Gói thầu: Đo kiểm phơi nhiễm trường điện từ của các trạm phát sóng SFN Bắc Bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Tên gói thầu | Đo kiểm phơi nhiễm trường điện từ của các trạm phát sóng SFN Bắc Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125457 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi hoạt động thường xuyên của Trungt âm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:27:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là120.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 114.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống thiết bị đo phơi nhiễm trường điện từ cùng hệ thống an ten, giá đỡ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo còn hạn kiểm chuẩn, An ten đúng tiêu chuẩn độ cao, cột đỡ bằng chất liệu phi kim loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị xác định tọa độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tín hiệu của hệ thống định vị toàn cầu GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo kích thước từ xa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cho phép đo kích thước vật thể từ khoảng cách lên đến 250m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| E-CDNT 1.2 |
Đo kiểm phơi nhiễm trường điện từ của các trạm phát sóng SFN Bắc Bộ Đo kiểm phơi nhiễm trường điện từ của các trạm phát sóng SFN Bắc Bộ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi hoạt động thường xuyên của Trungt âm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản cam kết chấp nhận tiền phạt chậm tiến độ với các điều kiện tiền phạt như tại dự thảo hợp đồng tại Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng; - Bản cam kết chỉnh sửa, hoàn thiện các nội dung hồ sơ kết quả đo kiểm phù hợp với yêu cầu bổ sung (nếu có) của cơ quan thẩm định cấp giấy phép kiểm định. - Cam kết các nội dung quy định tại CDNT 15.2 và các cam kết quy định tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật * Trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện trước pháp luật, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được uỷ quyền như bản sao có chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm ... * Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 3. Chương IV - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm) tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu xuất trình kèm theo hợp đồng biên bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nội dung công việc theo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Các hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm, năng lực thực hiện hợp đồng tương tự (nếu nhà thầu chưa cung cấp tại E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN
Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội
Điện thoại: +84.24.38316759
Fax: +8424 37716244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hà Nội | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 2 | Khảo sát và tính toán xác định vùng, đo kiểm hệ thống máy phát hình DVB-T2 2kW/k25 và K27 | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hà Nội | máy phát | 2 | 30 ngày |
| 3 | Thực hiện đo kiểm, điểm đo đầu tiên | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hà Nội | Điểm đo | 1 | 30 ngày |
| 4 | Thực hiện đo kiểm, mỗi điểm đo tiếp theo | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hà Nội | Điểm đo | 35 | 30 ngày |
| 5 | Lập kế báo cáo kết quả đo kiểm | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hà Nội | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 6 | Lập kế hoạch đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hải Dương | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 7 | Khảo sát và tính toán xác định vùng, đo kiểm hệ thống máy phát hình DVB-T2 2kW/k25 và K27 | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hải Dương | máy phát | 2 | 30 ngày |
| 8 | Thực hiện đo kiểm, điểm đo đầu tiên | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hải Dương | Điểm đo | 1 | 30 ngày |
| 9 | Thực hiện đo kiểm, mỗi điểm đo tiếp theo | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hải Dương | Điểm đo | 35 | 30 ngày |
| 10 | Lập kế báo cáo kết quả đo kiểm | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hải Dương | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 11 | Lập kế hoạch đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hải Phòng | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 12 | Khảo sát và tính toán xác định vùng, đo kiểm hệ thống máy phát hình DVB-T2 2kW/k25 và K27 | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hải Phòng | máy phát | 2 | 30 ngày |
| 13 | Thực hiện đo kiểm, điểm đo đầu tiên | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hải Phòng | Điểm đo | 1 | 30 ngày |
| 14 | Thực hiện đo kiểm, mỗi điểm đo tiếp theo | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hải Phòng | Điểm đo | 35 | 30 ngày |
| 15 | Lập kế báo cáo kết quả đo kiểm | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Hải Phòng | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 16 | Lập kế hoạch đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Quảng Ninh | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 17 | Khảo sát và tính toán xác định vùng, đo kiểm hệ thống máy phát hình DVB-T2 2kW/k25 và K27 | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Quảng Ninh | máy phát | 2 | 30 ngày |
| 18 | Thực hiện đo kiểm, điểm đo đầu tiên | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Quảng Ninh | Điểm đo | 1 | 30 ngày |
| 19 | Thực hiện đo kiểm, mỗi điểm đo tiếp theo | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Quảng Ninh | Điểm đo | 35 | 30 ngày |
| 20 | Lập kế báo cáo kết quả đo kiểm | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Quảng Ninh | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 21 | Lập kế hoạch đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Nam Định | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 22 | Khảo sát và tính toán xác định vùng, đo kiểm hệ thống máy phát hình DVB-T2 2kW/k25 và K27 | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Nam Định | máy phát | 2 | 30 ngày |
| 23 | Thực hiện đo kiểm, điểm đo đầu tiên | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Nam Định | Điểm đo | 1 | 30 ngày |
| 24 | Thực hiện đo kiểm, mỗi điểm đo tiếp theo | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Nam Định | Điểm đo | 35 | 30 ngày |
| 25 | Lập kế báo cáo kết quả đo kiểm | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Nam Định | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 26 | Lập kế hoạch đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Ninh Bình | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 27 | Khảo sát và tính toán xác định vùng, đo kiểm hệ thống máy phát hình DVB-T2 2kW/k25 và K27 | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Ninh Bình | máy phát | 2 | 30 ngày |
| 28 | Thực hiện đo kiểm, điểm đo đầu tiên | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Ninh Bình | Điểm đo | 1 | 30 ngày |
| 29 | Thực hiện đo kiểm, mỗi điểm đo tiếp theo | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Ninh Bình | Điểm đo | 35 | 30 ngày |
| 30 | Lập kế báo cáo kết quả đo kiểm | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Ninh Bình | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 31 | Lập kế hoạch đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Bắc Giang | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 32 | Khảo sát và tính toán xác định vùng, đo kiểm hệ thống máy phát hình DVB-T2 2kW/k25 và K27 | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Bắc Giang | máy phát | 2 | 30 ngày |
| 33 | Thực hiện đo kiểm, điểm đo đầu tiên | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Bắc Giang | Điểm đo | 1 | 30 ngày |
| 34 | Thực hiện đo kiểm, mỗi điểm đo tiếp theo | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Bắc Giang | Điểm đo | 35 | 30 ngày |
| 35 | Lập kế báo cáo kết quả đo kiểm | Đo kiểm phơi nhiễm điện trường, điện từ tại Đài PS Bắc Giang | 01 Đài phát sóng | 1 | 30 ngày |
| 36 | Chi phí di chuyển và phụ cấp công tác | Trọn gói cho 7 địa điểm | Gói | 1 | 30 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là120.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 114.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thiết bị đo phơi nhiễm trường điện từ cùng hệ thống an ten, giá đỡ | Máy đo còn hạn kiểm chuẩn, An ten đúng tiêu chuẩn độ cao, cột đỡ bằng chất liệu phi kim loại. | 1 |
| 2 | Thiết bị xác định tọa độ | Sử dụng tín hiệu của hệ thống định vị toàn cầu GPS | 1 |
| 3 | Thiết bị đo kích thước từ xa | Cho phép đo kích thước vật thể từ khoảng cách lên đến 250m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi