Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+490-Km14+600
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228773-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+490-Km14+600 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:29:00 đến ngày 2021-12-30 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,219,179,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2341903762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.047358242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.609.589.746 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Đội trưởng đội thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường)- Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách thanh toán)- Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính: F75-95mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đất đá, cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính: D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: ≥80T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+490-Km14+600 Dự án: Cải tạo, nâng cấp ĐT.143 Noong Bua - Pú Nhi - Noong U - Na Son (Đoạn Nà Nghè - Pú Nhi - Noong U - Na Son) 35 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 184/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV: + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827.726. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Số điện thoại: 0215.3825.409. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827.726. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||
| B | Khối lượng nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | Chương V-HSMT | 3.782,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | nt | 14.501,35 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | nt | 17.978,44 | m3 |
| 4 | Đào nền đá C4 | nt | 7.535,31 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | nt | 15.578,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 | nt | 1.087,45 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C2 | nt | 12,07 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 | nt | 307,22 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C4 | nt | 742,27 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đá C4 | nt | 59,95 | m3 |
| 11 | Đánh cấp đất C2 | nt | 520,07 | m3 |
| 12 | Vét bùn | nt | 1.798,13 | m3 |
| C | Khối lượng mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất C2 | Chương V-HSMT | 189,08 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3 | nt | 1.802,92 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C4 | nt | 2.488 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đá C4 | nt | 173,76 | m3 |
| 5 | Cày xới lu lèn K98 | nt | 3.566,33 | m3 |
| 6 | Diện tích rải mặt KC2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 15.305,3 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 15.305,3 | m2 |
| 8 | CPDD loại 1 dày 16cm | nt | 2.448,85 | m3 |
| 9 | CPDD loại 2 dày 18cm | nt | 2.754,95 | m3 |
| 10 | Diện tích rải mặt BT M250# dày 16cm | nt | 202,6 | m2 |
| 11 | Lót bạt dứa | nt | 202,6 | m2 |
| 12 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | nt | 202,6 | m2 |
| D | Điều phối | |||
| 1 | Đất C2 Cự ly 300m | Chương V-HSMT | 1.344,51 | m3 |
| 2 | Đất C3 Cự ly 300m | nt | 4.395,57 | m3 |
| 3 | Đất C4 Cự ly 300m | nt | 4.908,39 | m3 |
| 4 | Đất C2 Cự ly 500m | nt | 961,29 | m3 |
| 5 | Đất C3 Cự ly 500m | nt | 3.935,46 | m3 |
| 6 | Đất C4 Cự ly 500m | nt | 4.885,36 | m3 |
| 7 | Đất C2 Cự ly 700m | nt | 269,02 | m3 |
| 8 | Đất C3 Cự ly 700m | nt | 1.827,79 | m3 |
| 9 | Đất C4 Cự ly 700m | nt | 3.705,67 | m3 |
| 10 | Đất C2 Cự ly 1000m | nt | 530,16 | m3 |
| 11 | Đất C3 Cự ly 1000m | nt | 250,84 | m3 |
| 12 | Đất C4 Cự ly 1000m | nt | 615,95 | m3 |
| 13 | Đất C2 Cự ly 1500m | nt | 1.307,47 | m3 |
| 14 | Đất C4 Cự ly 1500m | nt | 7.267,88 | m3 |
| 15 | Đá Cự ly 1500m | nt | 9.105,88 | m3 |
| E | Công trình phòng hộ | |||
| 1 | Đệm đá dăm kè dày 10cm | Chương V-HSMT | 18,34 | m3 |
| 2 | BTXM đá 2x4 M150#, móng kè | nt | 193,12 | m3 |
| 3 | BTXM đá 2x4 M150#, thân kè H<=6m | nt | 278,48 | m3 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M150#, đỉnh kè | nt | 6,56 | m3 |
| 5 | Đá 4x6cm | nt | 27,3 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | nt | 186,5 | m2 |
| 7 | Ống nước PVC D90 | nt | 89,53 | m |
| 8 | Cốt thép hộ lan D<= 10mm | nt | 800,61 | kg |
| 9 | BTCT đá 1x2 M200#, hộ lan | nt | 10,08 | m3 |
| 10 | Sơn phản quang hộ lan | nt | 92,4 | m2 |
| 11 | Đào móng kè đất C2 | nt | 82,64 | m3 |
| 12 | Đào móng kè đất C3 | nt | 373,37 | m3 |
| 13 | Đào móng kè đất C4 | nt | 87,52 | m3 |
| 14 | Đắp móng kè K95 | nt | 249,65 | m3 |
| 15 | Diện tích khe phòng lún | nt | 23,39 | m2 |
| F | Rãnh gia cố hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Thành rãnh BTXM M200# đúc sẵn | Chương V-HSMT | 141,04 | m3 |
| 2 | Đáy rãnh BTXM M200# đổ tại chỗ | nt | 47,01 | m3 |
| 3 | Mối nối vữa XM M100# | nt | 1,39 | m3 |
| G | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt, quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V-HSMT | 15 | ống |
| 2 | Lắp đặt, quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | nt | 109 | ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | nt | 13 | mn |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | nt | 102 | mn |
| 5 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200# | nt | 42,28 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống D | nt | 4.511,51 | kg |
| 7 | Móng thân cống, BTXM M150# | nt | 88,61 | m3 |
| 8 | Đệm móng cống | nt | 15,45 | m3 |
| 9 | Tường đầu + tường cánh + hố thu, BTXM M150# | nt | 47,2 | m3 |
| 10 | Móng tường đầu + tường cánh + hố thu,BTXM M150# | nt | 79,66 | m3 |
| 11 | Gia cố BTXM M150# | nt | 60,91 | m3 |
| 12 | Chân khay BTXM M150# | nt | 22,66 | m3 |
| 13 | Đệm móng thượng, hạ lưu cống | nt | 29,53 | m3 |
| 14 | Bê tông ốp mái M200# | nt | 106,28 | m3 |
| 15 | Chân khay ốp mái BTXM M150# | nt | 42,91 | m3 |
| 16 | Cốt thép ốp mái D | nt | 2.823,98 | kg |
| 17 | Đệm ốp mái | nt | 20,14 | m3 |
| 18 | Đá hộc xếp khan | nt | 30,76 | m3 |
| 19 | Đào móng đất C2 | nt | 169,99 | m3 |
| 20 | Đào móng đất C3 | nt | 392,01 | m3 |
| 21 | Đào móng đất C4 | nt | 151,37 | m3 |
| 22 | Phá dỡ khối xây | nt | 13,26 | m3 |
| 23 | Đắp móng K95 | nt | 287,08 | m3 |
| 24 | BTXM M150, mối nối với cống cũ | nt | 2,23 | m3 |
| 25 | Ống nhựa PVC D90mm (L=40cm/vị trí) | nt | 22,4 | m |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | nt | 54,88 | m2 |
| 27 | Đá dăm lọc nước | nt | 3,36 | m3 |
| 28 | Lót bạt dứa ốp mái | nt | 739,16 | m2 |
| H | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3 | Chương V-HSMT | 435,24 | m3 |
| 2 | Đào khơi thông dòng chảy đất C3 | nt | 50,39 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng cống K95 | nt | 169,97 | m3 |
| 4 | BTXM M200#, tường cánh | nt | 7,87 | m3 |
| 5 | BTXM M150#, móng tường cánh | nt | 6,02 | m3 |
| 6 | BTXM M200#, sân cống | nt | 7,88 | m3 |
| 7 | BTXM M200#, sân gia cố | nt | 9,47 | m3 |
| 8 | BTXM M200#, chân khay | nt | 5,07 | m3 |
| 9 | Đệm đá dăm dày 10cm thượng lưu | nt | 7,22 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân cống ĐK | nt | 117,32 | kg |
| 11 | Cốt thép thân cống 10 | nt | 7.309,98 | Kg |
| 12 | Cốt thép thân cống ĐK >= 18mm | nt | 6.793,38 | Kg |
| 13 | BTCT M300#, bản mặt trên thân cống | nt | 26,18 | m3 |
| 14 | BTCT M300# thân cống | nt | 38,28 | m3 |
| 15 | BTCT M300#, bản mặt dưới thân cống | nt | 26,18 | m3 |
| 16 | BTCT M150#, móng thân cống | nt | 26,4 | m3 |
| 17 | Đệm đá dăm móng cống dày 10cm | nt | 8,8 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường 2 lớp | nt | 237,6 | m2 |
| 19 | Cốt thép 10 | nt | 71,51 | Kg |
| 20 | BTCT M300#, đầu cống | nt | 0,65 | m3 |
| 21 | BTXM M200#, tường cánh hạ lưu | nt | 15,75 | m3 |
| 22 | BTXM M150#, móng tường cánh hạ lưu | nt | 12,05 | m3 |
| 23 | BTXM M200#, sân cống | nt | 7,32 | m3 |
| 24 | BTXM M200#, sân gia cố | nt | 8,86 | m3 |
| 25 | BTXM M200#, chân khay | nt | 4,39 | m3 |
| 26 | Đệm đá dăm dày 10cm hạ lưu | nt | 7,58 | m3 |
| 27 | Rọ thép KT(2x1x1)m gia cố hạ lưu | nt | 5 | rọ |
| 28 | Khe phòng lún | nt | 5,21 | m2 |
| 29 | Bê tông M300# phủ mặt cống hộp | nt | 5,64 | m3 |
| 30 | Cốt thép phủ mặt cống hộp ĐK | nt | 277,29 | kg |
| 31 | Cốt thép bản vượt ĐK | nt | 39,28 | kg |
| 32 | Cốt thép bản vượt 10 | nt | 2.001,54 | Kg |
| 33 | Cốt thép bản vượt ĐK >= 18mm | nt | 839,8 | Kg |
| 34 | BTXM M300#, bản vượt | nt | 22,6 | m3 |
| 35 | Sơ đay tẩm nhựa đường dày 20mm | nt | 6 | m2 |
| 36 | Đệm đá dăm dày 5cm | nt | 3,5 | m3 |
| 37 | Lắp đăt hộ lan mềm | nt | 30 | m |
| 38 | Tấm sóng hộ lan | nt | 15 | tấm |
| 39 | Tấm đuôi hộ lan | nt | 2 | cái |
| 40 | Cột hộ lan | nt | 16 | cột |
| 41 | Tấm thép đệm | nt | 16 | tấm |
| 42 | Tiêu phản quang | nt | 16 | cái |
| 43 | Bu lông M16x35 | nt | 160 | cái |
| 44 | Bu lông M16x150 | nt | 16 | cái |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 1,76 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | nt | 1,76 | m3 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm | nt | 270 | m |
| 2 | Tấm sóng hộ lan | nt | 135 | tấm |
| 3 | Tấm đuôi hộ lan | nt | 10 | cái |
| 4 | Cột hộ lan | nt | 140 | cột |
| 5 | Tấm thép đệm | nt | 140 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quang | nt | 140 | cái |
| 7 | Bu lông M16x35 | nt | 1.400 | cái |
| 8 | Bu lông M16x150 | nt | 140 | cái |
| 9 | BTXM M200 móng hộ lan | nt | 15,4 | m3 |
| 10 | Đào móng đất C3 | nt | 15,4 | m3 |
| 11 | Sơn tim đường vạch 1.1 dày 2mm | nt | 125,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cọc H | nt | 23 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cọc Km | nt | 3 | cọc |
| 14 | BTXM M200 cọc H, Km | nt | 1,31 | m3 |
| 15 | BTXM M150 móng cọc H | nt | 1,1 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc H, cọc Km D | nt | 68,56 | kg |
| 17 | Cốt thép cọc H, cọc Km 10| nt | 19,32 | kg | |
| 18 | Ốp tôn dày 1mm cọc H, cọc Km | nt | 11,86 | m2 |
| 19 | Khoan + vít nở | nt | 416 | cái |
| 20 | Đào móng đất C3 | nt | 9,39 | m3 |
| 21 | Đắp móng K95 | nt | 8,06 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | nt | 11 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | nt | 3 | cái |
| 24 | BTXM M150 móng cột | nt | 2,18 | m3 |
| 25 | Cột biển báo D80mm dày 4mm; chiều dài L= 3200mm | nt | 11 | cột |
| 26 | Cột biển báo D80mm dày 4mm; chiều dài L= 3600mm | nt | 6 | cột |
| 27 | Đào đất móng cột biển báo đất C3 | nt | 2,18 | m3 |
| 28 | Cọc tiêu | nt | 34 | cọc |
| 29 | Bê tông cọc tiêu M200 | nt | 0,58 | m3 |
| 30 | Cốt thép cọc tiêu D | nt | 110,5 | kg |
| 31 | Sơn 2 lớp (trắng, đỏ) | nt | 11,9 | m2 |
| 32 | Đào móng cọc tiêu đất C3 | nt | 2,14 | m3 |
| 33 | Sơn gờ giảm tốc | nt | 139,51 | m2 |
| 34 | Tiêu phản quang dẫn hướng | nt | 66 | cái |
| 35 | Đào móng cột tiêu phản quang dẫn hướng đất C3 | nt | 5,28 | m3 |
| 36 | Bê tông xi măng M200 móng cột tiêu phản quang dẫn hướng | nt | 5,28 | m3 |
| K | ĐỊA PHẬN HUYỆN ĐIỆN BIÊN | |||
| L | Khối lượng nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | Chương V-HSMT | 10.907,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | nt | 79.758,85 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | nt | 91.717,5 | m3 |
| 4 | Đào nền đá C4 | nt | 13.499,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | nt | 12.286,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 | nt | 1.126,92 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C2 | nt | 225,54 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 | nt | 723,4 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C4 | nt | 1.238,46 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đá C4 | nt | 172,81 | m3 |
| 11 | Đánh cấp đất C2 | nt | 72,49 | m3 |
| M | Khối lượng mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất C2 | Chương V-HSMT | 1.287,81 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3 | nt | 3.750,7 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C4 | nt | 3.796,84 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đá C4 | nt | 385,64 | m3 |
| 5 | Cày xới lu lèn K98 | nt | 7.675,22 | m3 |
| 6 | Diện tích rải mặt KC2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 23.743,8 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (KC2) | nt | 23.743,8 | m2 |
| 8 | CPDD loại 1 dày 16cm (KC2) | nt | 3.799,01 | m3 |
| 9 | CPDD loại 2 dày 18cm (KC2) | nt | 4.273,88 | m3 |
| 10 | Diện tích rải mặt KC3; Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 5.197,96 | m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) (KC3) | nt | 259,25 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (KC3) | nt | 5.197,96 | m2 |
| 13 | Diện tích rải mặt KC4; Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 4.574,17 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (KC4) | nt | 4.574,17 | m2 |
| 15 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% dày 18 cm (KC4) | nt | 823,35 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 22 cm (KC4) | nt | 1.006,32 | m3 |
| 17 | Diện tích rải mặt BT M250# dày 16cm | nt | 1.698,01 | m2 |
| 18 | Lót bạt dứa | nt | 1.698,01 | m2 |
| 19 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | nt | 1.698,01 | m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường BTN (Loại C12,5) chiều dày 5cm | nt | 5.197,96 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường BTN (Loại C12,5) chiều dày 5cm | nt | 4.574,17 | m2 |
| N | Điều phối | |||
| 1 | Đất C2 Cự ly 300m | Chương V-HSMT | 8.023,49 | m3 |
| 2 | Đất C3 Cự ly 300m | nt | 66.253,06 | m3 |
| 3 | Đất C4 Cự ly 300m | nt | 81.212,28 | m3 |
| 4 | Đá Cự ly 300m | nt | 5.537,07 | m3 |
| 5 | Đất C2 Cự ly 500m | nt | 2.133,9 | m3 |
| 6 | Đất C3 Cự ly 500m | nt | 8.667,06 | m3 |
| 7 | Đất C4 Cự ly 500m | nt | 12.068,41 | m3 |
| 8 | Đá Cự ly 500m | nt | 6.475,06 | m3 |
| 9 | Đất C2 Cự ly 700m | nt | 1.057,14 | m3 |
| 10 | Đất C3 Cự ly 700m | nt | 6.183,75 | m3 |
| 11 | Đất C4 Cự ly 700m | nt | 2.020,34 | m3 |
| 12 | Đất C2 Cự ly 1000m | nt | 348,46 | m3 |
| 13 | Đất C3 Cự ly 1000m | nt | 1.452,72 | m3 |
| 14 | Đất C4 Cự ly 1000m | nt | 327,94 | m3 |
| 15 | Đất C2 Cự ly 1500m | nt | 121,28 | m3 |
| 16 | Đất C4 Cự ly 1500m | nt | 97,06 | m3 |
| 17 | Đá Cự ly 1500m | nt | 0,97 | m3 |
| O | Công trình thoát nước | |||
| P | Rãnh gia cố hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Thành rãnh BTXM M200# đúc sẵn | Chương V-HSMT | 359,6 | m3 |
| 2 | Đáy rãnh BTXM M200# đổ tại chỗ | nt | 119,87 | m3 |
| 3 | Mối nối vữa XM M100# | nt | 3,55 | m3 |
| 4 | Tấm đậy qua nhà dân | nt | 56 | cái |
| 5 | Tấm đậy BTXM M200 | nt | 4,48 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đậy D | nt | 190,4 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đậy 10<D<=18 | nt | 347,2 | kg |
| Q | Rãnh lắp ghép 40x60cm | |||
| 1 | Rãnh BTCT M200 | Chương V-HSMT | 8,51 | m3 |
| 2 | BT lót móng rãnh M100 | nt | 2,81 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | nt | 258,86 | kg |
| 4 | Cốt thép rãnh 10<D<=18 | nt | 591,17 | kg |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm | nt | 56,24 | m2 |
| 6 | BTCT tấm đậy M250 | nt | 2,96 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đậy D | nt | 212,88 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đậy 10<D<=18 | nt | 170,09 | kg |
| 9 | Lề gia cố rãnh cũ BTXM M250 | nt | 18,58 | m3 |
| 10 | Đệm đá dăm vuốt gia cố rãnh dày 10cm | nt | 15,49 | m3 |
| R | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt, quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V-HSMT | 14 | ống |
| 2 | Lắp đặt, quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | nt | 137 | ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | nt | 9 | mn |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | nt | 124 | mn |
| 5 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200# | nt | 54,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống D | nt | 5.910,4 | kg |
| 7 | Móng thân cống, BTXM M150# | nt | 97,06 | m3 |
| 8 | Đệm móng cống | nt | 17,64 | m3 |
| 9 | Tường đầu + tường cánh + hố thu, BTXM M150# | nt | 103,69 | m3 |
| 10 | Móng tường đầu + tường cánh + hố thu,BTXM M150# | nt | 113,67 | m3 |
| 11 | Gia cố BTXM M150# | nt | 68,24 | m3 |
| 12 | Chân khay BTXM M150# | nt | 23,93 | m3 |
| 13 | Đệm móng thượng, hạ lưu cống | nt | 39,11 | m3 |
| 14 | Bê tông ốp mái M200# | nt | 129,99 | m3 |
| 15 | Chân khay ốp mái BTXM M150# | nt | 50,88 | m3 |
| 16 | Cốt thép ốp mái D | nt | 5.195,49 | kg |
| 17 | Đệm ốp mái | nt | 11,73 | m3 |
| 18 | Đá hộc xếp khan | nt | 48,2 | m3 |
| 19 | Đào móng đất C2 | nt | 216,65 | m3 |
| 20 | Đào móng đất C3 | nt | 604,29 | m3 |
| 21 | Đào móng đất C4 | nt | 134,63 | m3 |
| 22 | Phá dỡ khối xây | nt | 39,28 | m3 |
| 23 | Đắp móng K95 | nt | 351,33 | m3 |
| 24 | BTXM M150, mối nối với cống cũ | nt | 18,85 | m3 |
| 25 | Ống nhựa PVC D90mm (L=40cm/vị trí) | nt | 19,2 | m |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | nt | 44,54 | m2 |
| 27 | Đá dăm lọc nước | nt | 2,38 | m3 |
| 28 | Lót bạt dứa ốp mái | nt | 919,84 | m2 |
| S | Công trình phòng hộ | |||
| 1 | Đệm đá dăm kè dày 10cm | Chương V-HSMT | 20,94 | m3 |
| 2 | BTXM đá 2x4 M150#, móng kè | nt | 222,31 | m3 |
| 3 | BTXM đá 2x4 M150#, thân kè H | nt | 213,73 | m3 |
| 4 | BTXM đá 2x4 M150#, đỉnh kè | nt | 8,19 | m3 |
| 5 | Đá 4x6cm | nt | 28,51 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | nt | 185,22 | m2 |
| 7 | Ống nước PVC D90 | nt | 86,94 | m |
| 8 | Cốt thép hộ lan D | nt | 635,9 | kg |
| 9 | BTCT đá 1x2 M200#, hộ lan | nt | 8,16 | m3 |
| 10 | Sơn phản quang hộ lan | nt | 74,8 | m2 |
| 11 | BTXM M200 dày 10cm đỉnh kè | nt | 1,6 | m3 |
| 12 | Đệm đá dăm móng rãnh dày 5cm | nt | 0,9 | m3 |
| 13 | BTXM bậc nước, gờ chắn M200 dày 30cm | nt | 1,13 | m3 |
| 14 | Đệm đá dăm móng bậc nước dày 10cm | nt | 0,12 | m3 |
| 15 | Đào móng kè đất C2 | nt | 128,53 | m3 |
| 16 | Đào móng kè đất C3 | nt | 411,7 | m3 |
| 17 | Đào móng kè đất C4 | nt | 474,54 | m3 |
| 18 | Đào móng kè đá C4 | nt | 7,95 | m3 |
| 19 | Đắp móng kè K95 | nt | 537,55 | m3 |
| 20 | Diện tích khe phòng lún | nt | 20,05 | m2 |
| T | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm | Chương V-HSMT | 426 | m |
| 2 | Tấm sóng hộ lan | nt | 213 | tấm |
| 3 | Tấm đuôi hộ lan | nt | 10 | cái |
| 4 | Cột hộ lan | nt | 218 | cái |
| 5 | Tấm thép đệm | nt | 218 | cái |
| 6 | Tiêu phản quang | nt | 218 | cái |
| 7 | Bu lông M16x35 | nt | 2.180 | cái |
| 8 | Bu lông M16x150 | nt | 218 | cái |
| 9 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | nt | 23,98 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 23,98 | m3 |
| 11 | Sơn tim đường vạch 1.1 dày 2mm | nt | 332,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cọc H | nt | 60 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cọc Km | nt | 6 | cọc |
| 14 | BTXM M200 cọc H, Km | nt | 3,19 | m3 |
| 15 | BTXM M150 móng cọc H | nt | 2,88 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc H, cọc Km D<=10mm | nt | 174,48 | kg |
| 17 | Cốt thép cọc H, cọc Km 10<D<=18mm | nt | 38,64 | kg |
| 18 | Khoan + vít nở | nt | 1.056 | cái |
| 19 | Đào móng cọc H, cọc Km đất C3 | nt | 23,85 | m3 |
| 20 | Đắp móng K95 | nt | 20,45 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | nt | 26 | cái |
| 22 | BTXM M150 móng cột | nt | 3,33 | m3 |
| 23 | Đào đất móng cột biển báo tam giác đất C3 | nt | 3,33 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cọc tiêu | nt | 213 | cọc |
| 25 | Bê tông cọc tiêu M200 | nt | 3,62 | m3 |
| 26 | Cốt thép cọc tiêu D | nt | 692,25 | kg |
| 27 | Sơn cọc H, cọc tiêu bê tông (sơn trắng, đỏ) | nt | 76,95 | m2 |
| 28 | Đào móng cọc tiêu đất C3 | nt | 13,42 | m3 |
| 29 | Sơn gờ giảm tốc | nt | 269,18 | m2 |
| 30 | Tiêu phản quang dẫn hướng | nt | 51 | cái |
| 31 | Đào móng cột tiêu phản quang dẫn hướng đất C3 | nt | 4,08 | m3 |
| 32 | Bê tông xi măng M200 móng cột tiêu phản quang dẫn hướng | nt | 4,08 | m3 |
| 33 | Ốp tôn dày 1mm cọc H, cọc Km | nt | 29,32 | m2 |
| U | Rãnh cơ, rãnh đỉnh | |||
| V | Hố thu nước | |||
| 1 | BT móng hố thu BTXM M200 | Chương V-HSMT | 1,84 | m3 |
| 2 | BT thân hố thu BTXM M200 | nt | 1,27 | m3 |
| 3 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | nt | 0,46 | m3 |
| W | Thềm hộ đạo | |||
| 1 | Bê tông thềm BT M200 | Chương V-HSMT | 2,12 | m3 |
| 2 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | nt | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh cơ dày 12cm BTXM M200 | nt | 19,6 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đỉnh dày 12cm BTXM M200 | nt | 10,5 | m3 |
| 5 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | nt | 18,92 | m3 |
| X | Bậc nước | |||
| 1 | BT thành bậc nước dày 20cm BTXM M200 | Chương V-HSMT | 6,95 | m3 |
| 2 | BT bậc nước dày 20cm BTXM M200 | nt | 6,71 | m3 |
| 3 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | nt | 1,43 | m3 |
| Y | Đào đắp | |||
| 1 | Khối lượng đào đất C3 | Chương V-HSMT | 9,84 | m3 |
| 2 | Khối lượng đào đất C4 | nt | 36,35 | m3 |
| 3 | Khối lượng đắp đất K95 | nt | 6,93 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,15% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2341903762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.047358242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.609.589.746 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Đội trưởng đội thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường | 1 | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường)- Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách thanh toán)- Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L | 6 |
| 2 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất: ≥130CV | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất: 50-60m3/h | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV | 1 |
| 5 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | Đường kính: F75-95mm | 1 |
| 6 | Máy khoan đất đá, cầm tay | Đường kính: D | 1 |
| 7 | Máy đầm rung tự hành | Trọng lượng ≥25T | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥70 kg | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: ≥1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: ≥1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích | Thể tích gầu ≥1,25 m3 | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW | 1 |
| 13 | Đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng: ≥8T | 3 |
| 14 | Đầm bánh hơi tự hành | Trọng lượng: ≥16T | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông asphan | Năng suất: ≥80T | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Hợp chuẩn | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5m3 | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥10T | 6 |
| 20 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi