Gói thầu: Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa đường quản lý, bờ cơ, mái kè hệ thống kênh dẫn cụm công trình đầu mối Yên Sở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa đường quản lý, bờ cơ, mái kè hệ thống kênh dẫn cụm công trình đầu mối Yên Sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 13:47:00 đến ngày 2021-12-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng: . |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước diezel ≤ 10Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa đường quản lý, bờ cơ, mái kè hệ thống kênh dẫn cụm công trình đầu mối Yên Sở Dự toán Công trình Cải tạo, sửa chữa đường quản lý, bờ cơ, mái kè hệ thống kênh dẫn cụm công trình đầu mối Yên Sở 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, lớp móng cấp phối đá dăm cũ bị hư hỏng, bằng máy đào 0,8m3, tính tương đương đất cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,1844 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, lớp móng cấp phối đá dăm cũ bị hư hỏng, bằng thủ công, tính tương đương đất cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 13,16 | m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,4189 | 100m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 26,877 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, đầm K95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,51 | m3 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa - Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 10,0795 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa - Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 17,652 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại I dầy 15cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,6478 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4,0037 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4,0037 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 15km tiếp theo, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4,0037 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA MÁI KÈ, BỜ CƠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1.5kW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 914,187 | m3 |
| 2 | Đào bỏ thu hồi vật liệu lớp đá dăm đệm cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 304,729 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 - mái kênh (tận dụng 50% đá hộc cũ dỡ ra còn tốt và bổ sung 50% vật liệu đá hộc mới để xây) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 914,187 | m3 |
| 4 | Vệ sinh làm sạch đá hộc cũ trước khi xây | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 457,0935 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 304,729 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các tấm lát mái kè, bờ cơ bê tông không cốt thép bị hư hỏng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 10,2375 | m3 |
| 7 | Đào bỏ lớp đá dăm đệm cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 14,471 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 21,7065 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 14,471 | m3 |
| 10 | Gia công lăp dựng Cốt thép liên kết tấm, đường kính cốt thép d | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,2966 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép ghim D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,2575 | 100m |
| 12 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm lát mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,9985 | 100m2 |
| 13 | Trét mạch VXM100# dầy 2cm giữa các tấm bê tông lát mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 81,0376 | m2 |
| 14 | Phá dỡ phần bê tông liên kết giữa các tấm, không cốt thép bị hư hỏng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,0817 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa liên kết cũ bi bong tróc giữa các tấm BTXM lát mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 376,8413 | m2 |
| 16 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,0817 | m3 |
| 17 | Trét lại mạch VXM100# dầy 2cm giữa các tấm bê tông lát mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 376,8413 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các tấm BTXM cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 87 | tấm |
| 19 | Lắp đặt lại các tấm BTXM cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 87 | tấm |
| 20 | Đóng cọc thép D20 ghim lại các tấm BTXM cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,87 | 100m |
| 21 | Đắp tôn bù lớp đá đệm tạo phẳng (ngoài lớp đệm 10cm), bằng đá dăm 2x4cm đầm chặt (100% vật liệu mới) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 11,17 | m3 |
| 22 | Đào hót dọn đất thải, bằng thủ công, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 14,58 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu đá hộc, đá dăm, vữa bê tông từ trên bờ xuống bờ cơ, mái kè để xây - Vận chuyển bộ, cự ly trung bình 10m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 659,8872 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m - Phế thải các loại phá ra từ mái kè, bờ cơ lên bờ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 659,365 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Phế thải các loại lên xe ô tô | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 659,365 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,5937 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo, tính tương đường đất cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,5937 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, 15km tiếp theo, tính tương đường đất cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,5937 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng: | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng: . | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước diezel ≤ 10Cv | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 150l | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi