Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường tỉnh lộ 419 (đoạn km72+900 đển km73+700)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214415-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường tỉnh lộ 419 (đoạn km72+900 đển km73+700)
Số hiệu KHLCNT 20210365320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 13:41:00 đến ngày 2021-12-19 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,421,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục 6T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước diezel ≤ 10Cv
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
E-CDNT 1.2 xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường tỉnh lộ 419 (đoạn km72+900 đển km73+700)
Dự toán Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường tỉnh lộ 419 (đoạn km72+900 đển km73+700)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam; Địa chỉ - Số 5 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng thương mại An Thịnh; Địa chỉ: Số nhà 5, dãy E, Tổ dân phố Đoàn 5 (tổ dân phố 06), phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CỐNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt217,58md
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt22,96md
3Cắt mặt hè bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2.158,18md
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt13,1255m3
5Phá dỡ mặt đường phố bê tôngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt16,4738m2
6Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Bê tôngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1.411,6068m2
7Đào nền đường bằng máy đào Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7578100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9082100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9082100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9082100m3
11Cung cấp cọc gỗ L=3m, mật độ 7 cọc/m (tạm tính luân chuyển 3 lần/cọc)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3.990,28m
12Đóng cọc gỗ vào đất cấp II, L=3m, mật độ 7 cọc/m (phần ngập đất)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt111,7278100m
13Đóng cọc gỗ vào đất cấp II, L=3m, mật độ 7 cọc/m (phần không ngập đất)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt7,9806100m
14Nhổ cọc gỗ, L=3mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt119,7084100m
15Cung cấp cọc thép U200x80x5,2mm, Khấu hao 4,67%, TLR=19,8kg/mdĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9038tấn
16Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần ngập đất)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt24,4312100m
17Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần không ngập đất)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,9724100m
18Nhổ cọc thép hình U200x80x5,2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt31,4036100m
19Cung cấp ván thép dày 3mm, Khấu hao 1,17%Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8156tấn
20Lắp dựng ván thép gia cố thành hố đàoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt61,3843tấn
21Tháo dỡ ván thép gia cố thành hố đàoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt61,3843tấn
22Cung cấp thép tấm bảo vệ dày 10mm, Khấu hao 1,17%Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4052tấn
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt123,7877m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt92,215m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt19,4402100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,7868100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,2069100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,2069100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,2069100m3
30Đá dăm 4x6 đệm móngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt116,586m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt147,6756m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13,9126tấn
33Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho panen bê tông đúc sẵnĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt17,4879100m2
34Lắp rãnh 400x400 BTCT, đoạn ống dài 1mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt971,55đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt971,55mối nối
36Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt34,4910 tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt971,55cấu kiện
38Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,27m3
39Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0627100m3
40Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0627100m3
41Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn (8km)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0627100m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,84m3
43Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4495100m
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt23,0603m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt34,211m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga gang, đá 1x2, mác 200Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,9494m3
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt93,314m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 250Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1453m3
49Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt94,7759m3
50Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt304,56m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5678tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắpĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,4653tấn
53Thang thép mạ kẽmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,54tấn
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8656100m2
55Ván khuôn thành cửa xảĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2286100m2
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn quanh nắp ga, ghiĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6318100m2
57Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,772100m2
58Ống nhựa uPVC DN300, L=0.7mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
59Bộ ga gangĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt38bộ
60Bộ ghi gangĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt36bộ
61Lắp đặt đan rãnhĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt971,55cấu kiện
62Lắp đặt đan nắpĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt112cấu kiện
63Ống PVC D32Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m
64Vải địa bọc ống D32Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,201m2
65Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt261 lỗ khoan
B HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3793100m3
2Rải cấp phối đá dăm lớp dưới (30cm)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt126,42m2
3Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt126,42m2
4Tưới nhựa pha dầu tưới thấm 1kg/m2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt126,42m2
5Rải thảm BTNC 19 dày 5cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt126,42m2
6Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt126,42m2
7Rải thảm BTNC 12,5 dày 3cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt126,42m2
8Cung cấp BTNC 19Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,69tấn
9Cung cấp BTNC 12,5Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt9,1907tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0421100tấn
11Rải cấp phối đá dăm lớp dưới (15cm)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,0538100tấn
12Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1405100m2
13Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,0538m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13,6805100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt205,801m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng: 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
4 Phụ trách an toàn lao động: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
5 Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng: 2 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục 6T Tình trạng: Hoạt động tốt1
2 Máy bơm nước diezel ≤ 10Cv Tình trạng: Hoạt động tốt1
3 Máy đào ≤ 0,8m3 Tình trạng: Hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg Tình trạng: Hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23 KW Tình trạng: Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa 150l Tình trạng: Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥10T Tình trạng: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->