Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Kiên cố hóa kênh tưới KC trạm bơm Song Động, huyện Thanh Hà; cải tạo, nâng cấp cống Phạm Khê, cống Tiêu Cao và một số đoạn kênh thuộc trạm bơm Phạm Khê, huyện Thanh Miện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229586-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Kiên cố hóa kênh tưới KC trạm bơm Song Động, huyện Thanh Hà; cải tạo, nâng cấp cống Phạm Khê, cống Tiêu Cao và một số đoạn kênh thuộc trạm bơm Phạm Khê, huyện Thanh Miện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 10:50:00 đến ngày 2021-12-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,509,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Kiên cố kênh bằng bê tông/ hoặc cấu kiện bê tông đúc sẵn/ hoặc gạch xây;- Xây dựng cống tưới (hoặc tiêu) bằng bê tông cốt thép/ hoặc Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép;* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 6,32 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc hai công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi, công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Kiên cố hóa kênh tưới KC trạm bơm Song Động, huyện Thanh Hà; cải tạo, nâng cấp cống Phạm Khê, cống Tiêu Cao và một số đoạn kênh thuộc trạm bơm Phạm Khê, huyện Thanh Miện Tu bổ bờ kênh trục Bắc Hưng Hải; nạo vét kênh dẫn và cải tạo, nâng cấp một số trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016-2020 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp cống lấy nước + cống tiêu cao trạm bơm Phạm Khê | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 250, đá 2x4 | 67,021 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,503 | 100m3 | |
| 3 | Lót ni lông tái sinh | 251,6 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,353 | 100m2 | |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 6,948 | 10m | |
| 6 | Gỗ khe co giãn | 0,125 | m3 | |
| 7 | Nhựa đường khe co giãn | 28,023 | kg | |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, mác 250, đá 2x4 | 55,435 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, mác 200, đá 2x4 | 9,108 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, mác 100, đá 2x4 | 45,827 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 2x4 | 55,317 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm nắp cống , bê tông mác 250, đá 1x2 | 12,915 | m3 | |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông mác 250, đá 2x4 | 56,2 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, mác 200, đá 2x4 | 12,418 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2 | 0,616 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác 250, đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 17 | Bê tông phai dự phòng + cọc tiêu mác 250, đá 2x4 | 1,702 | m3 | |
| 18 | Lắp các cọc tiêu, trọng lượng ≤50kg | 26 | cấu kiện | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,204 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,775 | tấn | |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,92 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép phai dự phòng, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,105 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | 1,011 | tấn | |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,5 | tấn | |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,704 | tấn | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép phai dự phòng, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,27 | tấn | |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,154 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,214 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn móng | 0,731 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn tường | 3,431 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn tấm nắp | 0,431 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,394 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn dầm giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn phai dự phòng | 0,27 | 100m2 | |
| 39 | Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | 0,117 | m3 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,95 | m2 | |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 92,718 | 100m | |
| 42 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | 28,076 | m3 | |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,191 | 100m3 | |
| 44 | Phá đường tránh | 0,191 | 100m3 | |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt cánh cống | 1,365 | tấn | |
| 46 | Bu lông D14, L50 | 33 | cái | |
| 47 | Bu lông D16, L80 | 24 | cái | |
| 48 | Chốt tai van | 1 | cái | |
| 49 | Cao su đúc | 6,8 | m | |
| 50 | Cao su lá dày 10 ly | 0,814 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,69 | m2 | |
| 52 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,479 | tấn | |
| 53 | Ống thép mã kẽm | 23,309 | kg | |
| 54 | Thép mã kẽm các loại | 34,901 | kg | |
| 55 | Ca máy bơm nước | 12 | ca | |
| 56 | Đắp đập + đường tránh | 9,121 | 100m3 | |
| 57 | Phá đập + đường tránh | 9,121 | 100m3 | |
| 58 | Đào móng, rộng ≤10m, đất cấp I | 13,117 | 100m3 | |
| 59 | Đào móng cống | 177,302 | m3 | |
| 60 | Đào kênh mương | 119,606 | m3 | |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,185 | 100m3 | |
| 62 | Mua đất đồi đắp | 755,503 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km | 949,403 | m3 | |
| 64 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m, Cấp đất I | 4,56 | 100m | |
| 65 | Nhổ cọc cừ larsen | 4,56 | 100m | |
| 66 | Hao phí cừ thép (Khấu hao cừ thép) | 1.917,936 | kg | |
| B | Gia cố mái kênh | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | 4,352 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn phạm vi 60m | 10,88 | tấn | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 260 | cấu kiện | |
| 4 | Vữa xi măng cát vàng mác 75 chít mạch | 0,205 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 | 4,15 | m3 | |
| 6 | Bê tông dầm khóa mái +dầm chia ô, bê tông mác 200, đá 1x2 | 7,186 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 | 0,63 | m3 | |
| 8 | Đá dăm lót 2x4 | 7,65 | m3 | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | 0,796 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát đáy kênh | 0,83 | m3 | |
| 11 | Ni lông tái sinh | 76,5 | m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | 0,835 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn dầm chia ô + dầm khóa | 0,144 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng | 0,181 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | 0,364 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm chia ô + khóa mái | 0,072 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm chia ô + khóa mái, đường kính ≤18mm | 0,053 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,105 | tấn | |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, Cấp đất I | 5,19 | 100m | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km | 0,83 | m3 | |
| C | Xây dựng cống tiêu cao | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | 11 | đoạn | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 | 6,994 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | 3,659 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 5,432 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 | 1,846 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,162 | 100m2 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 0,54 | m2 | |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 14,869 | 100m | |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳng | 0,22 | tấn | |
| 10 | Bu lông các loại | 16 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,78 | 1m2 | |
| D | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ đá cộn mặt đường | 0,246 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 92,881 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 53,096 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cánh cống + dàn van | 5 | công | |
| 5 | Vận chuyển thiết bị về xí nghiệp | 1 | ca | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km | 170,577 | m3 | |
| E | Xây dựng kênh N2 trạm bơm Phạm Khê (K0+41.5 - K0+251.5) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,591 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 | 69,93 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | 47,124 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | 64,427 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa xi măng mác 75 | 877,481 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng kênh | 0,854 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng | 1,109 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,903 | tấn | |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 17,277 | m2 | |
| 11 | Ni lông tái sinh | 378 | m2 | |
| 12 | Ca máy bơm nước | 2 | ca | |
| 13 | Vét bùn đáy kênh | 191,185 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bùn trong phạm vi 2km | 216,561 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương | 126,88 | 1m3 | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 1,656 | 100m3 | |
| 17 | Đệm cát móng kênh | 246,945 | m3 | |
| 18 | Mua đất còn thiếu để đắp kênh | 107,108 | m3 | |
| F | Kiên cố hóa kênh KC trạm bơm Song Động (K0+020 - K0+670) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 33,825 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 | 258,907 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | 118,863 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | 286,648 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa xi măng mác 75 | 2.454,574 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng kênh | 2,867 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng | 3,267 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,389 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,656 | tấn | |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 68,2 | m2 | |
| 11 | Ni lông tái sinh | 1.260,108 | m2 | |
| 12 | Ca máy bơm nước | 5 | ca | |
| 13 | Vét bùn đáy kênh | 395,296 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bùn trong phạm vi 2km | 613,748 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương | 1.092,261 | m3 | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 7,944 | 100m3 | |
| 17 | Đệm cát móng kênh | 302,506 | m3 | |
| 18 | Mua đất thiếu để đắp kênh | 127,159 | m3 | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp đập thi công | 41,377 | m3 | |
| 20 | Đắp đập thi công | 38,67 | m3 | |
| 21 | Phá đập thi công | 38,67 | m3 | |
| 22 | Đắp hoàn trả bờ kênh | 38,67 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 16,742 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 11,12 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 19,045 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km | 46,907 | m3 | |
| G | Cống tại K0+043 T.B Song Động | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính =800mm | 4 | đoạn ống | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 | 12,558 | m3 | |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông mác 200, đá 2x4 | 6,32 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, mác 100, đá 2x4 | 8,552 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | 7,058 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 27,036 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,29 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,064 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 9,994 | m2 | |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 12,801 | 100m | |
| 11 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp I | 1,237 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,891 | 100m3 | |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳng | 0,17 | tấn | |
| 14 | Bu lông kéo cánh cống | 1 | cái | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,223 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,167 | tấn | |
| H | Cầu sản xuất tại K0+396 trên kênh KC trạm bơm Song Động (Khối lượng cho 6 cái cầu, như sau:) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 200, đá 1x2 | 8,148 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 | 17,172 | m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 200, đá 2x4 | 17,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông đệm tấm đan, bê tông mác 150, đá 2x4 | 8,46 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4, PCB30 | 6,36 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | 26,07 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 134,4 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,48 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,378 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn đệm tấm đan | 0,522 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,288 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | 0,384 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | 1,248 | tấn | |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 39,24 | m2 | |
| 15 | Ni lông tái sinh | 150,3 | m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 39,75 | 100m | |
| 17 | Đất đào | 77,7 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | 72,3 | m3 | |
| I | Cống nối tiếp D400 bờ hữu kênh KC trạm bơm Song Động. (Khối lượng cho 04 cái cống, như sau) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 8 | đoạn | |
| 2 | Bê tông móng cống nối tiếp, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 | 1,196 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | 2,468 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 23,968 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,044 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 2,7 | m2 | |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳng | 0,436 | tấn | |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,12 | m2 | |
| 9 | Bu lông chân chẻ | 56 | cái | |
| 10 | Bu lông kéo cánh cống | 4 | cái | |
| 11 | Đào móng | 10,944 | m3 | |
| 12 | Đắp móng | 13,968 | m3 | |
| J | Cửa chia nước tại K0+161 (Khối lượng cho 5 cửa chia nước, như sau) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 | 2,85 | m3 | |
| 3 | Bê tông đệm tấm đan, bê tông mác 150, đá 2x4 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | 5,97 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa xi măng mác 75 | 41,65 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan cửa mở nước | 0,055 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,09 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn đệm tấm đan | 0,045 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 5,6 | m2 | |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳng | 0,625 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép chống rỉ | 18,9 | m2 | |
| 13 | Bu lông kéo cánh cửa mở nước | 5 | cái | |
| 14 | Đào móng | 15,35 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 7,47 | m3 | |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng mở 10V (Cống lấy nước trạm bơm Phạm Khê) | 1 | bộ | |
| 2 | Máy đóng mở 1V (Cống tiêu cao trạm bơm Phạm Khê) | 1 | bộ | |
| 3 | Máy đóng mở 1V (Cống luồn tiêu tại K0+043 cao trạm bơm Song Động) | 1 | bộ | |
| 4 | Máy đóng mở 0V (Cống nối dài + cửa mở nước trên kênh KC trạm bơm Song Động) | 9 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Kiên cố kênh bằng bê tông/ hoặc cấu kiện bê tông đúc sẵn/ hoặc gạch xây;- Xây dựng cống tưới (hoặc tiêu) bằng bê tông cốt thép/ hoặc Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép;* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 6,32 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc hai công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 2,5T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy ủi, công suất ≥ 108CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi