Gói thầu: Trang thiết bị toàn dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị toàn dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231540 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:15:00 đến ngày 2021-12-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,400,846,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92025401E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị tương tự: Thiết bị nội thất các loại (giường, tủ, bàn ghế, …); thiết bị điện tử (máy tính, máy chiếu, màn, ti vi, tủ lạnh, bếp từ, cây lọc nước, điều hòa…); thiết bị âm thanh (loa thùng, tăng âm, ..); thiết bị y tế (giường bệnh, tủ thuốc, máy châm cứu, máy chạy bộ, ghế massage, giàn tạ, cân đo sức khỏe, bình oxy, máy tạo oxy, các loại máy móc y tế khác,…); hệ thống mạng, camera, thiết bị gia dụng, chăn đệm….(Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án cung cấp lắp đặt các thiết bị tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) tương tự với vị trí cán bộ quản lý có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm quản lý dự án 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện tử/công nghệ thông tin. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự với vị trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật lắp đặt 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành nhiệt – điện lạnh. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự với vị trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật lắp đặt 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành chế biến lâm sản.Số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự với vị trí cán bộ lắp đặt thiết bị mộc tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã lắp đặt 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật sửa chữa, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành điện, điện tử. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.Đã tham gia tối thiếu 02 dự án lắp đặt tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) với vị trí cán bộ kỹ thuật sửa chữa, bảo hành có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật sửa chữa, bảo hành 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) với vị trí cán bộ thanh quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bô an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành điện, Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) với vị trí cán bộ an toàn lao động có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ điện: 03 người, thợ mộc/chế biến gỗ: 03 người, thợ cơ khí: 04 người.Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành theo yêu cầu trên.Có chứng nhận tham gia học khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. Đã tham gia dự án tương tự với vị trí công nhân lắp đặt có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị toàn dự án Trung tâm Điều dưỡng thương binh Lạng Giang 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu theo yêu cầu của E - HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu do nhà thầu ghi trong đơn chào giá bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E - HSMT, kể cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển (nếu có). - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng và bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất theoMẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá dự thầu của nhà thầu đối với từng loại tài sản theo danh mục không được vượt quá đơn giá xét thầu quy định (nhằm đảm bảo sự phù hợp về tiêu chuẩn, định mức theo quy định). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | HSDT và các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang; |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Lãnh đạo | |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Lãnh đạo | |
| 3 | Tủ tài liệu | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Lãnh đạo | |
| 4 | Bộ máy tính để bàn | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Lãnh đạo | |
| 5 | Tủ quần áo | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 6 | Giường đơn bằng gỗ | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 7 | Tivi | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 8 | Tủ lạnh | 6 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 9 | Đệm bông ép | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 10 | Bếp từ | 2 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 11 | Bộ bàn ghế uống trà | 2 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 12 | Táp đầu giường | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 13 | Phông rèm | 17 | md | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 14 | Cây lọc nước nóng lạnh | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 15 | Bộ bàn phòng họp kích thước 450×1600×810 | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 16 | Bộ bàn phòng họp kích thước 450×1200×810 | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 17 | Ghế phòng họp | 30 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 18 | Điều hòa cây | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 19 | Máy chiếu đa năng | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 20 | Màn chiếu | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 21 | Loa thùng | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 22 | Tăng âm | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 23 | Bục + tượng bác | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 24 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 25 | Bộ bàn ghế làm việc | 8 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Phòng hành chính + kế toán | |
| 26 | Tủ tài liệu | 8 | cái | Theo Chương V. HSMT | Phòng hành chính + kế toán | |
| 27 | Bộ máy tính để bàn | 8 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Phòng hành chính + kế toán | |
| 28 | Cây lọc nước nóng lạnh | 2 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Phòng hành chính + kế toán | |
| 29 | Giường đơn bằng gỗ | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 30 | Đệm bông ép tinh khiết | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 31 | Chăn hè, chăn đông | 1 | Bộ | Theo Chương V. HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 32 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo Chương V. HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 33 | Điều hòa loại 2 chiều treo tường | 11 | cái | Theo Chương V. HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 34 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 35 | Tivi | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 36 | Giường đơn bằng gỗ | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 37 | Chăn hè, chăn đông | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 38 | Táp đầu giường | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 39 | Ghế bệnh nhân chờ khám bệnh | 4 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 40 | Tủ thuốc inxox, tủ chia làm 2 khoang | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 41 | Tủ thuốc cấp cứu ( tủ I lốc 2 khoang, 2 cánh) | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 42 | Giường đa năng ( giường bệnh nhân) | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 43 | Máy điện châm, máy châm cứu laser 6 kênh | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 44 | Máy chạy bộ điện vạn năng | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 45 | Ghế massage | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 46 | Xe Đạp Tập | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 47 | Giàn Tạ Đa Năng | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 48 | Cây lọc nước nóng lạnh | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 49 | Cân đo sức khỏe | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 50 | Tủ quần áo | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 51 | Bộ đo huyết áp | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 52 | Cọc truyền dịch | 6 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 53 | Bình ô xy 40L | 4 | bình | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 54 | Máy tạo ô xy | 2 | máy | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 55 | Máy tạo khí rung | 4 | máy | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 56 | Bộ khám ngũ quan | 2 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 57 | Tủ lạnh | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 58 | Máy giặt cửa đứng 12kg | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 59 | Hệ thống camera | 1 | Hệ thống trọn bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 60 | Hệ thống internet | 1 | Hệ thống trọn bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 61 | Điều hòa loại 2 chiều treo tường | 8 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 62 | Điều hòa loại Mitsubishi 2 chiều treo tường | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 63 | Táp đầu giường | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 64 | Tủ lạnh | 20 | tủ | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 65 | Tivi | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 66 | Trạn bát bằng inox kính treo tường | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 67 | Bộ bàn ghế uống trà | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 68 | Giường đơn bằng gỗ | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 69 | Tủ quần áo | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 70 | Đệm bông ép | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 71 | Chăn hè, chăn đông | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 72 | Bếp từ | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 73 | Xong nồi, chảo dùng cho bếp từ | 20 | Bộ | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 74 | Cây lọc nước nóng lạnh | 42 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 75 | Nồi cơm điện | 42 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 76 | Cây treo quần áo Inox 304 | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 77 | Móc áo KF-411V | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 78 | Cây lau nhà, thùng đựng rác, ấm điện đun siêu tốc (bộ 03 cái) | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 79 | Lò đốt rác | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị khác | |
| 80 | Phích, ấm chén | 42 | Bộ | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị khác | |
| 81 | Máy Foto | 1 | Chiếc | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị khác | |
| 82 | Bộ Rèm cửa sổ | 67,2 | md | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92025401E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị tương tự: Thiết bị nội thất các loại (giường, tủ, bàn ghế, …); thiết bị điện tử (máy tính, máy chiếu, màn, ti vi, tủ lạnh, bếp từ, cây lọc nước, điều hòa…); thiết bị âm thanh (loa thùng, tăng âm, ..); thiết bị y tế (giường bệnh, tủ thuốc, máy châm cứu, máy chạy bộ, ghế massage, giàn tạ, cân đo sức khỏe, bình oxy, máy tạo oxy, các loại máy móc y tế khác,…); hệ thống mạng, camera, thiết bị gia dụng, chăn đệm….(Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án cung cấp lắp đặt các thiết bị tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) tương tự với vị trí cán bộ quản lý có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm quản lý dự án 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị điện tử | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện tử/công nghệ thông tin. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự với vị trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật lắp đặt 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị điện lạnh | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành nhiệt – điện lạnh. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự với vị trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật lắp đặt 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị nội thất | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành chế biến lâm sản.Số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự với vị trí cán bộ lắp đặt thiết bị mộc tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã lắp đặt 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật sửa chữa, bảo hành | 2 | Trình độ đại học, chuyên ngành điện, điện tử. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.Đã tham gia tối thiếu 02 dự án lắp đặt tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) với vị trí cán bộ kỹ thuật sửa chữa, bảo hành có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật sửa chữa, bảo hành 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) với vị trí cán bộ thanh quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bô an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành điện, Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) với vị trí cán bộ an toàn lao động có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân lắp đặt | 10 | Thợ điện: 03 người, thợ mộc/chế biến gỗ: 03 người, thợ cơ khí: 04 người.Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành theo yêu cầu trên.Có chứng nhận tham gia học khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. Đã tham gia dự án tương tự với vị trí công nhân lắp đặt có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi