Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xử lý cấp bách cống Nhạn tại K31+780 đê tả sông Luộc và tuyến đê tả sông Luộc đoạn từ K40+550 - K42+450, huyện Ninh Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215708-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xử lý cấp bách cống Nhạn tại K31+780 đê tả sông Luộc và tuyến đê tả sông Luộc đoạn từ K40+550 - K42+450, huyện Ninh Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 18:53:00 đến ngày 2021-12-20 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,705,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2059E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.411E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công mặt đê/hoặc mặt đường bằng bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm;- Thi công tường chắn bằng bê tông;- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 20,588 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.294.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.588.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II trở lên (hoặc hai công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi, công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xử lý cấp bách cống Nhạn tại K31+780 đê tả sông Luộc và tuyến đê tả sông Luộc đoạn từ K40+550 - K42+450, huyện Ninh Giang Xử lý cấp bách các công trình đê điều tỉnh Hải Dương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng: Cống Nhạn | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 29,4 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông; xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển phế thải trong phạm vi 2,5km | 65,446 | m3 | |
| B | Phá dỡ công trình cũ: Cống Nhạn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 191,647 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 172,684 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,386 | tấn | |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | 3,643 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2,5km | 369,372 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển kết cấu thép | 1 | ca | |
| C | Xử lý nền: Cống Nhạn | |||
| 1 | Bê tông cọc bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 300 | 128,25 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cọc bê tông cốt thép | 8,708 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính | 4,54 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính | 12,554 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính > 18mm | 0,676 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép bọc đầu cọc | 3,995 | tấn | |
| 7 | Gia công cọc dẫn bằng thép tấm | 0,453 | tấn | |
| 8 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | 0,143 | tấn | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 104 | mối nối | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 41,779 | m2 | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 5,04 | m3 | |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 14,681 | 100m | |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (cọc không ngập đất) | 0,006 | 100m | |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (nén cọc xiên) | 2,2 | 100m | |
| 15 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 204 | cấu kiện | |
| 16 | Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển | 32,063 | 10 tấn/1km | |
| 17 | Mua cừ thép | 8.523,2 | kg | |
| 18 | Ép cọc cừ larsen | 1,12 | 100m | |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt tôn bịt đầu cọc cừ larsen | 0,033 | tấn | |
| 20 | Nhựa đường xơ đay | 0,213 | m3 | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3,472 | m2 | |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 60,156 | 100m | |
| D | Phần cống+ tường chắn+ gia cố kênh: Cống Nhạn | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 30,89 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 218,318 | m3 | |
| 3 | Bê tông chèn khớp nối ngang, đá 1x2, mác 100 | 0,306 | m3 | |
| 4 | Bê tông chèn khớp nối ngang tấm nắp cống, đá 1x2, mác 100 | 0,235 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 39,174 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 209,797 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | 104,422 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 27,525 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | 46,514 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | 2,863 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,633 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,764 | m3 | |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | 232,298 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm phai dự phòng, đá 1x2, mác 250 | 3,58 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,902 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 10,595 | tấn | |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 11,464 | tấn | |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,488 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,549 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,655 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | 3,417 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép mái kênh, đường kính | 6,874 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai dự phòng D | 0,112 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai dự phòng D>10mm | 0,753 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn móng dài | 5,516 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | 6,835 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,448 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,361 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, tấm nắp | 1,762 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,739 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn phai dự phòng | 0,678 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,69 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao | 13,347 | m3 | |
| 37 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 33,467 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 23,802 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 42,482 | m2 | |
| 40 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 218,495 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | 51 | m | |
| 42 | Mua đồng tấm d=2mm | 370,054 | kg | |
| 43 | Mua tôn d=2mm | 341,543 | kg | |
| 44 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | 41,58 | m | |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 178,1 | m2 | |
| 46 | Ống nhựa PVC D60mm | 121,4 | m | |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật (ART20 hoặc tương đương) | 2 | 100m2 | |
| 48 | Đắp +sơn cột thủy trí | 8,25 | m | |
| 49 | Gia công và lắp đặt cánh cống | 1,816 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | 0,613 | tấn | |
| 51 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van | 1,413 | tấn | |
| 52 | Gioăng cao su củ tỏi dạng P | 12,862 | m | |
| 53 | Bu lông các loại | 57 | cái | |
| 54 | Gia công lan can | 0,738 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | 41,82 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,213 | m2 | |
| 57 | Biển tên cống | 1 | cái | |
| 58 | Bê tông con sơn, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con sơn | 0,005 | 100m2 | |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện con sơn, trọng lượng | 8 | cái | |
| 61 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 18,92 | m2 | |
| 62 | Ngói úp nóc | 35 | viên | |
| 63 | Gia công và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 4 | m | |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 67 | Sứ trang trí | 2 | cái | |
| 68 | Thép bật đỡ dây D | 18,26 | kg | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,751 | m2 | |
| E | Hoàn trả mặt đê+ mặt đường: Cống Nhạn | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 1,424 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,207 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | 0,215 | 100m2 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 64 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 59,114 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | 0,119 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,414 | 100m3 | |
| 8 | Nhựa đường khe co dãn | 17,266 | kg | |
| 9 | Gỗ làm khe dãn | 0,025 | m3 | |
| 10 | Ni lông tái sinh | 295,57 | m2 | |
| 11 | Sơn cọc tiêu (đỏ+ trắng) | 32,16 | m2 | |
| 12 | Mua thảm cỏ tre (bao gồm cả công trồng+ chăm sóc) | 83,848 | m2 | |
| F | Phần đất: Cống Nhạn | |||
| 1 | Mua đất sét | 496,32 | m3 | |
| 2 | Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,512 | 100m3 | |
| 3 | Ép cọc cừ larsen (Cọc thi công 6 tháng) | 8,13 | 100m | |
| 4 | Ép cọc cừ larsen (Cọc thi công 6 tháng không ngập đất) | 1,03 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen | 8,13 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 0,18 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 0,27 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc tre | 0,18 | 100m | |
| 9 | Dây cảnh báo an toàn trắng đỏ | 62,36 | m | |
| 10 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 2,604 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | 1,116 | 100m | |
| 12 | Nhổ cọc gỗ | 2,604 | 100m | |
| 13 | Cây tre nẹp ngang | 62,36 | m | |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 0,6 | 100m | |
| 15 | Nhổ cọc tre | 0,6 | 100m | |
| 16 | Phên nứa 2 lớp | 51,46 | m2 | |
| 17 | Đắp cát sàn đạo, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,953 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất đập thi công+ sàn đạo, dung trọng | 21,548 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | 16,824 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đập thi công, dung trọng | 154,39 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | 118,08 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 27,351 | 100m3 | |
| 23 | Đào xúc đất sàn đạo, đất cấp I | 29,051 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 8,233 | 100m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | 4,164 | 100m3 | |
| 26 | Đào đất móng cống, rộng > 3m, sâu | 1.001,33 | m3 | |
| 27 | Đào đất chân khay, rộng | 226,77 | m3 | |
| 28 | Đào xúc bùn đất, đất cấp I | 1,866 | 100m3 | |
| 29 | Đào xúc bùn đất, đất cấp I (sử dụng tấm chồng lầy) | 1,398 | 100m3 | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 1,302 | 100m3 | |
| 31 | Đào phá đập quây + bãi đúc, đất cấp I | 1,544 | 100m3 | |
| 32 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 100 | gốc cây | |
| 33 | Mua đất đồi về đắp | 3.124,16 | m3 | |
| 34 | Đào phá đập thi công+ sàn đạo, đất cấp I | 19,83 | 100m3 | |
| 35 | Đào xúc đất vào bãi chứa và vận chuyển đất trong phạm vi 2,5km, đất cấp I | 30,568 | 100m3 | |
| 36 | Ca bơm nước | 3 | ca | |
| 37 | Tấm chống lầy | 3,768 | tấn | |
| G | Thiết bị và chi phí nén ép cọc bê tông: Cống Nhạn | |||
| 1 | Máy đóng mở 20V quay tay trục vít dài 6000mm (gồm cả bệ máy) | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | 2 | lần thí nghiệm | |
| H | Công tác mặt bằng: Đê tả sông Luộc từ K40+550-K42+450 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 194,37 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 87,487 | m3 | |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | 2,819 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km | 281,857 | m3 | |
| 5 | Chặt cây nhãn+ mít ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 25 | cây | |
| 6 | Đào gốc cây nhãn, mít+ chuối, đường kính gốc | 55 | gốc cây | |
| I | Gia cố mặt đê: Đê tả sông Luộc từ K40+550-K42+450 | |||
| 1 | Đào dãy cỏ mái đê, đất cấp I | 2,913 | 100m3 | |
| 2 | Đào giật cấp đất, đất cấp I | 593,671 | m3 | |
| 3 | Đào móng đường, đất cấp II | 1,595 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất lề đê, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,645 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | 41,912 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất đê+ dốc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24,136 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình | 44,07 | m3 | |
| 8 | Đào bóc phong hóa đất, đất cấp I | 4,504 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | 223,997 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,033 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất móng công trình, nền đường | 102,782 | m3 | |
| 12 | Đào bạt mái đê, đất cấp I | 5,566 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất về đắp | 8.183,754 | m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 13,791 | 100m3 | |
| 15 | Ni lông tái sinh | 10.650,518 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | 4,431 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2.157,942 | m3 | |
| 18 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 145,408 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn gờ chắn | 12,101 | 100m2 | |
| 20 | Nhựa đường khe co dãn | 3.945,96 | m3 | |
| 21 | Mua cỏ về trồng (bao gồm cả công trồng+ chăm sóc) | 1.870,003 | m2 | |
| 22 | Đào xúc đất và vận chuyển đất trong phạm vi 2km, đất cấp I | 8,366 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | 5,78 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,38 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 26 | Cột biển báo, ống thép D80cm, L=3.3m mạ kẽm chống nóng | 2 | cái | |
| 27 | Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 30 | Di chuyển cột biển báo | 2 | cái | |
| J | Gia cố mái đê: Đê tả sông Luộc từ K40+550-K42+450 | |||
| 1 | Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | 86,523 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 3.624 | cấu kiện | |
| 3 | Vữa mác 100 chèn góc tấm lát | 3,654 | m3 | |
| 4 | Bê tông dầm đỉnh, dầm chân, dầm chia ô, đá 2x4, mác 200 | 84,271 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 8,471 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát | 6,828 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 5,648 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép D | 1,45 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,9 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,101 | tấn | |
| 11 | Rải đá dăm lót 2x4 | 95,421 | m3 | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật (ART20 hoặc tương đương) làm mái đê | 10,474 | 100m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 29,378 | m2 | |
| K | Tường chắn đất: Đê tả sông Luộc từ K40+550-K42+450 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | 0,745 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | 3,03 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 11,251 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 39,452 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | 40,521 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,402 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,29 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,341 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,692 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,401 | tấn | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 5,15 | m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,114 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 52,114 | m2 | |
| 14 | Gia công lan can | 0,489 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng lan can | 47,349 | m2 | |
| L | Bảo vệ mốc VN tại K41+429, K42+265 trên đê tả sông Luộc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,243 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 3 | cấu kiện | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,335 | m3 | |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,466 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,681 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,011 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,022 | 100m2 | |
| M | Biển danh giới K42+355 trên đê tả sông Luộc | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 2,228 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,103 | m3 | |
| 3 | Vữa lót mác 100 | 0,11 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,538 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nghiêng, chiều dày | 0,378 | m3 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 100 | 8,8 | m | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,742 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,742 | m2 | |
| 9 | Khắc chữ kỹ thuật | 4 | công | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,14 | m3 | |
| N | Xây mới cửa phai tại K41+591 và thay thế cửa phai cũ đê tả Luộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,07 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,02 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất về đắp | 32,112 | m3 | |
| 4 | Mua đất sét | 31,46 | m3 | |
| 5 | Đắp đất sét công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,286 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | 14,609 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 41,284 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,536 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm phai dự phòng, đá 1x2, mác 200 | 2,783 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | 0,556 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,289 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm phai dự phòng | 0,233 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,803 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,399 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai dự phòng D | 0,416 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai dự phòng D | 0,071 | tấn | |
| 17 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hèm phai | 0,239 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hèm phai | 0,239 | tấn | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,108 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 13,28 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 51,6 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | 44,12 | m3 | |
| 23 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | 0,957 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km | 106,424 | m3 | |
| 25 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 1,36 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn gờ chắn | 0,086 | 100m2 | |
| 27 | Dán màng phản quang màu thành gờ chắn trắng đỏ | 2,72 | m2 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I | 3,534 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 30 | Cột biển báo, ống thép D80, L=3.3m mạ kẽm | 2 | cái | |
| 31 | Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2ly mạ kẽm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | 3,134 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2059E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.411E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công mặt đê/hoặc mặt đường bằng bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm;- Thi công tường chắn bằng bê tông;- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 20,588 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.294.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.588.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II trở lên (hoặc hai công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 200T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy ủi, công suất ≥ 108CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 9 | Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi