Gói thầu: Nguyên vật liệu, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:59:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 934,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Murashige & Skoog medium | 10 | Hộp | Dạng bột, màu trắng. Chứa các thành phần đa lượng và vi lượng. Dùng trong nuôi cấy mô thực vật. Đóng gói: 50l/ hộp | ||
| 2 | Chu N6 medium | 8 | Hộp | Dạng bột, màu trắng. Dùng trong nuôi cấy mô thực vật. Đóng gói: 50l/ hộp | ||
| 3 | Cysteine HCl monohydrate | 3 | Hộp | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥98% . Đóng gói: 500g/ hộp | ||
| 4 | L-Asparagine | 4 | Hộp | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99% . Đóng gói: 100g/ hộp | ||
| 5 | L-Pyroglutamic acid | 3 | Lọ | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99% . Đóng gói: 100g/ hộp | ||
| 6 | MES | 4 | Hộp | Dạng bột mịn, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99% . Đóng gói: 50g/ hộp | ||
| 7 | Indole-3-butyric acid | 1 | Lọ | Một loại hoóc môn thực vật dạng chất rắn tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, có công thức phân tử C₁₂H₁₃NO₂. Đóng gói: 25g/ lọ | ||
| 8 | Gibberellic acid (GA3) | 4 | Lọ | Dùng trong nuôi cấy mô thực vật. chất bột kết tinh màu trắng hay vàng nhạt. Độ tinh khiết ≥90% . Đóng gói: 500mg/ lọ | ||
| 9 | 6-Benzylaminopurine (6-BAP) | 4 | Lọ | Dùng trong nuôi cấy mô thực vật.Dạng bột kết tinh màu trắng. Đóng gói: 5g/ lọ | ||
| 10 | 3′,5′-Dimethoxy-4′-hydroxyacetophenone (Acetosyringone) | 5 | Lọ | Dạng rắn màu be sang màu nâu. Độ tinh khiết : 97% . Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 11 | Cefotaxime sodium | 6 | Lọ | Kháng sinh dùng trong nuôi cấy mô thực vật. Dạng bột màu trắng hoặc vàng nhạt. Đóng gói: 5g/ lọ | ||
| 12 | Kanamycin sulfate | 4 | Lọ | Kháng sinh dùng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật. Dạng bột. Đóng gói: 10g/lọ | ||
| 13 | Thạch agar | 15 | Hộp | Dùng trong môi trường nuôi cấy mô tế bào thực vật. Dạng bột, màu ngà Đóng gói: 1Kg/túi | ||
| 14 | Sucrose | 50 | Túi | Dùng trong môi trường nuôi cấy tế bào thực vật. Dạng viên, màu trắng. Đóng gói: 1Kg/túi | ||
| 15 | Yeast Extract | 3 | Hộp | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 16 | Bacto Peptone | 4 | Hộp | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥95%. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 17 | Tris-Base | 3 | Hộp | Dạng hạt tinh thể, pH7-9. Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 18 | Ethylenediaminetetraacetic acid, EDTA | 5 | Hộp | Dạng bột màu trắng, không bay hơi, tan tốt trong nước Đóng gói:250g/hộp | ||
| 19 | Sodium chloride NaCl | 3 | Lọ | Dạng hạt tinh thể. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 20 | Chloroform AR | 2 | Chai | Dạng lỏng, có mùi nồng. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 500ml/ chai | ||
| 21 | Isoamylalchohol | 3 | Chai | Dạng lỏng, không màu, ít tan trong nước. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 22 | 2-Propanol | 2 | Chai | Chất lỏng, không màu, dễ cháy, có mùi mạnh. Độ tinh khiết ≥99,5%. Đóng gói: 500ml/ Chai | ||
| 23 | Agarose, Low EEO | 2 | Hộp | Dạng bột, màu trắng. Đóng gói: 100g/ hộp | ||
| 24 | Genomic Plant DNA Purification Kit | 3 | Bộ | Kit dùng tách chiết DNA tổng số từ thực vật. Bộ 50 phản ứng | ||
| 25 | RNase A | 2 | Chai | Độ tinh khiết: 99,99% Nồng độ: 20mg/ml | ||
| 26 | PCR Master Mix (2X) | 4 | Bộ | Dùng trong phản ứng PCR. Bộ 200 phản ứng | ||
| 27 | 1 Kb Plus DNA Ladder | 3 | Bộ | Thang định lượng gần đúng DNA sợi kép trong phạm vi 100bp- 15.000bp. Nồng độ: 0,5µg/µl. Đóng gói: 250µg/bộ | ||
| 28 | Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit | 5 | Bộ | Hoá chất dùng trong giải trình tự. Cải thiện hiệu suất đọc qua các vùng giàu GT. Đọc dài hơn, chất lượng cao hơn, độ chính xác được cải thiện và tối ưu cân bằng tín hiệu. Bộ 100 phản ứng | ||
| 29 | Polymer for 3500/3500xl | 5 | Bộ | Sử dụng cho hệ máy 3500/3500XL. Được tối ưu để phân tích trình tự và phân đoạn ngắn và dài. Được pha chế sẵn, tiết kiệm thời gian và đảm bảo độ tin cậy. Bộ 96 mẫu | ||
| 30 | Formamide | 1 | Ống | Sử dụng trong giải trình tự. Dạng lỏng. Đóng gói ống 25ml | ||
| 31 | Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series | 7 | Hộp | Sử dụng cho hệ máy 3500. Đóng gói hộp 4 khay riêng lẻ | ||
| 32 | Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series | 7 | Hộp | Sử dụng cho hệ máy 3500. Đóng gói hộp 4 khay riêng lẻ | ||
| 33 | MicroAmp Optical 96-well Reaction plate with Barcode | 1 | Hộp | Dùng trong giải trình tự . Cho độ chính xác cao và đồng nhất nhiệt độ. Đóng gói hộp 10 đĩa | ||
| 34 | Glycerol | 2 | Chai | Hóa chất sinh học phân tử, dạng lỏng. Độ tinh khiết ≥99,5%, . Đóng gói: 500ml/ Chai | ||
| 35 | 2-Mercaptoethanol | 3 | Chai | Dạng lỏng, có mùi. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 250ml/Chai | ||
| 36 | Ethanol absolute | 8 | Chai | Dạng lỏng, không màu, có mùi cồn. Đóng gói: 500ml/ chai | ||
| 37 | Acrylamide:Bis-Acrylamide 19:1, Powder | 5 | Hộp | Dạng bột, màu trắng. Đóng gói: 200g/ hộp | ||
| 38 | Ammonium peroxodisulfate(Ammonium persulfat) | 2 | Chai | Độ tinh khiết ≥98%, . Đóng gói: 1000ml/ Chai | ||
| 39 | TEMED | 3 | Chai | Chất lỏng, không màu, có mùi. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 50ml/chai | ||
| 40 | Plasmid Miniprep Kit | 3 | Bộ | Dùng phân lập plasmid vi sinh vật. Độ nhạy cao. Bộ 250 phản ứng | ||
| 41 | Ethidium Bromide | 2 | Lọ | Chất nhuộm phân tử acid nucleic, dạng bột. Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 42 | T4 DNA Ligase | 2 | Bộ | Dùng ghép nối các chuỗi acid nucleic. Nồng độ 5 U/µL. Đóng gói: bộ 200 phản ứng | ||
| 43 | 2,4-Dichlorophenoxyacetic Acid(2,4-D) | 3 | Lọ | Dạng bột, tan trong NaOH. Độ tinh khiết ≥95%. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 44 | D-Sorbitol | 3 | Lọ | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 45 | DNase I (RNase-free) | 4 | Bộ | Nồng độ 1 U/µL. Bảo quản -20ºC. Đóng gói: 2000 phản ứng | ||
| 46 | Sodium dodecyl sulfate | 3 | Lọ | Dạng bột. Đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 47 | Green Master Mix | 5 | Bộ | Dùng trong phản ứng real time PCR. Bảo quản -20ºC. Đóng gói: bộ 100 phản ứng | ||
| 48 | Plant RNA Reagent | 3 | Chai | Dạng lỏng, dùng để tách chiết RNA có nguồn gốc từ thực vật, mô và tế bào. Bảo quản 2-8°C. Đóng gói: 100ml/chai | ||
| 49 | Thiamine hydrochloride | 2 | Lọ | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 10g/lọ | ||
| 50 | RevertAid First Strand cDNA Synthesis Kit | 3 | Bộ | Bộ kit dùng để tổng hợp cDNA từ các mẫu RNA, có độ nhạy cao. Bộ 100 phản ứng | ||
| 51 | Murashige & Skoog vitamins | 5 | Hộp | Dùng trong môi trường nuôi cấy mô thực vật. Dạng bột. Đóng gói: 50l/hộp | ||
| 52 | CHU N6 vitamins | 5 | Hộp | Dùng trong môi trường nuôi cấy mô thực vật. Dạng bột. Đóng gói: 50l/hộp | ||
| 53 | Ống eppendorf 2,0ml | 15 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 54 | Ống eppendorf 1,5ml | 15 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 55 | Ống eppendorf 0,5ml | 10 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 56 | Ống eppendorf 0,2ml | 18 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 57 | Đầu tip nhựa 10ul | 20 | Túi | Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 10µl. Đóng gói: 1000cái/túi | ||
| 58 | Đầu tip nhựa 200ul | 20 | Túi | Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 200µl. Đóng gói: 1000cái/túi | ||
| 59 | Đầu tip nhựa 1000ul | 20 | Túi | Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 1000µl. Đóng gói: 1000cái/túi | ||
| 60 | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 15ml | 10 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp rời, không chứa DNA, RNA. Thể tích 15ml. Lực ly tâm: 13.000 vòng/phút Đóng gói: Túi/50 cái | ||
| 61 | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 50ml | 20 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp rời, không chứa DNA, RNA. Thể tích 50ml. Lực ly tâm: 14.000 vòng/phút Đóng gói: Túi/25 cái | ||
| 62 | Optical 8-Tube Strip with Attached Optical Caps, 0,2 mL | 5 | Hộp | Ống nhựa, có nắp, dung tích 0,2ml. Dải gồm 8 ống. Đóng gói: Hộp 125 dải | ||
| 63 | Hộp đựng ống lưu mẫu | 12 | Hộp | Làm bằng chất liệu polypropylene, chịu được hoá chất. Kích thước: 141x154x55cm. Hộp 100 vị trí | ||
| 64 | Lọ thuỷ tinh 500ml | 5 | Cái | Bình thuỷ tinh có thể khử trùng, nút vặn, có vạch chia. Dung tích 500ml | ||
| 65 | Lọ thuỷ tinh 250ml | 5 | Cái | Bình thuỷ tinh có thể khử trùng, nút vặn, có vạch chia. Dung tích 500ml | ||
| 66 | Lưỡi dao | 5 | Hộp | Chất liệu thép không gỉ. Đóng gói: 100 cái/ hộp | ||
| 67 | Đĩa petri | 600 | Cái | Chất liệu nhựa. Đường kính15cm, chiều cao 1cm. | ||
| 68 | Găng tay cỡ S,M | 60 | Hộp | Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột ≤10mg /dm2. Đóng gói: 100cái / hộp | ||
| 69 | Giấy parafilm | 8 | Cuộn | Không thấm nước, không mùi, bán trong suốt có thể co dãn. Kích thước: 10cm x 38.1m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi