Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước đường Tây Tựu, quận Nam Từ Liêm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211405-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước đường Tây Tựu, quận Nam Từ Liêm
Số hiệu KHLCNT 20210365396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 13:32:00 đến ngày 2021-12-19 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,447,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục 6T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước diezel ≤20Cv
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô sức nâng ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
E-CDNT 1.2 xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước đường Tây Tựu, quận Nam Từ Liêm
Dự toán Công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước đường Tây Tựu, quận Nam Từ Liêm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng dịch vụ nhà Hà Nội; Địa chỉ tại Số 32/187 phố Hồng Mai, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng thương mại An Thịnh; Địa chỉ: Số nhà 5, dãy E, Tổ dân phố Đoàn 5 (tổ dân phố 06), phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,111m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt11,041m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,365m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,213100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,664m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,382100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,348100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,348100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,348100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,429100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,429100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,429100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,177100m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,109100m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,691100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,391tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,194tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,279tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt7,537m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,33m3
21Vận chuyển cấu kiện nắp cống B300 thân cống B300 từ xưởng sản xuất đến công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10TĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,358ca
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt74cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt74cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt74cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt74cấu kiện
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,148100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,81m3
28Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt621 đoạn cống
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt74cấu kiện
30Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt68mối nối
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,031100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,963m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,763m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8,611m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,208100m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,343m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thu cổ gaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,081tấn
38Cẩu và vận chuyển đan thu cổ ga bằng xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10,0TĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,086ca
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3cấu kiện
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
42Cung cấp bộ ghi thu Kt(430x860)mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3cấu kiện
44Đắp cát công trình bằng thủ công đắp chặn cốngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2m3
45Cung cấp bao tải cát Kt(0,2x0,3x0,6)mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6bao
46Nhồi cát + Khâu + Xếp vào vị trí thi công (Nhân công bậc 3/7 - nhóm I)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,25công
47Phá dỡ đập quây thi côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,002100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,002100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,002100m3
51Bơm nước dẫn dòng thi công, máy bơm Diezel công suất 20CVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1ca
52Cung cấp cọc gỗ gia cố thành hố đào, mật độ 7 cọc/mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt18cọc
53Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,154100m
54Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,034100m
55Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,189100m
56Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17%Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt49,596kg
57Lắp và tháo dỡ tấm thép đậy hố ga đảm bảo an toàn giao thông bằng ô tô có gắn cần trục ôtô - sức nâng 5,0TĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1ca
58Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,638m3
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt74,954m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt46,841m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10,313m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,929100m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt23,327m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,316100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,249100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,249100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,249100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,551100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,551100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,551100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,293100m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8,188100m2
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,662100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,707tấn
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,543tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt9,328tấn
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt46,97m3
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt19,8m3
80Vận chuyển cấu kiện nắp cống B300 thân cống B300 từ xưởng sản xuất đến công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10TĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8,346ca
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt275cấu kiện
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt275cấu kiện
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt275cấu kiện
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt275cấu kiện
85Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,55100m2
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt22m3
87Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt230đoạn cống
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt275cấu kiện
89Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt252mối nối
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,133100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,211m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,594m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt35,307m2
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,135100m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,528m3
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thu cổ gaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,302tấn
97Cẩu và vận chuyển đan thu cổ ga bằng xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10,0TĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,382ca
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13cấu kiện
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13cấu kiện
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
101Cung cấp bộ ghi thu Kt(430x860)mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
102Cung cấp bộ ga gang có khóa chống mất cắp trọng lượng 163 kgĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13cấu kiện
104Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,149m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,006100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,255m3
107Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,662m3
108Đắp cát công trình bằng thủ công đắp chặn cốngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
109Cung cấp bao tải cát Kt(0,2x0,3x0,6)mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt33Cái
110Nhồi cát + Khâu + Xếp vào vị trí thi côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,65Công
111Phá dỡ đập quây thi côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,012100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,012100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,012100m3
115Bơm nước dẫn dòng thi công, máy bơm Diezel công suất 20CVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5ca
116Mua cọc gỗ gia cố thành hố đào, mật độ 7 cọc/m, luân chuyển 3 lầnĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt231cọc
117Cung cấp cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,495100m
118Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,453100m
119Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt16,945100m
120Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17%Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt214,917Kg
121Lắp và tháo dỡ tấm thép đậy hố ga đảm bảo an toàn giao thông bằng ô tô có gắn cần trục ôtô - sức nâng 5,0TĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6ca
122Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt25,443m3
124Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt56,21m3
125Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,192m3
126Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt33,052m3
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,165100m3
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt57,874m3
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,574100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,167100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,167100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,167100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,151100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,151100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,151100m3
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,705100m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10,085100m2
138Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,999100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,965tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10,898tấn
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13,537tấn
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt58,038m3
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt24,468m3
144Vận chuyển cấu kiện nắp cống B400, B500 thân cống B400, B500 từ xưởng sản xuất đến công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10TĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10,313ca
145Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt339cấu kiện
146Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt339cấu kiện
147Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt339cấu kiện
148Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt339cấu kiện
149Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,678100m2
150Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt27,19m3
151Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt284đoạn cống
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt339cấu kiện
153Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt314mối nối
154Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt15đoạn ống
155Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14mối nối
156Vận chuyển cống, đế cống D600 từ nơi sản xuất đến công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10TĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5ca
157Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6cấu kiện
158Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6cấu kiện
159Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,71100m
161Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,227100m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt7,712m3
163Xây gạch đất chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt17,969m3
164Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt68,502m2
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,243100m2
166Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,075m3
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thu cổ gaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,71tấn
168Cẩu và vận chuyển đan thu cổ ga bằng xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10,0TĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,019ca
169Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt22cấu kiện
170Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt22cấu kiện
171Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,088tấn
173Cung cấp bộ ghi thu Kt(430x860)mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
174Cung cấp bộ ga gang có khóa chống mất cắp trọng lượng 163 kgĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt21cấu kiện
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,011100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,196m3
178Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,245m3
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,437m2
180Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,869m2
181Đắp cát công trình bằng thủ công đắp chặn cốngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,185m3
182Cung cấp bao tải cát Kt(0,2x0,3x0,6)mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt88Cái
183Nhồi cát + Khâu + Xếp vào vị trí thi côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2Công
184Phá dỡ đập quây thi côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,185m3
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m3
188Bơm nước dẫn dòng thi công, máy bơm Diezel công suất 20CVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt15ca
189Cung cấp cọc gỗ gia cố thành hố đào, mật độ 7 cọc/m, luân chuyển 3 lầnĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt707cọc
190Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt43,074100m
191Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10,465100m
192Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt53,53100m
193Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt49,044kg
194Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,841100m
195Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,282100m
196Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,122100m cọc
197Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17%Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt347,174Kg
198Lắp và tháo dỡ tấm thép đậy hố ga đảm bảo an toàn giao thông bằng ô tô có gắn cần trục ôtô - sức nâng 5,0TĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10ca
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt9,136m3
B HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT DÀY 53 CM
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt86,66md
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt83,96md
3Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, bề rộng đường Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt23,483m2
4Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt52,493m2
5Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung, bề rộng đường Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt52,493m2
6Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt52,493m2
7Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt68,553m2
8Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt336,2md
9Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt304,04md
10Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, bề rộng đường Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt106,9m2
11Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt148,3m2
12Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung, bề rộng đường Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt223,3m2
13Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt223,3m2
14Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt291,52m2
15Móng cát vàng gia cố 8% xi măngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,56m3
16Móng cát vàng gia cố 8% xi măngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28m3
17Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch blockĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6m2
18Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt863,97md
19Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt126,47md
20Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, bề rộng đường Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt341,042m2
21Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt497,642m2
22Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung, bề rộng đường Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt497,876m2
23Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt497,876m2
24Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt659,843m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
5 Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng: 2 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Tình trạng: Hoạt động tốt1
2 Cần trục 6T Tình trạng: Hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước diezel ≤20Cv Tình trạng: Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Tình trạng: Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg Tình trạng: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23 KW Tình trạng: Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 150l Tình trạng: Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥7T Tình trạng: Hoạt động tốt1
9 Cần trục ô tô sức nâng ≤ 10T Tình trạng: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->