Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210855-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông
Số hiệu KHLCNT 20210365401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 13:31:00 đến ngày 2021-12-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,944,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục 6T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước diezel ≤10Cv
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≤70kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô sức nâng ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
E-CDNT 1.2 xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông
Dự toán Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Á Âu - AAUC., JSC; Địa chỉ tại Số nhà 9, ngách 81/2/51 Lạc Long Quân, tổ 15 - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng thương mại An Thịnh; Địa chỉ: Số nhà 5, dãy E, Tổ dân phố Đoàn 5 (tổ dân phố 06), phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN CỐNG TRÒN D800 VÀ HỘP BXH=1000X500+HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP + HỐ GA THĂM
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 8cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt12,582100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.087,105m2
3Đào móng đường cũ, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,247100m3
4Đào móng đường cấp phối đá dăm, bằng thủ công, đất cấp III, chiếm 10% KL, do vướng công trình ngầm và đường điện cao thếĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt47,185m3
5Đào móng cống, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt7,349100m3
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II chiếm 10% KL, do vướng công trình ngầmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt81,659m3
7Tháo dỡ cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m, quy cách 1000x1000mm để làm hố ga G1Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2đoạn cống
8Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5,589100m3
9Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5,589100m3
10Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5,589100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt8,166100m3
12Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt8,166100m3
13Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt8,166100m3
14Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,031100m3
15Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,031100m3
16Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,031100m3
17Xúc cát cho vào bao tải để làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống và các hố ga G1Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1m3
18Cung cấp bao tải dứa (1m3 cát ~ 30 bao tải dứa): 1*30=30Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt30cái
19Cung cấp cát đen làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1m3
20Phá dỡ bờ quây sau khi đã thi công xong tuyến cốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1m3
21Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,01100m3
22Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,01100m3
23Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,01100m3
24Bơm nước dẫn dòng thi công, bơm nước khi mưa, máy bơm Diezel công suất 10CV (Tạm tính)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt10ca
25Cung cấp cọc gỗ chiều dài L=2,35m đường kính 8~10cm, cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lầnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.038,333cọc
26Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt56,693100m
27Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt16,51100m
28Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt73,203100m
29Đắp cát đệm móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,753100m3
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt267cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mm tải trọng HL93Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt89đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt89mối nối
33Lắp đặt cống hộp đúc sẵn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x500mm loại 1, tải trọng HL93Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1031 đoạn cống
34Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - 1000x500mm loại 2, tải trọng HL93Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt48đoạn cống
35Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x500mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt151mối nối
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1261 cái
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mm , tải trọng HL93Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt42đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt42mối nối
39Lắp đặt cống BTCT 400x400 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt16đoạn ống
40Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 400x400mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt16mối nối
41Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,161100m3
42Cậy viên bó vỉa hè cũ tạm tính bằng 60% nhân công lắp đặt mớiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt56cấu kiện
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, phá dỡ móng bó vỉa bằng BTXMĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,456m3
44Cung cấp cọc gỗ chiều dài L=2.3m đường kính 8~10cm, cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lầnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt340,545cọc
45Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt17,451100m
46Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5,415100m
47Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt22,866100m
48Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17%Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt462,899Kg
49Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 6,0TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2ca
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,881100m3
51Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,048100m3
52Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,048100m3
53Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,048100m3
54Vận chuyển đất đào hố móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,881100m3
55Vận chuyển đất đào hố móng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,881100m3
56Vận chuyển đất đào hố móng bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,881100m3
57Đắp cát đen đệm đáy móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,078100m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng hố thu nướcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,288100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng hố thu nước, đá 2x4, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt8,988m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt23,494m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt93,036m2
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cổ hố thu nướcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,291100m2
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng cổ hố thu nước, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,105tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng cổ hố thu nước, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,645tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cố hố thu nước, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,197m3
66Mua tấm song chắn rác bằng gang đúc KT 860x430mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt28bộ
67Lắp đặt tấm song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt28cấu kiện
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,482100m3
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa hèĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,106100m2
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa hè, đá 2x4, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,84m3
71Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt56m
72Mua cọc gỗ chiều dài L2=2,73m, L3=2.53m, L4=2.39m, L5=2.33m, L6=2.24m đường kính 8~10cm, cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lầnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt183,447cọc
73Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt11,186100m
74Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,917100m
75Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt14,103100m
76Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt62,729Kg
77Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,299Kg
78Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,589100m
79Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,09100m
80Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,678100m cọc
81Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2ca
82Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17%Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt247,982Kg
83Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 6,0TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2ca
84Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, (chiếm 10% KL)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt11,439m3
85Đào móng hố ga, bằng máy đào Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,03100m3
86Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,144100m3
87Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,144100m3
88Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,144100m3
89Đắp cát đệm móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,081100m3
90Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đáy hố ga từ G2 đến G13Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,309100m2
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy hố ga G2-:-G13Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,85tấn
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố ga G2-:-G13, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt7,558m3
93Lắp đặt Lắp dựng bản đáy hố ga G2-:-G13, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt12cấu kiện
94Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 hố ga G2-:-G13Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt11,228m3
95Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 hố ga G2-:-G13Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt68,981m2
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cổ hố ga G2-:-G13Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,433100m2
97Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng cổ hố ga G2-:-G13, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,19tấn
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga G2-:-G13, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,153m3
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga G2-:-G13Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,186100m2
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga G2-:-G13Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,91tấn
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga G2-G13, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,769m3
102Lắp dựng tấm đan hố ga G2-:-G13, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt12cấu kiện
103Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga G1, G14, G15Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,043100m2
104Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy hố ga G1, G14, G15, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,199tấn
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bản đáy hố ga G1, G14, G15, đá 1x2, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,938m3
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thân hố ga G1, G14, G15Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,328100m2
107Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường thân hố ga G1, G14, G15Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,39tấn
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thân hố ga G1, G14, G15, đá 1x2, chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,279m3
109Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản nắp hố ga G1, G14, G15Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,104100m2
110Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp hố ga G1, G14, G15Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,276tấn
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp hố ga G1, G14, G15 , đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,668m3
112Sản xuất thang sắtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,145tấn
113Lắp đặt thang sắtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,145tấn
114Cung cấp nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT khung 850x850mm nắp tròn đường kính D=650mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt15bộ
115Lắp dựng nắp hố ga bằng gang đúc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt15cấu kiện
116Đắp cát trả mang hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,351100m3
B HẠNG MỤC 2: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG SAU KHI THI CÔNG XONG TUYẾN CỐNG HỘP BXH=1000X500MM
1Rải cấp phối đá dăm, bề rộng đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt937,633m2
2Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.004,893m2
3Tưới nhựa nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.076,464m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.076,464m2
5Tưới nhựa nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.076,464m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm hàm lượng nhựa 6%Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.076,464m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
5 Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng 2 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Tình trạng: Hoạt động tốt1
2 Cần trục 6T Tình trạng: Hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước diezel ≤10Cv Tình trạng: Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Tình trạng: Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≤70kg Tình trạng: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23 KW Tình trạng: Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 150l Tình trạng: Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≤7T Tình trạng: Hoạt động tốt1
9 Cần trục ô tô sức nâng ≤10T Tình trạng: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->