Gói thầu: Cải tạo, mở rộng Trung tâm y khoa (cũ) thành khu xét nghiệm để phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, mở rộng Trung tâm y khoa (cũ) thành khu xét nghiệm để phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:29:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,499,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công d1ân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô to tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, mở rộng Trung tâm y khoa (cũ) thành khu xét nghiệm để phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 Cải tạo, mở rộng Trung tâm y khoa (cũ) thành khu xét nghiệm để phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng địa chỉ: Km2, đường Đông khê, Phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 954 216 - Fax: 02063 954 216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng địa chỉ: Km2, đường Đông khê, Phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 954 216 - Fax: 02063 954 216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng địa chỉ: Km2, đường Đông khê, Phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063 954 216 - Fax: 02063 954 216 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc + xét nghiệm | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0852 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,4648 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8665 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7448 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,4512 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3043 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,7704 | m2 |
| 13 | Trát má trụ, tường vị trí tháo dỡ cac bức tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,738 | m2 |
| 14 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,9892 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,1968 | m2 |
| 16 | Trát trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,1968 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,7924 | m2 |
| 18 | Sơn dầm má tường vị trí tháo dỡ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,1472 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,6442 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,6442 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,503 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,826 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,3652 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,3652 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,4608 | m2 |
| 27 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865,6556 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trần 20% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,1311 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,1311 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,5245 | m2 |
| 31 | Sơn dầm không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,128 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát dầm 20% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2256 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2256 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9024 | m2 |
| 35 | Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,275 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát thành mái 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,055 | m2 |
| 37 | Trát thành mái vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,055 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thành mái 60% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,22 | m2 |
| 39 | Công vệ sinh hoa sắt cửa (NC bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 40 | Phá dỡ lớp granito mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,352 | m2 |
| 41 | Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7967 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7967 | 100m3/1km |
| 43 | Đào đất bậc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | 1m3 |
| 44 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 45 | Lát đá granite trắng mắt rồng dày 20mm bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,624 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch Ceramic bóng màu trắng 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,4512 | m2 |
| 47 | Lát nền wc gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3043 | m2 |
| 48 | Ốp tường phòng chức năng cao sát trần gạch men bóng 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,4892 | m2 |
| 49 | Ốp tường trong wc gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,7704 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 xingfa kính an toàn dày 6,38ly độ dày từ 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7428 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ 55 xingfa kính an toàn dày 6,38ly độ dày từ 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,26 | m2 |
| 52 | Vách nhôm hệ 55 xingfa kính an toàn dày 6,38ly độ dày từ 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi Kim Long đồng bộ khóa, chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ Kim Long đồng bộ khóa, chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,0028 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6 | m2 |
| 57 | Tủ điện tổng, tầng 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | cái |
| 70 | Đế âm cài các bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | cái |
| 71 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | cái |
| 72 | M đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 73 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m (tận dụng lại 16 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần Compc ốp nổi vuông 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 78 | Bàn đá cho chậu rửa 1000x600 đá Granite màu đen dày 20mm, giá đỡ Inox trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 79 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 80 | Lắp đặt xí bệt xả êm, nắp đóng êm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Vòi xịt rửa sàn bọc Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa tay Phòng chức năng Cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn chất lượng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Vòi chậu rửa 1 đường nước chất lượng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 85 | Vòi chậu rửa 2 đường nước chất lượng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam màu trắng chất lượng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Van xả tiểu nam nút bấm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết ( các chi tiết nhỏ) cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 89 | Gương soi 1000x800x5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt thùng đun nước nóng cao cấp nằm ngang 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm cấp nước nóng chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR 25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 75/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 120 | Cút, chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50; 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32,32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Zaco nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối ren nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa nhựa Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 133 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1269 | 1m3 |
| 134 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7248 | m3 |
| 135 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6699 | m3 |
| 136 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,179 | m2 |
| 137 | Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,179 | m2 |
| 138 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,361 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 144 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3884 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà xét nghiệm xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,966 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,312 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3155 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7401 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5367 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4875 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9865 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2907 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2392 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,599 | m3 |
| 15 | Xây bó nền, bậc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9766 | m3 |
| 16 | Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2376 | m2 |
| 17 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2177 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1227 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4979 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3182 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6627 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5146 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8817 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0668 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0812 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6927 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9397 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7127 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1446 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4888 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1298 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5129 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,742 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,62 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,382 | m2 |
| 40 | Trát thành mái, LN, thành sảnh vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0844 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,02 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,5157 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,742 | m2 |
| 44 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,382 | m2 |
| 45 | Sơn trần không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,5157 | m2 |
| 46 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,62 | m2 |
| 47 | Lát nền ceramic màu trắng 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,2252 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3514 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm neo xà gồ chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3514 | tấn |
| 51 | Lợp mái che bằng tôn múi sóng thẳng dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3588 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp bờ chảy mái dày 0,4 ly khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,54 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 55 | Vách nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,27 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa +1 cánh mở hất Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,9 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6321 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1357 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 63 | Hộp thu nước nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lồng chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 66 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 67 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m |
| 70 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Mũ tôn rộng 600 dày 0,45ly úp khe tiếp giáp nhà cũ với nhà mới (cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 72 | Đào móng hố ga bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8069 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót hố ga M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1345 | m3 |
| 74 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 1m3 |
| 75 | Đào đất đặt ống D150 bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 77 | Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0349 | m3 |
| 78 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,934 | m3 |
| 79 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 80 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4512 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,375 | m3 |
| 86 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1m3 |
| 87 | Đắp cát lót ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - D 200mm dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - D 200mm dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m3 |
| 92 | Hoàn trả Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công d1ân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Ô to tải tự đổ | Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi