Gói thầu: Mua vật tư, trang thiết bị phòng chống dịch bệnh Covid – 19 năm 2021 (lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN MẮT BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, trang thiết bị phòng chống dịch bệnh Covid – 19 năm 2021 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187414 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 09:34:00 đến ngày 2021-12-16 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 294,154,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,412,313 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm mười hai nghìn ba trăm mười ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41231375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8246275E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.907.975 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 617.723.925 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN MẮT BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, trang thiết bị phòng chống dịch bệnh Covid – 19 năm 2021 (lần 2) Mua vật tư, trang thiết bị phòng chống dịch bệnh Covid – 19 năm 2021 (lần 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Kỹ thuật: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; + Bảng danh mục hàng hóa dự thầu đáp ứng với tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Excel của tài liệu này. + Hình ảnh hàng hóa dự thầu, hình ảnh mẫu mã, nhãn mác hàng hóa dự thầu + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) (đính kèm bản scan). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ. 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: + Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: + Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền) các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | . Tính hợp lệ của sản phẩm: - Các sản phẩm dự thầu phải thể hiện đầy đủ theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật với các mặt hàng nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tất cả các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt của đơn vị có chức năng dịch thuật - công chứng. 2. Điều kiện lưu hành của hàng hóa: 2.1 Bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại A, B, C, D của hàng hóa dự thầu (có dấu sao y của nhà thầu). 2.2 Tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành: 2.2.1 Còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). cụ thể như sau: - Nếu hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại A thì nộp Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A. - Nếu hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thì nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP của nhà thầu dự thầu. + Bản phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP để chứng minh hàng hóa là trang thiết bị thuộc loại B, C, D. + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế của Tổ chức cung cấp Bản phân loại nêu trên. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam hoặc Quyết định cấp số đăng ký lưu hành hoặc các tài liệu khác để chứng minh hàng hóa đã được phép lưu hành tại Việt Nam. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: o Trường hợp trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D và thuộc danh mục trang thiết bị y tế phải cấp giấy phép nhập khẩu (theo Thông tư 30/2015/TT-BYT) mà chưa có số lưu hành thì nộp Giấy phép nhập khẩu do Bộ Y Tế cấp . o Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu phải nộp Tờ khai hải quan đã thông quan. 2.2.2. Cung cấp giấy phép do Bộ y tế cấp sử dụng trong xét nghiệm COVID 19 (đối với mặt hàng có mã ký hiệu PCD2 (Khay thử xét nghiệm kháng nguyên virus SARS-CoV-2 trong mẫu tỵ hầu)) 3. Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm: giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485 còn hiệu lực ; 4. Các tài liệu chứng minh về nhóm của thiết bị tham dự thầu. Ghi chú: Các loại Giấy chứng nhận, giấy phép, tài liệu chứng minh nộp trong E-HSDT phải tuân thủ như sau: + Đối với giấy phép cấp qua mạng điện tử: Nhà thầu nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng. + Đối với giấy phép cấp theo phương thức không qua mạng điện tử (Trừ Tờ khai hải quan): o Là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng của phòng công chứng; o Đối với Giấy chứng nhận lưu hành tự do cũng phải còn hiệu lực. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các giấy chứng nhận nêu trên. Nếu phát hiện các giấy chứng nhận là giả mạo, sai so với bản gốc thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến nơi sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm hàng hóa cung ứng đảm bảo tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên, tối thiểu 09 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm, tối thiểu một phần hai (1/2) hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.412.313 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt Bình Định ,78 Trần Hưng Đạo - Tp. Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3893606 ; 0256.3518017. Số fax: 0256. 3893606. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Mắt Bình Định ,78 Trần Hưng Đạo - Tp. Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3893606 ; 0256.3518017. Số fax: 0256.3893606. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Mắt Bình Định ,78 Trần Hưng Đạo - Tp. Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3893606 ; 0256.3518017. Số fax: 0256.3893606. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Mắt Bình Định ,78 Trần Hưng Đạo - Tp. Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3893606 ; 0256.3518017. Số fax: 0256.3893606. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ trang phục phòng dịch (cấp độ 2) | PCD1 | 200 | Bộ | Bộ trang phục phòng chống dịch 07 món. Bộ gồm: mũ, áo, quần liền thân và các phụ kiện kèm theo: Bao giày: 01 đôi, Khẩu trang y tế: 01 cái, Găng tay: 01 đôi, Kính bảo hộ: 01 cái. Được sản xuất từ vải không dệt màu xanh PP 40gsm.. Đóng gói: 01 bộ/gói, tiệt khuẩn. | |
| 2 | Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 trong mẫu tỵ hầu | PCD2 | 4.500 | Test | Ngưỡng phát hiện (LoD): 3,12 x 102,2 TCID50/mL với mẫu tăm bông tỵ hầu và 5 x 103,2 TCID50/mL với mẫu tăm bông tỵ hầu khi vận chuyển. Độ nhạy: 84,97%. Độ đặc hiệu: 98,94% | |
| 3 | Khẩu trang N95 | PCD3 | 150 | Cái | Không van thở. Loại bỏ 99% hạt bụi có đường kính 2,5µm và 95% các hạt siêu nhỏ có đường kính 0,3 micromet. Thành phần: gồm 5 lớp: Lớp 1 - Lớp ngoài : Vải không dệt không hút nước Lớp 2: Vải vi lọc Lớp 3: Vải vi lọc Lớp 4: Vải không dệt không hút nước Lớp 5: Vải không dệt không hút nước. 01 cái/gói, Hộp/20 cái. | |
| 4 | Môi trường vận chuyển vi rút | PCD4 | 150 | Ống | Ống nhựa 16*100mm tự đứng, nắp vặn, gồm 3ml chất bảo quản virus bất hoạt có màu. Được sử dụng để thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm bệnh cúm, corona virus (covid-19), tay chân miệng, bệnh sởi và các mầm bệnh khác ở mũi họng. ĐG: 50 ống/hộp, 1200 ống/thùng -, | |
| 5 | Que thu mẫu tỵ hầu | PCD5 | 600 | Que | Que lấy mẫu gồm đầu que quấn bông, tay cầm nhựa, được tiệt trùng đóng gói từng que |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41231375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8246275E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.907.975 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 617.723.925 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi