Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229088-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211227050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chuyển nguồn từ̀ năm 2020 sang năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 22:57:00 đến ngày 2021-12-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,429,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên khu vực Miền núi, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40- 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời gắn động cơ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 - 0,7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp nước sinh hoạt kết hợp nước sản xuất tưới tiêu xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc
360 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chuyển nguồn từ̀ năm 2020 sang năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc - huyện Đà Bắc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bạt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0914 592 689. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Mạnh Tiến. Địa chỉ: Tiểu khu Bờ, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, Hòa Bình - Điện thoại: 0986 373 578. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, T.P Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0984 369 539. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.


- Bên mời thầu: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc - huyện Đà Bắc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183 827 149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, T.P Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0984 369 539.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG TRỤC CHÍNH CẤP ĐI 4 XÓM
B TƯỜNG DÂNG + BỂ THU MÓ TÀ SAM
1Phát dọn tuyến thi côngTheo phần II, mục 13 Chương V5công
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo phần II, mục 13 Chương V2,8704m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0463100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,9285m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1506100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,2746m3
7Ván khuôn tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0056100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0095tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,098m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
11Gia công Lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V0,48m2
12lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V0,48m2
13Bầu lọc đục lỗ D100Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0065100m
15Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE đường kính 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
16Lắp đặt măng sông thép TK, đường kính D80mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
C TƯỜNG DÂNG + BỂ THU MÓ SUÔI AO
1Phát dọn tuyến thi côngTheo phần II, mục 13 Chương V1công
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo phần II, mục 13 Chương V1,1669m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0231100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,8483m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1666100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,2617m3
7Ván khuôn tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0056100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0095tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,098m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
11Gia công Lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V0,48m2
12lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V0,48m2
13Bầu lọc đục lỗ D100Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0065100m
15Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE đường kính 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
16Măng sông thép TK, đường kính D65mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
D BỂ THU NƯỚC NGUỒN TẬP TRUNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo phần II, mục 13 Chương V5,615m3
2Đắp cát móng bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V0,195m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 2x4, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V0,58m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0795tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể, hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0473100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,17m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,4267100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,4038m3
9Ván khuôn tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,144100m2
10Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0276tấn
11Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V2,4m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
13Gia công Lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V4,42m2
14lắp đặt khung lưới thép, lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V4,42m2
15Cút hàn góc 90 độ HDPE, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
16Cút hàn chếch 45 độ HDPE, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
17Cút hàn góc 90 độ HDPE, D75mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
18Bầu lọc đục lỗ D120mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0096100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,012100m
21Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
24Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính cút 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
25Lắp đặt đầu nối ren nhựa HDPE, đường kính cút 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,025100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,025100m
E BỂ CẮT ÁP (8 BỂ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V58,32m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V37,84m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 2x4, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V2,048m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2931tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể cắt ápTheo phần II, mục 13 Chương V0,512100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,096m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,2736100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V12,976m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V55,68m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V6,48m2
11Ván khuôn tấm nắp bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0818100m2
12Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,2002tấn
13Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V1,6282m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
15Cút góc 90 độ HDPE, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
16Cút góc 90 độ HDPE, D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
17Cút góc 90 độ HDPE, D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
18Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
19Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
20Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
21Măng xông thép tráng kẽm D80mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
22Măng xông thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
23Măng xông thép tráng kẽm D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
24Kép thép tráng kẽm D80mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
25Kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
26Kép thép tráng kẽm D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
28Lắp đặtcút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
29Lắp đặtcút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,028100m
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,021100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,007100m
F HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (5 HỐ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V9,954m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V5,829m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0315100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,825m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2592100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,944m3
7Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0248100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0479tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,44m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
11Lắp đặt Tê thu ren trong HDPE D90x75mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
12Lắp đặt Tê đều ren trong HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
13Lắp đặt Tê thu ren trong HDPE D90x50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
18Kép thép tráng kẽm D65mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
19Kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
20Kép thép tráng kẽm D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
21Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
22Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
23Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
24Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
G HỐ VAN XẢ CẶN (8 HỐ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V15,9264m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V9,3264m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0504100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,32m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,4147100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,1104m3
7Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0397100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0766tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,704m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V16cái
11Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
12Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
13Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 80mmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
15Kép thép tráng kẽm D80mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
16Kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
17Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
18Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
H HỐ VAN XẢ KHÍ (5 HỐ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V9,3615m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V5,6115m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,03100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,75m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2448100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,836m3
7Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0248100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,046tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,4m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
11Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
12Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 80mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
13Kép thép tráng kẽm D80mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
I TRỤ TREO ỐNG QUA SUỐI
1Đào móng, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V4,046m3
2Đất đắp trả móng K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V2,2736m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng trụTheo phần II, mục 13 Chương V0,07100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,584m3
5Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0256100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,256m3
7Móc sắt chôn vào trụ bê tông để níu dây cápTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
8Dây cáp thép bọc nhựa D12mm treo ốngTheo phần II, mục 13 Chương V50m
9Đai treo ôm ống HDPE D90 vào dây cápTheo phần II, mục 13 Chương V15m
J LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG TRỤC CHÍNH
1Cắt đường bê tông chôn ống bằng máy, chiều dày sàn Theo phần II, mục 13 Chương V44m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V12,84m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V12,84m3
4Đào đất rãnh chôn ống bằng thủ công, đất cấp III từ đầu nguồn tới cọc K50Theo phần II, mục 13 Chương V357m3
5phá đá bằng búa thủy lựcTheo phần II, mục 13 Chương V4,95100m3
6Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 60% bằng máyTheo phần II, mục 13 Chương V6,4638100m3
7Đào rãnh chôn ống, đất cấp III 40% bằng thủ công,Theo phần II, mục 13 Chương V430,92m3
8Đất đắp trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V1.872,875m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm.PN10Theo phần II, mục 13 Chương V57100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm.PN12,5Theo phần II, mục 13 Chương V27100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V25100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V4,5100m
13Vit nở đầu ren M20 bắt thanh móc treoTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
14Thanh móc treo bản 40x4mm treo ống dầm cầuTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,04100m
16Đai khởi thủy ren trong HDPE, D63x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
17Đai khởi thủy ren trong HDPE, D50x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
18Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
K HỆ THỐNG NƯỚC XÓM BAI
L BỂ CHỨA TỔNG XÓM BAI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo phần II, mục 13 Chương V40,656m3
2Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V6,5844m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V6m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4356tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,054100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V6m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4427tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,6518100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V11,0775m3
10trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V30,1m2
11Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V9,99m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,1459100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1353tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,9704m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0017100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,003tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0252m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0381100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,926m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2017100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,926m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0027100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0455m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,023100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,115m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0019100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0036tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0319m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0495100m
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
33Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
35Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
M HỐ VAN ĐIỀU TIẾT + HỐ VAN XẢ CẶN (9 HỐ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V17,9172m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V10,4922m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0567100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,485m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,4666100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,4992m3
7Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0446100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0862tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,792m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
11Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
12Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x40mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
13Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D63x40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
14Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
19Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
20Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
21Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
22Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
23Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
27Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
28Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
29Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
N HỐ VAN XẢ KHÍ (2 HỐ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,7446m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,2446m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,012100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,3m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,0979100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,7344m3
7Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0099100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0184tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,16m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
11Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
12Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
O LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XÓM BAI
1Cắt đường bê tông chôn ống bằng máy, chiều dày sàn Theo phần II, mục 13 Chương V220m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V7,14m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V7,14m3
4Đào rãnh chôn ống, đất cấp III. đã trừ trùng tuyến ống trục chínhTheo phần II, mục 13 Chương V363,3m3
5Đất đắp trả móngTheo phần II, mục 13 Chương V352,92m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V4,02100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V4,8100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V24,83100m
9Nối chuyển bậc HDPE, D75x40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
10Bịt đầu Vặn ren HDPE, D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
11Bịt đầu Vặn ren HDPE, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
12Tê đều HDPE, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính D75X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
14Lắp đai khởi thuỷ đường kính D63X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V14cái
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính D40X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V63cái
16Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V234cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V78cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,56100m
P HỆ THỐNG NƯỚC XÓM SƠN LẬP
Q BỂ CHỨA TỔNG XÓM SƠN LẬP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo phần II, mục 13 Chương V42,285m3
2Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V6,5174m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,856m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4311tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0533100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V5,856m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,3815tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,5519100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V9,558m3
10trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V25,456m2
11Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V9,666m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,142100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1312tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,9186m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0017100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,003tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0252m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0377100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,9044m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1996100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,9026m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0027100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0455m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0225100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,115m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0019100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0036tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0319m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0465100m
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
33Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
35Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
R HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (3 HỐ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,9724m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V3,4974m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0189100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,495m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1555100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,1664m3
7Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0149100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0287tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,264m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
11Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
12Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D50x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
13Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
19Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
20Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
S LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XÓM SƠN LẬP
1Cắt đường bê tông chôn ống bằng máy, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V6m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V9,18m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V9,18m3
4Đào rãnh chôn ống, đất cấp III. đã trừ trùng tuyến ống trục chínhTheo phần II, mục 13 Chương V176,4m3
5Đất đắp trả móngTheo phần II, mục 13 Chương V171,36m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V3,88100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V4,32100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V7,1100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,8100m
10Nối chuyển bậc HDPE, D75x50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
11Bịt đầu Vặn ren HDPE, D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
12Bịt đầu Vặn ren HDPE, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
13Bịt đầu Vặn ren HDPE, D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
14Lắp đai khởi thuỷ đường kính D75X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính D50X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
16Lắp đai khởi thuỷ đường kính D40X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V32cái
17Lắp đai khởi thuỷ đường kính D32X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
18Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V171cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V57cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,14100m
T HỆ THỐNG NƯỚC XÓM TẰM
U BỂ CHỨA TỔNG SỐ 1 XÓM TẰM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,9029100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo phần II, mục 13 Chương V4,394m3
3Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V3,9813m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V8,7m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,6215tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0675100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V8,7m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,5757tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,8206100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V13,887m3
11trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V43,8m2
12Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V14,58m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,2165100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2514tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,9257m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0336100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0056tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0504m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V21 cấu kiện
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0449100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,331m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2422100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,3292m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0027100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0455m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0225100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,115m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0019100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0036tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0319m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,061100m
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
34Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
36Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
V BỂ CHỨA TỔNG 2 XÓM TẰM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo phần II, mục 13 Chương V4,455m3
2Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,5624m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,001m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0823tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0208100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,001m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1348tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,2674100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,3845m3
10trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V12,18m2
11Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V3,15m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,0619100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0538tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,7836m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0017100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,003tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0252m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0027100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0455m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0225100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,115m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0019100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0036tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0319m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,033100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,006100m
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
33Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
34Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
W HỐ VAN ĐIỀU TIẾT + HỐ VAN XẢ CẶN (6 HỐ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V11,9448m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V6,9948m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0378100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,99m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,311100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,3328m3
7Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0298100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0575tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,528m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
11Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
12Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D75x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
13Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 65mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
18Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
19Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
20Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
23Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
24Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
25Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
26Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
X HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,8723m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,1223m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,006100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,15m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,049100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,3672m3
7Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,005100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0092tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,08m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
11Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
Y LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XÓM TẰM
1Cắt đường bê tông chôn ống bằng máy, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V220m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V7,05m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V7,05m3
4Đào rãnh chôn ống, đất cấp III. đã trừ trùng tuyến ống trục chínhTheo phần II, mục 13 Chương V411,6m3
5Đất đắp trả móngTheo phần II, mục 13 Chương V399,84m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V3,85100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,9100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V10,5100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V10,5100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V18,65100m
11Nối chuyển bậc HDPE, D75x50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
12Nối chuyển bậc HDPE, D50x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
13Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
14Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
15Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
16Bịt đầu Vặn ren HDPE, D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
17Bịt đầu Vặn ren HDPE, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
18Bịt đầu Vặn ren HDPE, D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
19Lắp đai khởi thuỷ đường kính D75X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V11cái
20Lắp đai khởi thuỷ đường kính D50X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V28cái
21Lắp đai khởi thuỷ đường kính D40X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V39cái
22Lắp đai khởi thuỷ đường kính D32X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
23Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V306cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V102cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V2,04100m
Z HỆ THỐNG NƯỚC XÓM LANH
AA BỂ CHỨA TỔNG XÓM LANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo phần II, mục 13 Chương V43,5456m3
2Đắp đất trả móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V6,5174m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,856m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4311tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0533100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V5,856m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,3815tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,5519100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V9,558m3
10trát tường trong bể dày 1,5cm có đánh màu mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V25,456m2
11Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V9,666m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,142100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1312tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,9186m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,0017100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,003tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0252m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0377100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,9044m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1996100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,9026m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0027100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0455m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0225100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,115m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0019100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0036tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0319m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bắt van, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0465100m
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
33Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
35Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
AB HỐ VAN ĐIỀU TIẾT + HỐ VAN XẢ CẶN (6 HỐ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V11,9448m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V6,9948m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0378100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,99m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,311100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,3328m3
7Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0298100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0575tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,528m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
11Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D63x40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
12Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D63x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
13Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
18Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
19Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
20Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
21Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D63mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
22Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
25Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
27Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
28Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
AC HỐ VAN XẢ KHÍ (5 HỐ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V9,3615m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V5,6115m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,03100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,75m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2448100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,836m3
7Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0248100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,046tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,4m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
11Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
12Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
13Lắp đặt Tê đều vặn ren HDPE D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
AD LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XÓM LANH
1Cắt đường bê tông chôn ống bằng máy, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V24m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,47m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,47m3
4Đào rãnh chôn ống, đất cấp III. đã trừ trùng tuyến ống trục chínhTheo phần II, mục 13 Chương V413m3
5Đất đắp trả móngTheo phần II, mục 13 Chương V401,2m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo phần II, mục 13 Chương V4,62100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo phần II, mục 13 Chương V5,88100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V5,4100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V13,6100m
10Nối chuyển bậc HDPE, D63x50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
11Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D50x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
12Lắp đặt Tê thu vặn ren HDPE D40x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
13Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
14Bịt đầu Vặn ren HDPE, D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
15Bịt đầu Vặn ren HDPE, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
16Bịt đầu Vặn ren HDPE, D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
17Lắp đai khởi thuỷ đường kính D63X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
18Lắp đai khởi thuỷ đường kính D50X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
19Lắp đai khởi thuỷ đường kính D40X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V17cái
20Lắp đai khởi thuỷ đường kính D32X20mmTheo phần II, mục 13 Chương V30cái
21Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V195cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V65cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,3100m
AE ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI XÓM SƯNG
AF BỂ XẢ TRÀN (02 BỂ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,788m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,1m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,024100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,896m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,16100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,568m3
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
AG HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (2 HỐ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,9816m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,3316m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0126100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,33m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1037100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,7776m3
7Ván khuôn tấm nắp hố vanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0099100m2
8Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0192tấn
9Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,176m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
11Lắp đặt BE đường kính 160mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
12Lắp đặt van bướm tay gạt Shinyi, đường kính van 160mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
AH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG TƯỚI
1Đào rãnh chô ống bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V27,125m3
2Đắp đất rãnh chôn ốngTheo phần II, mục 13 Chương V17,6235m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,55100m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
5Ca xe vận chuyển phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên khu vực Miền núi, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.33
4 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 kW Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Hoạt động tốt2
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40- 0,80 m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Hoạt động tốt2
7 Máy gia nhiệt D315mm Hoạt động tốt2
8 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Hoạt động tốt1
11 Máy tời gắn động cơ Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 - 0,7 T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->