Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ chợ Khâm Thiên, quận Đống Đa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215119-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ chợ Khâm Thiên, quận Đống Đa
Số hiệu KHLCNT 20210365294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 13:45:00 đến ngày 2021-12-19 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,922,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục 6T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước diezel ≤ 20Cv
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
E-CDNT 1.2 xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ chợ Khâm Thiên, quận Đống Đa
Dự toán Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ chợ Khâm Thiên, quận Đống Đa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: 20211215119-00
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam; Địa chỉ - Số 5 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng thương mại An Thịnh; Địa chỉ: Số nhà 5, dãy E, Tổ dân phố Đoàn 5 (tổ dân phố 06), phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: 20211215119-00


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 20211215119-00
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Tuyến cống D800, MƯƠNG BTCT B250, B400 - HỐ GA, HỐ THU
1Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt7,504100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt407,79m2
3Đào móng đường cũ, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,651100m3
4Đào móng đường cấp phối đá dăm, bằng thủ công, đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt17,977m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ ống cống cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt28,573m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt57,202m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt51,07m3
8Cậy nắp tấm đan hố ga cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2cấu kiện
9Đục tường hố ga, rãnh hiện trạng xây gạch , loại tường gạch chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt10,427m2
10Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,227100m3
11Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,227100m3
12Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (18KM)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,227100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,326100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,326100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (18KM)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,326100m3
16Đào móng cống, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,608100m3
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt41,64m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt18,104m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,003100m3
20Vận chuyển đất đào móng cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,205100m3
21Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,205100m3
22Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (18KM)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,205100m3
23Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.200,209Kg
24Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt138,451Kg
25Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt12,144100m
26Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,836100m
27Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt12,98100m cọc
28Lắp dựng thép tấmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt11,834tấn
29Tháo dỡ thép tấm, NC, MTC*0.6Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt11,834tấn
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt136cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt45đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0.5m, đường kính 800mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt46mối nối
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt46mối nối
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2mối nối
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, mương B500x500Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1mối nối
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, mương B400x400Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt14mối nối
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,564m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5,632m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt16,114m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,942m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,416m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,544tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,202tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,749tấn
46Gia công thang thép mạ kẽmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,049tấn
47Lắp đặt thang thép mạ kẽmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,049tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,22100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,806100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,119100m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,117100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt22cấu kiện
53Cung cấp bộ ga gangĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt11cái
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, mương B400x400 và 400x500Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt15mối nối
55Đệm móng rãnh bằng đá 2x4Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt18,2m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5,841100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,606tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt28,016m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,338m3
60Lắp đặt thân rãnh B400x400Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt22đoạn cống
61Lắp đặt thân rãnh B250x400Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt187đoạn cống
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,73100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,147tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt11,418m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp rãnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt209cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt209cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt209cấu kiện
68Vận chuyển rãnh BTCT bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,625100m3
69Vận chuyển tiếp rãnh BTCT 4 km trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,625100m3
70Vận chuyển tiếp rãnh BTCT 18KM ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,625100m3
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt209cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt209cấu kiện
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, mương B400x400Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt209mối nối
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,262m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,892m3
76Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,959m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt15,337m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,311m3
79Ghi thu nước mua bằng gang KT 960x530Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt16cái
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt16cấu kiện
81Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt43mối nối
B II. HOÀN TRẢ ỐNG THOÁT NƯỚC HỘ GIA ĐÌNH
1Lắp đai khởi thuỷ DN63xDn20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt41cái
2Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt41cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,738100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC DN50Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,4100m
5Tháo dỡ và lắp đặt ống nhựa HDPE DN63Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,97100m
6Lắp đặt ống gang DN150Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6,563đoạn ống
7Nối ống gang bằng gioăng cao su DN150Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6mối nối
8Lắp đặt Cút gang EE 45° DN150Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt Tê gang BBB DN150Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2cái
11Lắp Bích thép đặc DN150Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1cặp bích
C III. HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
1Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt276,9m2
2Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt276,9m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám 1.0kg/m2 mặt đường - Nhựa pha dầuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt276,9m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt276,9m2
5Tưới nhựa nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 0.5Kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt319,14m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt319,14m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng: 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
4 Phụ trách an toàn lao động: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
5 Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng: 2 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Tình trạng: Hoạt động tốt1
2 Cần trục 6T Tình trạng: Hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước diezel ≤ 20Cv Tình trạng: Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Tình trạng: Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg Tình trạng: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23 KW Tình trạng: Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 150l Tình trạng: Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥7T Tình trạng: Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép 10T Tình trạng: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->