Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chuyển nguồn từ̀ năm 2020 sang năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 22:57:00 đến ngày 2021-12-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,429,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên khu vực Miền núi, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân đã qua đào tạo |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40- 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời gắn động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 - 0,7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nước sinh hoạt kết hợp nước sản xuất tưới tiêu xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chuyển nguồn từ̀ năm 2020 sang năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183 827 149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, T.P Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0984 369 539. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG TRỤC CHÍNH CẤP ĐI 4 XÓM | |||
| B | TƯỜNG DÂNG + BỂ THU MÓ TÀ SAM | |||
| 1 | Phát dọn tuyến thi công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | công |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9285 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2746 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0095 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,098 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 11 | Gia công Lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,48 | m2 |
| 12 | lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,48 | m2 |
| 13 | Bầu lọc đục lỗ D100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0065 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE đường kính 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép TK, đường kính D80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| C | TƯỜNG DÂNG + BỂ THU MÓ SUÔI AO | |||
| 1 | Phát dọn tuyến thi công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | công |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1669 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8483 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2617 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0095 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,098 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 11 | Gia công Lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,48 | m2 |
| 12 | lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,48 | m2 |
| 13 | Bầu lọc đục lỗ D100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0065 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE đường kính 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông thép TK, đường kính D65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| D | BỂ THU NƯỚC NGUỒN TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,615 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,195 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 2x4, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0795 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể, hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4267 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4038 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0276 | tấn |
| 11 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 13 | Gia công Lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,42 | m2 |
| 14 | lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,42 | m2 |
| 15 | Cút hàn góc 90 độ HDPE, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cút hàn chếch 45 độ HDPE, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút hàn góc 90 độ HDPE, D75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 18 | Bầu lọc đục lỗ D120mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0096 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,012 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính cút 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren nhựa HDPE, đường kính cút 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,025 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,025 | 100m |
| E | BỂ CẮT ÁP (8 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 2x4, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,048 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2931 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể cắt áp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2736 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,976 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55,68 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,48 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2002 | tấn |
| 13 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6282 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 15 | Cút góc 90 độ HDPE, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 16 | Cút góc 90 độ HDPE, D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút góc 90 độ HDPE, D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 21 | Măng xông thép tráng kẽm D80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 22 | Măng xông thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 23 | Măng xông thép tráng kẽm D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 24 | Kép thép tráng kẽm D80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 25 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 26 | Kép thép tráng kẽm D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặtcút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặtcút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,028 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,021 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,007 | 100m |
| F | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (5 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,954 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,829 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,825 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0479 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu ren trong HDPE D90x75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đều ren trong HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thu ren trong HDPE D90x50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm D65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 19 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 20 | Kép thép tráng kẽm D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| G | HỐ VAN XẢ CẶN (8 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,9264 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,3264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4147 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0766 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,704 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 15 | Kép thép tráng kẽm D80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 16 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| H | HỐ VAN XẢ KHÍ (5 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,3615 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6115 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 13 | Kép thép tráng kẽm D80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| I | TRỤ TREO ỐNG QUA SUỐI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,046 | m3 |
| 2 | Đất đắp trả móng K=0,85 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Móc sắt chôn vào trụ bê tông để níu dây cáp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 8 | Dây cáp thép bọc nhựa D12mm treo ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 9 | Đai treo ôm ống HDPE D90 vào dây cáp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | m |
| J | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG TRỤC CHÍNH | |||
| 1 | Cắt đường bê tông chôn ống bằng máy, chiều dày sàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,84 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh chôn ống bằng thủ công, đất cấp III từ đầu nguồn tới cọc K50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 357 | m3 |
| 5 | phá đá bằng búa thủy lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,95 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 60% bằng máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4638 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 40% bằng thủ công, | Theo phần II, mục 13 Chương V | 430,92 | m3 |
| 8 | Đất đắp trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.872,875 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm.PN10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm.PN12,5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5 | 100m |
| 13 | Vit nở đầu ren M20 bắt thanh móc treo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 14 | Thanh móc treo bản 40x4mm treo ống dầm cầu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Đai khởi thủy ren trong HDPE, D63x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đai khởi thủy ren trong HDPE, D50x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| K | HỆ THỐNG NƯỚC XÓM BAI | |||
| L | BỂ CHỨA TỔNG XÓM BAI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,656 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,5844 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4356 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4427 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6518 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,0775 | m3 |
| 10 | trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,1 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,99 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1353 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9704 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0252 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,926 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2017 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,926 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0455 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,115 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0036 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0319 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0495 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| M | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT + HỐ VAN XẢ CẶN (9 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,9172 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,4922 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4666 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4992 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0862 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,792 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D63x40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| N | HỐ VAN XẢ KHÍ (2 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7446 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2446 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0184 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| O | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XÓM BAI | |||
| 1 | Cắt đường bê tông chôn ống bằng máy, chiều dày sàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 220 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,14 | m3 |
| 4 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III. đã trừ trùng tuyến ống trục chính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 363,3 | m3 |
| 5 | Đất đắp trả móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 352,92 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,83 | 100m |
| 9 | Nối chuyển bậc HDPE, D75x40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bịt đầu Vặn ren HDPE, D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bịt đầu Vặn ren HDPE, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 12 | Tê đều HDPE, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D75X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D63X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D40X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 234 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 78 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,56 | 100m |
| P | HỆ THỐNG NƯỚC XÓM SƠN LẬP | |||
| Q | BỂ CHỨA TỔNG XÓM SƠN LẬP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,285 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,5174 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,856 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4311 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,856 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3815 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5519 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,558 | m3 |
| 10 | trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,456 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,666 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1312 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9186 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0252 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9044 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9026 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0455 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,115 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0036 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0319 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0465 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| R | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (3 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,9724 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4974 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,495 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0287 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,264 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D50x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| S | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XÓM SƠN LẬP | |||
| 1 | Cắt đường bê tông chôn ống bằng máy, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,18 | m3 |
| 4 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III. đã trừ trùng tuyến ống trục chính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 176,4 | m3 |
| 5 | Đất đắp trả móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 171,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,88 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8 | 100m |
| 10 | Nối chuyển bậc HDPE, D75x50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bịt đầu Vặn ren HDPE, D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bịt đầu Vặn ren HDPE, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bịt đầu Vặn ren HDPE, D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D75X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D50X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D40X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D32X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 171 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,14 | 100m |
| T | HỆ THỐNG NƯỚC XÓM TẰM | |||
| U | BỂ CHỨA TỔNG SỐ 1 XÓM TẰM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9029 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,394 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9813 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,7 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6215 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,7 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5757 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8206 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,887 | m3 |
| 11 | trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,8 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,58 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2165 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2514 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9257 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0056 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0504 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,331 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3292 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0455 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,115 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0036 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0319 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,061 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| V | BỂ CHỨA TỔNG 2 XÓM TẰM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,455 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5624 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,001 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0823 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,001 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1348 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2674 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3845 | m3 |
| 10 | trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,18 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,15 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0619 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0538 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7836 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0252 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0455 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,115 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0036 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0319 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,033 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,006 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| W | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT + HỐ VAN XẢ CẶN (6 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,9448 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9948 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3328 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0575 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,528 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| X | HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8723 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1223 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0092 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| Y | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XÓM TẰM | |||
| 1 | Cắt đường bê tông chôn ống bằng máy, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 220 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,05 | m3 |
| 4 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III. đã trừ trùng tuyến ống trục chính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 411,6 | m3 |
| 5 | Đất đắp trả móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 399,84 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,85 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,65 | 100m |
| 11 | Nối chuyển bậc HDPE, D75x50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối chuyển bậc HDPE, D50x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bịt đầu Vặn ren HDPE, D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 17 | Bịt đầu Vặn ren HDPE, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 18 | Bịt đầu Vặn ren HDPE, D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D75X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D50X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D40X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D32X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 306 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,04 | 100m |
| Z | HỆ THỐNG NƯỚC XÓM LANH | |||
| AA | BỂ CHỨA TỔNG XÓM LANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,5456 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,5174 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,856 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4311 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,856 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3815 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5519 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,558 | m3 |
| 10 | trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,456 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,666 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1312 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9186 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0252 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9044 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9026 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0455 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,115 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0036 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0319 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0465 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| AB | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT + HỐ VAN XẢ CẶN (6 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,9448 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9948 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3328 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0575 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,528 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D63x40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D63x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| AC | HỐ VAN XẢ KHÍ (5 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,3615 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6115 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| AD | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XÓM LANH | |||
| 1 | Cắt đường bê tông chôn ống bằng máy, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III. đã trừ trùng tuyến ống trục chính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 413 | m3 |
| 5 | Đất đắp trả móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 401,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,88 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,6 | 100m |
| 10 | Nối chuyển bậc HDPE, D63x50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D50x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D40x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bịt đầu Vặn ren HDPE, D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bịt đầu Vặn ren HDPE, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bịt đầu Vặn ren HDPE, D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D63X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D50X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D40X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D32X20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 195 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3 | 100m |
| AE | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI XÓM SƯNG | |||
| AF | BỂ XẢ TRÀN (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,788 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,568 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| AG | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (2 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9816 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0192 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,176 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE đường kính 160mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bướm tay gạt Shinyi, đường kính van 160mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| AH | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào rãnh chô ống bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,125 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh chôn ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,6235 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ca xe vận chuyển phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên khu vực Miền núi, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân đã qua đào tạo | 10 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện..... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40- 0,80 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy gia nhiệt D315mm | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy tời gắn động cơ | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 - 0,7 T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi