Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+490-Km14+600

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228773-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+490-Km14+600
Số hiệu KHLCNT 20211110006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 14:29:00 đến ngày 2021-12-30 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,219,179,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2341903762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.047358242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.609.589.746 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Đội trưởng đội thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường)- Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách thanh toán)- Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đường kính: F75-95mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đất đá, cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đường kính: D
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥8T
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: ≥80T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 6
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+490-Km14+600
Dự án: Cải tạo, nâng cấp ĐT.143 Noong Bua - Pú Nhi - Noong U - Na Son (Đoạn Nà Nghè - Pú Nhi - Noong U - Na Son)
35 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Viễn Thông- Công ty TNHH Thiên Phú tỉnh Điện Biên –Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư A1 tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số nhà 30, tổ 8 phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Thịnh Phát, địa chỉ: số nhà 45, tổ 5, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành, địa chỉ: số nhà 167, tổ dân phố 6, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3824026.


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 184/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV: + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827.726.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Số điện thoại: 0215.3825.409.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827.726.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
B Khối lượng nền đường
1Đào nền đất C2Chương V-HSMT3.782,7m3
2Đào nền đất C3nt14.501,35m3
3Đào nền đất C4nt17.978,44m3
4Đào nền đá C4nt7.535,31m3
5Đắp đất K95nt15.578,36m3
6Đắp đất K98nt1.087,45m3
7Đào rãnh đất C2nt12,07m3
8Đào rãnh đất C3nt307,22m3
9Đào rãnh đất C4nt742,27m3
10Đào rãnh đá C4nt59,95m3
11Đánh cấp đất C2nt520,07m3
12Vét bùnnt1.798,13m3
C Khối lượng mặt đường
1Đào khuôn đất C2Chương V-HSMT189,08m3
2Đào khuôn đất C3nt1.802,92m3
3Đào khuôn đất C4nt2.488m3
4Đào khuôn đá C4nt173,76m3
5Cày xới lu lèn K98nt3.566,33m3
6Diện tích rải mặt KC2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt15.305,3m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt15.305,3m2
8CPDD loại 1 dày 16cmnt2.448,85m3
9CPDD loại 2 dày 18cmnt2.754,95m3
10Diện tích rải mặt BT M250# dày 16cmnt202,6m2
11Lót bạt dứant202,6m2
12Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt202,6m2
D Điều phối
1Đất C2 Cự ly 300mChương V-HSMT1.344,51m3
2Đất C3 Cự ly 300mnt4.395,57m3
3Đất C4 Cự ly 300mnt4.908,39m3
4Đất C2 Cự ly 500mnt961,29m3
5Đất C3 Cự ly 500mnt3.935,46m3
6Đất C4 Cự ly 500mnt4.885,36m3
7Đất C2 Cự ly 700mnt269,02m3
8Đất C3 Cự ly 700mnt1.827,79m3
9Đất C4 Cự ly 700mnt3.705,67m3
10Đất C2 Cự ly 1000mnt530,16m3
11Đất C3 Cự ly 1000mnt250,84m3
12Đất C4 Cự ly 1000mnt615,95m3
13Đất C2 Cự ly 1500mnt1.307,47m3
14Đất C4 Cự ly 1500mnt7.267,88m3
15Đá Cự ly 1500mnt9.105,88m3
E Công trình phòng hộ
1Đệm đá dăm kè dày 10cmChương V-HSMT 18,34m3
2BTXM đá 2x4 M150#, móng kènt193,12m3
3BTXM đá 2x4 M150#, thân kè H<=6mnt278,48m3
4BTXM đá 2x4 M150#, đỉnh kè nt6,56m3
5Đá 4x6cmnt27,3m3
6Vải địa kỹ thuậtnt186,5m2
7Ống nước PVC D90nt89,53m
8Cốt thép hộ lan D<= 10mmnt800,61kg
9BTCT đá 1x2 M200#, hộ lannt10,08m3
10Sơn phản quang hộ lannt92,4m2
11Đào móng kè đất C2nt82,64m3
12Đào móng kè đất C3nt373,37m3
13Đào móng kè đất C4nt87,52m3
14Đắp móng kè K95nt249,65m3
15Diện tích khe phòng lúnnt23,39m2
F Rãnh gia cố hình thang lắp ghép
1Thành rãnh BTXM M200# đúc sẵnChương V-HSMT141,04m3
2Đáy rãnh BTXM M200# đổ tại chỗnt47,01m3
3Mối nối vữa XM M100#nt1,39m3
G Cống tròn
1Lắp đặt, quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 mChương V-HSMT15ống
2Lắp đặt, quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mnt109ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmnt13mn
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmnt102mn
5Bê tông ống cống đá 1x2 M200#nt42,28m3
6Cốt thép ống cống Dnt4.511,51kg
7Móng thân cống, BTXM M150#nt88,61m3
8Đệm móng cốngnt15,45m3
9Tường đầu + tường cánh + hố thu, BTXM M150#nt47,2m3
10Móng tường đầu + tường cánh + hố thu,BTXM M150#nt79,66m3
11Gia cố BTXM M150#nt60,91m3
12Chân khay BTXM M150#nt22,66m3
13Đệm móng thượng, hạ lưu cốngnt29,53m3
14Bê tông ốp mái M200#nt106,28m3
15Chân khay ốp mái BTXM M150#nt42,91m3
16Cốt thép ốp mái Dnt2.823,98kg
17Đệm ốp máint20,14m3
18Đá hộc xếp khannt30,76m3
19Đào móng đất C2nt169,99m3
20Đào móng đất C3nt392,01m3
21Đào móng đất C4nt151,37m3
22Phá dỡ khối xâynt13,26m3
23Đắp móng K95nt287,08m3
24BTXM M150, mối nối với cống cũnt2,23m3
25Ống nhựa PVC D90mm (L=40cm/vị trí)nt22,4m
26Vải địa kỹ thuậtnt54,88m2
27Đá dăm lọc nướcnt3,36m3
28Lót bạt dứa ốp máint739,16m2
H Cống hộp
1Đào móng cống đất C3Chương V-HSMT435,24m3
2Đào khơi thông dòng chảy đất C3nt50,39m3
3Đắp trả móng cống K95nt169,97m3
4BTXM M200#, tường cánhnt7,87m3
5BTXM M150#, móng tường cánhnt6,02m3
6BTXM M200#, sân cốngnt7,88m3
7BTXM M200#, sân gia cốnt9,47m3
8BTXM M200#, chân khaynt5,07m3
9Đệm đá dăm dày 10cm thượng lưunt7,22m3
10Cốt thép thân cống ĐK nt117,32kg
11Cốt thép thân cống 10 nt7.309,98Kg
12Cốt thép thân cống ĐK >= 18mmnt6.793,38Kg
13BTCT M300#, bản mặt trên thân cốngnt26,18m3
14BTCT M300# thân cốngnt38,28m3
15BTCT M300#, bản mặt dưới thân cốngnt26,18m3
16BTCT M150#, móng thân cốngnt26,4m3
17Đệm đá dăm móng cống dày 10cmnt8,8m3
18Quét nhựa đường 2 lớpnt237,6m2
19Cốt thép 10 nt71,51Kg
20BTCT M300#, đầu cốngnt0,65m3
21BTXM M200#, tường cánh hạ lưunt15,75m3
22BTXM M150#, móng tường cánh hạ lưunt12,05m3
23BTXM M200#, sân cốngnt7,32m3
24BTXM M200#, sân gia cốnt8,86m3
25BTXM M200#, chân khaynt4,39m3
26Đệm đá dăm dày 10cm hạ lưunt7,58m3
27Rọ thép KT(2x1x1)m gia cố hạ lưunt5rọ
28Khe phòng lúnnt5,21m2
29Bê tông M300# phủ mặt cống hộpnt5,64m3
30Cốt thép phủ mặt cống hộp ĐK nt277,29kg
31Cốt thép bản vượt ĐK nt39,28kg
32Cốt thép bản vượt 10 nt2.001,54Kg
33Cốt thép bản vượt ĐK >= 18mmnt839,8Kg
34BTXM M300#, bản vượtnt22,6m3
35Sơ đay tẩm nhựa đường dày 20mmnt6m2
36Đệm đá dăm dày 5cmnt3,5m3
37Lắp đăt  hộ lan mềmnt30m
38Tấm sóng hộ lannt15tấm
39Tấm đuôi hộ lannt2cái
40Cột hộ lannt16cột
41Tấm thép đệmnt16tấm
42Tiêu phản quangnt16cái
43Bu lông M16x35nt160cái
44Bu lông M16x150nt16cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt1,76m3
46Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmnt1,76m3
I An toàn giao thông
1Lắp đặt hộ lan mềmnt270m
2Tấm sóng hộ lannt135tấm
3Tấm đuôi hộ lannt10cái
4Cột hộ lannt140cột
5Tấm thép đệmnt140tấm
6Tiêu phản quangnt140cái
7Bu lông M16x35nt1.400cái
8Bu lông M16x150nt140cái
9BTXM M200 móng hộ lannt15,4m3
10Đào móng đất C3nt15,4m3
11Sơn tim đường vạch 1.1 dày 2mmnt125,5m2
12Lắp đặt cọc Hnt23cọc
13Lắp đặt cọc Kmnt3cọc
14BTXM M200 cọc H, Kmnt1,31m3
15BTXM M150 móng cọc Hnt1,1m3
16Cốt thép cọc H, cọc Km Dnt68,56kg
17Cốt thép cọc H, cọc Km 10nt19,32kg
18Ốp tôn dày 1mm cọc H, cọc Kmnt11,86m2
19Khoan + vít nởnt416cái
20Đào móng đất C3nt9,39m3
21Đắp móng K95nt8,06m3
22Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giácnt11cái
23Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtnt3cái
24BTXM M150 móng cộtnt2,18m3
25Cột biển báo D80mm dày 4mm; chiều dài L= 3200mmnt11cột
26Cột biển báo D80mm dày 4mm; chiều dài L= 3600mmnt6cột
27Đào đất móng cột biển báo đất C3nt2,18m3
28Cọc tiêunt34cọc
29Bê tông cọc tiêu M200nt0,58m3
30Cốt thép cọc tiêu Dnt110,5kg
31Sơn 2 lớp (trắng, đỏ)nt11,9m2
32Đào móng cọc tiêu đất C3nt2,14m3
33Sơn gờ giảm tốcnt139,51m2
34Tiêu phản quang dẫn hướngnt66cái
35Đào móng cột tiêu phản quang dẫn hướng đất C3nt5,28m3
36Bê tông xi măng M200 móng cột tiêu phản quang dẫn hướngnt5,28m3
K ĐỊA PHẬN HUYỆN ĐIỆN BIÊN
L Khối lượng nền đường
1Đào nền đất C2Chương V-HSMT10.907,8m3
2Đào nền đất C3nt79.758,85m3
3Đào nền đất C4nt91.717,5m3
4Đào nền đá C4nt13.499,92m3
5Đắp đất K95nt12.286,64m3
6Đắp đất K98nt1.126,92m3
7Đào rãnh đất C2nt225,54m3
8Đào rãnh đất C3nt723,4m3
9Đào rãnh đất C4nt1.238,46m3
10Đào rãnh đá C4nt172,81m3
11Đánh cấp đất C2nt72,49m3
M Khối lượng mặt đường
1Đào khuôn đất C2Chương V-HSMT1.287,81m3
2Đào khuôn đất C3nt3.750,7m3
3Đào khuôn đất C4nt3.796,84m3
4Đào khuôn đá C4nt385,64m3
5Cày xới lu lèn K98nt7.675,22m3
6Diện tích rải mặt KC2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt23.743,8m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (KC2)nt23.743,8m2
8CPDD loại 1 dày 16cm (KC2)nt3.799,01m3
9CPDD loại 2 dày 18cm (KC2)nt4.273,88m3
10Diện tích rải mặt KC3; Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt5.197,96m2
11Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) (KC3)nt259,25m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (KC3)nt5.197,96m2
13Diện tích rải mặt KC4; Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt4.574,17m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (KC4)nt4.574,17m2
15Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% dày 18 cm (KC4)nt823,35m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 22 cm (KC4)nt1.006,32m3
17Diện tích rải mặt BT M250# dày 16cmnt1.698,01m2
18Lót bạt dứant1.698,01m2
19Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt1.698,01m2
20Rải thảm mặt đường BTN (Loại C12,5) chiều dày 5cmnt5.197,96m2
21Rải thảm mặt đường BTN (Loại C12,5) chiều dày 5cmnt4.574,17m2
N Điều phối
1Đất C2 Cự ly 300mChương V-HSMT8.023,49m3
2Đất C3 Cự ly 300mnt66.253,06m3
3Đất C4 Cự ly 300mnt81.212,28m3
4Đá Cự ly 300mnt5.537,07m3
5Đất C2 Cự ly 500mnt2.133,9m3
6Đất C3 Cự ly 500mnt8.667,06m3
7Đất C4 Cự ly 500mnt12.068,41m3
8Đá Cự ly 500mnt6.475,06m3
9Đất C2 Cự ly 700mnt1.057,14m3
10Đất C3 Cự ly 700mnt6.183,75m3
11Đất C4 Cự ly 700mnt2.020,34m3
12Đất C2 Cự ly 1000mnt348,46m3
13Đất C3 Cự ly 1000mnt1.452,72m3
14Đất C4 Cự ly 1000mnt327,94m3
15Đất C2 Cự ly 1500mnt121,28m3
16Đất C4 Cự ly 1500mnt97,06m3
17Đá Cự ly 1500mnt0,97m3
O Công trình thoát nước
P Rãnh gia cố hình thang lắp ghép
1Thành rãnh BTXM M200# đúc sẵnChương V-HSMT359,6m3
2Đáy rãnh BTXM M200# đổ tại chỗnt119,87m3
3Mối nối vữa XM M100#nt3,55m3
4Tấm đậy qua nhà dânnt56cái
5Tấm đậy BTXM M200nt4,48m3
6Cốt thép tấm đậy Dnt190,4kg
7Cốt thép tấm đậy 10<D<=18nt347,2kg
Q Rãnh lắp ghép 40x60cm
1Rãnh BTCT M200Chương V-HSMT8,51m3
2BT lót móng rãnh M100nt2,81m3
3Cốt thép rãnh Dnt258,86kg
4Cốt thép rãnh 10<D<=18nt591,17kg
5Quét nhựa đường chống thấmnt56,24m2
6BTCT tấm đậy M250nt2,96m3
7Cốt thép tấm đậy Dnt212,88kg
8Cốt thép tấm đậy 10<D<=18nt170,09kg
9Lề gia cố rãnh cũ BTXM M250 nt18,58m3
10Đệm đá dăm vuốt gia cố rãnh dày 10cmnt15,49m3
R Cống tròn
1Lắp đặt, quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 mChương V-HSMT14ống
2Lắp đặt, quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mnt137ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmnt9mn
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmnt124mn
5Bê tông ống cống đá 1x2 M200#nt54,6m3
6Cốt thép ống cống Dnt5.910,4kg
7Móng thân cống, BTXM M150#nt97,06m3
8Đệm móng cốngnt17,64m3
9Tường đầu + tường cánh + hố thu, BTXM M150#nt103,69m3
10Móng tường đầu + tường cánh + hố thu,BTXM M150#nt113,67m3
11Gia cố BTXM M150#nt68,24m3
12Chân khay BTXM M150#nt23,93m3
13Đệm móng thượng, hạ lưu cốngnt39,11m3
14Bê tông ốp mái M200#nt129,99m3
15Chân khay ốp mái BTXM M150#nt50,88m3
16Cốt thép ốp mái Dnt5.195,49kg
17Đệm ốp máint11,73m3
18Đá hộc xếp khannt48,2m3
19Đào móng đất C2nt216,65m3
20Đào móng đất C3nt604,29m3
21Đào móng đất C4nt134,63m3
22Phá dỡ khối xâynt39,28m3
23Đắp móng K95nt351,33m3
24BTXM M150, mối nối với cống cũnt18,85m3
25Ống nhựa PVC D90mm (L=40cm/vị trí)nt19,2m
26Vải địa kỹ thuậtnt44,54m2
27Đá dăm lọc nướcnt2,38m3
28Lót bạt dứa ốp máint919,84m2
S Công trình phòng hộ
1Đệm đá dăm kè dày 10cmChương V-HSMT20,94m3
2BTXM đá 2x4 M150#, móng kènt222,31m3
3BTXM đá 2x4 M150#, thân kè Hnt213,73m3
4BTXM đá 2x4 M150#, đỉnh kènt8,19m3
5Đá 4x6cmnt28,51m3
6Vải địa kỹ thuậtnt185,22m2
7Ống nước PVC D90nt86,94m
8Cốt thép hộ lan Dnt635,9kg
9BTCT đá 1x2 M200#, hộ lannt8,16m3
10Sơn phản quang hộ lannt74,8m2
11BTXM M200 dày 10cm đỉnh kènt1,6m3
12Đệm đá dăm móng rãnh dày 5cmnt0,9m3
13BTXM bậc nước, gờ chắn M200 dày 30cmnt1,13m3
14Đệm đá dăm móng bậc nước dày 10cmnt0,12m3
15Đào móng kè đất C2nt128,53m3
16Đào móng kè đất C3nt411,7m3
17Đào móng kè đất C4nt474,54m3
18Đào móng kè đá C4nt7,95m3
19Đắp móng kè K95nt537,55m3
20Diện tích khe phòng lúnnt20,05m2
T An toàn giao thông
1Lắp đặt hộ lan mềmChương V-HSMT426m
2Tấm sóng hộ lannt213tấm
3Tấm đuôi hộ lannt10cái
4Cột hộ lannt218cái
5Tấm thép đệmnt218cái
6Tiêu phản quangnt218cái
7Bu lông M16x35nt2.180cái
8Bu lông M16x150nt218cái
9Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmnt23,98m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt23,98m3
11Sơn tim đường vạch 1.1 dày 2mmnt332,89m2
12Lắp đặt cọc Hnt60cọc
13Lắp đặt cọc Kmnt6cọc
14BTXM M200 cọc H, Kmnt3,19m3
15BTXM M150 móng cọc Hnt2,88m3
16Cốt thép cọc H, cọc Km D<=10mmnt174,48kg
17Cốt thép cọc H, cọc Km 10<D<=18mmnt38,64kg
18Khoan + vít nởnt1.056cái
19Đào móng cọc H, cọc Km đất C3nt23,85m3
20Đắp móng K95nt20,45m3
21Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác nt26cái
22BTXM M150 móng cộtnt3,33m3
23Đào đất móng cột biển báo tam giác đất C3nt3,33m3
24Lắp đặt cọc tiêunt213cọc
25Bê tông cọc tiêu M200nt3,62m3
26Cốt thép cọc tiêu Dnt692,25kg
27Sơn cọc H, cọc tiêu bê tông (sơn trắng, đỏ)nt76,95m2
28Đào móng cọc tiêu đất C3nt13,42m3
29Sơn gờ giảm tốcnt269,18m2
30Tiêu phản quang dẫn hướngnt51cái
31Đào móng cột tiêu phản quang dẫn hướng đất C3nt4,08m3
32Bê tông xi măng M200 móng cột tiêu phản quang dẫn hướng nt4,08m3
33Ốp tôn dày 1mm cọc H, cọc Kmnt29,32m2
U Rãnh cơ, rãnh đỉnh
V Hố thu nước
1BT móng hố thu BTXM M200Chương V-HSMT1,84m3
2BT thân hố thu BTXM M200nt1,27m3
3Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt0,46m3
W Thềm hộ đạo
1Bê tông thềm BT M200Chương V-HSMT2,12m3
2Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt0,63m3
3Bê tông rãnh cơ dày 12cm BTXM M200nt19,6m3
4Bê tông rãnh đỉnh dày 12cm BTXM M200nt10,5m3
5Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt18,92m3
X Bậc nước
1BT thành bậc nước dày 20cm BTXM M200Chương V-HSMT6,95m3
2BT bậc nước dày 20cm BTXM M200nt6,71m3
3Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt1,43m3
Y Đào đắp
1Khối lượng đào đất C3Chương V-HSMT9,84m3
2Khối lượng đào đất C4nt36,35m3
3Khối lượng đắp đất K95nt6,93m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,15%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2341903762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.047358242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.609.589.746 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
4 Đội trưởng đội thi công 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Đội trưởng đội thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường)- Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
6 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách thanh toán)- Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
7 Công nhân kỹ thuật 30 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L6
2 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất: ≥130CV1
3 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất: 50-60m3/h1
4 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
5 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén Đường kính: F75-95mm1
6 Máy khoan đất đá, cầm tay Đường kính: D1
7 Máy đầm rung tự hành Trọng lượng ≥25T1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥70 kg1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥1kW1
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: ≥1,5 kW2
11 Máy đào một gầu, bánh xích Thể tích gầu ≥1,25 m34
12 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW1
13 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng: ≥8T3
14 Đầm bánh hơi tự hành Trọng lượng: ≥16T1
15 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất: ≥80T1
16 Phòng thí nghiệm Hợp chuẩn1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt1
18 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m31
19 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10T6
20 Máy ủi Công suất ≥110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->