Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Quốc lộ 6 (Đoạn Km32+950 đến Km33+600)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Quốc lộ 6 (Đoạn Km32+950 đến Km33+600) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 13:40:00 đến ngày 2021-12-19 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,362,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước diezel ≤ 20Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Quốc lộ 6 (Đoạn Km32+950 đến Km33+600) Dự toán Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Quốc lộ 6 (Đoạn Km32+950 đến Km33+600) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230,717 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,604 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,316 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,867 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,319 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,529 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,058 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,615 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,615 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,615 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,314 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,314 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,314 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,386 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,705 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,471 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,374 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,23 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,824 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,648 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,388 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện nắp cống B400, B500 thân cống B400, B500 từ xưởng sản xuất đến công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,505 | ca |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 924 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 924 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 924 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 924 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,848 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,47 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 770 | 1 đoạn cống |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 924 | cấu kiện |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 704 | mối nối |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,222 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,874 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,585 | m3 |
| 39 | Cung cấp tấm đan đậy rãnh KT (0.7x1x0.12)m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Tấm |
| 40 | Cung cấp tấm đan đậy rãnh KT (0.5x1x0.12)m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tấm |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 42 | Cung cấp nắp ghi thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Tấm |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,491 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,443 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,803 | m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,786 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thu cổ ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,88 | tấn |
| 51 | Cẩu và vận chuyển đan thu cổ ga bằng xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,473 | ca |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thang ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 54 | Cung cấp bộ ghi thu Kt(430x860)mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 55 | Cung cấp bộ ga gang có khóa chống mất cắp 163kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,602 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,242 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,314 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,381 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công đắp chặn cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 63 | Cung cấp bao tải cát Kt(0,2x0,3x0,6)m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97 | bao |
| 64 | Nhồi cát + Khâu + Xếp vào vị trí thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,85 | công |
| 65 | Phá dỡ đập quây thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 69 | Bơm nước dẫn dòng thi công, máy bơm Diezel công suất 20CV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 70 | Cung cấp cọc gỗ gia cố thành hố đào, mật độ 7 cọc/m, luân chuyển 3 lần | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.278 | cọc |
| 71 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,652 | 100m |
| 72 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II (phần ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,167 | 100m |
| 73 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3 | 100m |
| 74 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,956 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,949 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II (tạm tính bằng 50% công đóng cọc) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,123 | 100m |
| 77 | Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 529,027 | kg |
| 78 | Lắp và tháo dỡ tấm thép đậy hố ga đảm bảo an toàn giao thông bằng ô tô có gắn cần trục ôtô - sức nâng 3,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,429 | m3 |
| B | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,42 | md |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3074 | m2 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3074 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3074 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3074 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3074 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,9554 | m2 |
| 8 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 919,5698 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục 6T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước diezel ≤ 20Cv | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg | Tình trạng: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥7T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi