Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228201-03
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211218057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 18:28:00 đến ngày 2021-12-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,019,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 7.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 7.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị công việc  giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Hoặc 02 hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là Đội trưởng thi công của công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Cơ khí hoặc chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách PCCC công trình, hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC công trình công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc bê tông tiết diện nhỏ
- Đặc điểm thiết bị chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đối với thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Bản scan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Thoại
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn ĐTXD Miền Tây - Địa chỉ: Số 10, Thiên Hộ Vương, P. Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng – Địa chỉ: Số 06, đường Số 20 , P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang - Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Thương mãi Xây dựng Á Châu - Địa chỉ: Số 69, đường Nguyễn Văn Trỗi, thị Trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ
1Vệ sinh tam cấp, bậc cầu thang, kệ ngồi ốp đầm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,78m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V22,532m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,532m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2253100m3
5Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
6Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,24m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,58m2
8Đục nhám mặt tường hiện trạng vị trí ốp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m2
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365100m3
10Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,26m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V755,376m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V252,684m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V755,376m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V252,684m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.008,06m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V499,084m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V401,16m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V499,084m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V401,16m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V900,244m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V33,558m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5581m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,63m2
24Lắp dựng Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính dày 8ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
25Lắp dựng Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 888 + kính dày 8 ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,19m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V96,19m2
27Chốt chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28Lắp dựng cửa đi blamri nhôm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
29Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V207,36m2
30Tháo dỡ kết đà trần + găng trần thép hộp bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8862tấn
31Gia công + lắp đặt hệ khung đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm a800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6647tấn
32Gia công + lắp đặt hệ khung găng trần thép []20x20x1,4 mạ kẽm a500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4431tấn
33Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V207,36m2
34Vệ sinh sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,948m2
35Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,2018m2
36Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ, cầu phong, li tô bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1829tấn
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
39Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0023100m3
40Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,912m2
41Xây tường bằng gạch thẻ-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8356m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,636m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,4276m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,636m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,636m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2166tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2166tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1721m2
49Bu long nởMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V180,9536m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V180,95361m2
52Gia công + lắp dựng xà gồ thép 2C50x125x5,0 a800 (sừ dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7636tấn
53Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a800 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2713tấn
54Gia công + lắp dựng Li tô thép []30x30x1,4 a340 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4855tấn
55Gia công + lắp dựng Cầu phong thép []30x60x1,4 a500 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5469tấn
56Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6231100m2
57Máng xối âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1079m
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4874m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0499tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1075tấn
62Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,176m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,176m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,176m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,826100m2
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn nước tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
67Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
70Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
71Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
72Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
73Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
74Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
75Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
77Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
80Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
81Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
83Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Lắp đặt Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt Vol kế 300VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt máy biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 500x400x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
90Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
91Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
92Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Lắp đặt đèn ốp vuông 12W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
94Lắp đặt quạt trần đảo 66W & dimerMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
95Lắp đặt đèn ốp vuông 18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
96Lắp cần đèn Ø34(49)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
97Lắp đặt đèn led 60W (chiếu sáng ngoại vi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 choá
98Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
99Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
101Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt nẹp điện 4 phân (40x18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
104Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V212m
105Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
106Lắp đặt ống nhựa Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V142m
107Lắp đặt cáp CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
108Lắp đặt cáp CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m
109Lắp đặt cáp CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
110Lắp đặt cáp CVV/FR 2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
111Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V696m
112Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V634m
113Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618100m3
114Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
115Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
116Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
117Kẹp bắt cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
118Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
119Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,110 đầu
120Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
121Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
122Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
123Lắp đặt dây tín hiệu cho đầu báo khói CV/FR 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V172m
124Lắp đặt dây nguồn chuông, còi dây CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
125Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m
126Lắp đặt nẹp điện 2 phânMô tả kỹ thuật theo Chương V46m
127Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
128Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
129Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
130Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
131Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
132Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x4wMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
133Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Vệ sinh tam cấp, bậc cầu thang ốp đá mài hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,37m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V28,559m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,559m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2856100m3
5Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V571,18m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V885,624m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V337,204m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V885,624m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V337,204m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.222,828m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V635,96m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V292,34m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V635,96m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V292,34m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V928,3m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V241,64m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V241,641m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V281,8m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1537tấn
20Gia công + lắp đặt hệ khung đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm a800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8759tấn
21Gia công + lắp đặt hệ khung găng trần thép []20x20x1,4 mạ kẽm a500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5697tấn
22Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V281,8m2
23Vệ sinh sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,64m2
24Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4m
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,448m3
26Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145100m3
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,964m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m2
29Tháo dỡ ống thoát nước mái (t/tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9m
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,654m3
31Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V382,272m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,703tấn
33Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,744m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,64m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V181,44m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V181,441m2
41Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8486tấn
42Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4069tấn
43Gia công + lắp dựng Li tô thép []30x30x1,4 a340 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7092tấn
44Gia công + lắp dựng Cầu phong thép []30x60x1,4 a500 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6116tấn
45Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3078100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,242m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1702100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144tấn
50Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,475100m2
54Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
55Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
58Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
60Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Lắp đặt Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt Vol kế 300VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt máy biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 500x400x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
67Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
68Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
70Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Lắp đặt quạt treo tường 45WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
72Lắp đặt quạt trần đảo 66W & dimerMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
73Lắp đặt đèn ốp vuông 18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
74Lắp cần đèn Ø34(49)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cần đèn
75Lắp đặt đèn led 60W (chiếu sáng ngoại vi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 choá
76Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
77Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
79Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt nẹp điện 4 phân (40x18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
81Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
82Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V142m
83Lắp đặt ống nhựa Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
84Lắp đặt cáp CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
85Lắp đặt cáp CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V228m
86Lắp đặt cáp CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
87Lắp đặt cáp CVV/FR 2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
88Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V386m
89Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V924m
90Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618100m3
91Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618100m3
92Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
93Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
94Kẹp bắt cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
95Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
96Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu
97Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
98Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
99Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
100Lắp đặt dây tín hiệu cho đầu báo khói - CV/FR 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V252m
101Lắp đặt dây nguồn chuông, còi dây CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V128m
102Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
103Lắp đặt nẹp điện 2 phânMô tả kỹ thuật theo Chương V74m
104Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
105Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
106Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
107Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
108Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
109Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x4wMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
110Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1Vệ sinh tam cấp, bậc cầu thang, kệ ngồi ốp đầmi hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,2m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9696m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9696m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3597100m3
5Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V730,552m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.032,33m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V475,408m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.032,33m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V475,408m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.507,738m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V722,203m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V549,3828m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V722,203m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V549,3828m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.271,5858m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,4m2
17Lắp dựng cửa sổ lá sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V118,4m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V82,758m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V319,5581m2
20Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V358,836m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4309tấn
22Gia công + lắp đặt hệ khung đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm a800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0967tấn
23Gia công + lắp đặt hệ khung găng trần thép []20x20x1,4 mạ kẽm a500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6998tấn
24Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V358,836m2
25Vệ sinh sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V108,24m2
26Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,44m
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7688m3
28Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177100m3
29Tháo dỡ ống thoát nước mái (t/tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9m
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,744m3
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V493,062m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2876tấn
33Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,37m2
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9643m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,815m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,84m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,815m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,815m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V223,8768m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V223,87681m2
41Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5149tấn
42Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5021tấn
43Gia công + lắp dựng Li tô thép []30x30x1,4 a340 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1089tấn
44Gia công + lắp dựng Cầu phong thép []30x60x1,4 a500 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9869tấn
45Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,286100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2048m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8293100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1413tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4926tấn
50Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,928m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V82,928m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,928m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3389100m2
54Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
55Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
58Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
60Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Lắp đặt Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt Vol kế 300VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt máy biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 500x400x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
67Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
68Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
70Lắp đặt quạt treo tường 45WMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Lắp đặt quạt trần đảo 66W & dimerMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
72Lắp đặt đèn ốp vuông 18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
73Lắp cần đèn Ø34(49)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
74Lắp đặt đèn led 60W (chiếu sáng ngoại vi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 choá
75Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
76Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
77Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt nẹp điện 4 phân (40x18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
79Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
80Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
81Lắp đặt ống nhựa Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V262m
82Lắp đặt cáp CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
83Lắp đặt cáp CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V282m
84Lắp đặt cáp CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
85Lắp đặt cáp CVV/FR 2Cx2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
86Lắp đặt cáp CV 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V482m
87Lắp đặt cáp CV 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.120m
88Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618100m3
89Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618100m3
90Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
91Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
92Kẹp bắt cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
93Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
94Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu
95Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
96Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
97Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
98Lắp đặt dây tín hiệu cho đầu báo khói CV/FR 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
99Lắp đặt dây nguồn chuông, còi dây CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
100Lắp đặt cáp CV 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
101Lắp đặt nẹp điện 2 phânMô tả kỹ thuật theo Chương V92m
102Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
103Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
104Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
105Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
106Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
107Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x4wMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 đèn
108Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 16 PHÒNG HỌC
1Vệ sinh tam cấp, bậc cầu thang hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V146,195m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9202m2
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9202m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5792100m3
5Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.158,404m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.712,994m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V689,91m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.712,994m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V689,91m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.402,904m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.090,651m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V725,428m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.090,651m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V725,428m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.816,079m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V190,54m2
17Lắp dựng cửa sổ lá sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V190,54m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V134,32m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V515,41m2
20Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V571,788m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3321tấn
22Gia công + lắp đặt hệ khung đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm a800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7733tấn
23Gia công + lắp đặt hệ khung găng trần thép []20x20x1,4 mạ kẽm a500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1499tấn
24Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V571,788m2
25Vệ sinh sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V177,12m2
26Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V145,72m
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9144m3
28Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,654m3
30Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V808,746m2
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9398tấn
32Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,99m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,2m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V367,2144m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V367,21441m2
40Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7653tấn
41Gia công + lắp dựng xà gồ thép []60x120x2,0 a750 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8236tấn
42Gia công + lắp dựng Li tô thép []30x30x1,4 a340 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4592tấn
43Gia công + lắp dựng Cầu phong thép []30x60x1,4 a500 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2453tấn
44Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6703100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1151tấn
49Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3785100m2
53Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
54Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
57Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
59Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
60Lắp đặt Ampe kế 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt Vol kế 300VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt máy biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 500x400x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
66Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
67Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
69Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Lắp đặt quạt treo tường 45WMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
71Lắp đặt quạt trần đảo 66W & dimerMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
72Lắp đặt đèn ốp vuông 18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
73Lắp cần đèn Ø34(49)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
74Lắp đặt đèn led 60W (chiếu sáng ngoại vi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 choá
75Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
76Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
78Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Lắp đặt nẹp điện 6 phân (60x40mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V164m
80Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V202m
81Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V262m
82Lắp đặt ống nhựa Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V392m
83Lắp đặt cáp CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
84Lắp đặt cáp CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V328m
85Lắp đặt cáp CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V164m
86Lắp đặt cáp CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V192m
87Lắp đặt cáp CVV/FR 2Cx2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
88Lắp đặt cáp CV 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V684m
89Lắp đặt cáp CV 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.846m
90Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618100m3
91Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618100m3
92Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
93Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
94Kẹp bắt cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
95Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
96Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu
97Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
98Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
99Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
100Lắp đặt dây tín hiệu cho đầu báo khói - CV/FR 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V524m
101Lắp đặt dây nguồn chuông, còi dây CV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
102Lắp đặt cáp CV 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V274m
103Lắp đặt nẹp điện 2 phânMô tả kỹ thuật theo Chương V152m
104Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m
105Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
106Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
107Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
108Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
109Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x4wMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 đèn
110Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V34m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2721tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,24m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5081m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7618m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,304m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,574m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3057100m3
11Nhân công hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V26,145m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2546tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5986m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V9,729m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6196m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,948m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2895100m3
11Nhân công hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 3
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9915m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9915m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,661m3
5Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3305m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154100m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,78m2
10Đục nhám mặt tường hiện trạng vị trí ốp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m2
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,16m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V27,69m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V27,69m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,94m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V66,2456m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,38m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,2456m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,38m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,6256m2
23Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,74m2
24Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + blamri + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
25Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 888 + kính dày 8 ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
27Lắp dựng vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m2
28Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,11m2
29Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,172m3
30Gia công + lắp đặt hệ khung đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm a800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0542tấn
31Gia công + lắp đặt hệ khung găng trần thép []20x20x1,4 mạ kẽm a500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271tấn
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,11m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409m3
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,41m2
35Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929tấn
36Gia công + lắp dựng xà gồ thép []40x80x1,8 (sừ dụng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2141100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,729m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1546100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337tấn
41Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348m3
42Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m2
43Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
47Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
48Lắp đặt chậu rửa âm + kính tráng thủy + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Lắp đặt vòi rửa tay inox + phụ kiện trọng bộ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Lắp đặt van phao, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt van ren, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
56Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
59Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
60Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
62Lắp đặt co 90 nhựa ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Lắp đặt co 90 nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
64Lắp đặt co 90 nhựa ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
65Lắp đặt co 90 nhựa ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt co 90 nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt tê 90 nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Lắp đặt tê 90 nhựa ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69Lắp đặt tê 90 nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
70Lắp đặt co 135 nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Lắp đặt tê 135 nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
72Lắp đặt co chuyển nhựa ĐK 24/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Lắp đặt co chuyển nhựa ĐK 42/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
74Lắp đặt co chuyển nhựa ĐK 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
75Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Lắp đặt đèn ốp trần 9W - ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
78Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
81Lắp đặt cáp CVV/FR 2Cx2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
82Lắp đặt cáp CV 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
H CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
I SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m3
2Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V118m3
J CÂY XANH, SÂN TẬP:
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V301,85m3
2Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,185100m2
3Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V452,775100m2/ lần
K SÂN NỀN - ĐƯỜNG DẪN:
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,21100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7552100m3
3Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V37,76100m2
4Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,776100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0267tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1109100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
9Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0156100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0778m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6719100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,748m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,555m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V201,555m2
L CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt van khóa thau, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt van khóa thau, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
3Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,57100m
4Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
7Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
9Lắp đặt giảm nhựa, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7123100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4749100m3
12Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4165m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
18Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m2
21Láng hố tưới d2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m2
M THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9125100m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V218cấu kiện
3Tháo dỡ ống PVC đk 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V25,237m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7256100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,908100m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592100m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151 đoạn ống
13Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0632100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8086m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8816m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8461100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,085tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,304m3
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản d5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,017tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,841m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V263cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V151cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9584m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,548m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,744m2
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ:
1Lắp đặt Bơm động cơ xăng hoặc díesel, Q=40m3/h, H=30,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt Bơm điện, Q=40m3/h, H=30,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
3Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường gồm: 2 cuộn vòi DN50-20M, Lăng phun DN50 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
4Lắp đặt cáp CX 4Cx10mm2 cấp nguồn máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
6Lắp đặt họng tiếp nước từ xe cứu hoả ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện (kín nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
11Lắp đặt lúp bê giữ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt Y lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt van tổng, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt van hồi nước, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt co STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
19Lắp đặt tê STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt co STK giảm DN80/DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt tê STK giảm DN80/DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt tê STK giảm DN65/DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
23Lắp đặt co STK DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3264100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3264100m3
O NHÀ XE GIÁO VIÊN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3123100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m3
3Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
4Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4236100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0604m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7607m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1073tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2336tấn
13Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1275100m2
14Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6375m3
15Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,275m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6733tấn
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,95m2
19Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ BT 1hMô tả kỹ thuật theo Chương V212,75m2
20Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8943m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m2
23Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1368100m2
24Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,55M
25Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,105tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,105tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4599tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4599tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V138,9821m2
30Bu long fi 16, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Cái
P NHÀ XE HỌC SINH SỐ 1:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6669100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2223100m3
3Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52100m
4Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8512100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1293m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5136m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4542100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2816100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0879tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5139tấn
13Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V4,15100m2
14Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,75m3
15Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1545100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3181tấn
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,05m2
19Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ BT 1hMô tả kỹ thuật theo Chương V415m2
20Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5118m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,025m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,025m2
23Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1708100m2
24Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5M
25Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1318tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1318tấn
27Sản xuất vì kèo thép + cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0987tấn
28Lắp dựng vì kèo thép + cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0987tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V279,40011m2
30Bu long fi 16, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V176Cái
Q NHÀ XE HỌC SINH SỐ 2:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6902100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
3Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52100m
4Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9447100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5968m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9386m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4884100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2816100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0879tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5139tấn
13Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V5100m2
14Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
15Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5856tấn
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
19Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ BT 1hMô tả kỹ thuật theo Chương V500m2
20Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,893m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,575m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,575m2
23Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,025100m2
24Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50M
25Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5645tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5645tấn
27Sản xuất vì kèo thép + cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0987tấn
28Lắp dựng vì kèo thép + cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0987tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V311,02011m2
30Bu long fi 16, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V176Cái
R NHÀ XE HỌC SINH SỐ 3:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3005100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1003100m3
3Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
4Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5415100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6614m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8186m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2496100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1024100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1869tấn
13Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m2
14Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
15Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
17Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6929tấn
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m2
19Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ BT 1hMô tả kỹ thuật theo Chương V210m2
20Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1355m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,475m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,475m2
23Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1525100m2
24Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35M
25Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2122tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2122tấn
27Sản xuất vì kèo thép + cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2213tấn
28Lắp dựng vì kèo thép + cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2213tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,80371m2
30Bu long fi 16, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V64Cái
S NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m
4Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0513100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2565m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3225m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0595100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, tấm đan tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0474tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0909tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,092m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, lanh tô, đà mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2487tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1328100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0659tấn
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169100m3
21Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676100m2
22Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338m3
23Lát nền, sàn gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,74m2
24Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6915m3
25Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
26Ốp gạch 100x200 chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,99m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
29Trát trụ, cột chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
30Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,02m2
31Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V20,99m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,74m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V13,52m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,02m2
38Sản xuất + lắp đặt xà gồ thép []40x80x2,0 a850 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1119tấn
39Sản xuất + lắp đặt rui thép []30x60x1,4 a500 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1317tấn
40Sản xuất + lắp đặt mè thép []20x20x1,2 a270 (mạ kẽm) (không tính giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741tấn
41Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
42Làm trần bằng tấm nhựa + khung + phụ kiện (không tính giá nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
43Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
44Lắp dựng cửa sồ khung nhôm hệ 700 kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2
T * Các công tác lắp đặt bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị, nhà thầu tự cơ cấu vào đơn giá dự thầu.
* Công tác lắp dựng giàn giáo ngoài, bốc xếp, vận chuyển vật tư đến công trình; Chi phí chung, điều động phương tiện, thiết bị, điện nước,hoàn trả hiện trạng do ảnh hưởng đến vật kiến trúc xung quanh,..., nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 7.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 7.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị công việc  giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Hoặc 02 hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là Đội trưởng thi công của công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).33
4 Cán bộ an toàn lao động, PCCC 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Cơ khí hoặc chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách PCCC công trình, hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC công trình công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc bê tông tiết diện nhỏ chuyên dụng1
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn1
3 Máy đào dung tích gàu 0,4m31
4 Ô tô tải ≥ 5T2
5 Máy bơm nước Công suất ≥ 3,0 HP2
6 Máy kinh vĩ Còn trong thời gian kiểm định1
7 Máy thủy bình Còn trong thời gian kiểm định1
8 Đối với thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị. Bản scan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->