Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt lò đốt rác thải y tế cho Trung tâm y tế huyện Tam Đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt lò đốt rác thải y tế cho Trung tâm y tế huyện Tam Đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:22:00 đến ngày 2021-12-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị lò đốt rác thải y tế và có phần thi công công trình dân dụng+ Tương tự về quy mô: .Các hợp đồng đảm bảo tương tự về cung cấp lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải Y tế được ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc quản lý nhà nước. Nếu ký kết với cá nhân, tổ chức doanh nghiệp, công ty không thuộc cơ quan quản lý nhà nước thì phải có các tài liệu, hồ sơ chứng minh. (Cung cấp các tài liệu, chứng từ thanh toán và hóa đơn GTGT hợp lệ). - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra thông tin trong hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết của nhà thầu sau khi hoàn thành công trình, như: Bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng ≥5 năm; Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật hệ thống lò đốt rác thải trong vòng ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng; Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO), Giấy chứng nhận chất lượng thiết bị (CQ) nếu là thiết bị nhập khẩu, tại thời điểm giao hàng (yêu cầu bản gốc, nếu là bản sao tiếng Anh phải công chứng tư pháp và kèm theo bản dịch tiếng Việt).Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại của bộ phận chăm sóc khách hàng của nhà thầu cho đơn vị sử dụng để liên hệ khi có sự cố.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành hàng hóa tối thiếu ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Phải có một trong các chứng chỉ sau: chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải y tế có công suất từ ≥50 kg/h, (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Đã làm lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 50 kg/h, (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán phụ trách về an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt lò đốt rác thải y tế cho Trung tâm y tế huyện Tam Đường Mua sắm, lắp đặt lò đốt rác thải y tế cho các đơn vị trực thuộc Sở Y tế 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất ( 2018-2019-2020) + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế trong quỹ 3/2021. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác liên quan (nếu có). * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc (Nếu chủ đầu tư yêu cầu) để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện Dự án, gói thầu: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc ISO 14001 hoặc tương đương. + Có Catalogue, bản vẽ (bản gốc) nêu rõ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng; - Đơn vị trúng thầu có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật của Trung tâm y tế huyện Tam Đường việc bảo quản, sử dụng hàng hóa. * Hệ thống Lò đốt rác : Phải được công bố Tiêu chuẩn cơ sở và khí thải phải đạt QCVN 02:2012/BTNM của Bộ Tài nguyên và Môi trường. (kèm theo tài liệu chứng minh) * Ghi chú: Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác Tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch ra Tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 6 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Tam Đường; Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu; Điện thoại; 0942258369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; 0213 3876 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Tầng 7, Nhà B, Trung tâm Hành chính Chính trị TP. Lai Châu, Tân Phong, Thị xã Lai Châu, Lai Châu; điện thoại: 0213 3876 501 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống lò đốt rác thải y tế | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | 11,0484 | m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 7,8458 | m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,6345 | m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0782 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1667 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,8461 | m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1672 | 100m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,3878 | m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,6932 | m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2173 | 100m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,0919 | m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0547 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3056 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1856 | 100m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,0416 | m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0419 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2257 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3001 | 100m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 1,6504 | m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,2924 | m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0468 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1686 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1392 | 100m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5312 | m3 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,714 | m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,8402 | m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 28,7216 | m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,8402 | m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,4356 | m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3386 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3386 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,4263 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4263 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,1255 | 100m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6 | 27,8 | md | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1134 | tấn | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Lưới thép B40 quây quanh nhà | 35,4208 | m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 21,8761 | m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 23,998 | m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm | 3,78 | m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa xếp sắt | 12,338 | m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Trần tôn vân gỗ (bao gồm cả vật liệu, nhân công hoàn thiện) | 23,8 | m2 | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 45 | m | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 3 | bộ | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | 3 | bảng | Chi tiết theo Chương VI Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị lò đốt rác thải y tế và có phần thi công công trình dân dụng+ Tương tự về quy mô: .Các hợp đồng đảm bảo tương tự về cung cấp lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải Y tế được ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc quản lý nhà nước. Nếu ký kết với cá nhân, tổ chức doanh nghiệp, công ty không thuộc cơ quan quản lý nhà nước thì phải có các tài liệu, hồ sơ chứng minh. (Cung cấp các tài liệu, chứng từ thanh toán và hóa đơn GTGT hợp lệ). - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra thông tin trong hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết của nhà thầu sau khi hoàn thành công trình, như: Bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng ≥5 năm; Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật hệ thống lò đốt rác thải trong vòng ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng; Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO), Giấy chứng nhận chất lượng thiết bị (CQ) nếu là thiết bị nhập khẩu, tại thời điểm giao hàng (yêu cầu bản gốc, nếu là bản sao tiếng Anh phải công chứng tư pháp và kèm theo bản dịch tiếng Việt).Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại của bộ phận chăm sóc khách hàng của nhà thầu cho đơn vị sử dụng để liên hệ khi có sự cố.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành hàng hóa tối thiếu ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Phải có một trong các chứng chỉ sau: chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải y tế có công suất từ ≥50 kg/h, (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Đã làm lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 50 kg/h, (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán phụ trách về an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi