Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (UBND quận Hà Đông hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:34:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,230,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.962 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.924 triệu đồng. Trong đó 5.924 triệu đồng = 2 x 2.962 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Để chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Trạm y tế xã Thanh Đa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (UBND quận Hà Đông hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ C 1 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,9735 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,6645 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,9631 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 51,4884 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,1667 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5747 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,2071 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 21,3242 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0574 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 15,1052 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,5303 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,8237 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1848 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7863 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,8161 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,9771 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3659 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7227 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,9222 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,4148 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,7234 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5675 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9702 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2123 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0369 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1142 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2005 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2005 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 22,176 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,528 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Chương V | 23,32 | m |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 76,9136 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,9136 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 51,3725 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,5208 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 3,1151 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6072 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,079 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 374,417 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 332,288 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,71 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,34 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,37 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,96 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 14 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 684,708 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 374,417 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.059,125 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21,06 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 25,2 | m2 |
| 54 | Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 29,256 | 0.0 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 75,516 | m2 |
| 56 | Hoa sắt cửa | Chương V | 25,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 25,2 | m2 |
| 58 | Cửa khung thép bịt tôn mái | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Thang lên mái thép C gắn tường cách đều 300 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Bệ bếp bằng khung thép hộp mặt ốp đá hoàn thiện | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V | 162,2525 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,009 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch ceramic 100x600 (cắt từ gạch 600x600) | Chương V | 2,3539 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75 | Chương V | 25,932 | m2 |
| 65 | Quét (lớp 1) gốc xi măng chống thấm sàn mái | Chương V | 111,6544 | m2 |
| 66 | Quét (lớp 2) gốc xi măng chống thấm sàn mái | Chương V | 111,6544 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,4211 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ A, B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 420,5193 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 1,377 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V | 50,52 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 719,3856 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 164,352 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Chương V | 76,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 46,486 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 10,164 | m3 |
| 9 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông | Chương V | 7,728 | 1m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,5825 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 72,1582 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 72,1582 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 581,3796 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 138,006 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhà | Chương V | 604,4916 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 581,9936 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lại khu trần hành lang và trần trong nhà | Chương V | 389,6613 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 392,47 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lại toàn bộ tường trong nhà | Chương V | 372,888 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 349,528 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch ceramic 100x600 (cắt từ gạch 600x600) | Chương V | 4,006 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 314,772 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,1 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,6 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,52 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,4472 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,728 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,7115 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1339 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 38,88 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,84 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,24 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 76,96 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa | Chương V | 30,24 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 30,24 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1014 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,208 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,3721 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh | Chương V | 2,04 | m2 |
| 40 | Thi công trần nhôm tấm thả 600x600 | Chương V | 14,4699 | m2 |
| 41 | Khung bàn đá chậu rửa bằng inox | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Nhân công khoét lỗ chậu | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 100,1222 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,1222 | m2 |
| 45 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,1222 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,5825 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Chương V | 43,4 | m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 3,0576 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 3,7498 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6126 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,3292 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0458 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,151 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,9188 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5034 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0215 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0621 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,5877 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0488 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0821 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,776 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,1946 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1398 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0478 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0019 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0055 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,1286 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0464 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0125 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0464 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0125 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V | 7,968 | md |
| 37 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,959 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,03 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,377 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,188 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,46 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,74 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,988 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,377 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 44,365 | m2 |
| 47 | Lát gạch nền 400x400 chống trơn màu ghi tối | Chương V | 7,7944 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,3114 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,76 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,95 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,71 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 1,536 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,5692 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0286 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1174 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1174 | tấn |
| 11 | Gia công dầm mái | Chương V | 0,325 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ giằng mái | Chương V | 0,325 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi | Chương V | 0,8028 | 100m2 |
| 14 | Máng thu nước | Chương V | 15,6 | m |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,5052 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,052 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 26,3801 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 17,0695 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 43,4496 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 43,4496 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0116 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,9534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2993 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 27,676 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,0373 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0303 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3446 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,3505 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,951 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1936 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7139 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,755 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,8658 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,5148 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,104 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 622,7593 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,96 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 699,8633 | m2 |
| 28 | SX cổng chính thép hộp 4 cánh, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng | Chương V | 8,8 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào thép | Chương V | 1,1367 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 22,7745 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 29,696 | m2 |
| 33 | Hoàn thiện chữ "trạm y tế xã Thanh Đa" (INox màu vàng) | Chương V | 1 | tb |
| F | BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0523 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0869 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0644 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0462 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7383 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0652 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5032 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,997 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,997 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,51 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,997 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng bể xử lý nước thải | Chương V | 1 | TB |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0723 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép mái che bể | Chương V | 0,0723 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 3,812 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn sóng chiều dày 0.3mm | Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Chương V | 17,78 | md |
| 24 | Lắp đặt bể xử lý nước thải 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| G | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,8776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0529 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2107 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0718 | tấn |
| 13 | Tấm đan đỡ tường xây ống khói | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,9592 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,1384 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,1654 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,04 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,04 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,04 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=2m3, H=10m | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xịt vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòng để khăn chậu rửa | Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tiểu nam + van | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu bát 2 ngăn | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa bát | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32 | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Chương V | 30 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 | Chương V | 52 | cái |
| 22 | Cút nhựa ren trong PPR 90 độ D20 | Chương V | 13 | cái |
| 23 | Côn nhựa PPR D32x32 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê thép D15 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép D15 | Chương V | 13 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 | Chương V | 26 | cái |
| 37 | Cút nhựa ren trong ppr 90 độ D20 | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Ống nhựa PPR D20 PN20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Côn nhựa PVC D125x110 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Côn nhựa PVC D110x60 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Côn nhựa PVC D90x60 | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Côn nhựa PVC D60x42 | Chương V | 10 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC 90 D125 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC 90 D110 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Cút nhựa PVC 90 D42 | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Cút nhựa PVC 135 độ D60 | Chương V | 16 | cái |
| 50 | Cút nhựa PVC 135 độ D42 | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Tê nhựa PVC 45 độ 125x90 | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC 45 độ 110x110 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC 45 độ 110x60 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa PVC 45 độ 90x60 | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Tê nhựa PVC 45 độ D60x60 | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Tê nhựa PVC 90 độ D125x125 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt con thỏ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Măng sông PVC D125 | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Măng sông PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Măng sông PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ống PVC D125 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Chương V | 100 | cái |
| 70 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 17 | cái |
| 71 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,26 | 100m |
| 72 | Cầu thu nước mưa D110 | Chương V | 25 | cái |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,5007 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,2826 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5205 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1926 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,3852 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,786 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3737 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,2272 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,7318 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 178 | 1 cấu kiện |
| 85 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,088 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,779 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,236 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,136 | m2 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,04 | m3 |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 0,56 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 98 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0025 | tấn |
| 101 | Bu lông + ê cu M6 | Chương V | 8 | cái |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0264 | tấn |
| 103 | Ống PVC D50 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 104 | Long đen + ê cu M20 | Chương V | 8 | bộ |
| 105 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,729 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,848 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,468 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,402 | m2 |
| 109 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 35,85 | m3 |
| 110 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V | 464,86 | m2 |
| 111 | Đèn tuýp ba 3x36W, 220V | Chương V | 48 | bộ |
| 112 | Đèn tuýp một 1x36W 220V | Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Đèn ốp trần 26W | Chương V | 22 | bộ |
| 114 | Quạt trần 80W | Chương V | 29 | cái |
| 115 | Móc treo quạt trần | Chương V | 29 | cái |
| 116 | Đèn led âm trần D130 9W 220V | Chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 32W | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Tủ điện tầng kim loại 800x600x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Tủ điện tầng kim loại 600x400x110m | Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Chương V | 17 | hộp |
| 121 | Ổ cắm âm tường 2P+E 220V 16A | Chương V | 90 | cái |
| 122 | Công tắc 4 10A | Chương V | 10 | cái |
| 123 | Công tắc 2 10A | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Công tắc 1 10A | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Aptomat MCB 3P 100A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Aptomat MCB 3P 50A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Aptomat MCB 3P 40A 10KA | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Aptomat MCB 1P 32A 4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 1P 25A 4.5KA | Chương V | 27 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 1P 16A 4.5KA | Chương V | 34 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Chương V | 19 | cái |
| 132 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V | 30 | m |
| 133 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 134 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 135 | Dây Cu/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 136 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 137 | Dây Cu/PVC/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 138 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 139 | Dây cho ổ cắm Cu/PVC 2(1x2.5mm2) | Chương V | 810 | m |
| 140 | Dây lên đèn và quạt Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 2.800 | m |
| 141 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Chương V | 2.600 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V | 750 | m |
| 144 | Cọc đồng D16 dài 2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 145 | Băng đồng tiếp địa 40x4 | Chương V | 20 | m |
| 146 | Lắp Bộ đèn cao áp 80W | Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V | 2 | cột |
| 148 | Đèn tuýp đơn 1x36W | Chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm 2P+E 16A | Chương V | 3 | cái |
| 150 | Tủ điện kích thước 300x200 bao gồm cả Atomat theo thiết kế trọn bộ | Chương V | 2 | hộp |
| 151 | Công tắc đơn 10A | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 1P 25A 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 1P 16A 4.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 1P 6A 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 160 | m |
| 156 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 160 | m |
| 157 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 158 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 159 | Dây cho ổ căm Cu/PVc 2*(1x2.5mm2) | Chương V | 20 | m |
| 160 | Dây lên đèn Cu/PVC 2x(1x1.5mm2) | Chương V | 30 | m |
| 161 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 162 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 16 | Chương V | 26 | m |
| 163 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Chương V | 18 | m |
| 164 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1m | Chương V | 13 | cái |
| 166 | Cọc chống sét L63x63x6x2500 | Chương V | 10 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 1.500 | m |
| 168 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.962 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.924 triệu đồng. Trong đó 5.924 triệu đồng = 2 x 2.962 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Để chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Búa căn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≤ 05 tấn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi