Gói thầu: Mua sắm cáp điện, cột điện, xà, tiếp địa, cách điện, phụ kiện…phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên Quý I năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229268-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm cáp điện, cột điện, xà, tiếp địa, cách điện, phụ kiện…phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên Quý I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211229261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Công ty điện lực Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 07:39:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,063,004,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2094E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp Dây dẫn, xà, cách điện, phụ kiện ... và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.288.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.+ Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Mua sắm cáp điện, cột điện, xà, tiếp địa, cách điện, phụ kiện…phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên Quý I năm 2022
Mua sắm cáp điện, cột điện, xà, tiếp địa, cách điện, phụ kiện…phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên Quý I năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của Công ty điện lực Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng đạo, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty điện lực Thái Bình – Tổng Công ty điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty điện lực Thái Bình – Tổng Công ty điện lực Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty điện lực Thái Bình – Tổng Công ty điện lực Miền Bắc ; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty điện lực Thái Bình – Tổng Công ty điện lực Miền Bắc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty điện lực Thái Bình – Tổng Công ty điện lực Miền Bắc;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng đạo, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng đạo, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tiếp địa Rc-8,528bộTiếp địa Rc-8,5
2Tiếp địa Rc-101.428bộTiếp địa Rc-10
3Tiếp địa Rc-121.543bộTiếp địa Rc-12
4Tiếp địa Rc-14349bộTiếp địa Rc-14
5Tiếp địa Rc-16139bộTiếp địa Rc-16
6Tiếp địa Rc-1841bộTiếp địa Rc-18
7Tiếp địa Rc-209bộTiếp địa Rc-20
8Tiếp địa Rg1.060bộTiếp địa Rg
9Dây nối tiếp địa40bộDây nối tiếp địa
10Dây tiếp địa 10m88bộDây tiếp địa 10m
11Dây tiếp địa 12m91bộDây tiếp địa 12m
12Dây nối tiếp địa 14m13bộDây nối tiếp địa 14m
13Dây nối tiếp địa 16m4bộDây nối tiếp địa 16m
14Chụp đầu cột H dài 2,5m11bộChụp đầu cột H dài 2,5m
15chụp nối 2 cột TH dài 2.5m - MN1cáichụp nối 2 cột TH dài 2.5m - MN
16Chụp nối LT dài 2.5m - MN8bộChụp nối LT dài 2.5m - MN
17Chụp nối cột LT-3m14bộChụp nối cột LT-3m
18Chụp nối 2 cột LT-3m1bộChụp nối 2 cột LT-3m
19Xà lệch néo cáp 1 cột LT XNC-LT4bộXà lệch néo cáp 1 cột LT XNC-LT
20Xà đỡ thẳng XC1nL5bộXà đỡ thẳng XC1nL
21Xà X1nL5bộXà X1nL
22Xà đỡ SI1bộXà đỡ SI
23Xà đỡ SI trạm xây10bộXà đỡ SI trạm xây
24Xà đỡ trung gian2bộXà đỡ trung gian
25Xà đỡ trung gian (Cột H, K)20bộXà đỡ trung gian (Cột H, K)
26Xà néo góc 1 cột LT XC31nL5bộXà néo góc 1 cột LT XC31nL
27Xà XC31 lệch - 3T-MN3bộXà XC31 lệch - 3T-MN
28Xà XC31 lệch - 3T- SC - MN1bộXà XC31 lệch - 3T- SC - MN
29Xà néo cuối sứ chuỗi X41nL-SC - MN1bộXà néo cuối sứ chuỗi X41nL-SC - MN
30Xà néo cuối hình P 6 sứ tim 3m1bộXà néo cuối hình P 6 sứ tim 3m
31Xà néo cột hình P7bộXà néo cột hình P
32Xà XC42L-SC-MN1bộXà XC42L-SC-MN
33Xà đỡ chống sét van 22kV mạ47bộXà đỡ chống sét van 22kV mạ
34Xà đỡ MBA 2 cột LT tim 3m2bộXà đỡ MBA 2 cột LT tim 3m
35Thang trèo TBA (thang trèo 2,5m)4bộThang trèo TBA (thang trèo 2,5m)
36Thang trèo + giá đỡ thang trèo1bộThang trèo + giá đỡ thang trèo
37Xà đỡ ghế thao tác1bộXà đỡ ghế thao tác
38Ghế thao tác trạm treo 2 cột tim 3m1bộGhế thao tác trạm treo 2 cột tim 3m
39Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100A Polymer6bộCầu chì tự rơi FCO-35kV-100A Polymer
40Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A Polymer16bộCầu chì tự rơi FCO-24kV-100A Polymer
41Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kV-100A Polymer9bộCầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kV-100A Polymer
42Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV-100A Polymer22bộCầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV-100A Polymer
43Sứ đứng 24kV1.418quảSứ đứng 24kV
44Ty sứ 24kV1.118cáiTy sứ 24kV
45Sứ đứng 35kV49quảSứ đứng 35kV
46Ty sứ 35kV49cáiTy sứ 35kV
47Sứ chuỗi néo polymer 24kV21chuỗiSứ chuỗi néo polymer 24kV
48Sứ chuỗi néo polymer 35kV9chuỗiSứ chuỗi néo polymer 35kV
49Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV-CN-24-130chuỗiBộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV-CN-24-1
50Kẹp cáp nhôm AC 25-150 3 Bu lông3.564bộKẹp cáp nhôm AC 25-150 3 Bu lông
51Dây chảy cầu chì tự rơi 2A6sợiDây chảy cầu chì tự rơi 2A
52Dây chảy cầu chì tự rơi 3A30sợiDây chảy cầu chì tự rơi 3A
53Dây chảy cầu chì tự rơi 4A90sợiDây chảy cầu chì tự rơi 4A
54Dây chảy cầu chì tự rơi 6A165sợiDây chảy cầu chì tự rơi 6A
55Dây chảy cầu chì tự rơi 8A228sợiDây chảy cầu chì tự rơi 8A
56Dây chảy cầu chì tự rơi 10A156sợiDây chảy cầu chì tự rơi 10A
57Dây chảy cầu chì tự rơi 12A30sợiDây chảy cầu chì tự rơi 12A
58Dây chảy cầu chì tự rơi 15A198sợiDây chảy cầu chì tự rơi 15A
59Dây chảy cầu chì tự rơi 30A18sợiDây chảy cầu chì tự rơi 30A
60Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 ngoài trời co nguội31bộĐầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 ngoài trời co nguội
61Đầu cáp ngầm 24kV-3x70mm2 ngoài trời co nguội2bộĐầu cáp ngầm 24kV-3x70mm2 ngoài trời co nguội
62Đầu cáp ngầm 24kV-3x120mm2 ngoài trời co nguội8bộĐầu cáp ngầm 24kV-3x120mm2 ngoài trời co nguội
63Đầu cáp ngầm 24kV-3x185mm2 ngoài trời co nguội4bộĐầu cáp ngầm 24kV-3x185mm2 ngoài trời co nguội
64Đầu cáp ngầm 24kV-3x240mm2 ngoài trời co nguội1bộĐầu cáp ngầm 24kV-3x240mm2 ngoài trời co nguội
65Đầu cáp ngầm 35kV-3x50mm2 ngoài trời co nguội2bộĐầu cáp ngầm 35kV-3x50mm2 ngoài trời co nguội
66Đầu cáp ngầm 35kV-3x70mm2 ngoài trời co nguội4bộĐầu cáp ngầm 35kV-3x70mm2 ngoài trời co nguội
67Đầu cáp ngầm 35kV-3x95mm2 ngoài trời co nguội2bộĐầu cáp ngầm 35kV-3x95mm2 ngoài trời co nguội
68Đầu cáp ngầm 24kV-3x150mm2 ngoài trời co nguội2bộĐầu cáp ngầm 24kV-3x150mm2 ngoài trời co nguội
69Đầu cáp ngầm 35kV-3x240mm2 ngoài trời co nguội2bộĐầu cáp ngầm 35kV-3x240mm2 ngoài trời co nguội
70Đầu cáp ngầm 35kV-1x630mm2 ngoài trời co nguội3bộĐầu cáp ngầm 35kV-1x630mm2 ngoài trời co nguội
71Dây Cu/PVC 1x35mm224métDây Cu/PVC 1x35mm2
72Dây Cu/PVC 1x70mm2153métDây Cu/PVC 1x70mm2
73Dây đồng 1 lõi PVC 1x41.112métDây đồng 1 lõi PVC 1x4
74Dây đồng trần 1x35541métDây đồng trần 1x35
75Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV384métCáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV
76Dây dẫn ACSR 50/8mm2 (có mỡ bảo vệ)16.923métDây dẫn ACSR 50/8mm2 (có mỡ bảo vệ)
77Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ)2.479métDây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ)
78Cáp vặn xoắn ABC 2x3550métCáp vặn xoắn ABC 2x35
79Cáp vặn xoắn ABC 4x502.212métCáp vặn xoắn ABC 4x50
80Cáp vặn xoắn ABC 4x95143métCáp vặn xoắn ABC 4x95
81Cáp vặn xoắn ABC 4x120800métCáp vặn xoắn ABC 4x120
82Đầu cốt đồng mạ M35294cáiĐầu cốt đồng mạ M35
83Đầu cốt đồng mạ M50120cáiĐầu cốt đồng mạ M50
84Đầu cốt đồng mạ M70190cáiĐầu cốt đồng mạ M70
85Đầu cốt đồng mạ M95120cáiĐầu cốt đồng mạ M95
86Đầu cốt đồng mạ M120112cáiĐầu cốt đồng mạ M120
87Đầu cốt AM 50209cáiĐầu cốt AM 50
88Đầu cốt AM 7038cáiĐầu cốt AM 70
89Đầu cốt AM 9560cáiĐầu cốt AM 95
90Đầu cốt AM 12072cáiĐầu cốt AM 120
91Đầu cốt AM 15030cáiĐầu cốt AM 150
92Đầu cốt AM 2406cáiĐầu cốt AM 240
93tấm má ốp cột đk 20107cáitấm má ốp cột đk 20
94tấm má ốp cột đk 169cáitấm má ốp cột đk 16
95Đai thép không rỉ 0,7*19mm1.340,39kgĐai thép không rỉ 0,7*19mm
96Khóa đai thép không rỉ9.093cáiKhóa đai thép không rỉ
97Ghíp 02 bu lông (Tap: 25-70mm2; Main: 35-95mm2)1.138bộGhíp 02 bu lông (Tap: 25-70mm2; Main: 35-95mm2)
98Ghíp 1 bu lông (Tap: 6-25mm2; Main: 25-95mm2)1.852bộGhíp 1 bu lông (Tap: 6-25mm2; Main: 25-95mm2)
99Khóa néo dây (3 gudông) N-378bộKhóa néo dây (3 gudông) N-3
100Mắt nối trung gian41cáiMắt nối trung gian
101Móc treo chữ U MT-7104bộMóc treo chữ U MT-7
102Ống nối AC7024cáiỐng nối AC70
103Ống nối AC9524cáiỐng nối AC95
104Ống nối AC12024cáiỐng nối AC120
105Cột bê tông ly tâm 8,5-4.35cộtCột bê tông ly tâm 8,5-4.3
106Cột bê tông LT10-112cộtCột bê tông LT10-11
107Cột bê tông LT10-4,31cộtCột bê tông LT10-4,3
108Cột bê tông LT12-7,21cộtCột bê tông LT12-7,2
109Cột bê tông LT7,5-3,04cộtCột bê tông LT7,5-3,0
110Cột bê tông LT7,5-4,36cộtCột bê tông LT7,5-4,3
111Áp tô mát 3 pha 250A30cáiÁp tô mát 3 pha 250A
112Áp tô mát 3 pha 300A30cáiÁp tô mát 3 pha 300A
113Áp tô mát 3 pha 400A50cáiÁp tô mát 3 pha 400A
114Áp tô mát 3 pha 500A14cáiÁp tô mát 3 pha 500A
115Áp tô mát 3 pha 630A9cáiÁp tô mát 3 pha 630A
116Áp tô mát 3 pha 800A4cáiÁp tô mát 3 pha 800A
117Hòm 4 công tơ điện tử 1 pha54hòmHòm 4 công tơ điện tử 1 pha
118Gông hòm H4 điện tử54bộGông hòm H4 điện tử
119Hòm 4 công tơ 1 pha43hòmHòm 4 công tơ 1 pha
120Gông hòm H443bộGông hòm H4
121Hòm 2 công tơ điện tử 1 pha21hòmHòm 2 công tơ điện tử 1 pha
122Gông hòm H2 điện tử21bộGông hòm H2 điện tử
123Viên chì200.000viênViên chì
124Dây chì200.000sợiDây chì
125Biến dòng 1 pha 38,5kV Dầu, ngoài trời 400/5A, 30VA2cáiBiến dòng 1 pha 38,5kV Dầu, ngoài trời 400/5A, 30VA
126TI dầu 35-38.5kV 400-600/5/5A2cáiTI dầu 35-38.5kV 400-600/5/5A
127Biến dòng điện 35kV 150-300/5A ngoài trời3cáiBiến dòng điện 35kV 150-300/5A ngoài trời
128Biến điện áp 1 pha 38,5KV: V3/0,11:V3/0.11:3kV 75VA3cáiBiến điện áp 1 pha 38,5KV: V3/0,11:V3/0.11:3kV 75VA
129Ăc quy kín khí 12V- 9 Ah40bìnhĂc quy kín khí 12V- 9 Ah
130Bình ắc quy 12V-200Ah18bìnhBình ắc quy 12V-200Ah
131Chuỗi cách điện polymner 110kV-120 KN12chuỗiChuỗi cách điện polymner 110kV-120 KN
132Chuỗi cách điện polymner 110kV-160 KN66chuỗiChuỗi cách điện polymner 110kV-160 KN
133Cặp cáp nhôm lệch loại 3 bu lông 240mm2138cáiCặp cáp nhôm lệch loại 3 bu lông 240mm2
134Bộ điều chỉnh nhiệt18cáiBộ điều chỉnh nhiệt
135Điện trở sấy 80W/220VAC22cáiĐiện trở sấy 80W/220VAC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2094E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp Dây dẫn, xà, cách điện, phụ kiện ... và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.288.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.+ Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->