Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ 91 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ 91 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 13:44:00 đến ngày 2021-12-19 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,777,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước diezel ≤ 10Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình thuộc Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ 91 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa Dự toán Công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước ngõ 91 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà NO3, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN CỐNG D1000, RÃNH BXH=600X600 + HỐ GA THĂM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 8 cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 357 | m2 |
| 3 | Đào móng đường cũ, chiều rộng móng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,381 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đường cấp phối đá dăm, bằng thủ công, đất cấp III, chiếm 10% KL | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 15,341 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ ống cống cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 86,621 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 12,91 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 11,5 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,337 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II chiếm 10% KL | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 25,966 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,93 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,93 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,93 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,597 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,597 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,597 | 100m3 |
| 16 | Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1.812,334 | Kg |
| 17 | Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 114,085 | Kg |
| 18 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 17,003 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,597 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 19,6 | 100m cọc |
| 21 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 22 | Xúc cát cho vào bao tải để làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,15 | m3 |
| 23 | Cung cấp bao tải dứa (1m3 cát ~ 30 bao tải dứa): 1.15*30=34.5 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 24 | Cung cấp cát đen làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,15 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bờ quây sau khi đã thi công xong tuyến cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,15 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 29 | Bơm nước dẫn dòng thi công, bơm nước khi mưa, máy bơm Diezel công suất 10CV (Tạm tính) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 15 | ca |
| 30 | Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 147 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 49 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 49 | mối nối |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh BxH=600x600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,424 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh BxH=600x600, đường kính | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,599 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh BxH=600x600, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 17,36 | m3 |
| 37 | Lắp đặt thân rãnh BxH=600x600 (Nhân công x hệ số 0.75) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 54,6 | đoạn cống |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh BxH=600x600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh BxH=600x600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,863 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh BxH=600x600, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8,29 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt nắp rãnh BxH=600x600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 54,6 | cấu kiện |
| 42 | Cẩu lắp thân rãnh và nắp rãnh từ bãi chứa lên ô tô vận chuyển | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 109,2 | cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển rãnh BTCT BxH=600x600 bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển tiếp rãnh BTCT BxH=600x600 4 km trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp rãnh BTCT BxH=600x600 11km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 46 | Cẩu lắp thân rãnh và nắp rãnh từ ô tô vận chuyển xuống chân công trình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 109,2 | cấu kiện |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,131 | 100m3 |
| 48 | Cậy nắp ga gang hố ga cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 49 | Cậy tấm đan hố ga cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ giằng miệng hố ga cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,31 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ thành xây hố ga cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 10,78 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ BTXM móng hố ga cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,98 | m3 |
| 53 | Đục tường hố ga xây gạch thành hố ga G3 để đấu nối cống tròn D1000 vào hố ga G3, loại tường gạch chiều dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,87 | m2 |
| 54 | Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 346,193 | Kg |
| 55 | Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 15,656 | Kg |
| 56 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,248 | 100m |
| 57 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,496 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,744 | 100m cọc |
| 59 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 6,0T | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 60 | Cung cấp cọc gỗ đường kính cọc 8~10cm gia cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 76,16 | cọc |
| 61 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần ngập trong đất) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,61 | 100m |
| 62 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) tính bằng 75% phần ngập đất | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,211 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (tạm tính bằng 50% nhân công đóng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4,821 | 100m |
| 64 | Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17% | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 148,789 | Kg |
| 65 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 6,0T | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 34,53 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đào hố móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đào hố móng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đào hố móng bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát đệm hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đáy hố ga | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy hố ga | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,561 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,28 | m3 |
| 77 | Lắp đặt bản đáy hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 10,69 | m3 |
| 79 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 55,63 | m2 |
| 80 | Sản xuất thang sắt lắp đặt trong hố ga | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 81 | Lắp đặt thang sắt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cố hố ga thăm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga thăm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,36 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga thăm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,628 | tấn |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga thăm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,63 | m3 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan hố ga thăm, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 89 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT khung 850x850mm nắp tròn đường kính D=650mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc KT 850x850mm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 91 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT khung 900x900mm nắp tròn đường kính D=650mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc KT 900\0x900mm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 93 | Đắp cát hoàn trả mang hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 94 | Chét khe xử lý đấu nối giữa cống D1000 với ga G3 hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,89 | m |
| 95 | Vữa XM M100# chèn khe chống biến dạng giữa cống D1000 thiết kế vào ga G3 hiện trạng dày 2cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,86 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, đường ống thoát nước thải sinh hoạt từ nhà dân nối vào rãnh BTCT BxH=600x600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 97 | Cắt ống nhựa, cắt đường ống cấp nước cũ để thực hiện nâng cụm đồng hồ cấp nước sạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 18 | vị trí |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m |
| 100 | Lắp đặt hoàn trả đồng hồ cấp nước sạch (Tận dụng đồng hồ và hộp đồng hồ cũ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ nền vỉa hè bằng BTXM để nâng đồng hồ cấp nước sạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 102 | Đào đất hố móng để thi công nâng đồng hồ cấp nước sạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,026 | m3 |
| 103 | Đắp cát hoàn trả đường ống cấp nước sạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất đào hố móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 291,82 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 236,12 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 237,33 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 237,33 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 237,33 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm hàm lượng nhựa 6% | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 237,33 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, NÂNG CAO MẶT ĐƯỜNG NGÁCH 91/17 NGUYỄN CHÍ THANH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,274 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,155 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,155 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,155 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,155 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nâng cao nền vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng đệm dày 5cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4,42 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 88,3 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa, đan rãnh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, chiều rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cùng cấp với gói thầu; Hoặc đã tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng: | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có ít nhất 01 công trình thoát nước. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng: | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng thuộc công trình thoát nước. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục 6T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước diezel ≤ 10Cv | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg | Tình trạng: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥7T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi