Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232221-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211222937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (UBND quận Hà Đông hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:34:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,230,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.962 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.924 triệu đồng. Trong đó 5.924 triệu đồng = 2 x 2.962 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Để chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Trạm y tế xã Thanh Đa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (UBND quận Hà Đông hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng Hội kiến trúc sư Hà Nội (Địa chỉ: Số 2- tòa nhà CT1A - Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ C 1 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,638100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,9735100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,6645100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,9631m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2796100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V51,4884m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1901100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,1667100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5747tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,2071tấn
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V21,3242m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0574100m3
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V15,1052m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,5303m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,8237100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1848tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7863tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V7,8161m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,9771100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3659tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7227tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,9222tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V20,4148m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,7234100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,5675tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,9702m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2123100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0369tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1142tấn
30Gia công xà gồ thépChương V0,2005tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2005tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V22,176m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,528100m2
34Tôn úp nócChương V23,32m
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V76,9136m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V76,9136m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V51,3725m3
38Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,5208m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V3,1151m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6072m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,079m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V374,417m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V332,288m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V97,71m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V172,34m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V82,37m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V21,96m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V14m
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V684,708m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V374,417m2
51Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.059,125m2
52Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V21,06m2
53Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V25,2m2
54Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V29,2560.0
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V75,516m2
56Hoa sắt cửaChương V25,2m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V25,2m2
58Cửa khung thép bịt tôn máiChương V1cái
59Thang lên mái thép C gắn tường cách đều 300Chương V1cái
60Bệ bếp bằng khung thép hộp mặt ốp đá hoàn thiệnChương V1bộ
61Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Chương V162,2525m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V9,009m2
63Công tác ốp gạch ceramic 100x600 (cắt từ gạch 600x600)Chương V2,3539m2
64Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75Chương V25,932m2
65Quét (lớp 1) gốc xi măng chống thấm sàn máiChương V111,6544m2
66Quét (lớp 2) gốc xi măng chống thấm sàn máiChương V111,6544m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,4211100m2
B CẢI TẠO NHÀ A, B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V420,5193m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V1,377m3
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V50,52m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V719,3856m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V164,352m2
6Tháo dỡ cửa nhôm kínhChương V76,96m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V46,486m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V10,164m3
9Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tôngChương V7,7281m2
10Tháo tấm lợp tônChương V3,5825100m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V72,1582m3
12Vận chuyển phế thải đổ điChương V72,1582m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V581,3796m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V138,006m2
15Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhàChương V604,4916m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V581,9936m2
17Vệ sinh lại khu trần hành lang và trần trong nhàChương V389,6613m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V392,47m2
19Vệ sinh lại toàn bộ tường trong nhàChương V372,888m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V349,528m2
21Công tác ốp gạch ceramic 100x600 (cắt từ gạch 600x600)Chương V4,006m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V314,772m2
23Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V243,1m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V124,6m2
25Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V50,52m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V34,4472m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,728m2
28Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,7115m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,1339m2
30Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V38,88m2
31Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V7,84m2
32Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V30,24m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V76,96m2
34Hoa sắt cửaChương V30,24m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V30,24m2
36Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1014m3
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V74,208m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V18,3721m2
39Cung cấp và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinhChương V2,04m2
40Thi công trần nhôm tấm thả 600x600Chương V14,4699m2
41Khung bàn đá chậu rửa bằng inoxChương V2cái
42Nhân công khoét lỗ chậuChương V2cái
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V100,1222m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V100,1222m2
45Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V100,1222m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,5825100m2
47Tôn úp nócChương V43,4m
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V3,0576m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V3,7498m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0227100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0454100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6126m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0112100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0198100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,3292m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0402100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0834100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0458tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,151tấn
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,9188m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5034m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0915100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0215tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0621tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5877m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1074100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0488tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0821tấn
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,776m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,1946100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1398tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0478m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0121100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0019tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0055tấn
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0222100m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,1286m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0464tấn
32Gia công xà gồ thépChương V0,0125tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,0464tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0125tấn
35Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1169100m2
36Tôn úp nócChương V7,968md
37Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,959m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,03m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,377m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,188m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V19,46m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V10,74m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,6m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,988m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,377m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V44,365m2
47Lát gạch nền 400x400 chống trơn màu ghi tốiChương V7,7944m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,3114m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V1,76m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V1,95m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,71m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V1,536m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0051100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0102100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,384m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0192100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,5692m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0216100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0286tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1174tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1174tấn
11Gia công dầm máiChương V0,325tấn
12Lắp dựng hệ giằng máiChương V0,325tấn
13Lợp mái tôn múiChương V0,8028100m2
14Máng thu nướcChương V15,6m
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,5052m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V65,052m2
E TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V26,3801m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V17,0695m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V43,4496m3
4Vận chuyển phế thải đổ điChương V43,4496m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V1,152m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0116100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0406100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0812100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,9534m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0064100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2993100m2
12Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V27,676m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2172100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,0373100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0303tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3446tấn
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V5,3505m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,951100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1936tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7139tấn
21Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,755m3
22Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,8658m3
23Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,5148m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V77,104m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V622,7593m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V43,96m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V699,8633m2
28SX cổng chính thép hộp 4 cánh, phụ kiện đồng bộChương V8,8m2
29Lắp dựng cổngChương V8,8m2
30Gia công hàng rào thépChương V1,1367tấn
31Lắp dựng hàng rào sắtChương V22,7745m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V29,696m2
33Hoàn thiện chữ "trạm y tế xã Thanh Đa" (INox màu vàng)Chương V1tb
F BỂ XỬ LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1502100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0523100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0979100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,608m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0499100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0869tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0644tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0462m3
9Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,7383m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0652tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,5032m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0195100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V4cái
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,997m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V17,997m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,51m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V17,997m2
18Ngâm nước xi măng bể xử lý nước thảiChương V1TB
19Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0723tấn
20Lắp dựng kết cấu thép mái che bểChương V0,0723tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V3,812m2
22Lợp mái tôn sóng chiều dày 0.3mmChương V0,1186100m2
23Máng tôn thu nướcChương V17,78md
24Lắp đặt bể xử lý nước thải 1m3Chương V1bể
G LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1046100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0671100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0376100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,872m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0174100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,8776m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0698100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0529tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2107tấn
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,08m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnChương V0,0192100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V0,0718tấn
13Tấm đan đỡ tường xây ống khóiChương V1cái
14Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,9592m3
15Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,1384m3
16Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,1654m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,04m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,04m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,04m2
H PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Máy bơm nước Q=2m3, H=10mChương V1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
3Lắp đặt xịt vệ sinhChương V2cái
4Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V8bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửaChương V8bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính D60Chương V10cái
7Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinhChương V2cái
8Lắp đặt vòng để khăn chậu rửaChương V9cái
9Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V9cái
10Lắp đặt tiểu nam + vanChương V2bộ
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V2bộ
12Lắp đặt bình nóng lạnh 15LChương V3bộ
13Lắp đặt chậu bát 2 ngănChương V1bộ
14Lắp đặt vòi rửa bátChương V1bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nữ + vanChương V2bộ
16Lắp đặt gương soiChương V2cái
17Lắp đặt van PPR D25Chương V2cái
18Lắp đặt van PPR D20Chương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32Chương V10cái
20Cút nhựa PPR 90 độ D25Chương V30cái
21Cút nhựa PPR 90 độ D20Chương V52cái
22Cút nhựa ren trong PPR 90 độ D20Chương V13cái
23Côn nhựa PPR D32x32Chương V2cái
24Côn nhựa PPR D25x20Chương V6cái
25Tê nhựa PPR D32x32Chương V1cái
26Tê nhựa PPR D32x25Chương V2cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Chương V12cái
28Măng sông PPR D32Chương V2cái
29Măng sông PPR D25Chương V7cái
30Măng sông PPR D20Chương V6cái
31Ống PPR D32 PN10Chương V0,06100m
32Ống PPR D25 PN10Chương V0,4100m
33Ống PPR D20 PN10Chương V0,36100m
34Lắp đặt tê thép D15Chương V6cái
35Lắp đặt kép D15Chương V13cái
36Cút nhựa PPR 90 độ D20Chương V26cái
37Cút nhựa ren trong ppr 90 độ D20Chương V8cái
38Măng sông PPR D20Chương V4cái
39Ống nhựa PPR D20 PN20Chương V0,2100m
40Côn nhựa PVC D125x110Chương V2cái
41Côn nhựa PVC D110x60Chương V4cái
42Côn nhựa PVC D90x60Chương V12cái
43Côn nhựa PVC D60x42Chương V10cái
44Cút nhựa PVC 90 D125Chương V2cái
45Cút nhựa PVC 90 D110Chương V2cái
46Cút nhựa PVC 90 D42Chương V6cái
47Cút nhựa PVC 135 độ D110Chương V10cái
48Cút nhựa PVC 135 độ D90Chương V6cái
49Cút nhựa PVC 135 độ D60Chương V16cái
50Cút nhựa PVC 135 độ D42Chương V12cái
51Tê nhựa PVC 45 độ 125x90Chương V6cái
52Tê nhựa PVC 45 độ 110x110Chương V2cái
53Tê nhựa PVC 45 độ 110x60Chương V2cái
54Tê nhựa PVC 45 độ 90x60Chương V5cái
55Tê nhựa PVC 45 độ D60x60Chương V4cái
56Tê nhựa PVC 90 độ D125x125Chương V1cái
57Tê nhựa PVC 90 độ D110x110Chương V1cái
58Lắp đặt con thỏ D60Chương V4cái
59Măng sông PVC D125Chương V5cái
60Măng sông PVC D110Chương V5cái
61Măng sông PVC D90Chương V1cái
62Măng sông PVC D60Chương V2cái
63Măng sông PVC D42Chương V2cái
64Ống PVC D125Chương V0,3100m
65Ống PVC D110Chương V0,3100m
66Ống PVC D90Chương V0,06100m
67Ống PVC D60Chương V0,12100m
68Ống PVC D42Chương V0,12100m
69Cút nhựa PVC 135 độ D90Chương V100cái
70Măng sông PVC D90Chương V17cái
71Ống PVC D90Chương V1,26100m
72Cầu thu nước mưa D110Chương V25cái
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,5007m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V1,2826m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5205100m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1926100m3
77Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,3852100m3
78Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,786m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,336100m2
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,044100m2
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3737100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,2272m3
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,7318tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V1781 cấu kiện
85Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V11,088m3
86Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V5,779m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V119,236m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V45,136m2
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,308100m3
90Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,132100m3
91Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,176100m3
92Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1318100m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,054100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,04m3
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V0,56m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,056100m3
97Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,004100m3
98Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,4m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,064100m2
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0025tấn
101Bu lông + ê cu M6Chương V8cái
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0264tấn
103Ống PVC D50Chương V0,03100m
104Long đen + ê cu M20Chương V8bộ
105Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V69,729m3
106Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,848m3
107Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,468m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V94,402m2
109Đổ đất màu trồng câyChương V35,85m3
110Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75Chương V464,86m2
111Đèn tuýp ba 3x36W, 220VChương V48bộ
112Đèn tuýp một 1x36W 220VChương V2bộ
113Đèn ốp trần 26WChương V22bộ
114Quạt trần 80WChương V29cái
115Móc treo quạt trầnChương V29cái
116Đèn led âm trần D130 9W 220VChương V6bộ
117Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 32WChương V2cái
118Tủ điện tầng kim loại 800x600x200mmChương V1hộp
119Tủ điện tầng kim loại 600x400x110mChương V1hộp
120Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleChương V17hộp
121Ổ cắm âm tường 2P+E 220V 16AChương V90cái
122Công tắc 4 10AChương V10cái
123Công tắc 2 10AChương V2cái
124Công tắc 1 10AChương V3cái
125Aptomat MCB 3P 100A 10KAChương V1cái
126Aptomat MCB 3P 50A 10KAChương V1cái
127Aptomat MCB 3P 40A 10KAChương V4cái
128Aptomat MCB 1P 32A 4.5KAChương V6cái
129Aptomat MCB 1P 25A 4.5KAChương V27cái
130Aptomat MCB 1P 16A 4.5KAChương V34cái
131Aptomat MCB 1P 10A 4.5KAChương V19cái
132Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V30m
133Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V80m
134Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V80m
135Dây Cu/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V250m
136Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Chương V250m
137Dây Cu/PVC/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V120m
138Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Chương V120m
139Dây cho ổ cắm Cu/PVC 2(1x2.5mm2)Chương V810m
140Dây lên đèn và quạt Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V2.800m
141Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V250m
142Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16Chương V2.600m
143Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V750m
144Cọc đồng D16 dài 2.5mChương V6cọc
145Băng đồng tiếp địa 40x4Chương V20m
146Lắp Bộ đèn cao áp 80WChương V2bộ
147Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8mChương V2cột
148Đèn tuýp đơn 1x36WChương V2bộ
149Lắp đặt ổ cắm 2P+E 16AChương V3cái
150Tủ điện kích thước 300x200 bao gồm cả Atomat theo thiết kế trọn bộChương V2hộp
151Công tắc đơn 10AChương V1cái
152Aptomat MCB 1P 25A 4.5KAChương V1cái
153Aptomat MCB 1P 16A 4.5KAChương V3cái
154Aptomat MCB 1P 6A 4.5KAChương V1cái
155Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V160m
156Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V160m
157Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V80m
158Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V80m
159Dây cho ổ căm Cu/PVc 2*(1x2.5mm2)Chương V20m
160Dây lên đèn Cu/PVC 2x(1x1.5mm2)Chương V30m
161Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V20m
162Ống nhựa cứng luồn dây SP 16Chương V26m
163Ống nhựa cứng luồn dây SP 20Chương V18m
164Lắp đặt ống HDPE D40/30Chương V0,8100m
165Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1mChương V13cái
166Cọc chống sét L63x63x6x2500Chương V10cọc
167Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V1.500m
168Thép dẹt 40x4Chương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.962 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.924 triệu đồng. Trong đó 5.924 triệu đồng = 2 x 2.962 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Để chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Búa căn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->