Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo hệ thống PCCC Nhà văn phòng Nhật Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo hệ thống PCCC Nhà văn phòng Nhật Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL 2021 năm 2021 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 09:09:00 đến ngày 2021-12-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,008,597,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy - Yêu cầu: nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh hợp đồng tươngtư đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản nghiệm thu Phòng cháy chữa cháy/Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, thuộc 1 trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữacháy, điện tử, tự động hóa hoặc điện;Chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành (Nhóm 2);Có xác nhận của chủ đầu tưđã làm chỉ huy trưởng công trường lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 2 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc củagói thầu gồm: Điện tử, tự động hóa,điện hoặc phòng cháy chữa cháy;-Đã đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt,giám sát kỹ thuậtthi công PCCC của ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu này- Chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.(Nhóm 2) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí;- Đảm nhận các công việc về an toàn VSLĐ của 02 công trình tương tự gói thầu nàyChứng chỉ huấn luyện an toànVSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bắn tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ thử khói, thửnhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo hệ thống PCCC Nhà văn phòng Nhật Tân Dự toán sửa chữa lớn. Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo hệ thống PCCC Nhà văn phòng Nhật Tân tại số 22, ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL 2021 năm 2021 của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu - Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện (số 22 ngõ 399 Âu Cơ, Tây Hồ, Hà Nội), Tổng công ty điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội) Điện thoại: 024.22161022. Email:[email protected] - Tên chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc –Ba Đình – Hà Nội) Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cung cấp vật tư\I.1.Thiết bị hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q> 72.6L/s- H>65 MCN ( 100HP) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diezel Q> 72.6L/s- H>65 MCN (100HP) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bơm bù áp trục đứng Q>=1l/s- H>=70MCN | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bình tích áp 100L | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 02 loop | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| B | I. Cung cấp vật tư\I.2.Vật tư hệ thống PCCC\I.2.1 Phần báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 113 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Hộp tổ hợp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Nút báo cháy khẩn cấp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Hộp nối kỹ thuật | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Modul điều khiển | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Modul giám sát | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 10 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Đèn Exit | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 35 | Bộ |
| 12 | Đèn sự cố | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 65 | Bộ |
| 13 | Dây dẫn điện 2x1mm2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Aptomat | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống gen, vít, dây thít…) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| C | I. Cung cấp vật tư\I.2.Vật tư hệ thống PCCC\II.2.2 Phần chữa cháy | |||
| 1 | Công tắc áp lực | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Alarm Vale D125 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ đo áp lực | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Rọ hút D125 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Rọ hút D50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van chặn D125 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Y lọc D125 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D125 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van chặn D50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Y lọc D50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van chặn D32 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D32 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van chặn D100 tín hiệu điện | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Van chặn D25 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Khớp chống rung DN125 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Khớp chống rung DN50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Khớp chống rung DN32 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Công tắc dòng chảy | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Đầu spinkler quay lên k=5,6 D15 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 278 | cái |
| 20 | Đầu spinkler quay lên k=8 D25 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 21 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 44 | Bình |
| 22 | Bình khí MT3 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Bình |
| 23 | Bộ tiêu lệnh bằng mica trong in UV ngược, phủ decal | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 24 | Hộp họng | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Van góc chữa cháy D50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Cuộn vòi DN50 L=20mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | cuộn |
| 27 | Lăng phun D50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 28 | Trụ chữa cháy D100mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Trụ tiếp nước | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cuộn vòi DN65 L=20mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 32 | Lăng phun D65 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Ống thép chữa cháy D25, D32, D40, D50, D100, D125 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 34 | Phụ kiện lắp đặt (tê, cút, măng sông, đai kẹp ống…) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| D | I. Cung cấp vật tư\I.2.Vật tư hệ thống PCCC\II.2.3. Cửa thép chống cháy | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy 1600x2200, khung bao thép 1.2mm cánh cửa thép màu 0.8mm, bản lề inox, ron cao su. | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Cửa thép chống cháy 900x2200, khung bao thép 1.2mm cánh cửa thép màu 0.8mm, bản lề inox, ron cao su. | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Khóa cửa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| E | I. Cung cấp vật tư\I.2.Vật tư hệ thống PCCC\II.2.4. Hệ thống tăng áp hút khói | |||
| 1 | Quạt tăng áp cầu thang 31.200m3/h, 400PA | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt tăng áp cầu thang 54.500m3/h; 400PA | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút khói hành lang 15.000m3/h; 400PA | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | tủ điều khiển quạt tăng áp và hút khói | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Quạt hút khói tầng hầm 12.000m3/h; 450PA / 7.200m3/h; 350PA | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cửa lưới 1000x400mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Giá treo quạt kèm hệ lò xo giảm chấn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Bọc chống cháy cho quạt (EI45) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Ống tiêu ấm 800x200 độ dài 800mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Ống thông gió 700x600 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Ống thông gió 700x250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Ống thông gió 600x150 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Miệng hút khói EAG 600x600+VCD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Van hút khói | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Ống thông gió 1000x400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Ống thông gió 700x400 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Côn, cút ống thông gió hộp, chu vi ống | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Miệng hút khói EAG 800x300+VCD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Bọc chống cháy ống gió EI60 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Bọc chống cháy ống gió EI30 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Tủ điều khiển cưỡng bức | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Bộ điều khiển van hút khói theo tầng | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt (cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, ống nhựa luồn cáp…) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| F | I. Cung cấp vật tư\I.3.Cải tạo kiến trúc | |||
| 1 | Cổng xếp tự động | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chậu rửa loại 1 vòi | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Phụ kiện chậu tiểu nam | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Chậu xí bệt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Phễu thu D100mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| G | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.1.Lắp đặt thiết bị phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 02 Loop kèm ắc quy | Bao gồm thi công lắp đặt tủ báo cháy, đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện chính | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm dự phòng | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm điện bù | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Bình tích áp 100L | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ thạch cao, lắp dựng lại, sơn bả hoàn thiện phục vụ công tác thi công | Bao gồm thi công tháo dỡ thạch cao, lắp dựng lại, sơn bả hoàn thiện phục vụ công tác thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| H | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.2.Lắp đặt vật liệu phần PCCC/II.2.1. Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 113 | Đầu |
| 2 | Lắp đặt nhiệt địa chỉ | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Đầu |
| 3 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | nút |
| 7 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt modul điều khiển | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt modul giám sát | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| I | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.2.Lắp đặt vật liệu phần PCCC/II.2.2. Phần đèn thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 35 | Đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 65 | Đèn |
| 3 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt aptomat | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| J | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.2.Lắp đặt vật liệu phần PCCC/II.2.3. Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc áp lực | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối, kéo rải dây cáp nguồn 3x50+1x25 | Bao gồm thi công lắp đặt, đấu nối, kéo rả. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Lắp đặt, đấu nối, kéo rải dây cáp nguồn 3x25+1x16 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt rọ hút chữa cháy D125 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút chữa cháy D50 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Van chặn D125 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc D125 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Van chặn D125 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Van 1 chiều D125 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Van chặn D50 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc D50 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Van chặn D32 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Van chặn D100 tín hiệu điện | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Van chặn D25 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Khớp chống rung DN125 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Khớp chống rung DN125 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Khớp chống rung DN50 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Khớp chống rung DN32 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Đầu spinkler quay xuống k=5,6 D15 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 278 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu spinkler quay lên k=8 D25 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 71 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp họng | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Cuộn vòi DN50 L=20mm | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Cuộn |
| 28 | Lắp đặt Lăng phun D50 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Trụ chữa cháy | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Trụ tiếp nước | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Hộp đưng vòi chữa cháy ngoài nhà | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt Cuộn vòi DN65 L=20mm | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 33 | Lắp đặt Lăng phun D65 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Ống thép chữa cháy D25, D32, D40, D50, D100, D125, D150 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Lắp đặt Cửa chống cháy 900x2200 và phụ kiện | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Cửa |
| 36 | Lắp đặt Cửa chống cháy 1600x2200 và phụ kiện | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Cửa |
| K | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.2.Lắp đặt vật liệu phần PCCC/II.2.4. Phần tăng áp hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt quạt tăng áp cầu thang 31200m3/h | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt tăng áp cầu thang 54500m3/h | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút khói hành lang 15000m3/h | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt TAHK | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút khói tầng hầm | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Miệng hút, thải khói | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cửa |
| 7 | Lắp đặt Giá treo quạt kèm hệ lò xo giảm chấn | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bọc chống cháy cho quạt (EI45) | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống tiêu ấm 800x200 độ dài 800mm | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt Ống thông gió 700x600 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt Ống thông gió 700x250 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Ống thông gió 600x150 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt Miệng hút khói EAG 600x600+VCD | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | cửa |
| 14 | Lắp đặt Van hút khói | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống thông gió 1000x400 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt Miệng hút khói EAG 800x300+VCD | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 18 | Lắp đặt Bọc hoặc sơn chống cháy ống gió EI60 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt Xây trục hút khói lên Tầng 1 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | trục |
| 20 | Lắp đặt Cấp nguồn cho tủ điều khiển quạt 3x25 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt Cáp nguồn cho quạt 3x10 | Bao gồm thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| L | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.2.Lắp đặt vật liệu phần PCCC/II.2.5. Sửa chữa nội thất | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Bao gồm thi công tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Bao gồm thi công bốc xếp, vận chuyển cửa các loại. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng, Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ | Bao gồm thi công dọn dẹp vệ sinh toàn bộ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| M | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.3. Cải tạo kiến trúc/II.3.1.Thay thế lớp keo dán cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp keo dán vách nhôm kính và bơm keo Dow corning 791 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Tháo dỡ lớp keo dán cửa sổ khung nhôm kính và bơm keo Dow corning 791 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Tháo dỡ lớp keo dán cửa đi nhôm kính và bơm keo Dow corning 791 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| N | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.3. Cải tạo kiến trúc/II.3.2.Phần cải tạo sơn ngoài tòa nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| O | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.3. Cải tạo kiến trúc/II.3.3.Cải tạo hàng rào và cổng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cổng xếp tự động | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| P | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.3. Cải tạo kiến trúc/II.3.4.Cải tạo ram dốc tầng hầm H2 lên H1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| Q | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.3. Cải tạo kiến trúc/II.3.5.Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bao gồm thi công tháo rỡ phụ kiện vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Bao gồm thi công tháo rỡ phụ kiện vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Bao gồm thi công tháo rỡ phụ kiện vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bao gồm thi công lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện chậu tiểu nam | Bao gồm thi công lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bao gồm thi công lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| R | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.3. Cải tạo kiến trúc/II.3.6.Cải tạo nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Bao gồm thi công tháo rỡ mái bằng thủ công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bao gồm thi công lắp đặt phễu thu đường kính 100mm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột | Bao gồm thi công gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| S | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.3. Cải tạo kiến trúc/II.3.7.Cải tạo hệ thống thoát nước, bể phốt | |||
| 1 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Bao gồm thi công bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| T | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.3. Cải tạo kiến trúc/II.3.8.Sửa chữa mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mương nước | Bao gồm thi công phá dỡ bê tông mương nước. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bao gồm thi công phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Bao gồm thi công bê tông lót móng, vữa BT M100. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| U | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.3. Cải tạo kiến trúc/II.3.9.Sửa chữa tấm đan hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển bê tông thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| V | II. Thi công lắp đặt, sửa chữa/II.3. Cải tạo kiến trúc/II.3.10. Thi công cải tạo sân trước và vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy - Yêu cầu: nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh hợp đồng tươngtư đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản nghiệm thu Phòng cháy chữa cháy/Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Có trình độ đại học, thuộc 1 trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữacháy, điện tử, tự động hóa hoặc điện;Chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành (Nhóm 2);Có xác nhận của chủ đầu tưđã làm chỉ huy trưởng công trường lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 2 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ về kỹ thuật | 2 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc củagói thầu gồm: Điện tử, tự động hóa,điện hoặc phòng cháy chữa cháy;-Đã đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt,giám sát kỹ thuậtthi công PCCC của ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu này- Chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.(Nhóm 2) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí;- Đảm nhận các công việc về an toàn VSLĐ của 02 công trình tương tự gói thầu nàyChứng chỉ huấn luyện an toànVSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 2 | Máy bắn tia laser | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ thử khói, thửnhiệt | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 4 | Máy bơm thử áp | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầuphải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bảnchính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhàthầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng muabán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị(nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đốivới thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bảngốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồngthuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vịcho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữucủa bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi