cự ly 300mnt32.647,7m3
4Đá Cự ly 300mnt43.555,27m3
5Đất C2 Cự ly 500mnt754,33m3
6Đất C3 Cự ly 500mnt3.452,01m3
7Đất C4 Cự ly 500mnt13.017,71m3
8Đá Cự ly 500mnt25.315,87m3
9Đất C2 Cự ly 700mnt480,12m3
10Đất C3 Cự ly 700mnt2.080,11m3
11Đất C4 Cự ly 700mnt4.341,2m3
12Đá Cự ly 700mnt9.479,15m3
13Đất C2 Cự ly 1000mnt1.782,97m3
14Đất C3 Cự ly 1000mnt9.751,42m3
15Đất C4 Cự ly 1000mnt25.215,82m3
16Đá Cự ly 1000mnt249,03m3
17Đất C2 Cự ly 1500mnt740,51m3
18Đất C3 Cự ly 1500mnt5.659,36m3
19Đất C4 Cự ly 1500mnt5.755,63m3
D Công trình thoát nước
E Rãnh gia cố hình thang lắp ghép
1Thành rãnh BTXM M200# đúc sẵnnt241,16m3
2Đáy rãnh BTXM M200# đổ tại chỗnt80,39m3
3Mối nối vữa XM M100#nt2,38m3
F Cống tròn
1Số lượng ống cống D750nt33ống
2Số lượng ống cống D1000nt139ống
3Số lượng ống cống D1500nt243ống
4Số lượng mối nối D750nt24mn
5Số lượng mối nối D1000nt127mn
6Số lượng mối nối D1500nt228mn
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200#nt238,81m3
8Cốt thép ống cống Dnt24.955,99kg
9Móng thân cống, BTXM M150#nt368,91m3
10Đệm móng cốngnt72,59m3
11Tường đầu + tường cánh + hố thu, BTXM M150#nt212,9m3
12Móng tường đầu + tường cánh + hố thu,BTXM M150#nt352,91m3
13Gia cố BTXM M150#nt197,62m3
14Chân khay BTXM M150#nt61,4m3
15Đệm móng thượng, hạ lưu cốngnt102,93m3
16Bê tông ốp mái M200#nt230,42m3
17Chân khay ốp mái BTXM M150#nt83,88m3
18Cốt thép ốp mái Dnt7.770,5kg
19Đệm ốp máint39,2m3
20Đá hộc xếp khannt101,61m3
21Rọ đá 2x1x1 mnt4rọ
22Đào móng đất C2nt556,38m3
23Đào móng đất C3nt1.967,41m3
24Đào móng đất C4nt633,91m3
25Đào móng đá C4nt29,47m3
26Đào móng đá C3nt29,29m3
27Phá dỡ khối xâynt271,37m3
28Đắp móng K95nt1.312,08m3
29BTXM M150, mối nối với cống cũnt9,49m3
30Ống nhựa PVC D90mm (L=40cm/vị trí)nt54,8m
31Vải địa kỹ thuậtnt133,36m2
32Đá dăm lọc nướcnt8,3m3
33Lót bạt dứa ốp máint1.606,37m2
G Cống hộp
1Đào móng cống đất C2nt42,24m3
2Đào móng cống đất C3nt461,6m3
3Đào móng cống đất C4nt385,35m3
4Đắp trả móng cống K95nt266,76m3
5Phá bỏ kết cấu cũnt23,54m3
6BTXM M200#, tường cánh thượng lưu cốngnt15,75m3
7BTXM M150#, móng tường cánh thượng lưu cốngnt12,05m3
8BTXM M200#, sân cốngnt7,32m3
9BTXM M200#, sân gia cốnt8,86m3
10BTXM M200#, chân khaynt4,39m3
11Đệm đá dăm dày 10cm thượng lưunt7,58m3
12Chiều dài thân cống hộp thân cốngnt13m
13Cốt thép thân cống ĐK nt69,32kg
14Cốt thép thân cống 10 nt4.036,08Kg
15Cốt thép thân cống ĐK >= 18mm thân cốngnt4.014,27Kg
16BTCT M300#, bản mặt trên thân cốngnt15,47m3
17BTCT M300# thân cốngnt21,06m3
18BTCT M300#, bản mặt dưới thân cốngnt15,47m3
19BTCT M150#, móng thân cốngnt15,6m3
20Đệm đá dăm móng cống dày 10cmnt5,2m3
21Quét nhựa đường 2 lớpnt140,4m2
22Cốt thép 10 nt71,51Kg
23BTCT M300#, đầu cốngnt0,65m3
24BTXM M200#, tường cánh hạ lưu cốngnt15,75m3
25BTXM M150#, móng tường cánh hạ lưu cốngnt12,05m3
26BTXM M200#, sân cốngnt7,32m3
27BTXM M200#, sân gia cốnt8,86m3
28BTXM M200#, chân khaynt4,39m3
29Đệm đá dăm dày 10cm hạ lưunt7,58m3
30Rọ thép KT(2x1x1)m gia cố hạ lưunt5rọ
31Hộ lan mềmnt20m
32Khe phòng lúnnt5,21m2
H Công trình phòng hộ
1Đệm đá dăm kè dày 10cmnt15,59m3
2BTXM đá 2x4 M150#, móng kènt162,25m3
3BTXM đá 2x4 M150#, thân kè Hnt229,89m3
4BTXM đá 2x4 M150#, đỉnh kènt5,94m3
5Đá 4x6cmnt27,23m3
6Vải địa kỹ thuậtnt150,9m2
7Ống nước PVC D90nt52,3m
8Số lượng hộ lannt22cái
9Cốt thép hộ lan Dnt786,94kg
10BTCT đá 1x2 M200#, hộ lannt10,56m3
11Sơn phản quang hộ lannt22m2
12Đào móng kè đất C2nt2,72m3
13Đào móng kè đất C3nt421,38m3
14Đào móng kè đất C4nt54,3m3
15Đắp móng kè K95nt193,84m3
16Diện tích khe phòng lúnnt55,44m2
I An toàn giao thông
1Hộ lan mềmnt1.248m
2Tấm đuôi hộ lannt42cái
3Cột hộ lannt645cột
4BTXM M200 móng hộ lannt70,95m3
5Đào móng đất C3nt70,95m3
6Sơn tim đường vạch 1.1 dày 2mmnt370,72m2
7Cọc Hnt66,14cọc
8Cọc Kmnt8cọc
9BTXM M200 cọc H, Kmnt3,68m3
10BTXM M150 móng cọc Hnt3,17m3
11Cốt thép cọc H, cọc Km Dnt195,67kg
12Cốt thép cọc H, cọc Km 10nt51,52kg
13Ốp tôn dày 1mm cọc H, cọc Kmnt33,55m2
14Diện tích dán phản quang màu trắngnt26,25m2
15Diện tích dán phản quang màu đỏnt5,29m2
16Diện tích dán phản quang màu xanhnt2,01m2
17Diện tích sơn phản quang màu đỏnt2,65m2
18Khoan + vít nởnt1.186,31cái
19Đào móng đất C3nt26,78m3
20Đắp móng K95nt22,98m3
21Biển báo tam giácnt48cái
22BTXM M150 móng cộtnt6,14m3
23Cột biển báo D80mm dày 4mm; chiều dài L= 3200mmnt48cột
24Đào đất móng cột đất C3nt6,14m3
25Cọc tiêunt202cọc
26Bê tông cọc tiêu M200nt3,43m3
27Cốt thép cọc tiêu Dnt656,5kg
28Sơn trắng 2 lớpnt58,18m2
29Sơn đỏ phản quang 2 lớpnt12,52m2
30Đào móng cọc đất C3nt12,73m3
31Sơn gờ giảm tốcnt551,04m2
32Tiêu phản quang dẫn hướngnt205cái
33Biển báo mũi tên phản quang 220x400mmnt410cái
34Ống thép D80 dày 3mm sơn tĩnh điện dài 2650mmnt205cột
35Thép hộp 20x30x220mm dày 1,2mmnt79,95kg
36Thép bản đai mạ kẽm dày 4mmnt555,55kg
37Bu lông M10 L=50mm thép mạ kẽmnt28,7kg
38Thép thanh 4.5x35x200mmnt101,38kg
39Đào móng cột đất C3nt16,4m3
40Bê tông xi măng M200 móng cộtnt16,4m3
J Rãnh cơ, rãnh đỉnh
K Thềm hộ đạo
1Bê tông thềm BT M200nt2,12m3
2Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt0,63m3
L Rãnh cơ- rãnh đỉnh
1Bê tông rãnh cơ dày 12cm BTXM M200nt22,75m3
2Bê tông rãnh đỉnh dày 12cm BTXM M200nt21,7m3
3Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt27,94m3
M Bậc nước
1BT thành bậc nước dày 20cm BTXM M200nt3,11m3
2BT bậc nước dày 20cm BTXM M200nt3,3m3
3Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt1,02m3
N Đào đắp
1Khối lượng đào đất C3nt3,79m3
2Khối lượng đào đất C4nt8,84m3
3Khối lượng đắp đất K95nt1,89m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,15%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.311468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.144065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.173.716.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
4 Đội trưởng đội thi công 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Đội trưởng đội thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường)- Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
6 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách thanh toán)- Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
7 Công nhân kỹ thuật 30 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L6
2 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất: ≥130CV1
3 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất: 50-60m3/h1
4 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
5 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén Đường kính: F75-95mm1
6 Máy khoan đất đá, cầm tay Đường kính: D1
7 Máy đầm rung tự hành Trọng lượng ≥25T1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥70 kg1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥1kW1
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: ≥1,5 kW2
11 Máy đào một gầu, bánh xích Thể tích gầu ≥1,25 m34
12 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW1
13 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng: ≥8T3
14 Đầm bánh hơi tự hành Trọng lượng: ≥16T1
15 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất: ≥80T1
16 Phòng thí nghiệm Hợp chuẩn1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt1
18 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m31
19 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10T6
20 Máy ủi Công suất ≥110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->