Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước phố Nguyễn An Ninh, quận Hoàng Mai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213400-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước phố Nguyễn An Ninh, quận Hoàng Mai
Số hiệu KHLCNT 20210365344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 13:39:00 đến ngày 2021-12-19 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,217,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục 6T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước diezel ≤ 10CV
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
E-CDNT 1.2 xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước phố Nguyễn An Ninh, quận Hoàng Mai
Dự toán Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước phố Nguyễn An Ninh, quận Hoàng Mai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần thương Mại và xây dựng Á Âu - AAUC., JSC; Địa chỉ tại Số nhà 9, ngách 81/2/51 Lạc Long Quân, tổ 15 - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng thương mại An Thịnh; Địa chỉ: Số nhà 5, dãy E, Tổ dân phố Đoàn 5 (tổ dân phố 06), phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN RÃNH 3 TRONG 1 KT 28X45X100CM + HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP + HỐ GA THĂM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt127,103m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt49,07m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,662100m
4Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt39,72m2
5Đào móng đường cũ, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,161100m3
6Đào móng đường cấp phối đá dăm, bằng thủ công, đất cấp III, chiếm 10% KLĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,787m3
7Đào móng rãnh, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,139100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt45,991m3
9Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,971100m3
10Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,971100m3
11Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,971100m3
12Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,599100m3
13Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,599100m3
14Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,599100m3
15Đắp cát đệm móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,681100m3
16Lắp đặt thân rãnh U loại rãnh 3 trong 1 bằng BTCT 100x28x45cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt879,5cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm nắp rãnh thoát nước loại rãnh 3 trong 1 (bao gồm cả bó vỉa và đan rãnh)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt738,4cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp rãnh KT 43x100x10cm ở các vị trí rãnh thoát nước qua đường và tại các vị trí đấu nối thoát nước vào hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt141,1cấu kiện
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh loại 3 trong 1 KT 28x45x100cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt22,867100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh loại 3 trong 1 KT 28x45x100cm, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt8,179tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh loại 3 trong 1 KT 28x45x100cm, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt96,75m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp đậy của loại rãnh 3 trong 1 (Bao gồm cả bó vỉa và đan rãnh)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5,76100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp đậy của loại rãnh 3 trong 1 (Bao gồm cả bó vỉa và đan rãnh)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,549tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp đậy của rãnh 3 trong 1 (Bao gồm cả bó vỉa và đan rãnh), đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt59,07m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh loại qua đường và rãnh ở vị trí đấu nối thoát nước vào các hố ga có KT 43x100x10cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,404100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh loại qua đường và rãnh ở vị trí đấu nối thoát nước vào các hố ga có KT 43x100x10cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,666tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan loại qua đường và rãnh ở vị trí đấu nối thoát nước vào các hố ga có KT 43x100x10cm, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6,07m3
28Cẩu lắp thân rãnh và nắp rãnh từ bãi chứa lên ô tô vận chuyểnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.759cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,694100m3
30Vận chuyển cấu kiện BTCT tiếp 4km trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,694100m3
31Vận chuyển tiếp cấu kiện BTCT 15km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,694100m3
32Cẩu lắp thân rãnh và nắp rãnh từ ô tô vận chuyển xuống chân công trìnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.759cấu kiện
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,037100m3
34Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt92cấu kiện
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,39m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,79m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,15m3
38Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,107100m3
39Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,107100m3
40Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,107100m3
41Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17%Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt429,835Kg
42Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 6,0TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2ca
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga thu nước loại 2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,04100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố ga thu nước loại 2, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,3m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông hố thu nước trực tiếpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,445100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nước trực tiếpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,364tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu nước trực tiếp, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,15m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt hố thu nước trực tiếpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt20cấu kiện
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố thu nước trực tiếpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,121100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố thu nước trực tiếp, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,74m3
51Lắp đặt tấm song chắn rác bằng gang đúc KT khung 960x530mm, tải trọng 25TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt26cấu kiện
52Cung cấp tấm song chắn rác bằng gang đúc KT khung 960x530mm, tải trọng 25TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt26bộ
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt hoàn tra tấm đan hố ga thu nước loại 1 (Tận dụng tấm đan BTCT cũ)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt20cấu kiện
54Lắp đặt nắp ga gang đúc sẵn KT 90x90cm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt hoàn tra nắp hố ga thu nước loại 1 (Tận dụng nắp ga gang cũ KT 90x90)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt20cấu kiện
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,14m3
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,216m3
57Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,12100m
58Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt9,9m2
59Đào móng đường cũ, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,04100m3
60Đào móng đường cấp phối đá dăm, bằng thủ công, đất cấp III, chiếm 10% KLĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,446m3
61Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,53m2
62Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,058100m3
63Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,058100m3
64Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,058100m3
65Cung cấp cọc gỗ chiều dài 2,16m đường kính cọc 8~10cm gia cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lầnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt39,2cọc
66Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần ngập trong đất)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,823100m
67Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) tính bằng 75% phần ngập đấtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,024100m
68Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II tính bằng 50% công đóngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,847100m
69Đào móng cống + móng hố ga, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,094100m3
70Đào đất móng cống + móng hố ga, đất cấp II chiếm 10% KLĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,048m3
71Vận chuyển đất đào móng cống + móng hố ga bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,105100m3
72Vận chuyển đất đào móng cống + móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,105100m3
73Vận chuyển đất đào móng cống + móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,105100m3
74Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17%Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt16,532Kg
75Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 6,0TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1ca
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga thu nướcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,007100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga thu nước, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,4m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,07m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,68m2
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga thu nướcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,014100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố ga thu nước đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,12m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga thu nướcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,004100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga thu nướcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,025tấn
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga thu nước, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,13m3
85Lắp đặt tấm đan hố ga thu nước cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2cấu kiện
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu nước trực tiếpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,022100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nước trực tiếpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,018tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu nước trực tiếp, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,21m3
89Lắp đặt hố thu nước trực tiếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1cấu kiện
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố thu nước trực tiếpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,006100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố thu nước trực tiếp, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,04m3
92Mua tấm song chắn rác bằng gang đúc KT khung 960x530mm, tải trọng 25TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1bộ
93Lắp đặt tấm song chắn rác bằng gang đúc KT khung 960x530mm, tải trọng 25T trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1cấu kiện
94Đắp cát đen đệm móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,007100m3
95Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6cái
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3đoạn ống
97Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3mối nối
98Đắp trả cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,053100m3
99Chét khe xử lý đấu nối giữa cống D400 với ga thăm cống D800 hiện trạng ở giữa đườngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,66m
100Vữa XM M100# chèn khe chống biến dạng giữa cống D400 thiết kế vào ga cống D800 ở giữa đường dày 2cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,37m2
B HẠNG MỤC 2: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG - VỈA HÈ
1Rải cấp phối đá dăm, bề rộng đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt163,08m2
2Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt163,08m2
3Tưới nhựa nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt48,92m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt48,92m2
5Tưới nhựa nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt48,92m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt mịn hàm lượng nhựa 6% dày 3 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt48,92m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,147m3
8Đắp cát vàng đệm dày 5cm trước khi lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch BlockĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt20,092m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt401,84m2
10Ván khuôn móng bồn câyĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,0791m2
11Bê tông móng bồn cây, vữa BT M150Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,921 m3
12Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,03m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa tại các lối vào các ngõ trên đường Nguyễn An NinhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,488100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6,34m3
15Bó vỉa hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100cm, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt270,75m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng: 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
4 Phụ trách an toàn lao động: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
5 Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng: 2 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Tình trạng: Hoạt động tốt1
2 Cần trục 6T Tình trạng: Hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước diezel ≤ 10CV Tình trạng: Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Tình trạng: Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg Tình trạng: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23 KW Tình trạng: Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 150l Tình trạng: Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥7T Tình trạng: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->