Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224036-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210965127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 18:10:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,796,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ kỹ thuật về thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điệnđã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xẻ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy tiện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
12-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích Miếu Sen Chiểu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm kỹ thuật công nghệ Bảo tồn di tích-Viện Bảo tồn di tích (Địa chỉ: Số 489 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình văn hóa (Địa chỉ: Số 34, tổ 3 phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội) + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ(Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội (Địa chỉ: LK 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B,phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ,huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lựcđược cơ quan có thẩm quyền xác nhận (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MIẾU CHÍNH
B MIẾU CHÍNH - CHUYÊN NGÀNH
C PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D5,8961m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D4,0861m3
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản8,0711m3
4Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật6,9231m3
5Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản1,8971m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản2,1251m3
7Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản3,7481m3
8Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản0,9221m3
9Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại đơn giản0,9861m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (dày 60mm)4,965m2
11Tu bổ, phục hồi các loại ván chạm, Mộng đơn (dày 150mm)8,545m2
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (dày 30mm)2,794m2
13Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,7231m3
14Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản0,4151m3
15Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản.21,2661m2
16Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản22,388m2
17Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp12,1021m2
18Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét1.093,8391m2
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy11,8791m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác15,8671m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành10,6711m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác0,9221m3
23Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung81 hệ khung, bộ vì
24Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái81 hệ khung, bộ vì
D PHẦN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản51,203m
2Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên55,5521m2
3Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự76,9631m
4Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ0,575m2
5Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ2hiện vật
6Tu bổ, phục hồi rồng có gắn mảnh sành sứ2con
7Tu bổ, phục hồi nghê2con
8Lắp dựng rồng2con
9Lắp dựng các con thú khác5con
10Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,508m2
11Lắp dựng ô chữ thọ1,508m2
12Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh1,98m2
13Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 8con
14Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da5,703m2
15Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái178,02m2
16Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh2,21m3
17Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá1,312m2
18Lát, tu bổ, phục hồi gạch116,137m2
19Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 430x430x16018cái
20Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 480x480x16014cái
21Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc1cái
E PHẦN GIÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao 4,456100m2
2Giàn giáo trong, chiều cao 1,894100m2
F MIẾU CHÍNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN
G MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,817m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,46m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 51,876m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại79,153m3
5Dải ni lông lót móng74,411m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1507,442m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7531,979m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,498m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,975m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,544100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,17tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,017tấn
H MÓNG BỆ THỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,826m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại3,862m3
3Dải ni lông lót móng7,954m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1500,796m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,227m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,269m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình57,123m3
I PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15011,594m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 32,003m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,384m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,07100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,05tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,131m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75159,623m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75140,555m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,679m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7529,05m
12Quét vôi 3 nước trắng341,57m2
13Lắp đặt gạch hoa chanh12viên
14Lắp đặt quả đấm + chốt cửa3bộ
15Lắp đặt khóa cửa đi2bộ
16Lắp đặt chốt cửa20bộ
J PHẦN BỆ THỜ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,772m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,036tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,096100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,29m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,858m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,912m2
7Quét vôi 3 nước trắng34,858m2
K TIỀN TẾ
L TIỀN TẾ - CHUYÊN NGÀNH
M PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc26,771m
2Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại Rồng có đường kính 81 Con
3Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài > 0,7m)21 Con
4Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1)127,4071m2
5Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m)12,1451m3
6Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao 0,471m3
7Công tác tháo dỡ, hạ giải cột, trụ3,9541m3
8Hạ giải kết cấu tường- Dày 8,921m3
N PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D4,6211m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D0,1531m3
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản3,3781m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản0,6071m3
5Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật3,9141m3
6Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản3,0451m3
7Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản0,7451m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn( gỗ lim nhập khẩu dày 60mm)12,021m2
9Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản3,1831m3
10Tu bổ, phục hồi Tàu góc đao - Phức tạp0,8851m3
11Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản11,4521m2
12Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét736,5881m2
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy7,9581m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác4,7071m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành6,9591m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác1,6311m3
17Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung51 hệ khung, bộ vì
18Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái51 hệ khung, bộ vì
O PHẦN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản26,77m
2Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên27,4131m2
3Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại gắn sành sứ2,9451 m2
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da5,2791 m2
5Lắp dựng rồng trên nóc21con
6Lắp dựng Các con thú khác trên nóc91con
7Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da2,091 m2
8Lắp dựng ô chữ thọ2,091m2
9Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự22,2881m
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (ngói mũi hài thay mới 30%)129,0331m2
11Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh2,536m3
12Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 460x460x1608cái
13Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 420x420x16016cái
14Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc2cái
15Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát78,581m2
P PHẦN GIÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao 2,244100m2
2Giàn giáo trong, chiều cao 0,988100m2
Q TIỀN TẾ - XÂY DỰNG CƠ BẢN
R PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,464m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II50,526m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,756m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại76,746m3
5Dải ni lông lót móng55,745m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,574m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7522,615m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,241m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,78m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,071100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,117tấn
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình25,582m3
S PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1507,928m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,248m3
3Ván khuôn xà dầm, giằng0,022100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,034m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,003100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,001tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,005tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,654m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,585m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,741m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,342m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 7523,784m
15Quét vôi 3 nước trắng96,083m2
T TẢ VU, HỮU VU (2 NHÀ)
U TẢ VU, HỮU VU - CHUYÊN NGÀNH (2 NHÀ)
V PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D1,5661m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D0,1961m3
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản2,9041m3
4Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản0,5061m3
5Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản1,2661m3
6Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật2,5321m3
7Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm)1,1861m2
8Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản1,6341m3
9Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản0,3721m3
10Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản12,3221m2
11Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét396,0061m2
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy2,2681m3
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác4,2421m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành4,1661m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác0,3721m3
16Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung41 hệ khung, bộ vì
17Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái41 hệ khung, bộ vì
W PHẦN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản38,6m
2Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên42,5361m2
3Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc4cái
4Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự39,441m
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái81,8541m2
6Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát52,6821m2
7Gia công lắp đặt chân đá tảng KT460x460x1608cái
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh1,092m3
9Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da2,8681 m2
10Lắp dựng ô chữ thọ2,8681m2
X PHẦN GIÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,776100m2
2Giàn giáo trong, chiều cao 2,26100m2
Y TẢ VU, HỮU VU - XÂY DỰNG CƠ BẢN (2 NHÀ)
Z PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,296m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,782m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 18,164m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại43,242m3
5Dải ni lông lót móng44,02m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,404m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7513,684m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,424m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,408m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,128100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,208tấn
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình29,66m3
AA PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1505,65m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,17m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,062m3
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,014100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,002tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,006tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,53m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,048100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,062tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,034m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75113,096m2
13Quét vôi 3 nước trắng246,826m2
AB NHÀ THỦ TỪ, BẾP - VỆ SINH
AC NHÀ THỦ TỪ, BẾP - VỆ SINH - CHUYÊN NGÀNH
AD PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D0,3521m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D0,1521m3
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản1,7061m3
4Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản1,2751m3
5Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản0,0441m3
6Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật4,3481m3
7Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm)2,5411m2
8Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản2,3041m3
9Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản0,3581m3
10Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại đơn giản0,0341m3
11Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản0,8621m3
12Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép.16,2321m2
13Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét539,5671m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy1,7791m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác3,4481m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành6,6521m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác0,3581m3
18Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung21 hệ khung, bộ vì
19Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái21 hệ khung, bộ vì
AE PHẦN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản40,542m
2Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên43,1771m2
3Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc3cái
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái122,9761m2
5Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát67,9871m2
6Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,968m3
7Giàn giáo ngoài, chiều cao 2,378100m2
8Giàn giáo trong, chiều cao 1,499100m2
9Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm0,541100m2
AF NHÀ THỦ TỪ, BẾP - VỆ SINH - XDCB
AG BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II17,503m3
2Đắp đất hố móng5,834m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại11,669m3
4Dải ni lông đáy bể7,92m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1500,792m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2501,158m3
7Ván khuôn móng0,043100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,071tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,067tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,401m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,089m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,095100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,071tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,922m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,656m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,656m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,618m2
19Đánh mầu xi măng nguyên chất17,274m2
20Nắp bể nước làm bằng inox1cái
AH BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II20,77m3
2Đắp đất hố móng6,923m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại13,847m3
4Dải ni lông đáy bể9,398m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1500,94m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,583m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,279100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,14tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,188tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,139m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,251m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,225m2
AI PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 47,698m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II2,779m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,402m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại53,879m3
5Dải ni long lót móng58,005m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1505,918m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7517,483m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,843m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,726m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,292100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,579tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,096tấn
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình34,494m3
AJ PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1506,404m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,532m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,497m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,759m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,814m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,075100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,018tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,138tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,493m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,069100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,035tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,041tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,85m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,218tấn
15Ván khuôn sàn mái0,202100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,109tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,793m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,072100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75169,38m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75278,998m2
22Trát trần, vữa XM mác 7514,894m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,94m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75144,336m
25Lát nền, sàn, kích thước gạch kt300x300mm chống trơn, vữa XM mác 7513,771m2
26Công tác ốp gạch vào tường kt300x600mm, vữa XM mác 7593,983m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210,306m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ199,909m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 2.0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ đồng bộ6,222m2
30Lắp đặt bản lề cửa60bộ
31Lắp đặt khóa cửa đi4bộ
32Clemon cửa sổ5bộ
33Lắp đặt khung giá đỡ bàn đá4bộ
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,095m2
35Vách ngăn COMPACT + phụ kiện1,872m2
36Lắp đặt gạch hoa chanh9viên
AK SÂN VƯỜN
AL SAN NỀN
1San nền công trình (theo bảng tính)327,49m3
AM SÂN
1Dải ni lông lót móng1.136m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200113,6m3
AN BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 58,573m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại58,573m3
3Dải ni lông lót móng150,188m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,019m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,814m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình19,524m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,672m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,672m2
AO RÃNH CÁP CHÔN NGẦM (dài 150M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 22,5m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống13,982m3
3Xếp gạch chỉ1.428,571viên
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,509m3
AP HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,007m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 42,015m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại61,022m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình20,341m3
5Dải ni lông lót móng60,639m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,354m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7512,586m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75106,274m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,32100m
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,273100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,443tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,926m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 881 cấu kiện
AQ ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
AR TẢ VU, HỮU VU (2 NHÀ)
1Tủ điện tôn 200x180x1202cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe4cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm216m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm250m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm236m
7Đèn COMPACT 40W, ánh sáng vàng10bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi (3 cực) 16A14cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm2bảng
11Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả4hộp
12Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm10cái
13Băng dính điện4Cuộn
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm102m
AS MIẾU CHÍNH
1Tủ điện nhựa 200x180x1201cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe3cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm240m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm245m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2120m
7Đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng13bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A8cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
11Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả2hộp
12Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm10cái
13Băng dinh điện2cuộn
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm205m
AT TIỀN TẾ
1Tủ điện nhựa 200x180x1201cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm240m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm270m
7Đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng14bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
10Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả4hộp
11Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm6cái
12Băng dinh điện4cuộn
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm130m
AU NHÀ THỦ TỪ, BẾP - VỆ SINH
AV PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tôn 200x180x1201cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm260m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm275m
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng8bộ
6Lắp đặt các loại đèn COMPACT 40W8bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi13cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm135m
11Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả3hộp
AW PHẦN NƯỚC
AX THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương)4bộ
2Lắp đặt vòi xịt (Inax hoặc tương đương)4cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương)2bộ
4Lắp đặt van xả tiểu nam (Inax hoặc tương đương)2cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo (Inax hoặc tương đương)2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo (Inax hoặc tương đương)2bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
8Lắp đặt xi phông uPVC D76 (Inax hoặc tương đương)2cái
9Lắp đặt van nhựa PPR, đương kính van d34mm 2 chiều2cái
10Lắp đặt van nhựa PPR, đương kính van d20mm 2 chiều3cái
11Lắp đặt van đồng 1 chiều, đương kính van 25mm2cái
12Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m)1cái
13Máy bơm tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=12m)1cái
14Crephin ống hút (giọ bơm)1bộ
15Lắp đặt van phao cơ1cái
16Lắp đặt van phao điện1cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
18Lắp đặt kệ kính2cái
19Lắp đặt gương soi2cái
20Lắp đặt giá treo khăn2cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
22Lắp đặt giá để xà phòng2cái
23Lắp đặt chậu rửa bát nhà bếp1bộ
24Lắp đặt vòi rửa bát nhà bếp1bộ
AY PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,15100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm4cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/20mm4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm6cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm3cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm5cái
9Lắp nút bịt PPR, đương kính nút bịt 20mm12cái
10Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 20(3/4)mm8cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm ren trong4cái
AZ PHÀN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đương kính ống 75mm0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,1100m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D110mm6cái
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D75mm6cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42mm1cái
7Lắp đặt cút thu uPVC 75/42mm3cái
8Lắp đặt côn thu uPVC 110/42mm1cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm4cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D75mm6cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm1cái
BA TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x1201tủ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm220m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm150m
6Mốc sứ báo cáp5cái
BB PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3 kg21bình
2Hộp đựng bình chữa cháy7hộp
3Nội quy tiêu lệnh7Cái
BC CHỐNG MỐI
BD TẢ VU, HỮU VU (2 NHÀ)
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài16,56m3
2Nilon lót đáy, thành hào ngoài93,84m2
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào9,208m3
4Nilon lót đáy, thành hào trong97,72m2
5Phòng mối nền công trình xây mới29,6721m2
6Nilon lót đáy29,672m2
7Xử lý tường công trình250,588m2
BE MIẾU THỜ
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài20,565m3
2Nilon lót đáy và thành hào ngoài233,07m2
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào21,291m3
4Nilon lót đáy và thành hào trong149,036m2
5Phòng mối nền công trình xây mới66,81m2
6Nilon lót đáy66,8m2
7Xử lý tường, phần móng công trình349,715m2
BF TIỀN TẾ
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài14,073m3
2Nilon lót đáy và thành hào ngoài79,747m2
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào19,542m3
4Nilon lót đáy và thành hào trong136,794m2
5Phòng mối nền công trình xây mới36,5251m2
6Nilon lót đáy và thành hào36,525m2
7Xử lý tường, phần móng công trình96,083m2
BG NHÀ THỦ TỪ, BẾP - VỆ SINH
1Phòng mối nền công trình xây mới96,0361m2
2Nilon lót đáy96,036m2
3Xử lý tường, phần móng công trình472,212m2
BH NGHI MÔN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trụ80,382m2
2Sơn tường cột màu ghi xám80,382m2
3Sơn mái ngói màu nâu sẫm11,045m2
4Sơn tô vẽ rồng phường, các con giống12,8222m2
BI PHÁ DỠ
BJ PHÁ DỠ NHÀ THỦ TỪ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 32,886m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,281m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực10,468m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại10,468m3
BK NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn132,39m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,219m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,409m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực42,874m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại42,874m3
BL NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 42,496m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,921m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực5,49m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại5,49m3
BM MÁI SÂN (MÁI TÔN PHÍA SAU)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 90,63m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,514tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực4,859m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại4,859m3
BN SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực188,63m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại188,63m3
BO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực2,392m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại2,392m3
BP MIẾU CHÍNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 93,417m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 2,032m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,8m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 12,555m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực4,358m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực55,982m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại72,895m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên ngành 2 ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ kỹ thuật về thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điệnđã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 10 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
4 Máy đầm cóc .2
5 Máy đầm dùi .2
6 Máy đầm bàn .2
7 Máy uốn thép .2
8 Máy hàn .2
9 Máy mài .2
10 Máy xẻ cầm tay .3
11 Máy tiện cầm tay .3
12 Pa lăng xích .1
13 Máy thủy bình .1
14 Máy kinh vĩ .1
15 Máy bơm nước .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->