Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228201-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 18:28:00 đến ngày 2021-12-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,019,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 7.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 7.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị công việc giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Hoặc 02 hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là Đội trưởng thi công của công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Cơ khí hoặc chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách PCCC công trình, hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC công trình công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc bê tông tiết diện nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đối với thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Thoại 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Vệ sinh tam cấp, bậc cầu thang, kệ ngồi ốp đầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,532 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,532 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,58 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường hiện trạng vị trí ốp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,26 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,376 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,684 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,376 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,684 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,06 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,084 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,16 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,084 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,16 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900,244 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,558 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,558 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,63 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính dày 8ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 888 + kính dày 8 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,19 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,19 | m2 |
| 27 | Chốt chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa đi blamri nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,36 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết đà trần + găng trần thép hộp bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8862 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt hệ khung đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm a800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6647 | tấn |
| 32 | Gia công + lắp đặt hệ khung găng trần thép []20x20x1,4 mạ kẽm a500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | tấn |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,36 | m2 |
| 34 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,948 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,2018 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ, cầu phong, li tô bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1829 | tấn |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,912 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8356 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,636 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,4276 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,636 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,636 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2166 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2166 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,172 | 1m2 |
| 49 | Bu long nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,9536 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,9536 | 1m2 |
| 52 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép 2C50x125x5,0 a800 (sừ dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7636 | tấn |
| 53 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a800 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | tấn |
| 54 | Gia công + lắp dựng Li tô thép []30x30x1,4 a340 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4855 | tấn |
| 55 | Gia công + lắp dựng Cầu phong thép []30x60x1,4 a500 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5469 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6231 | 100m2 |
| 57 | Máng xối âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1079 | m |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4874 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1075 | tấn |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,176 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,176 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,176 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,826 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn nước tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 77 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Vol kế 300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 500x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 91 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp vuông 12W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần đảo 66W & dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp vuông 18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 96 | Lắp cần đèn Ø34(49) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 97 | Lắp đặt đèn led 60W (chiếu sáng ngoại vi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 choá |
| 98 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt nẹp điện 4 phân (40x18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 104 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 105 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp CVV/FR 2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634 | m |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 115 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 116 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 117 | Kẹp bắt cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 118 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 119 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 120 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 121 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 122 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 123 | Lắp đặt dây tín hiệu cho đầu báo khói CV/FR 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 124 | Lắp đặt dây nguồn chuông, còi dây CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 126 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 128 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x4w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 133 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Vệ sinh tam cấp, bậc cầu thang ốp đá mài hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,559 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,559 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2856 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,18 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,624 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,204 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,624 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,204 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.222,828 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,96 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,34 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,96 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,34 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,3 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,64 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,64 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1537 | tấn |
| 20 | Gia công + lắp đặt hệ khung đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm a800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8759 | tấn |
| 21 | Gia công + lắp đặt hệ khung găng trần thép []20x20x1,4 mạ kẽm a500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5697 | tấn |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,8 | m2 |
| 23 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,64 | m2 |
| 24 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4 | m |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,964 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ ống thoát nước mái (t/tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,272 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,703 | tấn |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,44 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,44 | 1m2 |
| 41 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8486 | tấn |
| 42 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4069 | tấn |
| 43 | Gia công + lắp dựng Li tô thép []30x30x1,4 a340 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7092 | tấn |
| 44 | Gia công + lắp dựng Cầu phong thép []30x60x1,4 a500 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6116 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3078 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,475 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 55 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Vol kế 300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 500x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần đảo 66W & dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp vuông 18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 74 | Lắp cần đèn Ø34(49) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 75 | Lắp đặt đèn led 60W (chiếu sáng ngoại vi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 choá |
| 76 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt nẹp điện 4 phân (40x18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 81 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp CVV/FR 2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924 | m |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 93 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 94 | Kẹp bắt cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 96 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 97 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 98 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 99 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 100 | Lắp đặt dây tín hiệu cho đầu báo khói - CV/FR 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m |
| 101 | Lắp đặt dây nguồn chuông, còi dây CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 103 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 105 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x4w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Vệ sinh tam cấp, bậc cầu thang, kệ ngồi ốp đầmi hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9696 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9696 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3597 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,552 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.032,33 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,408 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.032,33 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,408 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507,738 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,203 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,3828 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,203 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,3828 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,5858 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ lá sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,4 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,758 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,558 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,836 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4309 | tấn |
| 22 | Gia công + lắp đặt hệ khung đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm a800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0967 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp đặt hệ khung găng trần thép []20x20x1,4 mạ kẽm a500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6998 | tấn |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,836 | m2 |
| 25 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,24 | m2 |
| 26 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,44 | m |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7688 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ ống thoát nước mái (t/tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,062 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2876 | tấn |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,37 | m2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9643 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,815 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,84 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,815 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,815 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,8768 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,8768 | 1m2 |
| 41 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5149 | tấn |
| 42 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5021 | tấn |
| 43 | Gia công + lắp dựng Li tô thép []30x30x1,4 a340 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1089 | tấn |
| 44 | Gia công + lắp dựng Cầu phong thép []30x60x1,4 a500 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9869 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,286 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2048 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8293 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4926 | tấn |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,928 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,928 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,928 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3389 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 55 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Vol kế 300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 500x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần đảo 66W & dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp vuông 18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 73 | Lắp cần đèn Ø34(49) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 74 | Lắp đặt đèn led 60W (chiếu sáng ngoại vi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 choá |
| 75 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nẹp điện 4 phân (40x18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 79 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 80 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp CVV/FR 2Cx2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 90 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 91 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 92 | Kẹp bắt cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 94 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu |
| 95 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 96 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 97 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 98 | Lắp đặt dây tín hiệu cho đầu báo khói CV/FR 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 99 | Lắp đặt dây nguồn chuông, còi dây CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 103 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x4w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 16 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Vệ sinh tam cấp, bậc cầu thang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,195 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9202 | m2 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9202 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5792 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.158,404 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.712,994 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,91 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.712,994 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,91 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.402,904 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,651 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,428 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,651 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,428 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.816,079 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,54 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ lá sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,54 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,32 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,4 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,788 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3321 | tấn |
| 22 | Gia công + lắp đặt hệ khung đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm a800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7733 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp đặt hệ khung găng trần thép []20x20x1,4 mạ kẽm a500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1499 | tấn |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,788 | m2 |
| 25 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,12 | m2 |
| 26 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,72 | m |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9144 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,746 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9398 | tấn |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,2 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,2144 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,2144 | 1m2 |
| 40 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7653 | tấn |
| 41 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8236 | tấn |
| 42 | Gia công + lắp dựng Li tô thép []30x30x1,4 a340 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4592 | tấn |
| 43 | Gia công + lắp dựng Cầu phong thép []30x60x1,4 a500 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2453 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6703 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3785 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 54 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt Ampe kế 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Vol kế 300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 500x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần đảo 66W & dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp vuông 18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 73 | Lắp cần đèn Ø34(49) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 74 | Lắp đặt đèn led 60W (chiếu sáng ngoại vi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 choá |
| 75 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt nẹp điện 6 phân (60x40mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 80 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 81 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp CVV/FR 2Cx2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.846 | m |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 93 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 94 | Kẹp bắt cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 96 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 97 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 98 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 99 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 100 | Lắp đặt dây tín hiệu cho đầu báo khói - CV/FR 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524 | m |
| 101 | Lắp đặt dây nguồn chuông, còi dây CV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | m |
| 103 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 105 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x4w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2721 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5081 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7618 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,304 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,574 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3057 | 100m3 |
| 11 | Nhân công hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,145 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5986 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,729 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6196 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,948 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2895 | 100m3 |
| 11 | Nhân công hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9915 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9915 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,661 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3305 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,78 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường hiện trạng vị trí ốp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,16 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,69 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,69 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,94 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2456 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,38 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2456 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,38 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6256 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,74 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + blamri + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 888 + kính dày 8 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,11 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,172 | m3 |
| 30 | Gia công + lắp đặt hệ khung đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm a800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt hệ khung găng trần thép []20x20x1,4 mạ kẽm a500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,11 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,41 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | tấn |
| 36 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép []40x80x1,8 (sừ dụng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2141 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa âm + kính tráng thủy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa tay inox + phụ kiện trọng bộ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co 90 nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt co 90 nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 90 nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 90 nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt co 90 nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê 90 nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê 90 nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê 90 nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt co 135 nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê 135 nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt co chuyển nhựa ĐK 24/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt co chuyển nhựa ĐK 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt co chuyển nhựa ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ốp trần 9W - ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp CVV/FR 2Cx2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| H | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| I | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m3 |
| 2 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m3 |
| J | CÂY XANH, SÂN TẬP: | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,85 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,185 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,775 | 100m2/ lần |
| K | SÂN NỀN - ĐƯỜNG DẪN: | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7552 | 100m3 |
| 3 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,76 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,776 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0267 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 9 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0156 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0778 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6719 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,748 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,555 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,555 | m2 |
| L | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt giảm nhựa, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7123 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4749 | 100m3 |
| 12 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4165 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 18 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 21 | Láng hố tưới d2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| M | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9125 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ ống PVC đk 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,237 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7256 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 13 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0632 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8086 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8816 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8461 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,304 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản d5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,017 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | 1m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9584 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,548 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,744 | m2 |
| N | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm động cơ xăng hoặc díesel, Q=40m3/h, H=30,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Bơm điện, Q=40m3/h, H=30,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường gồm: 2 cuộn vòi DN50-20M, Lăng phun DN50 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp CX 4Cx10mm2 cấp nguồn máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe cứu hoả ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện (kín nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lúp bê giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van tổng, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van hồi nước, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co STK giảm DN80/DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê STK giảm DN80/DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê STK giảm DN65/DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt co STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | 100m3 |
| O | NHÀ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 4 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4236 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0604 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7607 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1073 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2336 | tấn |
| 13 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1275 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6375 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,275 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6733 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m2 |
| 19 | Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ BT 1h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,75 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8943 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1368 | 100m2 |
| 24 | Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,55 | M |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4599 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4599 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,982 | 1m2 |
| 30 | Bu long fi 16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| P | NHÀ XE HỌC SINH SỐ 1: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m |
| 4 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8512 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1293 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4542 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0879 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5139 | tấn |
| 13 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,75 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3181 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m2 |
| 19 | Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ BT 1h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5118 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,025 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,025 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1708 | 100m2 |
| 24 | Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | M |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1318 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1318 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép + cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0987 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép + cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0987 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,4001 | 1m2 |
| 30 | Bu long fi 16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Cái |
| Q | NHÀ XE HỌC SINH SỐ 2: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6902 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m |
| 4 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9447 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5968 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0879 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5139 | tấn |
| 13 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5856 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 19 | Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ BT 1h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,893 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,575 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,575 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,025 | 100m2 |
| 24 | Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | M |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5645 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5645 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép + cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0987 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép + cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0987 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,0201 | 1m2 |
| 30 | Bu long fi 16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Cái |
| R | NHÀ XE HỌC SINH SỐ 3: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 4 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5415 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6614 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8186 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1869 | tấn |
| 13 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6929 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m2 |
| 19 | Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ BT 1h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1355 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1525 | 100m2 |
| 24 | Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | M |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2122 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2122 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép + cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2213 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép + cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2213 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,8037 | 1m2 |
| 30 | Bu long fi 16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| S | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m |
| 4 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, tấm đan tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,092 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, lanh tô, đà mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2487 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 21 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6915 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 26 | Ốp gạch 100x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,99 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,02 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,99 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,74 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,02 | m2 |
| 38 | Sản xuất + lắp đặt xà gồ thép []40x80x2,0 a850 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | tấn |
| 39 | Sản xuất + lắp đặt rui thép []30x60x1,4 a500 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1317 | tấn |
| 40 | Sản xuất + lắp đặt mè thép []20x20x1,2 a270 (mạ kẽm) (không tính giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 42 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung + phụ kiện (không tính giá nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sồ khung nhôm hệ 700 kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| T | * Các công tác lắp đặt bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị, nhà thầu tự cơ cấu vào đơn giá dự thầu. * Công tác lắp dựng giàn giáo ngoài, bốc xếp, vận chuyển vật tư đến công trình; Chi phí chung, điều động phương tiện, thiết bị, điện nước,hoàn trả hiện trạng do ảnh hưởng đến vật kiến trúc xung quanh,..., nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 7.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 7.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị công việc giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Hoặc 02 hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là Đội trưởng thi công của công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, PCCC | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Cơ khí hoặc chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách PCCC công trình, hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC công trình công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc bê tông tiết diện nhỏ | chuyên dụng | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gàu 0,4m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tải | ≥ 5T | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 3,0 HP | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Còn trong thời gian kiểm định | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn trong thời gian kiểm định | 1 |
| 8 | Đối với thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị. | Bản scan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi