Gói thầu: E-PSC21.48 - Mua sắm vật tư bảo hộ lao động phục vụ đại tu S1 năm 2021 tại Nhà máy nhiệt điện Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.48 - Mua sắm vật tư bảo hộ lao động phục vụ đại tu S1 năm 2021 tại Nhà máy nhiệt điện Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:29:00 đến ngày 2021-12-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,921,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.48 - Mua sắm vật tư bảo hộ lao động phục vụ đại tu S1 năm 2021 tại Nhà máy nhiệt điện Thái Bình mua sắm vật tư bảo hộ lao động phục vụ đại tu S1 năm 2021 tại Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng tay cao su chịu dầu | Ansell 37- 176 hoặc tương đương | 84 | Đôi | Chất liệu:Nitrile.Chiều dài:330 mm.Tiêu chuẩn:EN388-4001, EN374-JKL. | |
| 2 | Găng tay da dài (thợ hàn) | equip - pro c32W hoặc tương đương | 5 | Đôi | . | |
| 3 | Găng tay đa dụng 3M | 3M Comfort Grip Gloves hoặc tương đương | 396 | Đôi | size L, chất liệu nylon, EN388 4122 | |
| 4 | Găng tay len có hạt nhựa | Pro-Pro hoặc tương đương | 1.154 | Đôi | . | |
| 5 | Găng tay vải kaki | GTV0004 hoặc tương đương | 138 | Đôi | Găng Tay Vải Kaki Cotton | |
| 6 | Găng tay y tế loại lớn | . | 16 | Hộp | Chất liệu:100% nitrile(hộp = 50 đôi) size XLLoại:Không bột chưa tiệt trùngTiêu chuẩn:ASTM D6319, ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003, ISO 22000:2005 hoặc tương đươngĐộ dày:0.05 mmTrọng lượng 3,5 g/cái | |
| 7 | Khẩu trang 3M 8822 | 3M-8822 hoặc tương đương | 109 | Cái | Màng lọc tích hợp công nghệ tĩnh điện tiên tiến 3MVan thở một chiều 3M làm giảm nhiệt và độ ẩm bên trong khẩu trangThiết kế dạng vỏ sò và dây đeo qua đầu mềm mại, cho cảm giác thoải mái cho người sử dụngThanh kim loại điều chỉnh độ kín khít có sự chắc chắn và bền bỉĐạt tiêu chuẩn AS / NZS 1716:2003 hoặc tương đương | |
| 8 | Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính | Asiamask hoặc tương đương | 542 | cái | Khẩu Trang Than Hoạt Tính 4 Lớp, r Vải Lọc Kháng Khuẩn Asia Mask hoặc tương đương | |
| 9 | Kính bảo hộ lao động | King's KY211 hoặc tương đương | 80 | cái | Chất liệu: PolycarbonateChống tia UV 99%Trọng lượng 25gANSI Z87; EN166 | |
| 10 | Kính hàn loại số 10 | 633-10 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Chất liệu : kính- Độ lọc sáng : 10- Kích thước : 108 x 51 mm- Tiêu chuẩn : ANSI Z87.1 | |
| 11 | Đồ bảo hộ bảo ôn | Dupont Tyvek 400 hoặc tương đương | 136 | Bộ | Size: LTiêu chuẩn : EN 1149-5( chống tĩnh điện )EN 1073-2 ( chống phóng xạ, lây nhiễm )Type 5: Bảo vệ chống lại các hóa chất dạng hạt rắn trong không khíType 6: Bảo vệ giới hạn chống lại sương mù lỏng | |
| 12 | Ủng cao su cao ngang đầu gối chống hóa chất, axit | UCS-VN-02 hoặc tương đương | 17 | Đôi | Sản phẩm không bị đổi màu, không bị trương phồng sau khi ngâm trong axit sunfuric 50%, thời gian 1 giờ và nhiệt độ 30oC. | |
| 13 | Găng tay cao su chống acid màu đen | GCS-VN-02 hoặc tương đương | 3 | Đôi | Size: 9 | |
| 14 | Găng tay chống hoá chất | Super Nitrile RNF-15 hoặc tương đương | 4 | Đôi | Nguyên liệu : nitrileMàu : xanh lá cây /xanh da trờiLoại : bọc cottonĐộ dài : 330mm ± 10mmĐộ dày RNF 11 :0.08 ± 0.03mm RNF 18 :0.45 ± 0.03mm; Size L | |
| 15 | Khẩu trang loại dây vải (cao cấp) | 3M 9001 AS/NZS 1716P1 hoặc tương đương | 40 | Cái | Đạt tiêu chuẩn P1: lọc được tối thiểu 80% bụi và sol khí không có gốc dầuThanh điều chỉnh độ kín trên mũi có thể điều chỉnh tạo độ kín khít của khẩu trang với gương mặt, tăng khả năng bảo vệDây mang qua tai, và kích thước lớn phù hợp với những người có khuôn mặt vừaThiết kế dạng gấp, dễ mang theo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi