Gói thầu: Gói thầu số 07TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình: Xử lý khoảng cách pha – đất thấp, chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 19-20-21A thuộc khoảng néo 17-21A Đường dây 220kV Thường Tín – Hà Đông 1,2 (275T500TT-274E1.4276T500TT-275E1.4)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217373-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 07TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình: Xử lý khoảng cách pha – đất thấp, chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 19-20-21A thuộc khoảng néo 17-21A Đường dây 220kV Thường Tín – Hà Đông 1,2 (275T500TT-274E1.4276T500TT-275E1.4)
Số hiệu KHLCNT 20211073417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 15:28:00 đến ngày 2021-12-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,466,424,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.427.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện: (đvt: máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện: (đvt: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời 5 tấn (đvt: máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 5 tấn (đvt: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình: Xử lý khoảng cách pha – đất thấp, chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 19-20-21A thuộc khoảng néo 17-21A Đường dây 220kV Thường Tín – Hà Đông 1,2 (275T500TT-274E1.4276T500TT-275E1.4)
công trình: Xử lý khoảng cách pha – đất thấp, chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 19-20-21A thuộc khoảng néo 17-21A Đường dây 220kV Thường Tín – Hà Đông 1,2 (275T500TT-274E1.4276T500TT-275E1.4)
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội, Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội,


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). - Nộp Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia Số 18 - Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 04.2204444 Fax: 04.2204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư thiết bị
1Chuỗi cách điện néo kép dây ACK-400/51 (cách điện U160BL: 2x15 cái)Nội dung chi tiết tại chương V 12Chuỗi
2Tạ bù dây dẫnNội dung chi tiết tại chương V 3Cái
3Khánh chuỗi đỡ kép dây dẫnNội dung chi tiết tại chương V 3Cái
4Chuỗi néo dây cáp quang OPGW81Nội dung chi tiết tại chương V 2Chuỗi
5Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147Nội dung chi tiết tại chương V 2 chuỗi
6Cáp điện 0,4kV Nội dung chi tiết tại chương V 24m
7Ống nhựa gân xoắn Nội dung chi tiết tại chương V 24m
8Hộp nối cáp ngầm 0,4kV Nội dung chi tiết tại chương V 4hộp
9Đoạn chân cột thép hình cao 5m kèm bản đế Nội dung chi tiết tại chương V 1đoạn
10Cột néo 02 mạch (thép hình, mạ kẽm nhúng nóng) Nội dung chi tiết tại chương V 1cột
11Bulông neo BL42Nội dung chi tiết tại chương V 16bộ
12Bulông neo BL72Nội dung chi tiết tại chương V 16bộ
13Biển báo nguy hiểmNội dung chi tiết tại chương V 1cái
14Biển báo số thứ tự cộtNội dung chi tiết tại chương V 1cái
15Biển tên đường dâyNội dung chi tiết tại chương V 1cái
16Tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Nội dung chi tiết tại chương V 2bộ
B Phần tháo ra lắp lại
1Tháo, căng dây lấy độ võng dây ACK400/51 thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình < 30mNội dung chi tiết tại chương V 10,872km
2Tháo, căng dây chống sét PASTEL 147, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình < 45mNội dung chi tiết tại chương V 1,812km
3Tháo, căng dây cáp quang OPGW81, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình < 45mNội dung chi tiết tại chương V 1,812km
4Tháo, lắp chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACK-400/51, độ cao trung bình <30m (2x15 bát/chuỗi)Nội dung chi tiết tại chương V 18chuỗi
5Tháo, lắp chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147, chiều cao trung bình <45mNội dung chi tiết tại chương V 3chuỗi
6Tháo, lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW81, chiều cao trung bình <45mNội dung chi tiết tại chương V 3chuỗi
7Tháo, lắp tạ chống rung dây dẫn ACK-400/51, độ cao trung bình <30mNội dung chi tiết tại chương V 36bộ
8Tháo, lắp tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147, chiều cao trung bình <45mNội dung chi tiết tại chương V 6bộ
9Tháo, lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW81, chiều cao trung bình <45mNội dung chi tiết tại chương V 6bộ
10Tháo hạ cột thép hình (Ц 26KCO), bằng cẩu ≥150 tấn và cẩu 20 tấn kết hợp thủ công.Nội dung chi tiết tại chương V 1cột
11Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Ц 26KCO+5), thép hình, bằng cẩu ≥150 tấn và cẩu 20 tấn kết hợp thủ công.Nội dung chi tiết tại chương V 1cột
C Néo tạm cột vị trí 20 phục vụ cải tạo móng
1Néo tạm cột vị trí 20 phục vụ cải tạo móngNội dung chi tiết tại chương V1vị trí
D Xây dựng móng bản MB9.3x7.3-5.18x3.22-4.5 (01 Móng VT20 mới)
1Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 2 Nội dung chi tiết tại chương V 329,86m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Nội dung chi tiết tại chương V 7,13m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nội dung chi tiết tại chương V 36,88m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F8Nội dung chi tiết tại chương V 246,22kg
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F14Nội dung chi tiết tại chương V 831,87kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F20Nội dung chi tiết tại chương V 1.448,91kg
7Ván khuôn thép và ván khuôn móng cột Nội dung chi tiết tại chương V 89,2m2
8 Bê tông tường chắn M150 (tường <45mm)Nội dung chi tiết tại chương V 9,84m3
9Bê tông tường chắn M150 (tường >45mm)Nội dung chi tiết tại chương V 16m3
10Bê tông mặt M150 Nội dung chi tiết tại chương V 6,593m3
11Ván khuôn tường chắnNội dung chi tiết tại chương V 135m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Nội dung chi tiết tại chương V 0,08100m
13 Vải địa kỹ thuật Nội dung chi tiết tại chương V 0,64m2
14Đắp đất móng công trình (đất cấp 2) bằng thủ công, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nội dung chi tiết tại chương V 327,13m3
15 Thuê cừ và thanh nẹp, thanh chốngNội dung chi tiết tại chương V 26.506,42kg
16Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcNội dung chi tiết tại chương V 8,64100m
17Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực.Nội dung chi tiết tại chương V 8,64100m
18Lắp đặt thanh nẹp và thanh chống cừ Nội dung chi tiết tại chương V 3.152,5kg
19Lắp đặt bulong neo BL42 Nội dung chi tiết tại chương V208,48kg
E Xây dựng móng trụ T40-48 (01 Móng VT20A)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Nội dung chi tiết tại chương V 518,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Nội dung chi tiết tại chương V 7,056m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nội dung chi tiết tại chương V 52,54m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F8Nội dung chi tiết tại chương V 238,64kg
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F16Nội dung chi tiết tại chương V 2.348,76kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép F25Nội dung chi tiết tại chương V 2.140,57kg
7Ván khuôn thép và ván khuôn móng cột Nội dung chi tiết tại chương V 105,12m2
8Bê tông tường chắn M150 (tường <45mm)Nội dung chi tiết tại chương V 16,44m3
9Bê tông tường chắn M150 (tường >45mm)Nội dung chi tiết tại chương V 27m3
10Bê tông mặt M150 Nội dung chi tiết tại chương V 19,34m3
11Ván khuôn tường Nội dung chi tiết tại chương V 224,8m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Nội dung chi tiết tại chương V 0,14100m
13Vải địa kỹ thuật Nội dung chi tiết tại chương V 1,12m2
14Đắp đất móng (đất cấp 2) bằng máy kết hợp thủ công, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Nội dung chi tiết tại chương V 638,74m3
15Thuê cừ và thanh nẹp, thanh chống Nội dung chi tiết tại chương V 33.273kg
16Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcNội dung chi tiết tại chương V 9100m
17Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Nội dung chi tiết tại chương V 9100m
18Lắp đặt thanh nẹp và thanh chống cừ Nội dung chi tiết tại chương V 8.946kg
19Lắp đặt bulong neo BL72Nội dung chi tiết tại chương V 872kg
F Thi công tiếp địa TĐ-2x20 (02 Bộ VT20 mới và VT20A)
1Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp 2Nội dung chi tiết tại chương V 24,8m3
2Rải tiếp địaNội dung chi tiết tại chương V 89,58kg
3Lấp đất rãnh tiếp tiếp địa, đất cấp 2, tưới nước đầm chặt bằng đầm cócNội dung chi tiết tại chương V 24,8m3
4Đo kiểm tra điện trở tiếp địaNội dung chi tiết tại chương V 2vị trí
G Hoàn trả đường điện 0,4kV móng cột 20A
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/mNội dung chi tiết tại chương V 0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mmNội dung chi tiết tại chương V 0,24100 m
3Lắp đặt hộp nối cáp 0,4kVNội dung chi tiết tại chương V 4hộp
H Thi công khác
1Lắp dựng cột néo 02 mạch (N222-42C), thép hình, bằng cẩu ≥150 tấn và cẩu 20 tấn kết hợp thủ côngNội dung chi tiết tại chương V 1cột
2Lắp biển số cột, độ cao 2,5-3mNội dung chi tiết tại chương V 1cái
3Lắp biển tên đường dây, độ cao 2,5-3mNội dung chi tiết tại chương V 1cái
4Lắp biển báo nguy hiểm, độ cao 2,5-3mNội dung chi tiết tại chương V 1cái
5Lắp chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACKП400/51, độ cao trung bình <40mNội dung chi tiết tại chương V 12chuỗi
6Lắp lèo dây dẫn ACKП400/51, độ cao trung bình <40mNội dung chi tiết tại chương V 0,09km
7Thi công ép nối dây dẫn ACKП400/51Nội dung chi tiết tại chương V 6cái
8Lắp đặt tạ bù 100kg, độ cao trung bình <40mNội dung chi tiết tại chương V 3Bộ
9Lắp chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147, độ cao 42mNội dung chi tiết tại chương V 2chuỗi
10Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW81, độ cao 42mNội dung chi tiết tại chương V 2chuỗi
11Lắp chống rung dây dẫn ACKII400/51, độ cao trung bình <40mNội dung chi tiết tại chương V 12bộ
12Lắp chống rung dây chống sét PASTEL 147, độ cao 42mNội dung chi tiết tại chương V 2bộ
13Lắp chống rung dây cáp quang OPGW81, độ cao 42mNội dung chi tiết tại chương V 2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.427.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)71
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)71
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện)2
2 Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện) Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện)2
3 Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe)1
4 Máy hàn điện: (đvt: máy) Máy hàn điện: (đvt: máy)2
5 Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy)2
6 Máy tời 5 tấn (đvt: máy) Máy tời 5 tấn (đvt: máy)2
7 Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ) Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->