Gói thầu: 22.VT-01.SCL-01: Cung cấp VTTB phục vụ công tác đại tu tổ máy H1, H2; Trung tu thiết bị trạm phân phối 220kV, thiết bị cửa van cung đập tràn và các thiết bị nâng năm 2022 - Nhà máy thủy điện Trung Sơn.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220711-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
Tên gói thầu 22.VT-01.SCL-01: Cung cấp VTTB phục vụ công tác đại tu tổ máy H1, H2; Trung tu thiết bị trạm phân phối 220kV, thiết bị cửa van cung đập tràn và các thiết bị nâng năm 2022 - Nhà máy thủy điện Trung Sơn.
Số hiệu KHLCNT 20211217826
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 15:14:00 đến ngày 2021-12-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,579,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8689E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7379E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Cung cấp hàng hoá vật tư, thiết bị điện và/hoặc cơ điện; - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.500.000 đồng.(Nhà thầu phải đóng kèm Hợp đồng tương tự và phải có tài liệu chứng minh được hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (cụ thể biên bản nghiệm thu bàn giao, xác nhận hoàn thành khối lượng của Chủ đầu tư…) .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.500.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
E-CDNT 1.2 22.VT-01.SCL-01: Cung cấp VTTB phục vụ công tác đại tu tổ máy H1, H2; Trung tu thiết bị trạm phân phối 220kV, thiết bị cửa van cung đập tràn và các thiết bị nâng năm 2022 - Nhà máy thủy điện Trung Sơn.
Kế hoạch SXKD
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn , địa chỉ: Tòa nhà VEAM, 689 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu hồ sơ năng lực chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hoá chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết của nhà thầu: + Đối với hàng hoá nhập khẩu, Nhà thầu phải cấp đầy đủ các chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), chứng chỉ chất lượng hàng hoá (CQ) và tài liệu hướng dẫn vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); + Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước, Nhà thầu phải cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ) hoặc các giấy tờ khác tương đương (giấy chứng chỉ xuất xưởng).
E-CDNT 12.2
Các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo tuổi thọ của hàng hoá 2 năm.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] n.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chổi than36CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Máy phát)
2Gioăng khớp nhiệt6CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Tuabin thủy lực)
3Bạc tự bôi trơn chốt liên kết thanh giằng với vành điều chỉnh12CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Tuabin thủy lực)
4Gioăng su ống cân bằng15CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Tuabin thủy lực)
5Ống su cấp nước chèn trục1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Tuabin thủy lực)
6Lò xo van phá chân không1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Tuabin thủy lực)
7Goăng su cấp khí3mMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Tuabin thủy lực)
8Gioăng su lắp ghép giữa các bộ làm mát4CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Tuabin thủy lực)
9Gioăng su làm kín bộ làm mát với thành bồn4CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Tuabin thủy lực)
10Gioăng su NBR bích ống12CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Tuabin thủy lực)
11Cảm biến đo độ mở1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Cửa nhận nước)
12Cầu chì cao áp3CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Máy cắt đầu cực)
13Quạt làm mát TE013CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống kích từ)
14Cầu chì bảo vệ thyristor5CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống kích từ)
15Gioăng khoang cần LBH 160x172x5,22BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống điều tốc)
16Gioăng khoang cần UHS 160x175x92BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống điều tốc)
17Khớp nối mềm4ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống dầu áp lực)
18Gioăng chèn2CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy)
19Khớp co giãn cho đường ống cấp nước kỹ thuật đoạn ống từ đường ống áp lực đến sàn bê tông2CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy)
20Transducer đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước chèn trục1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống đo lường không điện)
21Transducer đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống đo lường không điện)
22Transducer đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống đo lường không điện)
23Thiết bị giám sát, bảo vệ 1AME (2AME)1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống tự dùng DC và UPS)
24Thiết bị giám sát, bảo vệ 3AME,4AME,5AME,6AME,7AME ,8AME1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống tự dùng DC và UPS)
25Van 1 chiều2CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống khí nén hạ áp)
26Bạc đạn đỡ trục khủy2CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống khí nén hạ áp)
27Gioăng nắp quy lát2BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống khí nén hạ áp)
28Cylinder&Piston complete cấp 22BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống khí nén hạ áp)
29Cylinder&Piston complete cấp 16BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống khí nén hạ áp)
30Van an toàn cấp nén 1 và cấp nén 22CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống khí nén hạ áp)
31Gioăng nắp thăm4CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống khí nén hạ áp)
32Gioăng nắp thăm1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống khí nén hạ áp)
33Bạc đạn đỡ trục khủyu2CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống khí nén hạ áp)
34Bộ Ác quy cấp nguồn dự phòng cho tủ điều khiển van2CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống cứu hỏa)
35Ác quy cấp nguồn cho bơm B431CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống cứu hỏa)
36BT Bộ ác quy cấp cho bộ nguồn AMPS-24E2CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống cứu hỏa)
37BT1 Bộ ác quy cấp cho bộ nguồn FPB102CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống cứu hỏa)
38BT1 Bộ ác quy cấp cho bộ nguồn AMPS-24E2CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống cứu hỏa)
39BT2 Bộ ác quy cấp cho bộ nguồn FPB102CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống cứu hỏa)
40Đầu báo khói quang điện10CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống cứu hỏa)
41Đầu báo nhiệt10CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống cứu hỏa)
42Đầu báo nhiệt kiểu cảm ứng nhiệt độ gia tăng loại phòng nổ10CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống cứu hỏa)
43Đầu báo khói quang gia tăng loại phòng nổ10CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H1 (Hệ thống cứu hỏa)
44Chổi than36CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (máy phát)
45Gioăng chắn hơi dầu ổ đỡ6CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (máy phát)
46Gioăng chắn hơi dầu ổ hướng trên4CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (máy phát)
47Gioăng khớp nhiệt6CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Tuabin thủy lực)
48Bạc tự bôi trơn chốt liên kết thanh giằng với vành điều chỉnh24CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Tuabin thủy lực)
49Gioăng su ống cân bằng15CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Tuabin thủy lực)
50Ống su cấp nước chèn trục1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Tuabin thủy lực)
51Lò xo van phá chân không1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Tuabin thủy lực)
52Goăng su cấp khí3mMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Tuabin thủy lực)
53Gioăng su lắp ghép giữa các bộ làm mát4CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Tuabin thủy lực)
54Gioăng su làm kín bộ làm mát với thành bồn4CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Tuabin thủy lực)
55Gioăng su NBR bích ống12CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Tuabin thủy lực)
56Cảm biến đo độ mở1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Cửa nhận nước)
57Cầu chì cao áp6CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Máy cắt đầu cực)
58Quạt làm mát TE013CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống kích từ)
59Cầu chì bảo vệ thyristor12CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống kích từ)
60Gioăng khoang cần LBH 160x172x5,22BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống điều tốc)
61Gioăng khoang cần UHS 160x175x92BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống điều tốc)
62Khớp nối mềm4ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống dầu áp lực)
63Gioăng chèn2CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy)
64Khớp co giãn cho đường ống cấp nước kỹ thuật đoạn ống từ đường ống áp lực đến sàn bê tông2CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy)
65Transducer đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra không khí máy phát1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống đo lường không điện)
66Transducer đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước đầu ra ổ hướng tuabine1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống đo lường không điện)
67Transducer đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước chèn trục1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống đo lường không điện)
68Transducer đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống đo lường không điện)
69Transducer đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lư lượng nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát1CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế tổ máy H2 (Hệ thống đo lường không điện)
70Encoder14CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế thiết bị cơ điện đập tràn
71Đường ống dẫn dầu cửa van cung D166ỐngMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế thiết bị cơ điện đập tràn
72Đường ống dẫn dầu cửa van cung D206ỐngMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế thiết bị cơ điện đập tràn
73Đường ống dẫn dầu cửa van cung D356ỐngMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế thiết bị cơ điện đập tràn
74Contactor3CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế thiết bị trạm phân phối 220kV
75Aptomat QF15CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế thiết bị trạm phân phối 220kV
76Aptomat QF28CáiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương VVật tư, thiết bị thay thế thiết bị trạm phân phối 220kV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8689E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7379E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Cung cấp hàng hoá vật tư, thiết bị điện và/hoặc cơ điện; - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.500.000 đồng.(Nhà thầu phải đóng kèm Hợp đồng tương tự và phải có tài liệu chứng minh được hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (cụ thể biên bản nghiệm thu bàn giao, xác nhận hoàn thành khối lượng của Chủ đầu tư…) .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.500.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->