Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229968-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211146087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện + ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 10:55:00 đến ngày 2021-12-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,536,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.161E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu/ô tô gắn cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
19-Ô tô tưới nước (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Đường giao thông nông thôn xã Đồng Trúc (đoạn đồi Phe đi ao Đìa Hoi và đoạn ngã tư Trúc Động đi Đại Lộ Thăng Long)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện + ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư ANZ Toàn Phát + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V546,7m3
2Đào nền, cấp, khuôn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.546,3575m3
3Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.209,516m3
4Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6156100m3
5Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.414,5628m3
6Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,5587100m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,4669100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,38100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,38100m2
10Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt hạt thô BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,38100m2
11Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,38100m2
12Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm loại II (0/37,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0474100m3
14Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,98100m3
15Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.665,68m3
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V315,29m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,39100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7353100m2
19Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7353100m2
20Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
21Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K=95)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7008m3
22Bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
23Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
24Bê tông thân cọc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
25Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
26Cốt thép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
27Sơn phản quang trắng đỏ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V37,92m2
28Tấm phản quang 150x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V64tấm
29Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
30Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V284,76m
31Đóng cọc hộ lan trên cạn , đất cấp II (đoạn cọc ngập đất 1.2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m
32Đóng cọc hộ lan trên cạn , đất cấp II (đoạn cọc không ngập đất 0.8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m
33Tấm sóng 3.320x310x3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V95Tấm
34Cột ống thép D141,3x4,5x2000 mmMô tả kỹ thuật theo chương V96Chiếc
35Nắp bịt đầu cột D150 x2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V96Chiếc
36Tấm thép đệm 300x70x5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V96Chiếc
37Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4Tấm
38Tiêu phản quang (tam giác - flim 3M 3900)Mô tả kỹ thuật theo chương V96Chiếc
39Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V576Bộ
40Bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V96Bộ
41Biển tam giác phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Biển tròn phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Biển chữ nhật kích thước 1.5x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
44Biển vuông kích thước 0.9x0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
45Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,5x2,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V248,79m2
53Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,74m
54Cắt khe co giả chiều rộng cắt khe từ 3mm-8mm, chiều sâu cắt khe từ 60mm đến 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,03710m
55Matic chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V131,41kg
56Gỗ làm khe giả, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
57Sản xuất cốt thép khe dọc, khe dãn, khe co giả, 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6607tấn
58Sản xuất cốt thép khe dọc, khe dãn, khe co giả, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6468tấn
59Cắt nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V168,421m
B BÓC TÁCH, THU GOM, VẬN CHUYỂN ĐẤT HỮU CƠ
1Đào đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,6741100m3
2Vận chuyển đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,6741100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V67,77m3
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V101,48m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1959100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,04m3
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.027,78m2
6Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V7,1352100m2
7Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6123tấn
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9m3
9Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1818100m2
10Cốt thép bản, DMô tả kỹ thuật theo chương V3,2397tấn
11Cốt thép bản, D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1114tấn
12Bê tông bản mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,59m3
13Lắp đặt bảnMô tả kỹ thuật theo chương V710cấu kiện
14Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,32m3
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m3
16Mua đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8992m3
17Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5132100m3
18Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,19m3
19Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,9346100m2
20Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4582tấn
21Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,418tấn
22Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,1243tấn
23Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,03m3
24Ván khuôn nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8446100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V460cấu kiện
26Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V460đoạn ống
27Nối rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo chương V172mối nối
28Nối rãnh B600Mô tả kỹ thuật theo chương V259mối nối
29Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,1666100m2
30Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2978tấn
31Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0877tấn
32Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V104,78m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4692100m3
34Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
35Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5688tấn
36Bê tông đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
37Ván khuôn thép thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8724100m2
38Cốt thép thân ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0298tấn
39Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72m3
40Cốt thép nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,668tấn
41Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
42Ván khuôn thép đổ bê tông bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3398100m2
43Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
44Bộ chắn rác composite khung vuông nắp tròn 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
46Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
47Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
48Bê tông giằng kè, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
49Ván khuôn thép giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
50Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
51Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
53Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
54Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
2Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V455,3685m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8459100m3
4Mua đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V321,5867m3
5Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5537100m3
6Vận chuyển đất , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504100m3
7Bê tông móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2546100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V26,12m3
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn cống
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V43đoạn cống
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V40mối nối
14Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
17Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,05m3
18Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,66m3
19Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,41m3
20Xây đá hộc, xây khe phai, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m2
23Bê tông móng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
24Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
26Bộ chắn rác composite khung vuông nắp tròn tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Cốt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
28Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
29Bê tông bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m3
30Cốt thép bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7545tấn
31Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6209100m2
32Lắp đặt bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
33Bê tông đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
34Cốt thép đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
35Cốt thép đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
36Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
37Ván khuôn thép thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100m2
38Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1253tấn
39Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
40Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
41Cốt thép tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2108tấn
42Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
43Ván khuôn nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
44Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
45Bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
46Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
47Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
E Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.161E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 02 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,5 m31
2 Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥130 CV1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16T1
4 Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10T1
5 Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25T1
6 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110CV1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít3
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít2
9 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
11 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
12 Cần cẩu/ô tô gắn cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
15 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
17 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
18 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 7T3
19 Ô tô tưới nước (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Còn hoạt động tốt1
20 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->