Gói thầu: Cải tạo, mở rộng Trung tâm y khoa (cũ) thành khu xét nghiệm để phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226684-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Cải tạo, mở rộng Trung tâm y khoa (cũ) thành khu xét nghiệm để phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19
Số hiệu KHLCNT 20211224915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 15:29:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,499,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công d1ân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô to tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, mở rộng Trung tâm y khoa (cũ) thành khu xét nghiệm để phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19
Cải tạo, mở rộng Trung tâm y khoa (cũ) thành khu xét nghiệm để phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng địa chỉ: Km2, đường Đông khê, Phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 954 216 - Fax: 02063 954 216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km2, Đường Đông Khê, phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng địa chỉ: Km2, đường Đông khê, Phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 954 216 - Fax: 02063 954 216


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng địa chỉ: Km2, đường Đông khê, Phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 954 216 - Fax: 02063 954 216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng địa chỉ: Km2, đường Đông khê, Phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 954 216 - Fax: 02063 954 216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng địa chỉ: Km2, đường Đông khê, Phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 954 216 - Fax: 02063 954 216
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc + xét nghiệm
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0852100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V131,4648m2
3Phá dỡ tường bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8665m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7448m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Phá dỡ nền gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V576,4512m2
11Phá dỡ nền gạch gốm các loại khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V59,3043m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V153,7704m2
13Trát má trụ, tường vị trí tháo dỡ cac bức tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,738m2
14Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V343,9892m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,1968m2
16Trát trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,1968m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V240,7924m2
18Sơn dầm má tường vị trí tháo dỡ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.312,1472m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% DTMô tả kỹ thuật theo Chương V393,6442m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,6442m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V918,503m2
23Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V891,826m2
24Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V178,3652m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,3652m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V713,4608m2
27Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V865,6556m2
28Phá lớp vữa trát trần 20% DTMô tả kỹ thuật theo Chương V173,1311m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,1311m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V692,5245m2
31Sơn dầm không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,128m2
32Phá lớp vữa trát dầm 20% DTMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2256m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2256m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,9024m2
35Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,275m2
36Phá lớp vữa trát thành mái 20%Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,055m2
37Trát thành mái vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,055m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thành mái 60%Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,22m2
39Công vệ sinh hoa sắt cửa (NC bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
40Phá dỡ lớp granito mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V26,352m2
41Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7967100m3
42Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7967100m3/1km
43Đào đất bậc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3231m3
44Xây bậc bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m3
45Lát đá granite trắng mắt rồng dày 20mm bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,624m2
46Lát nền gạch Ceramic bóng màu trắng 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V576,4512m2
47Lát nền wc gạch chống trơn 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,3043m2
48Ốp tường phòng chức năng cao sát trần gạch men bóng 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,4892m2
49Ốp tường trong wc gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,7704m2
50Cửa đi nhôm hệ 55 xingfa kính an toàn dày 6,38ly độ dày từ 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,7428m2
51Cửa sổ nhôm hệ 55 xingfa kính an toàn dày 6,38ly độ dày từ 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,26m2
52Vách nhôm hệ 55 xingfa kính an toàn dày 6,38ly độ dày từ 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,6m2
53Phụ kiện cửa đi Kim Long đồng bộ khóa, chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
54Phụ kiện cửa sổ Kim Long đồng bộ khóa, chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V128,0028m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V46,6m2
57Tủ điện tổng, tầng 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 175AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
61Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
65Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
66Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V139cái
70Đế âm cài các bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V217cái
71Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V217cái
72M đồng trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
73Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
74Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m (tận dụng lại 16 bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
75Lắp đặt đèn sát trần Compc ốp nổi vuông 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
76Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
77Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
78Bàn đá cho chậu rửa 1000x600 đá Granite màu đen dày 20mm, giá đỡ Inox trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
79Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
80Lắp đặt xí bệt xả êm, nắp đóng êm cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
81Vòi xịt rửa sàn bọc InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
82Lắp đặt chậu rửa tay Phòng chức năng Cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
83Lắp đặt chậu rửa âm bàn chất lượng caoMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
84Vòi chậu rửa 1 đường nước chất lượng caoMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
85Vòi chậu rửa 2 đường nước chất lượng caoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
86Lắp đặt chậu tiểu nam màu trắng chất lượng caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
87Van xả tiểu nam nút bấm cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
88Bộ phụ kiện 6 chi tiết ( các chi tiết nhỏ) cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
89Gương soi 1000x800x5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
91Lắp đặt thùng đun nước nóng cao cấp nằm ngang 20 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm cấp nước nóng chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
96Lắp đặt van khóa ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
98Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
99Lắp đặt côn thu nhựa PPR 40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR 25/15Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
102Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m
109Lắp đặt cút nhựa PVC 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
111Lắp đặt cút nhựa PVC110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
112Lắp đặt Tê PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 75/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
114Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
115Lắp đặt cút nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
120Cút, chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
122Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
123Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt côn nhựa PPR D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50; 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32,32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
128Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt Zaco nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt nối ren nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Lắp đặt van khóa nhựa Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
133Đào bể tự hoại bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,12691m3
134Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7248m3
135Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6699m3
136Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,179m2
137Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,179m2
138Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,361m2
139Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
140Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
141Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641tấn
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381100m2
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
144Bê tông dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
145Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
146Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
147Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3884100m2
B Hạng mục: Nhà xét nghiệm xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V134,9661m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,312m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3155tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7401tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5367100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4875m3
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9865m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2907tấn
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2392m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,599m3
15Xây bó nền, bậc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9766m3
16Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2376m2
17Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,904m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,904m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2177tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1227tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4979tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3182100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6627m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5146tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8817tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,165100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0668m3
28Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0812100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6927tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9397m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7127m3
32Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1446m3
33Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4888100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1298tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2756tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5129m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,742m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,62m2
39Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,382m2
40Trát thành mái, LN, thành sảnh vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,0844m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,02m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,5157m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V347,742m2
44Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,382m2
45Sơn trần không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V244,5157m2
46Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,62m2
47Lát nền ceramic màu trắng 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,2252m2
48Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3514tấn
49Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm neo xà gồ chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3514tấn
51Lợp mái che bằng tôn múi sóng thẳng dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3588100m2
52Tôn úp bờ chảy mái dày 0,4 ly khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m
53Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,54m2
54Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
55Vách nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V124,27m2
56Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
57Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa +1 cánh mở hất Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V84,9m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6321tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,13571m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
63Hộp thu nước nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lồng chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
66Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
67Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,1m
70Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Mũ tôn rộng 600 dày 0,45ly úp khe tiếp giáp nhà cũ với nhà mới (cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
72Đào móng hố ga bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,80691m3
73Bê tông lót hố ga M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1345m3
74Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,561m3
75Đào đất đặt ống D150 bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
76Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
77Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0349m3
78Lấp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,934m3
79Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m2
80Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
81Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4512m3
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V15,375m3
86Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V441m3
87Đắp cát lót ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
89Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - D 200mm dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - D 200mm dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V44m3
92Hoàn trả Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công d1ân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Ô to tải tự đổ Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
8 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->