Gói thầu: 21.XL-48: Thi công xử lý chống thấm tường phòng biến áp TD3, phòng Diezen, phòng bơm chữa chát, khu dụng cụ (cao trình 108,5m) và xử lý chống thấm phòng điều kiển trung tâm, các khu vực thượng lưu, hạ lưu và xúc dọn bù phù sa trên mái - Nhà máy thủy điện Trung Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 21.XL-48: Thi công xử lý chống thấm tường phòng biến áp TD3, phòng Diezen, phòng bơm chữa chát, khu dụng cụ (cao trình 108,5m) và xử lý chống thấm phòng điều kiển trung tâm, các khu vực thượng lưu, hạ lưu và xúc dọn bù phù sa trên mái - Nhà máy thủy điện Trung Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:49:00 đến ngày 2021-12-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 506,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: + Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công hoặc thi công sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 đồng.*) Loại Công trình: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc tương đương.- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy mài điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
21.XL-48: Thi công xử lý chống thấm tường phòng biến áp TD3, phòng Diezen, phòng bơm chữa chát, khu dụng cụ (cao trình 108,5m) và xử lý chống thấm phòng điều kiển trung tâm, các khu vực thượng lưu, hạ lưu và xúc dọn bù phù sa trên mái - Nhà máy thủy điện Trung Sơn Kế hoạch SXKD 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSĐX; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các giải pháp kỹ thuật của nhà thầu để tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng máy biến áp TD3, phòng Diezen, phòng bơm chữa cháy, kho dụng cụ | |||
| 1 | Gỡ đá và ốp lại đá chân tường trục A/1-6 | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 40,8 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa trát tường cũ và trát tường lại sau khi hoàn thiện | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 544,84 | m2 |
| 3 | Đóng lưới chống nứt trước khi thi công | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 41,1 | m2 |
| 4 | Bơm sika không co ngót vào vết nứt | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 0,07 | m3 |
| 5 | Chống thấm mặt tường bằng sika latex 107 | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 295,03 | m2 |
| 6 | Sơn lại theo màu hiện trạng (sơn 3 lớp: 2 lớp sơn phủ và 1 lớp sơn lót) | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 1.089,67 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước tiền phong D110 | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 27,4 | md |
| B | Chống thấm cao trình 114.55m thượng lưu nhà máy (Vị trí khe lún trục B/6-23) | |||
| 1 | Cắt bỏ lớp gạch chống nóng | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 59,5 | m2 |
| 2 | Đục bỏ bê tông | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 1,67 | m3 |
| 3 | Bơm keo không co ngót | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 1,67 | m3 |
| 4 | Chống thấm bằng màng chống thấm nhiệt | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 95,2 | m2 |
| 5 | Lớp phủ sika bảo vệ | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 95,2 | m2 |
| 6 | Cung cấp, cắp đặt tôn inox 304 dày 0,42mm mặt ngoài | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 95,2 | m2 |
| 7 | Cung cấp thi công lại lớp gạch chống nóng | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 59,5 | m2 |
| C | Chống thấm cao trình 114.55m thượng lưu nhà máy (Vị trí khe trục 6/7,10/11,14/15,18/19, cao độ 114.55) | |||
| 1 | Cắt bỏ lớp gạch chống nóng | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 32 | m2 |
| 2 | Đục bỏ bê tông | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 0,56 | m3 |
| 3 | Bơm keo không co ngót | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 0,56 | m3 |
| 4 | Chống thấm bằng màng chống thấm nhiệt | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 5 | Lớp phủ sika bảo vệ | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 1,4 | m3 |
| 6 | Cung cấp, cắp đặt tôn inox 304 dày 0,42mm mặt trên | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 7 | Cung cấp thi công lại lớp gạch chống nóng | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 32 | m2 |
| D | Chống thấm hạ lưu nhà máy cao trình 108,5m | |||
| 1 | Đục bỏ lớp bê tông | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 1,61 | m3 |
| 2 | Bơm keo không co ngót | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 0,35 | m3 |
| 3 | Chống thấm bằng màng chống thấm nhiệt | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 20,16 | m2 |
| 4 | Lớp phủ sika bảo vệ | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 2,02 | m3 |
| 5 | Cung cấp, cắp đặt tôn inox 304 dày 0,42mm mặt trên | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 20,16 | m2 |
| E | Chống thấm khe co giãn cao trình 128,65m thượng hạ lưu nhà máy | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 0,07 | m2 |
| 2 | Bơm keo không co ngót | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 0,07 | m3 |
| 3 | Chống thấm bằng màng chống thấm nhiệt | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 2,11 | m2 |
| 4 | Lớp phủ sika bảo vệ | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 0,11 | m3 |
| 5 | Cung cấp, cắp đặt tôn inox 304 dày 0,42mm mặt trên | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 1,06 | m2 |
| F | Xử lý nước rỉ tại cao độ 73,0m, 79,8m và cầu thang CT4 (cao trình 81,6m) nhà máy | |||
| 1 | Đục lớp bê tông bề mặt dày 7cm rộng 20 cm | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 2,84 | m3 |
| 2 | Lắp đặt hộp C 200x60mm | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 22,5 | md |
| 3 | Đóng lưới vị trí đặt hộp C200x60mm | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 4,5 | m2 |
| 4 | Trát, láng hoàn thiện vị trí đặt hộp C200x60mm | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 0,09 | m3 |
| G | Công tác khác | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao dưới Cao độ +114,55 các trục 6-7/10-11/14-15/18/19 | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 38 | m2 |
| 2 | Xúc dọn đất phù sa trên mái nhà máy (bao gồm xúc dọn, vận chuyển đến nơi đổ thải | Chi tiết chương V- yêu cầu kỹ thuật/ bản vẽ đính kèm | 16,42 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: + Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công hoặc thi công sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 đồng.*) Loại Công trình: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc tương đương.- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn thời hạn sử dụng). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | - | 4 |
| 2 | Máy mài điện cầm tay | - | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ 0,5 tấn | - | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 L | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi