Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ 91 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215006-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ 91 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa
Số hiệu KHLCNT 20210365300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 13:44:00 đến ngày 2021-12-19 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,777,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục 6T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước diezel ≤ 10Cv
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
E-CDNT 1.2 xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ 91 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa
Dự toán Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ 91 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Á Âu - AAUC., JSC; Địa chỉ tại Số nhà 9, ngách 81/2/51 Lạc Long Quân, tổ 15 - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng thương mại An Thịnh; Địa chỉ: Số nhà 5, dãy E, Tổ dân phố Đoàn 5 (tổ dân phố 06), phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN CỐNG D1000, RÃNH BXH=600X600 + HỐ GA THĂM
1Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 8 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt357m2
3Đào móng đường cũ, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,381100m3
4Đào móng đường cấp phối đá dăm, bằng thủ công, đất cấp III, chiếm 10% KLĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt15,341m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ ống cống cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt86,621m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt12,91m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt11,5m3
8Đào móng cống, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,337100m3
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II chiếm 10% KLĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt25,966m3
10Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,93100m3
11Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,93100m3
12Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,93100m3
13Vận chuyển đất đào móng cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,597100m3
14Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,597100m3
15Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,597100m3
16Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1.812,334Kg
17Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt114,085Kg
18Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt17,003100m
19Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,597100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt19,6100m cọc
21Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt10ca
22Xúc cát cho vào bao tải để làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,15m3
23Cung cấp bao tải dứa (1m3 cát ~ 30 bao tải dứa): 1.15*30=34.5Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt35cái
24Cung cấp cát đen làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,15m3
25Phá dỡ bờ quây sau khi đã thi công xong tuyến cốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,15m3
26Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,012100m3
27Vận chuyển bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,012100m3
28Vận chuyển bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,012100m3
29Bơm nước dẫn dòng thi công, bơm nước khi mưa, máy bơm Diezel công suất 10CV (Tạm tính)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt15ca
30Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,212100m3
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt147cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt49đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt49mối nối
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh BxH=600x600Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,424100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh BxH=600x600, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,599tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh BxH=600x600, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt17,36m3
37Lắp đặt thân rãnh BxH=600x600 (Nhân công x hệ số 0.75)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt54,6đoạn cống
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh BxH=600x600Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,374100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh BxH=600x600Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,863tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh BxH=600x600, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt8,29m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp rãnh BxH=600x600Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt54,6cấu kiện
42Cẩu lắp thân rãnh và nắp rãnh từ bãi chứa lên ô tô vận chuyểnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt109,2cấu kiện
43Vận chuyển rãnh BTCT BxH=600x600 bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,442100m3
44Vận chuyển tiếp rãnh BTCT BxH=600x600 4 km trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,442100m3
45Vận chuyển tiếp rãnh BTCT BxH=600x600 11km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,442100m3
46Cẩu lắp thân rãnh và nắp rãnh từ ô tô vận chuyển xuống chân công trìnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt109,2cấu kiện
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,131100m3
48Cậy nắp ga gang hố ga cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt8cấu kiện
49Cậy tấm đan hố ga cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt8cấu kiện
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ giằng miệng hố ga cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,31m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ thành xây hố ga cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt10,78m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ BTXM móng hố ga cũĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,98m3
53Đục tường hố ga xây gạch thành hố ga G3 để đấu nối cống tròn D1000 vào hố ga G3, loại tường gạch chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,87m2
54Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt346,193Kg
55Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt15,656Kg
56Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,248100m
57Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,496100m
58Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,744100m cọc
59Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 6,0TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2ca
60Cung cấp cọc gỗ đường kính cọc 8~10cm gia cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lầnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt76,16cọc
61Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần ngập trong đất)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,61100m
62Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) tính bằng 75% phần ngập đấtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,211100m
63Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (tạm tính bằng 50% nhân công đóng)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,821100m
64Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17%Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt148,789Kg
65Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 6,0TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2ca
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt34,53m3
67Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,178100m3
68Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,178100m3
69Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,178100m3
70Vận chuyển đất đào hố móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,345100m3
71Vận chuyển đất đào hố móng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,345100m3
72Vận chuyển đất đào hố móng bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,345100m3
73Đắp cát đệm hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,044100m3
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đáy hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,248100m2
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,561tấn
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5,28m3
77Lắp đặt bản đáy hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt9cấu kiện
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt10,69m3
79Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt55,63m2
80Sản xuất thang sắt lắp đặt trong hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,109tấn
81Lắp đặt thang sắtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,109tấn
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cố hố ga thămĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,185100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,081tấn
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga thăm, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,36m3
85Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga thămĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,13100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,628tấn
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga thăm, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,63m3
88Lắp đặt tấm đan hố ga thăm, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt9cấu kiện
89Cung cấp nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT khung 850x850mm nắp tròn đường kính D=650mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5bộ
90Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc KT 850x850mm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt5cấu kiện
91Cung cấp nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT khung 900x900mm nắp tròn đường kính D=650mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4bộ
92Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc KT 900\0x900mm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4cấu kiện
93Đắp cát hoàn trả mang hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,303100m3
94Chét khe xử lý đấu nối giữa cống D1000 với ga G3 hiện trạngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,89m
95Vữa XM M100# chèn khe chống biến dạng giữa cống D1000 thiết kế vào ga G3 hiện trạng dày 2cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,86m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, đường ống thoát nước thải sinh hoạt từ nhà dân nối vào rãnh BTCT BxH=600x600Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,55100m
97Cắt ống nhựa, cắt đường ống cấp nước cũ để thực hiện nâng cụm đồng hồ cấp nước sạchĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt18vị trí
98Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt18cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,108100m
100Lắp đặt hoàn trả đồng hồ cấp nước sạch (Tận dụng đồng hồ và hộp đồng hồ cũ)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt9cái
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ nền vỉa hè bằng BTXM để nâng đồng hồ cấp nước sạchĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,216m3
102Đào đất hố móng để thi công nâng đồng hồ cấp nước sạchĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,026m3
103Đắp cát hoàn trả đường ống cấp nước sạchĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,35m3
104Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,002100m3
105Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,002100m3
106Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,002100m3
107Vận chuyển đất đào hố móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,01100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,01100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,01100m3
B HẠNG MỤC 2: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt291,82m2
2Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt236,12m2
3Tưới nhựa nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt237,33m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt237,33m2
5Tưới nhựa nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt237,33m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm hàm lượng nhựa 6%Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt237,33m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, NÂNG CAO MẶT ĐƯỜNG NGÁCH 91/17 NGUYỄN CHÍ THANH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,086100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,274100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,155100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,155100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,155100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2,155100m2
7Đắp cát nâng cao nền vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,027100m3
8Đắp cát vàng đệm dày 5cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,42m3
9Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt88,3m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa, đan rãnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,276100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6m3
12Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100cm, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt115m
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông đan rãnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,036100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt1,08m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng: 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
4 Phụ trách an toàn lao động: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;52
5 Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng: 2 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Tình trạng: Hoạt động tốt1
2 Cần trục 6T Tình trạng: Hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước diezel ≤ 10Cv Tình trạng: Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Tình trạng: Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg Tình trạng: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23 KW Tình trạng: Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 150l Tình trạng: Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥7T Tình trạng: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->