Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện + ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 10:55:00 đến ngày 2021-12-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,536,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.161E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu/ô tô gắn cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Ô tô tưới nước (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT Đường giao thông nông thôn xã Đồng Trúc (đoạn đồi Phe đi ao Đìa Hoi và đoạn ngã tư Trúc Động đi Đại Lộ Thăng Long) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện + ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,7 | m3 |
| 2 | Đào nền, cấp, khuôn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546,3575 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,516 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6156 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.414,5628 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5587 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4669 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,38 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,38 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt hạt thô BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,38 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,38 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (0/37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0474 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.665,68 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,29 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7353 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7353 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K=95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7008 | m3 |
| 22 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thân cọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 27 | Sơn phản quang trắng đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 28 | Tấm phản quang 150x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | tấm |
| 29 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,76 | m |
| 31 | Đóng cọc hộ lan trên cạn , đất cấp II (đoạn cọc ngập đất 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m |
| 32 | Đóng cọc hộ lan trên cạn , đất cấp II (đoạn cọc không ngập đất 0.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m |
| 33 | Tấm sóng 3.320x310x3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Tấm |
| 34 | Cột ống thép D141,3x4,5x2000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Chiếc |
| 35 | Nắp bịt đầu cột D150 x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Chiếc |
| 36 | Tấm thép đệm 300x70x5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Chiếc |
| 37 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| 38 | Tiêu phản quang (tam giác - flim 3M 3900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Chiếc |
| 39 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | Bộ |
| 40 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 41 | Biển tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Biển tròn phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Biển chữ nhật kích thước 1.5x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 44 | Biển vuông kích thước 0.9x0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 45 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,5x2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,79 | m2 |
| 53 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | m |
| 54 | Cắt khe co giả chiều rộng cắt khe từ 3mm-8mm, chiều sâu cắt khe từ 60mm đến 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,037 | 10m |
| 55 | Matic chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,41 | kg |
| 56 | Gỗ làm khe giả, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 57 | Sản xuất cốt thép khe dọc, khe dãn, khe co giả, 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6607 | tấn | |
| 58 | Sản xuất cốt thép khe dọc, khe dãn, khe co giả, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | tấn |
| 59 | Cắt nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,42 | 1m |
| B | BÓC TÁCH, THU GOM, VẬN CHUYỂN ĐẤT HỮU CƠ | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6741 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6741 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1959 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,04 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,78 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1352 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6123 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1818 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2397 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản, D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1114 | tấn |
| 12 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,59 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | cấu kiện |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 16 | Mua đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8992 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | 100m3 |
| 18 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9346 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4582 | tấn |
| 21 | Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1243 | tấn |
| 23 | Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | m3 |
| 24 | Ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8446 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | đoạn ống |
| 27 | Nối rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | mối nối |
| 28 | Nối rãnh B600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | mối nối |
| 29 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1666 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2978 | tấn |
| 31 | Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0877 | tấn |
| 32 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,78 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | tấn |
| 36 | Bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8724 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép thân ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0298 | tấn |
| 39 | Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 40 | Cốt thép nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 41 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 44 | Bộ chắn rác composite khung vuông nắp tròn 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 48 | Bê tông giằng kè, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 50 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 54 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,3685 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8459 | 100m3 |
| 4 | Mua đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,5867 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5537 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đoạn cống |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,05 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây khe phai, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 26 | Bộ chắn rác composite khung vuông nắp tròn tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Cốt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 29 | Bê tông bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m3 |
| 30 | Cốt thép bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7545 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6209 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cấu kiện |
| 33 | Bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 34 | Cốt thép đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 35 | Cốt thép đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 36 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | tấn |
| 42 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 43 | Ván khuôn nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.161E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 02 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥130 CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Cần cẩu/ô tô gắn cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 7T | 3 |
| 19 | Ô tô tưới nước (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi