Gói thầu: 21.XL-48: Thi công xử lý chống thấm tường phòng biến áp TD3, phòng Diezen, phòng bơm chữa chát, khu dụng cụ (cao trình 108,5m) và xử lý chống thấm phòng điều kiển trung tâm, các khu vực thượng lưu, hạ lưu và xúc dọn bù phù sa trên mái - Nhà máy thủy điện Trung Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226881-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
Tên gói thầu 21.XL-48: Thi công xử lý chống thấm tường phòng biến áp TD3, phòng Diezen, phòng bơm chữa chát, khu dụng cụ (cao trình 108,5m) và xử lý chống thấm phòng điều kiển trung tâm, các khu vực thượng lưu, hạ lưu và xúc dọn bù phù sa trên mái - Nhà máy thủy điện Trung Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211217749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 14:49:00 đến ngày 2021-12-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 506,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: + Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công hoặc thi công sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 đồng.*) Loại Công trình: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc tương đương.- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy mài điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
E-CDNT 1.2 21.XL-48: Thi công xử lý chống thấm tường phòng biến áp TD3, phòng Diezen, phòng bơm chữa chát, khu dụng cụ (cao trình 108,5m) và xử lý chống thấm phòng điều kiển trung tâm, các khu vực thượng lưu, hạ lưu và xúc dọn bù phù sa trên mái - Nhà máy thủy điện Trung Sơn
Kế hoạch SXKD 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn , địa chỉ: Tòa nhà VEAM, 689 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSĐX; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các giải pháp kỹ thuật của nhà thầu để tham gia thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng máy biến áp TD3, phòng Diezen, phòng bơm chữa cháy, kho dụng cụ
1Gỡ đá và ốp lại đá chân tường trục A/1-6Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm40,8m2
2Đục tẩy lớp vữa trát tường cũ và trát tường lại sau khi hoàn thiệnChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm544,84m2
3Đóng lưới chống nứt trước khi thi côngChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm41,1m2
4Bơm sika không co ngót vào vết nứtChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm0,07m3
5Chống thấm mặt tường bằng sika latex 107Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm295,03m2
6Sơn lại theo màu hiện trạng (sơn 3 lớp: 2 lớp sơn phủ và 1 lớp sơn lót)Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm1.089,67m2
7Cung cấp lắp đặt ống thoát nước tiền phong D110Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm27,4md
B Chống thấm cao trình 114.55m thượng lưu nhà máy (Vị trí khe lún trục B/6-23)
1Cắt bỏ lớp gạch chống nóngChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm59,5m2
2Đục bỏ bê tôngChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm1,67m3
3Bơm keo không co ngótChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm1,67m3
4Chống thấm bằng màng chống thấm nhiệtChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm95,2m2
5Lớp phủ sika bảo vệChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm95,2m2
6Cung cấp, cắp đặt tôn inox 304 dày 0,42mm mặt ngoàiChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm95,2m2
7Cung cấp thi công lại lớp gạch chống nóngChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm59,5m2
C Chống thấm cao trình 114.55m thượng lưu nhà máy (Vị trí khe trục 6/7,10/11,14/15,18/19, cao độ 114.55)
1Cắt bỏ lớp gạch chống nóngChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm32m2
2Đục bỏ bê tôngChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm0,56m3
3Bơm keo không co ngótChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm0,56m3
4Chống thấm bằng màng chống thấm nhiệtChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm28m2
5Lớp phủ sika bảo vệChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm1,4m3
6Cung cấp, cắp đặt tôn inox 304 dày 0,42mm mặt trênChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm28m2
7Cung cấp thi công lại lớp gạch chống nóngChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm32m2
D Chống thấm hạ lưu nhà máy cao trình 108,5m
1Đục bỏ lớp bê tôngChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm1,61m3
2Bơm keo không co ngótChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm0,35m3
3Chống thấm bằng màng chống thấm nhiệtChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm20,16m2
4Lớp phủ sika bảo vệChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm2,02m3
5Cung cấp, cắp đặt tôn inox 304 dày 0,42mm mặt trênChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm20,16m2
E Chống thấm khe co giãn cao trình 128,65m thượng hạ lưu nhà máy
1Đục bỏ bê tôngChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm0,07m2
2Bơm keo không co ngótChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm0,07m3
3Chống thấm bằng màng chống thấm nhiệtChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm2,11m2
4Lớp phủ sika bảo vệChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm0,11m3
5Cung cấp, cắp đặt tôn inox 304 dày 0,42mm mặt trênChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm1,06m2
F Xử lý nước rỉ tại cao độ 73,0m, 79,8m và cầu thang CT4 (cao trình 81,6m) nhà máy
1Đục lớp bê tông bề mặt dày 7cm rộng 20 cmChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm2,84m3
2Lắp đặt hộp C 200x60mmChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm22,5md
3Đóng lưới vị trí đặt hộp C200x60mmChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm4,5m2
4Trát, láng hoàn thiện vị trí đặt hộp C200x60mmChi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm0,09m3
G Công tác khác
1Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao dưới Cao độ +114,55 các trục 6-7/10-11/14-15/18/19Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm38m2
2Xúc dọn đất phù sa trên mái nhà máy (bao gồm xúc dọn, vận chuyển đến nơi đổ thải Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm16,42m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: + Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công hoặc thi công sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 đồng.*) Loại Công trình: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương).52
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ);32
3 Cán bộ an toàn 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc tương đương.- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn thời hạn sử dụng).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay -4
2 Máy mài điện cầm tay -4
3 Ô tô tự đổ 0,5 tấn -2
4 Máy trộn bê tông 250 L -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->