Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Phùng Khoang, quận Nam Từ Liêm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212825-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Phùng Khoang, quận Nam Từ Liêm
Số hiệu KHLCNT 20210365388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 13:35:00 đến ngày 2021-12-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,153,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục 6T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước diezel ≤ 10Cv
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô sức nâng ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
E-CDNT 1.2 xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Phùng Khoang, quận Nam Từ Liêm
Dự toán Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Phùng Khoang, quận Nam Từ Liêm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Á Âu - AAUC., JSC; Địa chỉ tại Số nhà 9, ngách 81/2/51 Lạc Long Quân, tổ 15 - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng thương mại An Thịnh; Địa chỉ: Số nhà 5, dãy E, Tổ dân phố Đoàn 5 (tổ dân phố 06), phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN CỐNG HỘP BxH=800x800, RÃNH BXH=800X800, RÃNH BXH=600X600 + HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 8 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt10,848100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt913,88m2
3Đào móng đường cũ, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,553100m3
4Đào móng đường cấp phối đá dăm, bằng thủ công, đất cấp III, chiếm 10% KLĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt39,476m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ ống cống cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt28,836m3
6Tháo dỡ các tấm đan rãnh xây cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt475,6cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt94,7m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt105,71m3
9Đào móng cống, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,32100m3
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II chiếm 10% KLĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt48,002m3
11Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt7,257100m3
12Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt7,257100m3
13Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt7,257100m3
14Vận chuyển đất đào móng cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,8100m3
15Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,8100m3
16Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,8100m3
17Mua cọc gỗ đường kính cọc 8~10cm gia cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lầnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.000,347cọc
18Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần ngập trong đất)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt57,02100m
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) tính bằng 75% phần ngập đấtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt15,906100m
20Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (tạm tính bằng 50% nhân công đóng)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt72,925100m
21Xúc cát cho vào bao tải để làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,73m3
22Cung cấp bao tải dứa (1m3 cát ~ 30 bao tải dứa): 1.73*30=51.90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt52cái
23Cung cấp cát đen làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,73m3
24Phá dỡ bờ quây sau khi đã thi công xong tuyến cốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,73m3
25Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,017100m3
26Vận chuyển bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,017100m3
27Vận chuyển bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,017100m3
28Bơm nước dẫn dòng thi công, bơm nước khi mưa, máy bơm Diezel công suất 10CV (Tạm tính)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt10ca
29Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,674100m3
30Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt186đoạn cống
31Nối cống bê tông bằng phương pháp xảm, BxH=800x800mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt186mối nối
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh BxH=600x600 và BxH=800x800Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt14,929100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh BxH=600x600 và BxH=800x800, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt9,763tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh BxH=600x600, BxH=800x800 đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt107,97m3
35Lắp đặt thân rãnh BxH=600x600 và BxH=800x800 (Nhân công x hệ số 0,75)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt241cấu kiện
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh BxH=600x600, BxH=800x800Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,103100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh BxH=600x600, BxH=800x800Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,816tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh BxH=600x600, BxH=800x800 đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt50,17m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp rãnh BxH=600x600, BxH=800x800Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt241cấu kiện
40Cẩu lắp thân rãnh và nắp rãnh từ bãi chứa lên ô tô vận chuyểnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt482cấu kiện
41Vận chuyển rãnh BTCT BxH=600x600 bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,038100m3
42Vận chuyển tiếp rãnh BTCT BxH=600x600 4 km trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,038100m3
43Vận chuyển tiếp rãnh BTCT BxH=600x600 25km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,038100m3
44Cẩu lắp thân rãnh và nắp rãnh từ ô tô vận chuyển xuống chân công trìnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt482cấu kiện
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,084100m3
46Đắp cát đệm móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,015100m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,03100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,86m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,78m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt16,3m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ rãnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,119100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,49m3
53Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt15cấu kiện
54Cậy nắp ga gang hố ga cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3cấu kiện
55Cậy tấm đan hố ga cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3cấu kiện
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ giằng miệng hố ga cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,77m3
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ thành xây hố ga cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,87m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ BTXM móng hố ga cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,21m3
59Đục tường hố ga xây gạch thành hố ga G10 để đấu nối cống tròn D800 vào hố ga G10, loại tường gạch chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,1m2
60Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt623,147Kg
61Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt26,834Kg
62Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5,846100m
63Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,893100m
64Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6,739100m cọc
65Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 6,0TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2ca
66Cung cấp+C2 cọc gỗ đường kính cọc 8~10cm gia cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lầnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt222,507cọc
67Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần ngập trong đất)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt11,393100m
68Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) tính bằng 75% phần ngập đấtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,538100m
69Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (tạm tính bằng 50% nhân công đóng)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt14,931100m
70Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17%Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt330,642Kg
71Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2ca
72Đào móng hố ga, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,207100m3
73Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,07100m3
74Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,07100m3
75Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,07100m3
76Vận chuyển đất đào hố móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,207100m3
77Vận chuyển đất đào hố móng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,207100m3
78Vận chuyển đất đào hố móng bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,207100m3
79Đắp cát đệm hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,097100m3
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đáy hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,634100m2
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,174tấn
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt12,55m3
83Lắp đặt bản đáy hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt20cấu kiện
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt20,32m3
85Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt121,92m2
86Sản xuất thang sắt lắp đặt trong hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,193tấn
87Lắp đặt thang sắtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,193tấn
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cố hố ga thămĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,311100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,137tấn
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga thăm, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,3m3
91Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga thămĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,283100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,46tấn
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga thăm, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5,86m3
94Lắp đặt tấm đan hố ga thăm, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt20cấu kiện
95Cung cấp nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT khung 850x850mm nắp tròn đường kính D=650mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt20bộ
96Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc KT 850x850mm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt20cấu kiện
97Đắp cát hoàn trả mang hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,587100m3
98Chét khe xử lý đấu nối giữa cống H800 với ga G10 hiện trạngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,16m
99Vữa XM M100# chèn khe chống biến dạng giữa cống H800 thiết kế vào ga G10 hiện trạng dày 2cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,92m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, đường ống thoát nước thải sinh hoạt từ nhà dân nối vào rãnh BTCT BxH=600x600 và BxH=800x800 và các hố ga thoát nướcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,5100m
101Cắt ống nhựa, cắt đường ống cấp nước cũ để thực hiện nâng cụm đồng hồ cấp nước sạchĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt40Vị trí
102Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt40cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,16100m
104Lắp đặt hoàn trả đồng hồ cấp nước sạch (Tận dụng đồng hồ và hộp đồng hồ cũ)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt20cái
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ mặt đường cũ để nâng đồng hồ cấp nước sạchĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,48m3
106Đào đất hố móng để thi công nâng đồng hồ cấp nước sạchĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,28m3
107Đắp cát hoàn trả đường ống cấp nước sạchĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3m3
108Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,005100m3
109Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,005100m3
110Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,005100m3
111Vận chuyển phế thải đất đào móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,023100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,023100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,023100m3
B HẠNG MỤC 2: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt525,6m2
2Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt680,01m2
3Tưới nhựa nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt713,75m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt713,75m2
5Tưới nhựa nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt713,75m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm hàm lượng nhựa 6%Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt713,75m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, NÂNG CAO MẶT ĐƯỜNG PHỐ PHÙNG KHOANG ĐOẠN TỪ CỌC G19 ĐẾN CỌC G23 (ĐƯỜNG PHÍA SAU GIÁO XỨ PHÙNG KHOANG)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6,508100m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,76 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6,508100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6,666100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6,666100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng: 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
4 Phụ trách an toàn lao động: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
5 Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng 2 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Tình trạng: Hoạt động tốt1
2 Cần trục 6T Tình trạng: Hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước diezel ≤ 10Cv Tình trạng: Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Tình trạng: Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg Tình trạng: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23 KW Tình trạng: Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 150l Tình trạng: Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥7T Tình trạng: Hoạt động tốt1
9 Cần trục ô tô sức nâng ≤ 10T Tình trạng: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->