Gói thầu: Gói thầu số 07TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình: Xử lý khoảng cách pha – đất thấp, chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 19-20-21A thuộc khoảng néo 17-21A Đường dây 220kV Thường Tín – Hà Đông 1,2 (275T500TT-274E1.4276T500TT-275E1.4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình: Xử lý khoảng cách pha – đất thấp, chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 19-20-21A thuộc khoảng néo 17-21A Đường dây 220kV Thường Tín – Hà Đông 1,2 (275T500TT-274E1.4276T500TT-275E1.4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:28:00 đến ngày 2021-12-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,466,424,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.427.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện: (đvt: máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện: (đvt: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời 5 tấn (đvt: máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5 tấn (đvt: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình: Xử lý khoảng cách pha – đất thấp, chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 19-20-21A thuộc khoảng néo 17-21A Đường dây 220kV Thường Tín – Hà Đông 1,2 (275T500TT-274E1.4276T500TT-275E1.4) công trình: Xử lý khoảng cách pha – đất thấp, chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 19-20-21A thuộc khoảng néo 17-21A Đường dây 220kV Thường Tín – Hà Đông 1,2 (275T500TT-274E1.4276T500TT-275E1.4) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). - Nộp Báo cáo tài chính năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia Số 18 - Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 04.2204444 Fax: 04.2204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo kép dây ACK-400/51 (cách điện U160BL: 2x15 cái) | Nội dung chi tiết tại chương V | 12 | Chuỗi |
| 2 | Tạ bù dây dẫn | Nội dung chi tiết tại chương V | 3 | Cái |
| 3 | Khánh chuỗi đỡ kép dây dẫn | Nội dung chi tiết tại chương V | 3 | Cái |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW81 | Nội dung chi tiết tại chương V | 2 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 | Nội dung chi tiết tại chương V | 2 | chuỗi |
| 6 | Cáp điện 0,4kV | Nội dung chi tiết tại chương V | 24 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn | Nội dung chi tiết tại chương V | 24 | m |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm 0,4kV | Nội dung chi tiết tại chương V | 4 | hộp |
| 9 | Đoạn chân cột thép hình cao 5m kèm bản đế | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | đoạn |
| 10 | Cột néo 02 mạch (thép hình, mạ kẽm nhúng nóng) | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | cột |
| 11 | Bulông neo BL42 | Nội dung chi tiết tại chương V | 16 | bộ |
| 12 | Bulông neo BL72 | Nội dung chi tiết tại chương V | 16 | bộ |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển báo số thứ tự cột | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển tên đường dây | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Nội dung chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| B | Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây ACK400/51 thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình < 30m | Nội dung chi tiết tại chương V | 10,872 | km |
| 2 | Tháo, căng dây chống sét PASTEL 147, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình < 45m | Nội dung chi tiết tại chương V | 1,812 | km |
| 3 | Tháo, căng dây cáp quang OPGW81, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình < 45m | Nội dung chi tiết tại chương V | 1,812 | km |
| 4 | Tháo, lắp chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACK-400/51, độ cao trung bình <30m (2x15 bát/chuỗi) | Nội dung chi tiết tại chương V | 18 | chuỗi |
| 5 | Tháo, lắp chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147, chiều cao trung bình <45m | Nội dung chi tiết tại chương V | 3 | chuỗi |
| 6 | Tháo, lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW81, chiều cao trung bình <45m | Nội dung chi tiết tại chương V | 3 | chuỗi |
| 7 | Tháo, lắp tạ chống rung dây dẫn ACK-400/51, độ cao trung bình <30m | Nội dung chi tiết tại chương V | 36 | bộ |
| 8 | Tháo, lắp tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147, chiều cao trung bình <45m | Nội dung chi tiết tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo, lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW81, chiều cao trung bình <45m | Nội dung chi tiết tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo hạ cột thép hình (Ц 26KCO), bằng cẩu ≥150 tấn và cẩu 20 tấn kết hợp thủ công. | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Ц 26KCO+5), thép hình, bằng cẩu ≥150 tấn và cẩu 20 tấn kết hợp thủ công. | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | cột |
| C | Néo tạm cột vị trí 20 phục vụ cải tạo móng | |||
| 1 | Néo tạm cột vị trí 20 phục vụ cải tạo móng | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | vị trí |
| D | Xây dựng móng bản MB9.3x7.3-5.18x3.22-4.5 (01 Móng VT20 mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 2 | Nội dung chi tiết tại chương V | 329,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nội dung chi tiết tại chương V | 7,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Nội dung chi tiết tại chương V | 36,88 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F8 | Nội dung chi tiết tại chương V | 246,22 | kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F14 | Nội dung chi tiết tại chương V | 831,87 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F20 | Nội dung chi tiết tại chương V | 1.448,91 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép và ván khuôn móng cột | Nội dung chi tiết tại chương V | 89,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tường chắn M150 (tường <45mm) | Nội dung chi tiết tại chương V | 9,84 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chắn M150 (tường >45mm) | Nội dung chi tiết tại chương V | 16 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt M150 | Nội dung chi tiết tại chương V | 6,593 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường chắn | Nội dung chi tiết tại chương V | 135 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Nội dung chi tiết tại chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Nội dung chi tiết tại chương V | 0,64 | m2 |
| 14 | Đắp đất móng công trình (đất cấp 2) bằng thủ công, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung chi tiết tại chương V | 327,13 | m3 |
| 15 | Thuê cừ và thanh nẹp, thanh chống | Nội dung chi tiết tại chương V | 26.506,42 | kg |
| 16 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Nội dung chi tiết tại chương V | 8,64 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. | Nội dung chi tiết tại chương V | 8,64 | 100m |
| 18 | Lắp đặt thanh nẹp và thanh chống cừ | Nội dung chi tiết tại chương V | 3.152,5 | kg |
| 19 | Lắp đặt bulong neo BL42 | Nội dung chi tiết tại chương V | 208,48 | kg |
| E | Xây dựng móng trụ T40-48 (01 Móng VT20A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Nội dung chi tiết tại chương V | 518,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nội dung chi tiết tại chương V | 7,056 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Nội dung chi tiết tại chương V | 52,54 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F8 | Nội dung chi tiết tại chương V | 238,64 | kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F16 | Nội dung chi tiết tại chương V | 2.348,76 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F25 | Nội dung chi tiết tại chương V | 2.140,57 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép và ván khuôn móng cột | Nội dung chi tiết tại chương V | 105,12 | m2 |
| 8 | Bê tông tường chắn M150 (tường <45mm) | Nội dung chi tiết tại chương V | 16,44 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chắn M150 (tường >45mm) | Nội dung chi tiết tại chương V | 27 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt M150 | Nội dung chi tiết tại chương V | 19,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Nội dung chi tiết tại chương V | 224,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Nội dung chi tiết tại chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Nội dung chi tiết tại chương V | 1,12 | m2 |
| 14 | Đắp đất móng (đất cấp 2) bằng máy kết hợp thủ công, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nội dung chi tiết tại chương V | 638,74 | m3 |
| 15 | Thuê cừ và thanh nẹp, thanh chống | Nội dung chi tiết tại chương V | 33.273 | kg |
| 16 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Nội dung chi tiết tại chương V | 9 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Nội dung chi tiết tại chương V | 9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt thanh nẹp và thanh chống cừ | Nội dung chi tiết tại chương V | 8.946 | kg |
| 19 | Lắp đặt bulong neo BL72 | Nội dung chi tiết tại chương V | 872 | kg |
| F | Thi công tiếp địa TĐ-2x20 (02 Bộ VT20 mới và VT20A) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp 2 | Nội dung chi tiết tại chương V | 24,8 | m3 |
| 2 | Rải tiếp địa | Nội dung chi tiết tại chương V | 89,58 | kg |
| 3 | Lấp đất rãnh tiếp tiếp địa, đất cấp 2, tưới nước đầm chặt bằng đầm cóc | Nội dung chi tiết tại chương V | 24,8 | m3 |
| 4 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Nội dung chi tiết tại chương V | 2 | vị trí |
| G | Hoàn trả đường điện 0,4kV móng cột 20A | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Nội dung chi tiết tại chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Nội dung chi tiết tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp 0,4kV | Nội dung chi tiết tại chương V | 4 | hộp |
| H | Thi công khác | |||
| 1 | Lắp dựng cột néo 02 mạch (N222-42C), thép hình, bằng cẩu ≥150 tấn và cẩu 20 tấn kết hợp thủ công | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp biển số cột, độ cao 2,5-3m | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp biển tên đường dây, độ cao 2,5-3m | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp biển báo nguy hiểm, độ cao 2,5-3m | Nội dung chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACKП400/51, độ cao trung bình <40m | Nội dung chi tiết tại chương V | 12 | chuỗi |
| 6 | Lắp lèo dây dẫn ACKП400/51, độ cao trung bình <40m | Nội dung chi tiết tại chương V | 0,09 | km |
| 7 | Thi công ép nối dây dẫn ACKП400/51 | Nội dung chi tiết tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tạ bù 100kg, độ cao trung bình <40m | Nội dung chi tiết tại chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147, độ cao 42m | Nội dung chi tiết tại chương V | 2 | chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW81, độ cao 42m | Nội dung chi tiết tại chương V | 2 | chuỗi |
| 11 | Lắp chống rung dây dẫn ACKII400/51, độ cao trung bình <40m | Nội dung chi tiết tại chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp chống rung dây chống sét PASTEL 147, độ cao 42m | Nội dung chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp chống rung dây cáp quang OPGW81, độ cao 42m | Nội dung chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.427.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 7 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 7 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) | Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) | 2 |
| 2 | Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện) | Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện) | 2 |
| 3 | Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) | Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện: (đvt: máy) | Máy hàn điện: (đvt: máy) | 2 |
| 5 | Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) | Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) | 2 |
| 6 | Máy tời 5 tấn (đvt: máy) | Máy tời 5 tấn (đvt: máy) | 2 |
| 7 | Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ) | Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi